Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG DCT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí phân bổ mua sắm trang thiết bị, nâng cấp, sửa chữa cở sở vật chất của ngành giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:51:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 958.000.000 VND (quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 958.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 7T, kèm theo bản chứng thực giấy đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng: sức nâng>= 0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG DCT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường PTDTNT THCS huyện Đức Trọng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí phân bổ mua sắm trang thiết bị, nâng cấp, sửa chữa cở sở vật chất của ngành giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS huyện
Địa chỉ: Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường PTDTNT THCS huyện Địa chỉ: Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường PTDTNT THCS huyện Địa chỉ: Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường PTDTNT THCS huyện Địa chỉ: Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | 383,435 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | 208,285 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi cũ trên sê nô, ô văng ngoài nhà | 46,795 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm, trần nhà | 114,75 | m2 | |
| 5 | Sơn nước tường trục trong nhà không bã bột, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 766,87 | m2 | |
| 6 | Sơn nước tường trục ngoài nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 416,566 | m2 | |
| 7 | Sơn nước sê nô, ô văng ngoài nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 93,59 | m2 | |
| 8 | Sơn nước dầm, trần trong nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 229,5 | m2 | |
| 9 | Đục lớp vữa trên sê nô bị thấm nước | 46,336 | m2 | |
| 10 | Láng sê nô tạo độ dốc thoát nước vữa XM75 | 46,336 | m2 | |
| 11 | Quét chống thấm sê nô lớp si ca CT11A | 75,296 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa cũ đã hư gãy | 195,96 | m2 | |
| 13 | Đóng trần tôn lạnh 0.3mm | 1,96 | 100 m2 | |
| 14 | Đóng nẹp chỉ trần loại 5cm | 153,2 | md | |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,288 | 100 m | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 87,6 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa khung sắt | 82,625 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp | 82,625 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 87,6 | m2 | |
| 22 | Đánh véc ni tay vịn cầu thang gỗ | 6 | công | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 5,016 | 100 m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | 38 | cấu kiện | |
| 25 | Bốc xếp đất các loại cấp II | 2,016 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,02 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,02 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,041 | 100 m2 | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,034 | tấn | |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,63 | m3 | |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 38 | cái | |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC CÓ SÃNH ĐÓN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ trong nhà | 615,358 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ ngoài nhà | 345,13 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm, sê nô ngoài nhà | 91,27 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm, trần trong nhà | 220,52 | m2 | |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa trên sê nô bị thấm nước | 95,26 | m2 | |
| 6 | Láng sê nô tạo độ dốc thoát nước VXM 75 | 95,26 | m2 | |
| 7 | Quét chống thấm sê nô lớp si ca CT11A | 141,124 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 9 | Sơn nước tường trụ trong nhà không bã bột, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 1.230,715 | m2 | |
| 10 | Sơn nước tường trụ ngoài nhà không bã bột, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 690,26 | m2 | |
| 11 | Sơn nước sê nô, trần ngoài nhà không bã bột, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 182,54 | m2 | |
| 12 | Sơn nước dầm, trần trong nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 441,04 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 127,6 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa khung sắt | 140,04 | m2 | |
| 15 | Sơn cửa khung sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp | 140,04 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 142,96 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để sơn tường, cửa | 7,476 | 100 m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | 98 | cấu kiện | |
| 19 | Bốc xếp đất các loại cấp II | 4,9 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,049 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,049 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,041 | 100 m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,034 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,63 | m3 | |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 98 | cái | |
| C | SỮA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC KHÔNG CÓ SÃNH ĐÓN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trụ trong nhà | 430,26 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trụ mặt ngoài | 269,212 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sê nô, ô văng mặt ngoài | 65,29 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm, trần trong nhà | 182,56 | m2 | |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa trên sê nô bị thấm nước | 59,76 | m2 | |
| 6 | Láng sê nô tạo độ dốc thoát nước VXM75 | 59,76 | m2 | |
| 7 | Quét chống thấm sê nô lớp si ka CT11A | 99,6 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 9 | Sơn nước tường trụ trong nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 860,52 | m2 | |
| 10 | Sơn trường trụ ngoài nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 538,424 | m2 | |
| 11 | Sơn nước sê nô, ô văng ngoài nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 130,58 | m2 | |
| 12 | Sơn nước dầm, trần trong nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ | 365,12 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 114,4 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa khung sắt | 133,982 | m2 | |
| 15 | Sơn cửa khung sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp | 133,982 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 114,4 | m2 | |
| 17 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 4,019 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 5,6 | m2 | |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm2 | 5,6 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để sơn tường | 7,196 | 100 m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | 80 | cấu kiện | |
| 22 | Bốc xếp đất các loại cấp II | 4 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,04 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,04 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,13 | 100 m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,109 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,016 | m3 | |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 80 | cái | |
| 29 | Đục, cắt, trám mối nối tường bị nứt | 6 | công | |
| D | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa cổng bằng thép hình cũ | 16,203 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bảng hiệu cổng hiện trạng | 2 | công | |
| 3 | Phá dỡ trụ cổng phần xây ốp gạch | 0,816 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ trụ bê tông cốt thép cổng | 0,144 | m3 | |
| 5 | Thu gom vật liệu chuyển ra ngoài bằng thủ công | 2 | công | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cổng đường kính ≤ 10mm | 0,005 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cổng đường kính ≤ 18mm | 0,02 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn bê tông trụ cổng | 0,047 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông trụ cổng đá 1x2, vữa mác 200 | 0,296 | m3 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cổng chính, phụ ≤ 10mm | 0,177 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái cổng đường kính ≤ 18mm | 0,085 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,013 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn bê tông sàn mái cổng chính, phụ | 0,208 | 100 m2 | |
| 14 | Ván khuôn bê tông dầm mái cổng | 0,066 | 100 m2 | |
| 15 | Bê tông sàn mái cổng đá 1x2 mác 200 | 1,662 | m3 | |
| 16 | Bê tông dầm mái cổng đá 1x2 mác 200 | 6,612 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 4,671 | m3 | |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 20 | Lợp mái cổng chính, phụ ngói 13v/m2 | 0,275 | 100 m2 | |
| 21 | Trát tường thu hồi mái cổng VXM75 | 3,044 | m2 | |
| 22 | Trát trần sàn mái vữa xi măng mác 75 | 21,832 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ VXM 75 | 23,5 | m | |
| 24 | Bả bột matít lên trần mái cổng mặt ngoài | 21,832 | m2 | |
| 25 | Bả bột matít lên tường thu hồi cổng mặt ngoài | 3,044 | m2 | |
| 26 | Sơn nước trần, mái đã bả bột bằng 1 nước lót 2 nước phủ mặt ngoài | 24,876 | m2 | |
| 27 | Ốp trụ cổng đá granit màu xanh | 30,16 | m2 | |
| 28 | SXLD bảng hiệu trên tường bằng khung sắt bọc Alu ốp chữ Alu nỗi bằng đồng | 2,49 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa cổng thép hình | 15,395 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng thép hình | 15,395 | m2 | |
| 31 | Sản xuất lắp đặt tay nắm cửa cổng + bánh xe | 1 | kh/gọn | |
| 32 | Sơn cửa cổng thép hình 3 nước màu | 15,395 | m2 | |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt bảng hiệu điện tử kích thước 4.15x0.35m | 1 | kh/gọn | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trụ hàng rào | 97,25 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt hàng rào | 116,009 | m2 | |
| 36 | Sơn nước trụ hàng rào đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | 194,5 | m2 | |
| 37 | Sơn khung sắt hàng rào 3 nước màu | 232,017 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 0,435 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,435 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 8,7 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 8,7 | m2 | |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 15,008 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thép, chong sắt | 15,008 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,008 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 958.000.000 VND (quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 958.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.916.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)) | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 7T, kèm theo bản chứng thực giấy đăng ký xe | 2 |
| 8 | Vận thăng 0,8T | Máy vận thăng: sức nâng>= 0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi