Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941599-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG DCT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210941433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí phân bổ mua sắm trang thiết bị, nâng cấp, sửa chữa cở sở vật chất của ngành giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:51:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,198,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 958.000.000 VND (quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 958.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình))
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 7T, kèm theo bản chứng thực giấy đăng ký xe
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng: sức nâng>= 0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG DCT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường PTDTNT THCS huyện Đức Trọng
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí phân bổ mua sắm trang thiết bị, nâng cấp, sửa chữa cở sở vật chất của ngành giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS huyện Địa chỉ: Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH TVTK-ĐTXD Gia Hưng Cơ quan thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Trọng Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng DCT


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG DCT , địa chỉ: Số 37 thôn Phú Thịnh, xã Phú Hội, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS huyện Địa chỉ: Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường PTDTNT THCS huyện Địa chỉ: Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường PTDTNT THCS huyện Địa chỉ: Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường PTDTNT THCS huyện Địa chỉ: Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường PTDTNT THCS huyện Địa chỉ: Thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà383,435m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà208,285m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi cũ trên sê nô, ô văng ngoài nhà46,795m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm, trần nhà114,75m2
5Sơn nước tường trục trong nhà không bã bột, sơn 1 nước lót 2 nước phũ766,87m2
6Sơn nước tường trục ngoài nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ416,566m2
7Sơn nước sê nô, ô văng ngoài nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ93,59m2
8Sơn nước dầm, trần trong nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ229,5m2
9Đục lớp vữa trên sê nô bị thấm nước46,336m2
10Láng sê nô tạo độ dốc thoát nước vữa XM7546,336m2
11Quét chống thấm sê nô lớp si ca CT11A75,296m2
12Tháo dỡ trần nhựa cũ đã hư gãy195,96m2
13Đóng trần tôn lạnh 0.3mm1,96100 m2
14Đóng nẹp chỉ trần loại 5cm153,2md
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng16bộ
16Lắp đặt cầu chắn rác10cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,288100 m
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công87,6m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa khung sắt82,625m2
20Sơn sắt thép cửa sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp82,625m2
21Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm87,6m2
22Đánh véc ni tay vịn cầu thang gỗ6công
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m5,016100 m2
24Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg38cấu kiện
25Bốc xếp đất các loại cấp II2,016m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,02100 m3 đất nguyên thổ
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,02100 m3 đất nguyên thổ/1km
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,041100 m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,034tấn
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,63m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg38cái
B SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC CÓ SÃNH ĐÓN
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ trong nhà615,358m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ ngoài nhà345,13m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm, sê nô ngoài nhà91,27m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm, trần trong nhà220,52m2
5Đục bỏ lớp vữa trên sê nô bị thấm nước95,26m2
6Láng sê nô tạo độ dốc thoát nước VXM 7595,26m2
7Quét chống thấm sê nô lớp si ca CT11A141,124m2
8Lắp đặt cầu chắn rác10cái
9Sơn nước tường trụ trong nhà không bã bột, sơn 1 nước lót 2 nước phũ1.230,715m2
10Sơn nước tường trụ ngoài nhà không bã bột, sơn 1 nước lót 2 nước phũ690,26m2
11Sơn nước sê nô, trần ngoài nhà không bã bột, sơn 1 nước lót 2 nước phũ182,54m2
12Sơn nước dầm, trần trong nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ441,04m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công127,6m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa khung sắt140,04m2
15Sơn cửa khung sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp140,04m2
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm142,96m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài để sơn tường, cửa7,476100 m2
18Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg98cấu kiện
19Bốc xếp đất các loại cấp II4,9m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,049100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,049100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,041100 m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,034tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,63m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg98cái
C SỮA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC KHÔNG CÓ SÃNH ĐÓN
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trụ trong nhà430,26m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trụ mặt ngoài269,212m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên sê nô, ô văng mặt ngoài65,29m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm, trần trong nhà182,56m2
5Đục bỏ lớp vữa trên sê nô bị thấm nước59,76m2
6Láng sê nô tạo độ dốc thoát nước VXM7559,76m2
7Quét chống thấm sê nô lớp si ka CT11A99,6m2
8Lắp đặt cầu chắn rác10cái
9Sơn nước tường trụ trong nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ860,52m2
10Sơn trường trụ ngoài nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ538,424m2
11Sơn nước sê nô, ô văng ngoài nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ130,58m2
12Sơn nước dầm, trần trong nhà không bã, sơn 1 nước lót 2 nước phũ365,12m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công114,4m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa khung sắt133,982m2
15Sơn cửa khung sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp133,982m2
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm114,4m2
17Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường4,019m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tường5,6m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm25,6m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài để sơn tường7,196100 m2
21Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg80cấu kiện
22Bốc xếp đất các loại cấp II4m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II0,04100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II0,04100 m3 đất nguyên thổ/1km
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,13100 m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,109tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,016m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg80cái
29Đục, cắt, trám mối nối tường bị nứt6công
D SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cửa cổng bằng thép hình cũ16,203m2
2Tháo dỡ bảng hiệu cổng hiện trạng2công
3Phá dỡ trụ cổng phần xây ốp gạch0,816m3
4Phá dỡ trụ bê tông cốt thép cổng0,144m3
5Thu gom vật liệu chuyển ra ngoài bằng thủ công2công
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cổng đường kính ≤ 10mm0,005tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cổng đường kính ≤ 18mm0,02tấn
8Ván khuôn bê tông trụ cổng0,047100 m2
9Bê tông trụ cổng đá 1x2, vữa mác 2000,296m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cổng chính, phụ ≤ 10mm0,177tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái cổng đường kính ≤ 18mm0,085tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,013tấn
13Ván khuôn bê tông sàn mái cổng chính, phụ0,208100 m2
14Ván khuôn bê tông dầm mái cổng0,066100 m2
15Bê tông sàn mái cổng đá 1x2 mác 2001,662m3
16Bê tông dầm mái cổng đá 1x2 mác 2006,612m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 754,671m3
18Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,135tấn
19Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép0,135tấn
20Lợp mái cổng chính, phụ ngói 13v/m20,275100 m2
21Trát tường thu hồi mái cổng VXM753,044m2
22Trát trần sàn mái vữa xi măng mác 7521,832m2
23Trát gờ chỉ VXM 7523,5m
24Bả bột matít lên trần mái cổng mặt ngoài21,832m2
25Bả bột matít lên tường thu hồi cổng mặt ngoài3,044m2
26Sơn nước trần, mái đã bả bột bằng 1 nước lót 2 nước phủ mặt ngoài24,876m2
27Ốp trụ cổng đá granit màu xanh30,16m2
28SXLD bảng hiệu trên tường bằng khung sắt bọc Alu ốp chữ Alu nỗi bằng đồng2,49m2
29Sản xuất cửa cổng thép hình15,395m2
30Lắp dựng cửa cổng thép hình15,395m2
31Sản xuất lắp đặt tay nắm cửa cổng + bánh xe1kh/gọn
32Sơn cửa cổng thép hình 3 nước màu15,395m2
33Sản xuất và lắp đặt bảng hiệu điện tử kích thước 4.15x0.35m1kh/gọn
34Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trụ hàng rào97,25m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt hàng rào116,009m2
36Sơn nước trụ hàng rào đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ194,5m2
37Sơn khung sắt hàng rào 3 nước màu232,017m2
38Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm0,435m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 750,435m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 758,7m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại8,7m2
42Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt15,008m2
43Lắp dựng cấu kiện thép, chong sắt15,008m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ15,008m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 958.000.000 VND (quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 958.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự (Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm là công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 958.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.916.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề và có thông tin về chứng chỉ hành nghề của cá nhân trên trang thông tin điện tử của bộ xây dựng https://nangluchdxd.gov.vn)- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình))65
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)43
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực43
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
2 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
4 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
5 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán1
6 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán1
7 Ô tô tự đổ 7T Ôtô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng; có khả năng tự đổ hàng tải trọng >= 7T, kèm theo bản chứng thực giấy đăng ký xe2
8 Vận thăng 0,8T Máy vận thăng: sức nâng>= 0,8T (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->