Gói thầu: Sửa chữa nhà phục vụ chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà phục vụ chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:53:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,828,879,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.381.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 công trình thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 90 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu).(Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trường phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật ≥ 02 công trình thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng.- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 90 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà phục vụ chung Sửa chữa nhà phục vụ chung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | 36,316 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,938 | 100m2 | |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 96 | 1m | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 20,05 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 3,6 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 98,438 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.050,9 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 274,71 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 287,506 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ trần nhôm tấm 600*600mm | 1.202,06 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 20,984 | m3 | |
| 15 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại bao dứa 1 lớp | 441,112 | tấn | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 247,769 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 183,857 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 247,769 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 247,769 | m3 | |
| B | Sửa chữa phòng ăn, phòng họp | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,005 | tấn | |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d18mm, chiều cao | 0,032 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,174 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,096 | 100m2 | |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,084 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,847 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 cm, xây tường thu hồi, chiều dày | 23,474 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 427,8 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,292 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 10,2 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước 600*600mm, vữa XM mác 75 | 57,916 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước 600*600mm, vữa XM mác 75 | 297,24 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130*600mm | 22,806 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite, kích thước 800*800mm vữa XM mác 75 | 423 | m2 | |
| 16 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130*800mm | 21,27 | m2 | |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300*600mm, vữa XM mác 75 | 135,346 | m2 | |
| 18 | Lát sàn gỗ tự nhiên sân khấu, kích thước tấm 900*90*15mm | 70,812 | m2 | |
| 19 | Ốp gỗ chân tường bằng gỗ tự nhiên, cao 90mm | 24,2 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.546,58 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.049,678 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 1.078,877 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.078,877 | m2 | |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan | 80 | lỗ khoan | |
| 25 | Lắp đặt bu lông D18*300, M8 chân kèo | 80 | bộ | |
| 26 | Bơm keo 2 thành phần liên kết bu lông kèo | 8 | bộ | |
| 27 | Gia công hệ khung dàn sắt L63*63*6mm | 2,886 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,515 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 2,886 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép C 250*100*2,4mm mạ kẽm | 4,7 | tấn | |
| 31 | Gia công xà gồ thép 100*50*2,0mm mạ kẽm | 2,454 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 7,154 | tấn | |
| 33 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ | 0,268 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,268 | tấn | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ | 6,355 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt máng tôn Inox khổ 1,2m | 76 | m | |
| 37 | Ốp nóc tôn khổ 450mm | 87 | m | |
| 38 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 600*600mm | 1.188,519 | m2 | |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 76,986 | m2 | |
| C | Sửa chữa khu vệ sinh | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 71,955 | m2 | |
| 2 | Quét nhựa Bitum và dán màng Bitumax, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 77,351 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 | 38,91 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300*600mm, vữa XM mác 75 | 144,84 | 1m2 | |
| D | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.710 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 590 | m | |
| 3 | Lắp đặt hộp công tắc, kích thước hộp 100*100mm | 4 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 2.972 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.818 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 200 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp cầu chì, Aptomat, kích thước hộp 300*500mm | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường + mặt công tắc | 25 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 5 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha âm tường, cường độ dòng điện 50A | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha âm tường, cường độ dòng điện 10A | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha âm tường, cường độ dòng điện 63A | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn Led âm trần Panel 600*600mm, công suất 42W | 110 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí âm trần D150x9W | 26 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn Panel âm trần 300x300mm, công suất 24W | 12 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm, ống thoát nước | 0,4 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 20 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,6 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút 1 đầu ren | 30 | cái | |
| 23 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa chân Inox kích thước 600*1400mm | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tự động | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt gương soi, kích thước 600x800mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt kệ kính, kính 5mm, dài 60cm | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt giá treo Inox 304, dài 60cm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng hộp đựng Inox 304 | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây Inox 304 | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ 55, loại 2 cánh, kính dán an toàn 6,38mm và phụ kiện | 44,1 | m2 | |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm hệ 55, loại 1 cánh, kính dán an toàn 6,38mm và phụ kiện | 19,41 | m2 | |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ trượt nhôm hệ 55 và phụ kiện kim khí đồng bộ | 10,08 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact dày 18mm | 37,32 | m2 | |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng chân đỡ vách vệ sinh inox cao 150mm | 22 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện kim khí cửa vách Compact (phụ kiện bao gồm khóa, bản lề) | 8 | bộ | |
| F | Nội thất phòng ăn vip, phòng họp | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng vách ngăn di động bằng gỗ công nghiệp tấm chống ẩm MDF phủ Melamine dày 9mm ốp 2 mặt | 70,35 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt ray treo cửa | 21 | m | |
| 3 | Ốp tường gỗ công nghiệp chống ẩm dán phủ Melamine khung xương gỗ công nghiệp sân khấu | 37,8 | m2 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” | 1 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biểu tượng: Búa liềm, Sao vàng | 1 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt rèm gỗ tự nhiên; cơ cấu: kéo dây, xếp lớp thu lên trên; bản lá: rộng 3,5 cm ÷ 5cm, dày 3 mm | 144,64 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,64 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 32 | cái | |
| G | Phần điều hòa | |||
| 1 | Thay thế lớp bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 300mm | 1,8 | 10m | |
| 2 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 11 | 10m | |
| 3 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 6 | 10m | |
| 4 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | 5 | 10m | |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | 1,1 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | 0,6 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm | 0,5 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | 18 | m | |
| 9 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x300mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tháo dỡ, để tái sử dụng | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường | Điều hoà tận dụng lại | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Điều hoà tận dụng lại | 10 | Bộ |
| 14 | Bảo dưỡng, nạp bổ sung ga | 27 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.381.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 công trình thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng;- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 90 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu).(Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trường phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật ≥ 02 công trình thi công xây lắp, sửa chữa công trình dân dụng.- Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu và có cam kết đào tạo gối trong trường hợp thời gian còn hiệu lực của chứng chỉ đào tạo nhỏ hơn 90 ngày (tính từ thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi