Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học (Mua sắm tự chủ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học (Mua sắm tự chủ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190818771 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung theo phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:55:00 đến ngày 2020-04-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,810,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ảnh Bác chất liệu Laminate Kt:(400x600). Chất liệu in ảnh ép gỗ, bề mặt phủ nhựa naminate. | 30 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bảng trích( lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 30 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) KT: 70 x 100cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 30 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt KT: 1200 x 25cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 30 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn giáo viên Kích thước: 1200x600x750 mm Vật liệu: Khung sườn bằng thép hộp dày, sơn tĩnh điện dày có tách dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa...Mặt bàn, quây bàn làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. | 30 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 30 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bảng chống lóa học sinh trượt ngang Thông số tiêu biểu: – Khung bảng: bằng thép hộp gồm 4 trụ chính đỡ toàn bộ bề mặt bảng tạo sự ổn định cân bằng vừng chắc cho hệ thống ray trượt khi sử dụng. - Mặt bảng bằng thép dày không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Mặt bảng phủ Polyvinyl chống loá kẻ dòng mờ chia ô 5 x 5 cm.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lâu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Bo khung bảng được làm bằng nhôm định hình không gỉ, chất lượng cao, chuyên dụng. Có khay đỡ phấn chạy suốt chiều dài của bảng. – Bảng tạo thành 2 lớp: +Lớp ngoài 2 bảng chưa triển khai trượt ngang, KT phủ bì: 3600 x 1225 mm; +Lớp trong: tạo thành khoảng trống để lắp cố định Tivi LCD màn hình lớn Bảo hành: 12 tháng | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bảng chống lóa KT: 3600 x 1225 mm. Mặt bảng bằng thép dày 0,4mm không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lấu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 20 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng học sinh bán trú Chất liệu: Tủ sắt, 2 cánh mở có khóa, có ô thoáng khí, bên trong tủ có 1 đợt di động thông suốt Kích thước: 1200x500x900mm | 60 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đựng thiết bị dạy học Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 30 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Âm thanh trợ giảng (Bộ thiết bị âm thanh, loa, âm ly, míc) KT : 62 x 41 x 35 cm Jac mở rộng cắm thêm ắc quy 12V Thời gian sử dụng khi sạc đầy 6-10h Ắc quy sạc lại 12V-7.2Ah Có quai xách và tay kéo như vali Thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời Tổng công suất 360W Tần số 40HZ - 20Khz , độ nhậy 98DB Nguồn điện 220-240V 50Hz/60Hz | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Tivi 55'' + giá treo Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Cổng kết nối: Cổng AV, cổng HDMI, cổng USB - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical ( Digital Audio Out) | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Cáp nối Tivi và máy tính | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn cho khán đài Chất liệu:Bàn ống vuông gấp sơn, Có ngăn, Khung thép ống 30x30 sơn. Có Ke an toàn Mặt bàn gỗ MFC dày 18mm, màu vân gỗ Kích thước:L1200xW700xH750 | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế khán đài KT: 440x515x850 mm Vật liệu: Chân gấp, đệm giả da. Đệm ghế liên kết với khung bằng vít xoắn. | 40 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng đồ dùng thể thao Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Giá đựng dụng cụ TDTT Có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Kích thước : Rộng 1000 x Sâu 457 x Cao 2000 mm. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn bóng bàn thi đấu Mặt bàn sử dụng gỗ MDF (Medium Density Fibreboard) dày 18mm giúp cho bóng nảy đều, ổn định, được phủ một lớp sơn chống lóa đặc biệt màu xanh tím. Viền nhựa cạnh bàn chống trầy xước. Sơn tĩnh điện. Bàn xếp gọn khi không sử dụng. Kích thước (mm) 1525 x 2740 x 760+B471. Chân sắt gập sử dụng ống thép vuông 30x30mm, khung viền 20x40mm. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Vợt bóng bàn Là 1 trong những mẫu vợt bóng bàn chất lượng, phù hợp cho người chơi công thủ toàn diện. Vợt bền, có túi đựng đi kèm | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Cọc lưới bóng bàn Cọc đi kèm lưới, sơn bóng chống sước, gỉ, kẹp chặt mặt bàn với bộ phận ốc vít. Mắt lưới không xô, đều | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Vợt cầu lông Vợt cầu lông Yonex dành trong trường học chất lượng. Vợt cấu tạo Cacbon, chịu lực tốt. - Vợt đã bao gồm cước căng | 12 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Trụ lưới cầu lông Trụ sắt vuông 40 mm - Sơn tĩnh điện màu xanh. Đối trọng 28 kg. Căng lưới bằng tay quay phù hợp với các loại lưới Di chuyển bằng 2 bánh xe PU. Tháo lắp thuận tiện và dễ dàng sửu dụng | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Lưới cầu lông Lưới cầu lông dành cho sân thi đấu 1 người, hay 2 người. - Lưới đạt tiêu chuẩn trong nhà trường dậy học chất lượng, cột inox theo tiêu chuẩn. | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Bóng rổ Chất liệu PVC. Kiểu dáng mẫu mã đẹp. Phục vụ cả tập luyện và thi đấu | 10 | Quả | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Trụ bóng rổ Chất liệu: bằng ống thép tĩnh sơn tĩnh điện Ф 6 cm, dầy 0.15 cm, bao gồm hai đoạn: một đoạn dài 103 cm có gân tăng cứng và một đoạn dài 91 cm. - Kích thước đế: 55 x 100 cm dầy 4 cm và được sơn tĩnh điện, các bánh xe cao su Ф 6 cm. - Bảng làm từ chất liệu Composite; kích thước 60 x 90 cm, chiều dầy 0.5 cm, có gân trợ lực 1,5 cm. - Vành rổ có bán kính 16 cm và được sơn tĩnh điện. - Hòm tôn (làm đối trọng) kích thước: 50 x 28 x 15 cm, sơn phủ tĩnh điện. - Chiều cao của bộ cột bảng ném bóng rổ đièu chỉnh được từ 170 cm đến 200 cm. - Trụ bóng rổ có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng. | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Dây kéo co thiếu nhi Loại: cho học sinh tiểu học. Kích thước: 27m Dây thừng kéo co được kết bằng sợi đay bền chặt nhằm giảm thiểu tối đa xây sát và chấn thương trong quá trình tập luyện cũng như thi đấu môn kéo co. | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn đạp tập chạy kép Khung sắt sơn tĩnh điện. Mặt bàn đạp bằng sắt. Dùng trong môn điền kinh. | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Bàn cờ vua cho học sinh Chất liệu: Nhựa. Bộ bao gồm bàn + quân, có thể gấp và bỏ quân cờ vào trong sau khi chơi. | 6 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Còi trọng tài Còi không hột, tiếng kêu đanh và vang xa. - Dùng trong các môn thể thao chuyên nghiệp | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Đồng hồ bấm giây Dùng trong tập luyện, thi đấu các môn thể thao, tập bơi lặn, ghi thời gian trong công việc, qui trình sản xuất, ghi thời gian theo quy trình liên tục... Đo được nhiều đối tượng cùng lúc. Đối tượng sử dụng: Trọng tài, Quản đốc, Giáo viên thể dục,Thanh tra, Nhân viên Y tế, Bác sỹ... Màn hình 8 số, 3 dòng: Hiện Giờ-Phút-Giây và ngàn giây. Công suất đo: 9 giờ, 59 Phút, 59,000 giây ( 10 giờ). Đơn vị đo: 1/1.000 giây) | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Cờ phát lệnh Chất liệu bằng vải lụa bóng, mềm, dai. Phân ô karo. Cố định trên cán theo đúng tiêu chuẩn của thể thao. Dùng trong các hoạt động tập luyện và thi đấu thể thao của nhà trường | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Quạt gió công nghiệp Màu sắc Màu đen đậm Công suất điện(Max) 125 W/220/50Hz Số cánh quạt 03 cánh bằng nhôm Đường kính cánh 50 cm Số tốc độ gió 03 tốc độ Điều khiển từ xa Không Lưu lượng gió(cực đại) 130m3/phút Độ ồn(cực đại) 55 dB Góc Quay 120 độ Chất liệu làm đế quạt Bằng composit Mô tơ Siêu bền, có thể hoạt động liên tục | 6 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Logo thể thao ( 9 biểu tượng thể thao hoặc ảnh vận động viên tiêu biểu) Biểu tượng thể thao hình quả trám. Kích thước 80 x 80 cm. In trên chất liệu Hiflex, bo khung thép định hình chắc chắn. | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Giá inox 4 tầng Kích thước: 1500x500x1800 mm Làm bằng inox 201, 4 tầng nan bằng hộp 10x40x0.7 khoảng cách giữa 2 nan 5cm. Chân bằng hộp 30x30x1.0 khung bằng hộp 20x40x0.7 | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ đựng đồ dùng Tủ cao gồm 04 khoang cánh kín. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Giá treo quần áo Chất liệu bằng inox, có nhiều tai để treo | 3 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ đựng quần áo và dụng cụ cho giáo viên Kiểu Dáng - Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 3 khoang + 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định Kích Thước: W1350 x D450 x H1830 mm KT Kính: 1025 x 313 x 3 mm Chất liệu: - Sắt sơn tĩnh điện - Tay nắm bằng nhôm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Giường Inox Mã sp: GYT01-I Hãng sx: Hòa Phát KT: 2020x900x1700. Giường khung inox, nan giát giường bằng inox hộp | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Ảnh Bác chất liệu Laminate Kt:(400x600). Chất liệu in ảnh ép gỗ, bề mặt phủ nhựa naminate. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Bảng trích( lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) KT: 70 x 100cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt KT: 1200 x 25cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Bàn giáo viên Kích thước: 1200x600x750 mm Vật liệu: Khung sườn bằng thép hộp dày, sơn tĩnh điện dày có tách dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa...Mặt bàn, quây bàn...làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Bảng chống lóa KT: 3600 x 1225 mm. Mặt bảng bằng thép dày 0,4mm không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lấu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Tivi 55'' + giá treo Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Cổng kết nối: Cổng AV, cổng HDMI, cổng USB - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical ( Digital Audio Out) | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Bảng chống lóa KT: 3600 x 1225 mm. Mặt bảng bằng thép dày 0,4mm không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lấu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ trưng bày các mô hình nhạc cụ dân tộc KT: 2800 x 2000 x 350mm. Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ MDF sơn phủ PU, có các ô đựng mô hình. Các tấm kính trắng dày 5mm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ nhạc cụ dân tộc (Đàn tơ rưng, Nguyệt, tranh, Tỳ Bà, Đàn Bầu, Đàn thập lục,……) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Đàn Ocgan dùng cho giáo viên Màu sắc Metallic Dark Grey Bàn phím 61 Organ, Initial Touch Cảm ứng phím Hard1, Hard2, Medium, Soft1, Soft2 Màn hình TFT Color Wide VGA LCD 7inch Phức điệu 128 Âm sắc 1.346 Nhạc đệm 360 Nhạc mẫu 5 Files đọc .wav - .MP3 Phần ghi Unlimited - 16 Track Bộ nhớ approx. 13 MB/ USB Kết nối DC In, Headphone, Pedal, LINE OUT, MIDI, Microphone, USB TO HOT Nguồn PA-300 Kích thước 1.002 x 148 x 437 Trọng lượng 11,1Kg | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Tai nghe + Zắc cắm chuyên dụng | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Chân đàn | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Đàn Organ dùng cho học sinh Màu sắc Black Bàn phím 61 Cảm ứng phím Có Màn hình LCD (Liquid Crystal Display) Phức điệu 48 Âm sắc 758 Nhạc đệm 235 Nhạc mẫu 30 Phần ghi 10 song - 6 Track Bộ nhớ 1.29MB / USB Kết nối DC In, Headphone, USB to HOST, Pedal, USB to Device, AUX IN +CrossCrossfade Nguồn PA-150A/5D Kích thước 946x404x139 Trọng lượng 6.6 kg | 52 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Tai nghe + Zắc cắm chuyên dụng | 52 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Chân đàn | 52 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Loa treo tường công suất 150W Hệ thống: 2 Đường 3 Loa - Loa âm trầm: Loại loa âm trầm hình nón đường kính 25cm x 1 - Loa âm cao: Loại loa âm cao hình nón đường kính 8cm x 1 - Công suất đầu vào lớn nhất: 300W - Kiểu loa : 2 Way - Công suất : 150W - Loa Bass : 110LF (50mm voice coil) - Loa Treble : 23 dynamic HF driver - Tần số đáp : 50Hz~18KHz (3dB) - Trở kháng : 8 Ohm - Độ nhạy : 92 dB - Độ khuếch đại giao nhau : 120 dB SPL peak - Kích thước (W x D x H) : 517 x 286 x 314 mm - Trọng lượng : 15 Kg | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Âm ly công suất Output power 8Ω: 300Wx2 Output Power 4Ω : 450Wx2 Bridge Output power 8Ω: 900W | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Mixer 4 đường mic MIC in : 4 đường micro Băng tần EQ : 4 băng tần EQ(Low,High) cho mỗi kênh Stereo Input : 2 đường Stereo input Kết nối USB: có Kích thước: 220x210x68mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Cáp Loa | 100 | Mét | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Micro không dây Bộ thu phát không dây tần số UHF / 2 micro không dây cầm tay JTS MH-8800 Dải tần số 494-870MHz, UHF Loại micro Micro điện động Thời gian dùng Pin 12giờ(alkaline) Trọng lương 180g Thành phẩm Nhựa màu xám Kích thước Ø43.6 ×231.5(S)mm Số kênh lựa chọn 64 kênh Pin sử dụng LR6 1.5V(AA×2) US-903DC Pro Dải tần số 502 ~ 960 MHz S / N Ratio> 105dB Màn hình LCD Nội dung hiển thị Nhóm / Channel, Antenna A / B, RF / AF Cấp Meter Kiểm soát Bật / Tắt, kênh lên / xuống, Cấp đè bẹp, âm thanh Cấp, Lock-on Âm thanh đầu ra Level-12dB AF ra Trở kháng 600Ω Điện áp hoạt động 12-18 VDC, 900mA Kích thước 420mm (W) * 44mm (H) * 232mm (D) | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Vật tư lắp đặt âm thanh Dây loa Ống ghen loại to Ống ghen loại nhỏ Dây cấp nguồn Giá treo loa Dây thít Silicon Công lắp đặt Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ke,… | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Ảnh Bác chất liệu Laminate Kt:(400x600). Chất liệu in ảnh ép gỗ, bề mặt phủ nhựa naminate. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Bảng trích( lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) KT: 70 x 100cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt KT: 1200 x 25cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Bàn giáo viên Kích thước: 1200x600x750 mm Vật liệu: Khung sườn bằng thép hộp dày, sơn tĩnh điện dày có tách dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa...Mặt bàn, quây bàn...làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Bảng chống lóa KT: 3600 x 1225 mm. Mặt bảng bằng thép dày 0,4mm không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lấu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Giá đựng dụng cụ mỹ thuật Có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Kích thước : Rộng 1000 x Sâu 457 x Cao 2000 mm. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Giá vẽ KT: 500 x 1200mm. Khung bằng gỗ tự nhiên, được sơn màu và phủ bóng. Kèm theo một bảng kẹp giấy vẽ có thể dịch chuyển cao thấp dựa trên các nút căn chỉnh. Giá có thể gấp gọn. | 48 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Ghế đôn Inox KT: 450mm(cao) x 280mm(đường kính mặt ghế) Chân ghế bằng ống inox ø22mm, Bằng vật liệu inox SUS 201, Mặt ghế có các gân sần chống trơn trượt, Dưới mặt ghế có đệm cao su có tác dụng giúp mặt ghế không có vết sau thời gian sử dụng và giảm, triệt tiêu âm thanh | 48 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Bục để mẫu vật vẽ KT: 40*40*40cm Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU màu sắc đa dạng mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 6 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Bục để mẫu vật vẽ KT: 40*40*70cm Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU màu sắc đa dạng mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Bục để mẫu vật vẽ KT: 50*50*50cm Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU màu sắc đa dạng mới 100% Bảo hành: 12 tháng | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Tivi 55'' + giá treo Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Cổng kết nối: Cổng AV, cổng HDMI, cổng USB - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical ( Digital Audio Out) | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Ảnh Bác chất liệu Laminate Kt:(400x600). Chất liệu in ảnh ép gỗ, bề mặt phủ nhựa naminate. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | Bảng trích( lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) KT: 70 x 100cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt KT: 1200 x 25cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Bảng chống lóa KT: 3600 x 1225 mm. Mặt bảng bằng thép dày 0,4mm không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lấu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Bảng tương tác thông minh Công nghệ hồng ngoại. - Kích thước bảng: 1852mm x 1282mm - Vùng tương tác: 1633mm x 1225mm. Tỷ lệ khung hình: 4:3 - Khả năng điều khiển đa điểm, phóng to thu nhỏ bằng hai tay - Có thể sử dụng tay, bút dạ hoặc bút điện tử để tương tác. - Cảm ứng đa điểm cho phép 10 người tương tác cùng lúc . | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ thu tín hiệu Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz. Hỗ trợ 4 kênh radio Cổng kết nối với máy tính: USB hoặc RS232 Khoảng cách thu tín hiệu: trong vùng bán kính 100mét Cấu hình tiêu chuẩn cho phép kết nối với 40 thiết bị học sinh Nguồn điện: DC12V, 800MA adapter. Công suất hoạt động: | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ thu tín hiệu nâng cấp cho phiên giao dịch lớn hơn 40 thiết bị học sinh Tốc độ xử lý: có thể hỗ trợ phiên bản nâng cao có thể hỗ trợ truyền tín hiệu tới 400 thiết bị học sinh với thời gian | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Bộ điều khiển cho giáo viên Hiển thị trạng thái bằng đèn LED Tích hợp bút chỉ laser dùng cho thuyết trình, giảng dạy Khoảng cách truyền sóng: > 100 m. Góc truyền: > 360 độ Các phím chức năng cho phép điều khiển việc thuyết trình từ xa Tự động chuyển sang chế độ tiết kiệm nguồn sau 5 giây khi không được sử dụng. Nguồn yêu cầu: 2 pin 1.5 V | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Thiết bị trả lời - voting cho học sinh Công nghệ: RF kỹ thuật số 2.4 GHz. Tích hợp màn LCD cho phép hiển thị câu trả lời của học sinh. Gồm 11 module hoạt động. Cho phép lập trình địa chỉ ID. Hỗ trợ khả năng lựa chọn nhiều đáp án đúng. Khoảng cách truyền sóng: > 100 m. Góc truyền: 360 độ Hỗ trợ 999 bộ có thể sử dụng cùng một lúc (phiên bản nâng cao). Hỗ trợ 4 kênh radio. | 104 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ phần mềm soạn bài giảng và dạy - học ngoại ngữ. Giáo viên có thể soạn bài kiểm tra trước khi đến lớp và thiết lập các phương án trả lời cho thiết bị trả lời trắc nghiệm IRS. Cho phép giáo viên thay đổi nền, chèn logo, hình ảnh, file âm thanh, phim, thay đổi layout cho từng câu hỏi và từng đáp án trả lời. Có chức năng lựa chọn học sinh bất kỳ để trả lời câu hỏi. Giảng dạy, rèn luyện 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết theo chương trình Anh văn hiện hành và Anh văn tự chọn nâng cao. - Tích hợp sẵn phần mềm tương tác dạy học ngoại ngữ viết theo sách giáo khoa chính thống do NXB Giáo dục - Bộ giáo dục phát hành. - Công cụ tạo bài giảng E-learning đạt tiêu chuẩn Scrom (có bản quyền) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Vật tư và công đấu nối - test hệ thống phòng ngoại ngữ (tạm tính) Chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng cho người sử dụng. | 2 | Phòng | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Loa treo tường công suất 150W Hệ thống: 2 Đường 3 Loa - Loa âm trầm: Loại loa âm trầm hình nón đường kính 25cm x 1 - Loa âm cao: Loại loa âm cao hình nón đường kính 8cm x 1 - Công suất đầu vào lớn nhất: 300W - Kiểu loa : 2 Way - Công suất : 150W - Loa Bass : 110LF (50mm voice coil) - Loa Treble : 23 dynamic HF driver - Tần số đáp : 50Hz~18KHz (3dB) - Trở kháng : 8 Ohm - Độ nhạy : 92 dB - Độ khuếch đại giao nhau : 120 dB SPL peak - Kích thước (W x D x H) : 517 x 286 x 314 mm - Trọng lượng : 15 Kg | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Âm ly công suất Output power 8Ω: 300Wx2 Output Power 4Ω : 450Wx2 Bridge Output power 8Ω: 900W | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Mixer 4 đường mic MIC in : 4 đường micro Băng tần EQ : 4 băng tần EQ(Low,High) cho mỗi kênh Stereo Input : 2 đường Stereo input Kết nối USB: có Kích thước: 220x210x68mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Cáp Loa | 100 | Mét | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Micro không dây Bộ thu phát không dây tần số UHF / 2 micro không dây cầm tay JTS MH-8800 Dải tần số 494-870MHz, UHF Loại micro Micro điện động Thời gian dùng Pin 12giờ(alkaline) Trọng lương 180g Thành phẩm Nhựa màu xám Kích thước Ø43.6 ×231.5(S)mm Số kênh lựa chọn 64 kênh Pin sử dụng LR6 1.5V(AA×2) US-903DC Pro Dải tần số 502 ~ 960 MHz S / N Ratio> 105dB Màn hình LCD Nội dung hiển thị Nhóm / Channel, Antenna A / B, RF / AF Cấp Meter Kiểm soát Bật / Tắt, kênh lên / xuống, Cấp đè bẹp, âm thanh Cấp, Lock-on Âm thanh đầu ra Level-12dB AF ra Trở kháng 600Ω Điện áp hoạt động 12-18 VDC, 900mA Kích thước 420mm (W) * 44mm (H) * 232mm (D) | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Vật tư lắp đặt âm thanh Dây loa Ống ghen loại to Ống ghen loại nhỏ Dây cấp nguồn Giá treo loa Dây thít Silicon Công lắp đặt Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ke,… | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Ảnh Bác chất liệu Laminate Kt:(400x600). Chất liệu in ảnh ép gỗ, bề mặt phủ nhựa naminate. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Bảng trích( lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) KT: 70 x 100cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt KT: 1200 x 25cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Bộ lưu điện UPS online | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Bảng chống lóa đơn KT: 3600 x 1225 mm. Mặt bảng bằng thép dày 0,4mm không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lấu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Tủ đựng thiết bị dạy học Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Thiết bị vật tư và công lắp đặt phòng tin học Dây mạng Dây điện 2x2.5 Hạt đầu mạng Ống ghen loại to Ống ghen loại nhỏ Switch 48 ports Ổ cắm đôi - phích cắm Công đấu nối, test hệ thống và hoàn trả mặt bằng | 2 | Phòng | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Dây mạng | 1.500 | m | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Dây điện 2x2.5 | 1.500 | m | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Hạt đầu mạng | 2 | Gói | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Ống ghen loại to 60x40 | 200 | m | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Ống ghen loại nhỏ 39x18 | 400 | m | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Switch 24 ports | 6 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Ổ cắm - phích cắm | 104 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Công đấu nối, test hệ thống và hoàn trả mặt bằng | 2 | Phòng | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Tủ đựng đồ dùng Tủ cao gồm 04 khoang cánh kín. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Giá inox 4 tầng Kích thước: 1500x500x1800 mm Làm bằng inox 201, 4 tầng nan bằng hộp 10x40x0.7 khoảng cách giữa 2 nan 5cm. Chân bằng hộp 30x30x1.0 khung bằng hộp 20x40x0.7 | 3 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Ảnh Bác chất liệu Laminate Kt:(400x600). Chất liệu in ảnh ép gỗ, bề mặt phủ nhựa naminate. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Bảng trích( lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) KT: 70 x 100cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt KT: 1200 x 25cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Bảng chống lóa đơn KT: 3600 x 1225 mm. Mặt bảng bằng thép dày 0,4mm không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lấu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Âm thanh trợ giảng (Bộ thiết bị âm thanh, loa, âm ly, míc) KT : 62 x 41 x 35 cm Jac mở rộng cắm thêm ắc quy 12V Thời gian sử dụng khi sạc đầy 6-10h Ắc quy sạc lại 12V-7.2Ah Có quai xách và tay kéo như vali Thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời Tổng công suất 360W Tần số 40HZ - 20Khz , độ nhậy 98DB Nguồn điện 220-240V 50Hz/60Hz | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Tivi 55'' + giá treo Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Cổng kết nối: Cổng AV, cổng HDMI, cổng USB - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical ( Digital Audio Out) | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Bảng chống lóa học sinh trượt ngang Thông số tiêu biểu: – Khung bảng: bằng thép hộp gồm 4 trụ chính đỡ toàn bộ bề mặt bảng tạo sự ổn định cân bằng vừng chắc cho hệ thống ray trượt khi sử dụng. - Mặt bảng bằng thép dày không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Mặt bảng phủ Polyvinyl chống loá kẻ dòng mờ chia ô 5 x 5 cm.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lâu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Bo khung bảng được làm bằng nhôm định hình không gỉ, chất lượng cao, chuyên dụng. Có khay đỡ phấn chạy suốt chiều dài của bảng. – Bảng tạo thành 2 lớp: +Lớp ngoài 2 bảng chưa triển khai trượt ngang, KT phủ bì: 3600 x 1225 mm; +Lớp trong: tạo thành khoảng trống để lắp cố định Tivi LCD màn hình lớn Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Tủ 2 mặt cho phòng khuyết tật Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp Kích thước phù hợp với không gian. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Ảnh Bác chất liệu Laminate Kt:(400x600). Chất liệu in ảnh ép gỗ, bề mặt phủ nhựa naminate. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Bảng trích( lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) KT: 70 x 100cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt KT: 1200 x 25cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Bàn giáo viên Kích thước: 1200x600x750 mm Vật liệu: Khung sườn bằng thép hộp dày, sơn tĩnh điện dày có tách dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa...Mặt bàn, quây bàn làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Bảng chống lóa học sinh trượt ngang Thông số tiêu biểu: – Khung bảng: bằng thép hộp gồm 4 trụ chính đỡ toàn bộ bề mặt bảng tạo sự ổn định cân bằng vừng chắc cho hệ thống ray trượt khi sử dụng. - Mặt bảng bằng thép dày không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Mặt bảng phủ Polyvinyl chống loá kẻ dòng mờ chia ô 5 x 5 cm.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lâu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Bo khung bảng được làm bằng nhôm định hình không gỉ, chất lượng cao, chuyên dụng. Có khay đỡ phấn chạy suốt chiều dài của bảng. – Bảng tạo thành 2 lớp: +Lớp ngoài 2 bảng chưa triển khai trượt ngang, KT phủ bì: 3600 x 1225 mm; +Lớp trong: tạo thành khoảng trống để lắp cố định Tivi LCD màn hình lớn Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Tủ đựng đồ dùng học sinh bán trú Chất liệu: Tủ sắt, 2 cánh mở có khóa, có ô thoáng khí, bên trong tủ có 1 đợt di động thông suốt Kích thước: 1200x500x900mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Tủ đựng thiết bị dạy học Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Âm thanh trợ giảng (Bộ thiết bị âm thanh, loa, âm ly, míc) KT : 62 x 41 x 35 cm Jac mở rộng cắm thêm ắc quy 12V Thời gian sử dụng khi sạc đầy 6-10h Ắc quy sạc lại 12V-7.2Ah Có quai xách và tay kéo như vali Thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời Tổng công suất 360W Tần số 40HZ - 20Khz , độ nhậy 98DB Nguồn điện 220-240V 50Hz/60Hz | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Tivi 55'' + giá treo Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Cổng kết nối: Cổng AV, cổng HDMI, cổng USB - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical ( Digital Audio Out) | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Cáp nối Tivi và máy tính | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Ảnh Bác chất liệu Laminate Kt:(400x600). Chất liệu in ảnh ép gỗ, bề mặt phủ nhựa naminate. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Bảng trích( lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) KT: 70 x 100cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt KT: 1200 x 25cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Bàn giáo viên Kích thước: 1200x600x750 mm Vật liệu: Khung sườn bằng thép hộp dày, sơn tĩnh điện dày có tách dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa...Mặt bàn, quây bàn làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Bảng chống lóa học sinh trượt ngang Thông số tiêu biểu: – Khung bảng: bằng thép hộp gồm 4 trụ chính đỡ toàn bộ bề mặt bảng tạo sự ổn định cân bằng vừng chắc cho hệ thống ray trượt khi sử dụng. - Mặt bảng bằng thép dày không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Mặt bảng phủ Polyvinyl chống loá kẻ dòng mờ chia ô 5 x 5 cm.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lâu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Bo khung bảng được làm bằng nhôm định hình không gỉ, chất lượng cao, chuyên dụng. Có khay đỡ phấn chạy suốt chiều dài của bảng. – Bảng tạo thành 2 lớp: +Lớp ngoài 2 bảng chưa triển khai trượt ngang, KT phủ bì: 3600 x 1225 mm; +Lớp trong: tạo thành khoảng trống để lắp cố định Tivi LCD màn hình lớn Bảo hành: 12 tháng | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Tủ đựng đồ dùng học sinh bán trú Chất liệu: Tủ sắt, 2 cánh mở có khóa, có ô thoáng khí, bên trong tủ có 1 đợt di động thông suốt Kích thước: 1200x500x900mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Tủ đựng thiết bị dạy học Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Âm thanh trợ giảng (Bộ thiết bị âm thanh, loa, âm ly, míc) KT : 62 x 41 x 35 cm Jac mở rộng cắm thêm ắc quy 12V Thời gian sử dụng khi sạc đầy 6-10h Ắc quy sạc lại 12V-7.2Ah Có quai xách và tay kéo như vali Thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời Tổng công suất 360W Tần số 40HZ - 20Khz , độ nhậy 98DB Nguồn điện 220-240V 50Hz/60Hz | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Tivi 55'' + giá treo Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Cổng kết nối: Cổng AV, cổng HDMI, cổng USB - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical ( Digital Audio Out) | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Cáp nối Tivi và máy tính | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 149 | Bàn thủ thư Là sự kết hợp của 2 modul: Modul 1. Bàn làm việc chữ L Chất liệu: Gỗ MDF phủ melamin. Có quây bàn. Kích thước: 1800 x 1600 x 750 mm Modul 2. Hộc để tài liệu đa năng Kích thước: 1800x400x1000mm Tủ được chia làm 3 khoang, trong đó 2 khoang cánh mở có khoá, bên trong chia từ 2-3 đợt để tài liệu, khoang giữa chia thành 3 đợt dài để tài liệu | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 150 | Ghế xoay Đệm nỉ có bánh xe di chuyển. Nâng hạ độ cao bằng cần hơi, Kích thước : W560 x D530 x 880-1010 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 151 | Tủ mục lục KT: 2000 x 400 x 1000mm. Chất liệu: Tủ được làm bằng gỗ MDF sơn PU + phủ melamin. Tủ có 28 ngăn đựng thẻ. Mỗi ngăn đều có núm hoặc gờ để trẻ và cô dễ tương tác. Tủ được thiết kế có chiều cao phù hợp với trẻ cấp tiểu học. Các ngăn của Tủ được sử dụng bằng màu sắc bắt mắt. Trên mỗi ngăn: Có các chữ cái được bố trí khoa học, giúp cô và trò tìm đầu sách thuận tiện hơn. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 152 | Bàn đọc không có vách ngăn 1. Bàn hình chữ nhật (theo thiết kế) Kích thước: 1800x1200x750/850mm Chất liệu: mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp vân gỗ sồi, chân sắt sơn tĩnh điện. Bàn được thiết kế kết hợp cây xanh làm cho không gian đọc sách trở nên thoáng đãng. 2. Ghế đọc sách có tựa x 4 chiếc KT: (W460 x D515 x H890 mm) Ghế gấp tĩnh khung thép Chân khung ống thép Ø22 Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 5 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 153 | Ghế gấp có tựa KT: W460 x D515 x H890 mm Ghế gấp tĩnh khung thép Chân khung ống thép Ø22 Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 5 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 154 | Tủ sách Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp Kích thước phù hợp với không gian. Thiết kế theo yêu cầu của nhà trường. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 155 | Giá sách sắt 2 mặt Kích thước: (2400x290x1850mm) Khung sắt hộp 20x40 sơn tĩnh điện trắng , đợt bằng gỗ MDF vân gỗ sồi. Mỗi giá được chia thành 3 khoang và 5 đợt. Phần khung sắt hộp được thiết kế tinh tế vừa tạo không gian mở vừa chứa đựng được sách khoa học và dễ lấy sách. | 3 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 156 | Giá báo tạp chí Kích thước: (2100x450x1000mm) Chất liệu: Gỗ MDF vân gỗ sồi màu cánh gián. Có chỗ đặt cây xanh trang trí. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 157 | Bàn đọc + ghế ngồi đọc thư viện bằng gỗ (có thể sơn nhiều màu ) Kích thước bàn: 900x500x600mm. Bàn được thiết kế hình cung sơn màu đa dạng, sao cho khi kê ghép các bàn lại thì tạo thành khối bàn hình tròn hoặc hình zic zắc tạo không gian đọc sách có tính sáng tạo Ghế có kích thước tương ứng với bàn đảm bảo phù hợp với học sinh tiểu học. Chất liệu bàn: Gỗ MDF sơn PU và alu sơn màu Chất liệu ghế: Gỗ keo và có đệm bọc nỉ màu cam + xanh. Bộ gồm: 1 bàn và 2 ghế. Ghế được thiết kế nhỏ gọn để có thể cất vào dưới bàn khi không sử dụng. Giúp cho không gian phòng đọc được thoáng và ngăn nắp. | 12 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 158 | Tủ sách KT: 800x300 x 1800mm. Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ MDF sơn PU + phủ melamin. Cánh kính dày 5ly. Mặt trước phần gỗ sơn màu theo thiết kế, Phần gỗ quanh tủ màu vân gỗ sồi | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 159 | Giá sách các loại Nhà trường có thể lựa chọn một trong các loại như sau: Loại 1: Giá sách loại 1 sơn màu Kích thước: (400x250x600-900mm) Chất liệu: Bằng gỗ sơn màu theo thiết kế. Chia thành các tầng khác nhau. Màu sắc linh hoạt bắt mắt. Loại 2: Giá sách sắt loại 1 KT: (1985 x 450 x 2000mm). Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Giá gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng (Kể cả đợt đáy), có ốp hồi kín, đợt di động, có thanh chắn giữa điều chỉnh được độ cao. Thanh chắn sách bên cạnh được hàn trực tiếp vào trụ. Mỗi đợt chịu tải được 40kg. Loại 3: Giá sách sắt loại 2 Kích thước : (W1006 x D406 x H2065 mm) Chất liệu : Sắt sơn tĩnh điện cao cấp màu ghi Kiểu dáng : - Giá sách 5 tầng - Đợt có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao - Thanh trụ thép uốn | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 160 | Giá sách phân khu Nhà trường có thể lựa chọn một trong các loại như sau: Loại 1: Giá sách ốp chân cột Kích thước: 700x600x700mm Chất liệu: Gỗ MDF phủ melamin. Giá được chia thành 4 khoang, mặt trên của giá có thể để sách và vật trang trí khác. Giá được ôm sát cột, tạo cảm giác mềm mại cho căn phòng và thân thiện với học sinh. Loại 2: Giá sách hình mái nhà Kích thước: 800x200x1500mm Chất liệu: Gỗ MDF phủ melamin. Giá được chia làm 5 tầng, một chóp hình mái nhà. Loại 3: Giá sách chia không gian Kích thước: 2530x450x2400mm Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU. Giá khi kết hợp với các giá còn lại tạo thành cổng chia phòng đọc thành 2 phần. Tạo không gian mở cho học sinh. Là sản phẩm kết hợp giá sách và nơi ngồi đọc sách,được gắn kết bởi 3 giá, 2 cái tạo thanh khung 2 bên, còn 1 giá tạo thành cánh cung ở giữa. Đáy của giá có phần đệm để trẻ ngồi hoặc nằm đọc sách. Giá được chia thành nhiều ô đựng sách. Hoặc Modul 4: Giá sách sắt loại 2 Kích thước : (W1006 x D406 x H2065 mm) Chất liệu : Sắt sơn tĩnh điện cao cấp màu ghi Kiểu dáng : - Giá sách 5 tầng - Đợt có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao - Thanh trụ thép uốn | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 161 | Giá sách sắt 2 mặt cách điệu bằng gỗ Kích thước: 1200x450x1080mm Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU trắng. Giá sử dụng 2 mặt, mỗi mặt chia làm 6 khoang. Hai đầu hồi cũng chia các khoang nhỏ, tạo sự mềm mại và linh hoạt sử dụng từ mọi phía. | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 162 | Giá báo tạp chí Kích thước: 800x450x900mm Chất liệu bằng gỗ, có nhiều ngăn được bố trí khoa học để sách báo kết hợp mica trong 5ly. Hình thức theo thiết kế. | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 163 | Khung khẩu hiệu + nội quy phòng thư viện + trích dẫn những câu nói hay về sách Chất liệu: Tranh in bọc khung hoặc sử dụng chất liệu phù hợp theo thiết kế. | 35 | m2 | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 164 | Bàn máy tính 1 chỗ ngồi KT: 1100 x 960 x 1400mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU + phủ melamin Có chóp gỗ tạo điểm nhấn cho không gian đọc sách và truy cập internet. | 5 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 165 | Tranh tường Chất liệu sơn chuyên dụng. Vẽ theo nội dung thiết kế. | 40 | m2 | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 166 | Sàn nhựa vân gỗ Kích thước: 914.4mm x 152.4mm, Độ dày: 2.0mm, Wear layer: 0.2mm | 78 | m2 | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 167 | Bục sân khấu Được chia làm 3 phần 1. Phần bục chính: Kích thước: 7400x2000x430mm. Gồm 3 phần: - Phần khung: Khung bằng sắt hoặc gỗ, khoảng cách của khung được bố trí cách đều nhau tạo thành bộ khung vững chắc cho trẻ có thể nhảy múa trên bục. Bục chia làm 2 cấp. - Phần mặt: Bề mặt bằng gỗ, có cách điệu làm thành chỗ ngồi đọc cho học sinh và thành không gian biểu diễn mỗi khi có hoạt động trải nghiệm đóng kịch theo câu chuyện được đọc. - Phần trang trí: Kích thước phù hợp không gian. Trải thảm một số khu vực tạo điểm nhấn cho phòng đọc. Không gian của bục vừa để trẻ ngồi đọc sách vừa là nơi để các cô trò sử dụng như một phòng tham vấn học đường. Bục sân khấu được thiết kế hình cung lượn tránh góc cạnh và an toàn cho trẻ. 2. Khung trang trí tường sân khấu + tranh tường + Kích thước khung: 2200x70x1700mm Được thiết kế theo không gian mở cho trẻ: - Phần khung: được làm bằng gỗ MDF sơn PU tạo thành một hệ khung vừa để treo tivi vừa như một màn sân khấu. Giúp trẻ cảm giác như được hoà mình vào một rạp phim. 3. Sàn nhựa vân gỗ bao quanh khu vựa Sân khấu: 74m2 | 1 | Hệ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 168 | Ghế băng đọc sách Là sản phẩm gồm các Modul sau: | 6 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 169 | Ghế băng kết hợp giá sách trên dưới Kích thước: 1200x900x350/700mm Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU Ghế được thiết kế bắt mắt và sử dụng đa dạng. Phía trên và dưới đều được thiết kế để sách. Mặt ghế có đệm ngồi êm ái. Ghế sử dụng 2 bên tạo cảm giác thân thiện cho trẻ khi ngồi đọc sách với nhau. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 170 | Ghế băng đọc sách Kích thước: 1200x350x350mm Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU. Đệm bọc nỉ, chân ghế thiết kế 2 khoang để sách giúp trẻ tìm kiếm tại chỗ sách báo. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 171 | Ghế băng cong kết hợp giá sách Kích thước: (1000x600-250x680mm)x4 Kết cấu của ghế rất linh hoạt, sự kết hợp của các băng ghế nhỏ tạo thành điểm nhấn giúp phòng đọc trở nên sống động. Phía sau mỗi băng ghế đều có giá sách, giúp trẻ thuận tiện trong việc tự tìm kiếm sách báo. Khung ghế bằng gỗ, mặt ghế bọc nỉ theo màu sắc thiết kế. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 172 | Góc tạo hình kèm ghế ngồi đọc Là sản phẩm gồm các Modul sau: | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 173 | Góc tạo hình kết hợp giá sách 1 Kích thước: 1400x600x1500mm Chất liệu: Khung góc tạo hình bằng gỗ MDF sơn PU + phủ melamin. Góc tạo hình được thiết kế theo vòng tròn, quanh góc được bọc da giúp trẻ có một không gian mới để đọc sách. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 174 | Góc tạo hình kết hợp giá sách 2 Kích thước: 840x770x1400mm Chất liệu: Khung góc tạo hình bằng gỗ MDF sơn PU + phủ melamin. Đệm bọc da. Phần giá sách được kê sắp linh hoạt. Cả khối góc vừa là chỗ đọc sách cho trẻ vừa là khối trang trí cho phòng đọc trở nên sinh động. Góc tạo hình được thiết kế uốn cung, tạo cảm giác êm ái khi ngồi. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 175 | Cây sách thư viện Là sản phẩm gồm các Modul sau: | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 176 | Cây sách thư viện 1 Kích thước: 1800x240x2100mm Phần thân cây: Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU. Màu sắc được thiết kế bắt mắt, các đợt chứa sách tượng trưng cho các cành cây, vừa mềm mại và dễ sử dụng. Phần gắn thân cây: Mảng gắn bằng gỗ được sơn màu bắt mắt. Khi gắn thân cây tạo thành 1 khối trang trí cho phòng đọc | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 177 | Cây sách thư viện 2 Được chia làm 2 mục: Mục 1: Tranh tường vẽ cây sách hình cây Là phần vẽ tranh tường hình cây hoặc hình theo yêu cầu của nhà trường phù hợp không gian đọc sách. Tương ứng: 23m2 Mục 2: Là phần tủ sách KT: 800x300 x 1800mm. Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ MDF sơn PU + phủ melamin. Cánh kính dày 5ly. Mặt trước phần gỗ sơn màu theo thiết kế, Phần gỗ quanh tủ màu vân gỗ sồi | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 178 | Bàn giáo viên Kích thước: 1200x600x750 mm Vật liệu: Khung sườn bằng thép hộp dày, sơn tĩnh điện dày có tách dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa...Mặt bàn, quây bàn...làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 179 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 180 | Tủ đựng thiết bị dạy học Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 3 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 181 | Giá đựng thiết bị Có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Kích thước : Rộng 1000 x Sâu 457 x Cao 2000 mm. | 3 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 182 | Giá treo tranh KT: 1700 x 720 x 1500mm. Toàn bộ giá được làm bằng sắt sơn tĩnh điện với lớp sơn dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm ôxi hóa. | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 183 | Khu khánh tiết - Khu khánh tiết chính Sản phẩm được chia thành các phần sau: Khu khánh tiết Bề mặt khu khánh tiết bằng khung xương gỗ công nghiệp 18mm, bề mặt gỗ MDF chống ẩm 9mm, được sơn bả hoàn thiện. Nổi bật giữa khu khánh tiết là sao vàng năm cánh, phía dưới là câu nói của Bác Hồ về ngành giáo dục, chữ được làm bằng chất liệu phoocmax phun sơn giả đồng đảm bảo tính thẩm mỹ. Bục trưng bày Tượng Bác được đặt trang trọng ở phần giữa của khu khánh tiết, phía dưới chân tượng có đài sen trang trí mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh. Mảng trưng bày sự ra đời của nhà trường Bề mặt làm bằng khung xương gỗ 18mm, cách tường 50mm, bề mặt gỗ MDF chống ẩm 9mm, được sơn bả hoàn thiện. Phần tiêu đề được làm bằng chữ nổi alu vàng xước trên nền mica đỏ. Là nơi trưng bày Bản trích giai đoạn hình thành của nhà trường. Mảng trưng bày quá trình phát triển của nhà trường Bề mặt làm bằng khung xương gỗ 18mm, cách tường 50mm, bề mặt gỗ MDF chống ẩm 9mm, được sơn bả hoàn thiện. Phần tiêu đề được làm bằng chữ nổi alu vàng xước trên nền mica đỏ. Là nơi trưng bày Bản trích quá trình phát triển của nhà trường. Mảng trưng bày các câu nói của các danh nhân văn hoá Bề mặt làm bằng khung xương gỗ 18mm, cách tường 50mm, bề mặt gỗ MDF chống ẩm 9mm, được sơn bả hoàn thiện. Phần tiêu đề được làm bằng chữ nổi alu vàng xước trên nền mica đỏ. Là nơi trưng bày các câu nói của các danh nhân văn hoá về ngành giáo dục. Nội dung trưng bày giới thiệu các các giai đoạn phát triển của nhà trường: bao gồm + Bản trích sự ra đời của nhà trường Nội dung và tư liệu do nhà trường cung cấp. Được biên soạn và thiết kế cho nhà trường duyệt trước khi thi công: 1 nội dung + Bản trích trưng bày quá trình phát triển của nhà trường Nội dung và tư liệu do nhà trường cung cấp. Được biên soạn và thiết kế cho nhà trường duyệt trước khi thi công: 1 nội dung + Bản trích thể hiện các câu nói của các danh nhân văn hoá Nội dung và tư liệu do nhà trường cung cấp. Được biên soạn và thiết kế cho nhà trường duyệt trước khi thi công: 6 nội dung | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 184 | Kệ trang trí - Mảng trưng bày các hoạt động Được chia thành 2 phần chính: 1. Mảng trưng bày các hoạt động Mảng trưng bày các hoạt động đoàn đội Bề mặt làm bằng khung xương gỗ 18mm, cách tường 50mm, bề mặt gỗ MDF chống ẩm 9mm, được sơn bả hoàn thiện. Phần tiêu đề được làm bằng chữ nổi alu vàng xước trên nền mica đỏ. Là nơi thể hiện các nội dung sinh hoạt đoàn đội của nhà trường. Kích thước (700x900)x2 mm Mảng trưng bày ban lãnh đạo nhà trường và giáo viên tiêu biểu Bề mặt làm bằng khung xương gỗ 18mm, cách tường 50mm, bề mặt gỗ MDF chống ẩm 9mm, được sơn bả hoàn thiện. Phần tiêu đề được làm bằng chữ nổi alu vàng xước trên nền mica đỏ. Là nơi trưng bày Ảnh chân dung ban lãnh đạo qua các thế hệ nhà trường và giáo viên tiêu biểu. Hệ thống đèn chiếu sáng cho khu vực kệ trang trí Thi công theo thiết kế đảm bảo tính thẩm mỹ. 2. Nội dung trưng bày giới thiệu các hoạt động của nhà trường Công tác Đoàn - Đội Trưng bày ảnh thành tích của thầy và trò trong các hoạt động đoàn đội trên nền Bản trích hoạt động đoàn đội. Nguồn tư liệu do nhà trường cung cấp, được biên soạn và thiết kế cho nhà trường duyệt trước khi thi công: 3 nội dung Chân dung ban lãnh đạo qua các thời kỳ Nội dung và tư liệu do nhà trường cung cấp. Được biên soạn và thiết kế cho nhà trường duyệt trước khi thi công: 2 nội dung Chân dung giáo viên tiêu biểu qua các thời kỳ Nội dung và tư liệu do nhà trường cung cấp. Được biên soạn và thiết kế cho nhà trường duyệt trước khi thi công: 2 nội dung | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 185 | Giá trang trí trưng bày Kích thước: 500 x 700 x 900 mm Được làm bằng gỗ công nghiệp, chân giá tam cấp, chân cong cách điệu dày 70x70, bề mặt giá có thể để sổ lưu bút , album ảnh,… | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 186 | Mô hình nhà trường ( Sa bàn) Chất liệu làm moo hình phần khung nhà chủ yếu bằng Mica, phần họa trang trí theo chuẩn mực, phủ màu theo đúng thiết kế chuẩn của công trình. Khung trưng bày bằng kính chịu lực dày 5mm - 8mm phủ bọc 5 bề mặt của mô hình. Có hệ thống đèn điện trang trí. KT: 900 x 1200mm (theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường). Bàn trưng bày mô hình Bề mặt trưng bày bẳng kính chịu lực dày 5mm - 8mm. KT: 900 x 1100 x 1000mm (theo tỷ lệ thiết kế của nhà trường). | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 187 | Tủ trưng bày hiện vật và bằng khen KT:840x440x850 mm Được làm gỗ công nghiệp dán Veener 3 ly , hai cánh mở, mặt trên tủ bọc nỉ đỏ, có kính dày 5 ly chụp xung quanh. | 6 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 188 | Sàn nhựa vân gỗ | 48,6 | m2 | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 189 | Ghế xoay Đệm nỉ có bánh xe di chuyển. Nâng hạ độ cao bằng cần hơi, Kích thước : W560 x D530 x 880-1010 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 190 | Bàn họp sơn PU màu cánh gián + Kính 8mm mài cạnh, màu G14: KT : W2000 x D1000 x H760 mm. Chất liệu: sử dụng chất liệu gỗ sơn phủ PU cao cấp. Miêu tả: Bàn họp mặt liền, 2 cạnh dài lượn cong, yếm giữa. Chân bàn ghép hộp lượn cong hình chữ C. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 191 | Ghế làm việc KT: W460 x D515 x H890 mm Ghế gấp tĩnh khung thép Chân khung ống thép Ø22 Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 8 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 192 | Tủ đựng tài liệu Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 193 | Ghế gấp làm việc KT: W460 x D515 x H890 mm Ghế gấp tĩnh khung thép Chân khung ống thép Ø22 Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 194 | Tủ đựng tài liệu Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 195 | Giá đựng thiết bị Có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Kích thước : Rộng 1000 x Sâu 457 x Cao 2000 mm. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 196 | Bàn ghế tiếp khách Bàn SVH1810 x 1 chiếc Kích thước : Rộng 1800 – Sâu 1000 – Cao 750mm được thiết kế với mặt bàn hình chữ nhật hoặc hình Oval, làm từ gỗ công nghiệp, bề mặt phủ Melamine. Mặt bàn liền, không sử dụng đợt tài liệu và đợt hoa. Bàn họp vàng xanh có gắn miếng nhựa chịu lực dưới chân bàn nhằm không đặt trực tiếp xuống sàn gây xước sàn. Ghế gấp tiếp khách G04S x 6 chiếc KT: W460 x D515 x H890 mm Ghế gấp tĩnh khung thép Chân khung ống thép Ø22 Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 197 | Biển tên các lớp Chất liệu khung bằng Inox Mặt bằng Alumin | 30 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 198 | Logo măng non Chất liệu bằng Mica và formex. Đường kính 40 cm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 199 | Khẩu hiệu Chữ "VÌ TỔ QUỐC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA! VÌ LÝ TƯỞNG CỦA BÁC HỒ VĨ ĐẠI! SẴN SÀNG" cao 25cm, chất liệu bằng Meca Đài Loan dày 3mm, màu vàng được gắn trực tiếp nên mặt biển. Khung bằng sắt hộp mạ kẽm chống gỉ 20x20. Nền biển bằng Meca Đài Loan dày 3mm màu đỏ. Kích thước: 450 mm x 5000mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 200 | Bảng thông báo KT: 2400 x 1225 mm. Mặt bảng bằng thép dày không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 201 | Trống nghi lễ Hãng: Victoria KT: Trống cái 18" tương đương mặt trống 48cm, cao 22-23cm Trống con 12" tương đương mặt trống 31cm- cao 22cm Bộ 5 chiếc Tang trống inox 100%, mặt mica trắng | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 202 | Kèn Trumpet Chất liệu bằng đồng | 2 | chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 203 | Trống trường Khung gỗ mít, da Trâu, đinh Tre, sơn đỏ, vàng, có đôi dùi trống, Kích thước : Đường kính mặt trống 60cm, chiều cao trống 80cm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 204 | Giá đỡ trống trường Bằng gỗ sơn đỏ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 205 | Huy hiệu Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh Chất liệu mika, dán decal. Kích thước: Tối đa D600mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 206 | Huy hiệu Đoàn Thanh niên Cộng Sản Hồ Chí Minh Chất liệu mika, dán decal. Kích thước: Tối đa D600mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 207 | Bảng công tác kính Bảng kính là loại bảng viết bút lông cao cấp, sử dụng lâu dài và có tính thẩm mỹ cao. - Bảng kính có bề mặt nhẵn, đẹp dễ dàng lau chùi đặc biệt không để lại vết sau khi sử dụng. - Bảng kính chỉ dùng để viết mà không hít được nam châm. KT: 1200x1800 | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 208 | Bộ bàn ghế tiếp khách Ghế đôi: 2chiếc Kích thước: 700 x 760 x 980 mm Ghế đơn: 1chiếc Kích thước: 1800 x 760 x 980 mm Bàn: 1c+ kính Kích thước: 900 x 550 x 510 mm Chất liệu: gỗ tần bì hoặc acacia Được từ các thanh gỗ nhỏ được uốn cong đan thẳng vào nhau tạo dáng,Bàn được kết nối các thanh chịu lực và trang trí, sử dụng mặt kính. | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 209 | Tủ đựng tài liệu - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Kích thước: W1350 x D450 x H2000 mm - Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ công nghiệp. Tủ chia 2 khoang: Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 210 | Điện thoại cố định Có 5 màu khác nhau : Trắng, đen, xanh dương, đỏ, xám. Gọi lại số điện thoại gần nhất. Phím điều chỉnh âm lượng | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 211 | Bàn làm việc - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Kích thước bàn: 1600 x 800 x 760 mm. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn có miếng PVC trang trí phần ngồi viết, chân bàn được thiết ké kiểu ghép các hộp liền. - Phần yếm sử dụng các thanh mạ trang trí đẹp mắt. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 212 | Ghế làm việc - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Kích thước: Rộng 595 – sâu 550 – cao (890-1015) mm - Vật liệu: Chất liệu chân khung tay ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm bọc lưới xốp. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 213 | Bảng công tác kính Bảng kính là loại bảng viết bút lông cao cấp, sử dụng lâu dài và có tính thẩm mỹ cao. - Bảng kính có bề mặt nhẵn, đẹp dễ dàng lau chùi đặc biệt không để lại vết sau khi sử dụng. - Bảng kính chỉ dùng để viết mà không hít được nam châm. KT: 1200x1800 | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 214 | Bộ bàn ghế tiếp khách Ghế đôi: 2chiếc Kích thước: 700 x 760 x 980 mm Ghế đơn: 1chiếc Kích thước: 1800 x 760 x 980 mm Bàn: 1c+ kính Kích thước: 900 x 550 x 510 mm Chất liệu: gỗ tần bì hoặc acacia Được từ các thanh gỗ nhỏ được uốn cong đan thẳng vào nhau tạo dáng,Bàn được kết nối các thanh chịu lực và trang trí, sử dụng mặt kính. | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 215 | Tủ đựng tài liệu - Chất lượng mới 100% - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Kích thước: W1350 x D450 x H2000 mm - Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ công nghiệp. Tủ chia 2 khoang: Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu. Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 216 | Điện thoại cố định Có 5 màu khác nhau : Trắng, đen, xanh dương, đỏ, xám. Gọi lại số điện thoại gần nhất. Phím điều chỉnh âm lượng | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 217 | Bàn hội trường Kích thước : W1200 x D500 x H750 mm Chất liệu : Gỗ Veneer cao cấp Kiểu dáng : + Bàn hội trường mặt chữ nhật Hòa Phát + Yếm trang trí quả trám. + Yếm sát đất | 20 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 218 | Bàn họp trung tâm Kích thước: W5000xD2200xH760 Bàn họp quây rỗng giữa 800mm. Bốn góc bàn lượn cong. Các mặt bàn chung chân. Bàn làm từ gỗ sơn công nghiệp cao cấp dán giấy vân gỗ | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 219 | Ghế phòng hội trường Màu sắc: HD+G14-2 Loại gỗ: Acacia (gỗ tự nhiên) Kích thước: 420 x 520 x 950 mm Ghế hội trường đệm tựa PVC, khung tựa thẳng liền chân | 80 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 220 | Bảng công tác kính Một bộ gồm 2 chiếc bảng Kích thước 1 chiếc: 3000 x 1200 mm. Vật liệu: Kính trong hoặc mica trong, decal in kỹ thuật số dán ngược, lắp trụ kính. Thiết kế riêng theo yêu cầu của Nhà trường. | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 221 | Tivi 55'' + giá treo Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Cổng kết nối: Cổng AV, cổng HDMI, cổng USB - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical ( Digital Audio Out) | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 222 | Micro chủ tọa | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 223 | Micro đại biểu Đáp ứng tần số đầu ra 40-16000Hz Tải tai nghe > 16 Ω Khối lượng tai nghe 10 mV Đầu ra tai nghe φ jack stereo 3.5mm Max. sự tiêu thụ năng lượng 1.65W (với 256 x 64LCD) 1W (không 256 x 64 LCD) liên quan 7P-DIN cáp chuyên dụng với khóa Loại Microphone Uni-directional electret condenser microphone Độ nhạy -46 DBV / Pa Phản hồi thường xuyên 80-18000Hz Trở kháng đầu vào 2kΩ Directivity 0 ° / 180 ° > 20 dB (1kHz) Tiếng ồn tương đương 25 dBA (SPL) Mức áp suất âm thanh tối đa 125 dB (THD | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 224 | Bộ khuyếch đại trung tâm Cung câp hiệu điện thê AC110Vor AC220V (cài đặt mặc định) Số đơn vị hội nghị kết nối ≤254 Chống Phản hồi 40-16000Hz Signal-to-noise tỷ lệ > 80dBA Phạm vi hoạt động > 85dB Âm thanh crosstalk > 70dB Cân băng tín hiệu | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 225 | Loa cột Hãng sản xuất: Electro-Voice Loa toàn dải vỏ nhựa lắp cố định (có kèm bộ gá), 200 watt/ 8 Ohms, 1 x 8", hướng tính 90˚ x 50˚, mầu đen Dải tần (-3dB): 48Hz - 20kHz Trở kháng: 8Ohm Góc phủ âm thanh: 90° x 50° Độ nhạy : 94/123dB tối đa Công suất : 200W/800W Kích thước: 451x282x263 mm Trọng lượng: 8.4kg | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 226 | Amply Amply công suất 2 x 450W @ 4Ohms, 2U, 230V Trở kháng 2, 4, 8Ω Công suất 650 W ở 2Ω; 450 W ở 4Ω và 270 W ở 8Ω Băng thông 106 dB; Nhiễu đầu ra | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 227 | Chân để micro | 1 | chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 228 | Micro không dây Bộ thu phát không dây tần số UHF / 2 micro không dây cầm tay Dải tần số 494-870MHz, UHF Loại micro Micro điện động Thời gian dùng Pin 12giờ(alkaline) Trọng lương 180g Thành phẩm Nhựa màu xám Kích thước Ø43.6 ×231.5(S)mm Số kênh lựa chọn 64 kênh Pin sử dụng LR6 1.5V(AA×2) US-903DC Pro Dải tần số 502 ~ 960 MHz S / N Ratio> 105dB Màn hình LCD Nội dung hiển thị Nhóm / Channel, Antenna A / B, RF / AF Cấp Meter Kiểm soát Bật / Tắt, kênh lên / xuống, Cấp đè bẹp, âm thanh Cấp, Lock-on Âm thanh đầu ra Level-12dB AF ra Trở kháng 600Ω Điện áp hoạt động 12-18 VDC, 900mA Kích thước 420mm (W) * 44mm (H) * 232mm (D) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 229 | Tủ máy 12U Tủ nhôm định hình. Giá để mixer 19in Tiểu chuẩn : 19in Độ cao: 12U-16U Chịu tải : 250Kg | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 230 | Đầu DVD . Thiết kế siêu gọn tiết kiệm không gian tối ưu Kết nối cổng HDMI Nâng cấp DVD lên độ phân giải 1080p Phát nội dung qua kết nối USB Đọc nhiều loại đĩa và đa định dạng | 1 | chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 231 | Vật tư lắp và công test hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 232 | Giá treo loa | 1 | đôi | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 233 | Ống ghen 14 x 24 | 100 | mét | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 234 | Phụ kiện lắp đặt Ổ điện Lioa x 3 Jack canon x 6 Jack speakon x 6 Jack 6 ly x 6 Hoa sen x 4 … | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 235 | Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm. Khung nhôm vàng, mặt mica chữ nổi KT :(D 7200 x R450)mm | 33 | m2 | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 236 | Phông vải băng lông hội trường KT: Phông 7.2 m x 3.5m = 25.2m2 Cổ phông 0.5 m x 7.2 m = 3.6m2 Cờ: 1.3m x 3.5 m = 4.55 m2 VL: Phông xanh băng lông nhung, có cổ phông. | 34 | m2 | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 237 | Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà trường thân thiện KT: 7000 x 500mm. Khung nhôm vàng, mặt bằng mica chữ nổi | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 238 | Khẩu hiệu: Tiêu chuẩn nhà giáo mẫu mực KT: 7000 x 500mm. Khung nhôm vàng, mặt bằng mica chữ nổi | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 239 | Bục để tượng KT: 700 x 800 x 1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 240 | Tượng Bác Hồ KT: 700 x 600mm. Tượng được làm bằng thạch cao, phủ nhũ đồng. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 241 | Bục nói chuyện KT: 600 x 700 x 1000mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy sơn phủ PU 5 lớp có chân di động. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 242 | Bàn họp sơn PU màu cánh gián + Kính 8mm mài cạnh, màu G14: KT : W2000 x D1000 x H760 mm. Chất liệu: sử dụng chất liệu gỗ sơn phủ PU cao cấp. Miêu tả: Bàn họp mặt liền, 2 cạnh dài lượn cong, yếm giữa. Chân bàn ghép hộp lượn cong hình chữ C. | 5 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 243 | Ghế gỗ Kích thước: W465 x D625 x H950 mm. Ghế gỗ Acasia màu G14, đệm mút bọc da đen | 40 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 244 | Bảng công tác kính Bảng kính là loại bảng viết bút lông cao cấp, sử dụng lâu dài và có tính thẩm mỹ cao. - Bảng kính có bề mặt nhẵn, đẹp dễ dàng lau chùi đặc biệt không để lại vết sau khi sử dụng. - Bảng kính chỉ dùng để viết mà không hít được nam châm. KT: 1200x1800 | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 245 | Tivi 43'' + giá treo Loại tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 43 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080px) Kết nối Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng USB: Có Cổng VGA: Không Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | 5 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 246 | Loa Trở kháng 16 Ω Trình điều khiển tần số thấp 4 "ở 45 W Trình điều khiển tần số cao 3/4 "ở 3 W Công suất 30 W, RMS (dài hạn) SPL Max 101 dB @ 1,0 m (liên tục, thụ động), 107 dB @ 1,0 m (cao điểm, thụ động) Dải tần số 90 Hz đến 20 kHz Phản hồi thường xuyên 120 Hz đến 20 kHz Nhạy cảm 86 dB, 1 W @ 1 m thụ động, nửa không gian Crossover Biến áp, thụ động Tần số chéo 2,2 kHz Biến áp 70 V: 30, 15, 7,5, 4 W 100 V: Không áp dụng, 30, 15, 7,5 W Lưới tản nhiệt Thép sơn tĩnh điện Kích thước (H x W x D) Xấp xỉ 9,1 x 5,9 x 5,7 "(231,0 x 150,0 x 144,7 mm) Cân nặng Khoảng 4,4 lb (1,9 kg) | 1 | đôi | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 247 | Mixer Bảng điều khiển Trộn 12 kênh Tối đa 6 micrô / 12 đầu vào Line (4 mono + 4 stereo) 2 bus nhóm + 1 bus âm thanh stereo 2 AUX (bao gồm FX) Bộ khuyếch đại mic "D-PRE" với mạch Darlington đảo ngược Máy nén 1-Knob Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình Các chức năng USB Audio 24-bit / 192kHz 2in / 2out Làm việc với iPad (2 hoặc mới hơn) thông qua bộ kết nối máy ảnh của Apple iPad / Lightning tới Adapter USB Camera Adapter Bao gồm phiên bản tải xuống phần mềm Cubase Al DAW Cubasis LE dành cho iPad có tại App Store PAD chuyển đổi trên đầu vào mono + Nguồn ma lực 48V Đầu ra cân bằng XLR Nguồn điện toàn cầu được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới Bộ dụng cụ Rack Mount RK-MG12 tùy chọn Khung kim loại Kích thước (W × H × D): 308 mm x 118 mm x 422 mm (12,1 "x 4,6" x 16,6 ") Trọng lượng tịnh: 4.2 kg (9,3 lbs.) | 1 | chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 248 | Amply Trở kháng đầu ra Đầu ra Preamp: 0 dBV, 600 Ω, ngõ ra Z2 / Mon không cân bằng : 0 dBV, 600 Ω, không cân bằng Đầu ra ghi: 0 dBV, 600 Ω, không cân bằng Kênh truyền hình LO-Z: 1 x 4 Ω, HI-Z tối thiểu : 1 x 70/100 V, có thể chuyển đổi Công suất đầu ra LO-Z 1% THD, 1 kHZ sóng sin: 80 W RMS ở 8 Ω 160 W RMS @ 4 Ω HI-Z 1% THD, 1 kHz sóng sin: 80 W RMS ở 70 V 80 W RMS ở 100 V Trở kháng tải tối thiểu LO-Z 1% THD, 1 kHZ sóng sin: 4 Ω HI-Z 1% THD, 1 kHz sóng sin: 62 Ω ở 70 V 125 Ω ở 100 V Âm lượng Điều khiển từ xa: 10 kΩ chiết áp tuyến tính Quyền lực Từ xa: +5 VDC, 100 mA Yêu cầu về nguồn DC Từ xa: +5 VDC, 100 mA Hiện tại giới hạn, bảo vệ ngắn mạch Phạm vi động Mic: 65 dB Line: 80 dB Biến dạng (THD) 0.5% công suất định mức ở 1 kHz Phản hồi thường xuyên 50 đến 18.000 Hz ± 2 dB Điều khiển Tone Thấp: ± 12 dB ở 100 HZ Cao: ± 12 dB ở 10 kHz Quá tải / bảo vệ: Chiếu sáng vòng LED (đỏ) Mức đầu ra: Đồng hồ đo đầu ra LED VU (màu vàng và đỏ trong khi cắt) Nguồn điện Điện áp: Có thể chuyển đổi 115 hoặc 230 VAC ở đầu nối 50/60 Hz: Ổ cắm IEC tiêu chuẩn Kích thước (H x W x D) 3,5 x 17 x 16 "(88 x 432 x 406 mm) Cân nặng 10,2 lb (4,6 kg) | 1 | chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 249 | Dây Loa Loại 2 lõi đồng có bọc chống nhiễu và suy hao tín hiệu | 100 | mét | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 250 | Micro không dây Bộ thu phát không dây tần số UHF / 2 micro không dây cầm tay Dải tần số 494-870MHz, UHF Loại micro Micro điện động Thời gian dùng Pin 12giờ(alkaline) Trọng lương 180g Thành phẩm Nhựa màu xám Kích thước Ø43.6 ×231.5(S)mm Số kênh lựa chọn 64 kênh Pin sử dụng LR6 1.5V(AA×2) US-903DC Pro Dải tần số 502 ~ 960 MHz S / N Ratio> 105dB Màn hình LCD Nội dung hiển thị Nhóm / Channel, Antenna A / B, RF / AF Cấp Meter Kiểm soát Bật / Tắt, kênh lên / xuống, Cấp đè bẹp, âm thanh Cấp, Lock-on Âm thanh đầu ra Level-12dB AF ra Trở kháng 600Ω Điện áp hoạt động 12-18 VDC, 900mA Kích thước 420mm (W) * 44mm (H) * 232mm (D) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 251 | Chân để micro | 1 | chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 252 | Tủ máy 12U có mixer Tủ nhôm định hình. Giá để mixer 19in Tiểu chuẩn : 19in Độ cao: 12U-16U Chịu tải : 250Kg | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 253 | Vật tư lắp và công test hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 254 | Ghế xoay Đệm nỉ có bánh xe di chuyển. Nâng hạ độ cao bằng cần hơi, Kích thước : W560 x D530 x 880-1010 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 255 | Bàn ghế tiếp khách Bàn SVH1810 x 1 chiếc Kích thước : Rộng 1800 – Sâu 1000 – Cao 750mm được thiết kế với mặt bàn hình chữ nhật hoặc hình Oval, làm từ gỗ công nghiệp, bề mặt phủ Melamine. Mặt bàn liền, không sử dụng đợt tài liệu và đợt hoa. Bàn họp vàng xanh có gắn miếng nhựa chịu lực dưới chân bàn nhằm không đặt trực tiếp xuống sàn gây xước sàn. Ghế gấp tiếp khách G04S x 6 chiếc KT: W460 x D515 x H890 mm Ghế gấp tĩnh khung thép Chân khung ống thép Ø22 Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 256 | Tủ đựng tài liệu Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 3 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 257 | Bảng công tác KT: 2.4m x 1.255mm . Khung bằng nhôm chuyên dụng, bốn góc bịt nhựa tránh cạnh sắc, tạo thẩm mỹ. Lót bằng tấm Panel nhựa có chiều dài bằng chiều dài của bảng… | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 258 | Điện thoại cố định Có 5 màu khác nhau : Trắng, đen, xanh dương, đỏ, xám. Gọi lại số điện thoại gần nhất. Phím điều chỉnh âm lượng | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 259 | Ghế làm việc KT: W460 x D515 x H890 mm Ghế gấp tĩnh khung thép Chân khung ống thép Ø22 Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 260 | Tủ đựng đồ dùng Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 261 | Tủ thuốc • Kích thước tủ : 800x400x1600 (mm) (DxRxC) • Mặt dựng bằng Inox dày 0,4 – 0,5mm • Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần + Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm Mặt hông tủ làm bằng Inox Mặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,4mm + Phần dưới gồm có 2 ngăn Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 262 | Giường Inox KT: 2020x900x1700. Giường khung inox, nan giát giường bằng inox hộp. Kèm đệm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 263 | Cân đo sức khỏe có thước đo chiều cao • 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 380 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950 × 300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 264 | Thiết bị đo thị lực Giúp kiểm tra thị lực nhanh chóng Hỗ trợ tập luyện mắt điều trị tật khúc xạ cho học sinh ngay tại trường. Bề mặt: 77cm x 27cm. Chất liệu nhựa | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 265 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh Đồng hồ đo áp suất, ống nghe huyết áp 2 mặt, túi hơi + bóng bóp và van xả, túi đeo chuyên dụng.. | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 266 | Bộ cáng nẹp sơ cứu Bộ nẹp gỗ sơ cấp cứu trang bị cho trường học sơ cứu chấn thương. Quy cách: Bộ gồm 10 thanh Chiều rộng các thanh: 5.5cm Chiều dài các thanh: Thanh 1: 21 cm, Thanh 2: 29 cm, Thanh 3: 34.5 cm, Thanh 4: 40 cm, Thanh 5: 45 cm, Thanh 6: 50 cm, Thanh 7: 59 cm, Thanh 8: 69 cm, Thanh 9: 79 cm,Thanh 10: 117 cm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 267 | Ảnh Bác chất liệu Laminate Kt:(400x600). Chất liệu in ảnh ép gỗ, bề mặt phủ nhựa naminate. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 268 | Bảng trích( lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 269 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) KT: 70 x 100cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 270 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt KT: 1200 x 25cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 271 | Bàn giáo viên Kích thước: 1200x600x750 mm Vật liệu: Khung sườn bằng thép hộp dày, sơn tĩnh điện dày có tách dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa...Mặt bàn, quây bàn làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 272 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 273 | Bảng chống lóa đơn KT: 3600 x 1225 mm. Mặt bảng bằng thép dày 0,4mm không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lấu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 274 | Tủ đựng đồ dùng học sinh bán trú Chất liệu: Tủ sắt, 2 cánh mở có khóa, có ô thoáng khí, bên trong tủ có 1 đợt di động thông suốt Kích thước: 1200x500x900mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 275 | Tủ đựng thiết bị dạy học Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 276 | Âm thanh trợ giảng (Bộ thiết bị âm thanh, loa, âm ly, míc) KT : 62 x 41 x 35 cm Jac mở rộng cắm thêm ắc quy 12V Thời gian sử dụng khi sạc đầy 6-10h Ắc quy sạc lại 12V-7.2Ah Có quai xách và tay kéo như vali Thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời Tổng công suất 360W Tần số 40HZ - 20Khz , độ nhậy 98DB Nguồn điện 220-240V 50Hz/60Hz | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 277 | Tivi 55'' + giá treo Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Cổng kết nối: Cổng AV, cổng HDMI, cổng USB - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical ( Digital Audio Out) | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 278 | Cáp nối Tivi và máy tính | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 279 | Ảnh Bác chất liệu Laminate Kt:(400x600). Chất liệu in ảnh ép gỗ, bề mặt phủ nhựa naminate. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 280 | Bảng trích( lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 281 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) KT: 70 x 100cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 282 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt KT: 1200 x 25cm. Được thiết kế nội dung và nền theo yêu cầu của nhà trường; in trên chất liệu phù hợp. Khung nhôm. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 283 | Bàn giáo viên Kích thước: 1200x600x750 mm Vật liệu: Khung sườn bằng thép hộp dày, sơn tĩnh điện dày có tách dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa...Mặt bàn, quây bàn làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 284 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 285 | Bảng chống lóa đơn KT: 3600 x 1225 mm. Mặt bảng bằng thép dày 0,4mm không lóa, dễ viết, dể xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.Vật liệu làm Tấm lót bảng bằng Panel nhẹ nhàng có kết cấu chắc chắn, bền vững. Tấm lót bảng được dán chặt với mặt bảng keo dán chuyên dụng, mối dán bền lấu dưới tác động của môi trường, thời tiết. Khung bảng: được làm bằng nhôm không gỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 286 | Tủ đựng đồ dùng học sinh bán trú Chất liệu: Tủ sắt, 2 cánh mở có khóa, có ô thoáng khí, bên trong tủ có 1 đợt di động thông suốt Kích thước: 1200x500x900mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 287 | Tủ đựng thiết bị dạy học Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 288 | Âm thanh trợ giảng (Bộ thiết bị âm thanh, loa, âm ly, míc) KT : 62 x 41 x 35 cm Jac mở rộng cắm thêm ắc quy 12V Thời gian sử dụng khi sạc đầy 6-10h Ắc quy sạc lại 12V-7.2Ah Có quai xách và tay kéo như vali Thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời Tổng công suất 360W Tần số 40HZ - 20Khz , độ nhậy 98DB Nguồn điện 220-240V 50Hz/60Hz | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 289 | Tivi 55'' + giá treo Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Cổng kết nối: Cổng AV, cổng HDMI, cổng USB - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical ( Digital Audio Out) | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 290 | Cáp nối Tivi và máy tính | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 291 | Tủ đựng đồ dùng Tủ cao gồm 04 khoang cánh kín. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 292 | Giá inox 4 tầng Kích thước: 1500x500x1800 mm Làm bằng inox 201, 4 tầng nan bằng hộp 10x40x0.7 khoảng cách giữa 2 nan 5cm. Chân bằng hộp 30x30x1.0 khung bằng hộp 20x40x0.7 | 3 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 293 | Gương múa Chất liệu: Khung bằng nhôm chuyên dụng là khung gương sơn tĩnh điện, mặt gương tráng bạc độ dày 5 mm, cao 1.6m Kích thước: (7.8 mx 1.6 m) x 2 | 25 | m2 | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 294 | Gióng múa Chất liệu: Bằng Inox 201, độ dày 1,0mm, đường kính gióng 38mm, cao tối thiểu 50 mm | 15 | md | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 295 | Tủ đựng trang phục múa Kích thước: 1500 x 450 x 1800 mm Tủ bằng gỗ cao su ghép thanh qua xử lý tẩm sấy công nghiệp dày 18mm, hậu aluminu tối thiểu 3ly. Có đợt cao 30cm, phần trên có 1 suốt chạy dài | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 296 | Tủ đựng thiết bị dạy học Tủ cao gồm 02 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm mạ, 02 đợt di động - Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 297 | Bàn giáo viên Kích thước: 1200x600x750 mm Vật liệu: Khung sườn bằng thép hộp dày, sơn tĩnh điện dày có tách dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa...Mặt bàn, quây bàn làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 298 | Ghế giáo viên KT: 450x450- 450x900 mm Vật liệu: Mặt bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 5 lớp. Khung bằng sắt sơn tĩnh điện dày có tác dụng chống xước, nhiệt, độ ẩm oxi hóa | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 299 | Sàn nhựa vân gỗ | 117,5 | m2 | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 300 | Loa treo tường công suất 150W Hệ thống: 2 Đường 3 Loa - Loa âm trầm: Loại loa âm trầm hình nón đường kính 25cm x 1 - Loa âm cao: Loại loa âm cao hình nón đường kính 8cm x 1 - Công suất đầu vào lớn nhất: 300W - Kiểu loa : 2 Way - Công suất : 150W - Loa Bass : 110LF (50mm voice coil) - Loa Treble : 23 dynamic HF driver - Tần số đáp : 50Hz~18KHz (3dB) - Trở kháng : 8 Ohm - Độ nhạy : 92 dB - Độ khuếch đại giao nhau : 120 dB SPL peak - Kích thước (W x D x H) : 517 x 286 x 314 mm - Trọng lượng : 15 Kg | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 301 | Âm ly công suất Output power 8Ω: 300Wx2 Output Power 4Ω : 450Wx2 Bridge Output power 8Ω: 900W | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 302 | Mixer 4 đường mic MIC in : 4 đường micro Băng tần EQ : 4 băng tần EQ(Low,High) cho mỗi kênh Stereo Input : 2 đường Stereo input Kết nối USB: có Kích thước: 220x210x68mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 303 | Cáp Loa | 100 | Mét | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 304 | Micro không dây Bộ thu phát không dây tần số UHF / 2 micro không dây cầm tay JTS MH-8800 Dải tần số 494-870MHz, UHF Loại micro Micro điện động Thời gian dùng Pin 12giờ(alkaline) Trọng lương 180g Thành phẩm Nhựa màu xám Kích thước Ø43.6 ×231.5(S)mm Số kênh lựa chọn 64 kênh Pin sử dụng LR6 1.5V(AA×2) US-903DC Pro Dải tần số 502 ~ 960 MHz S / N Ratio> 105dB Màn hình LCD Nội dung hiển thị Nhóm / Channel, Antenna A / B, RF / AF Cấp Meter Kiểm soát Bật / Tắt, kênh lên / xuống, Cấp đè bẹp, âm thanh Cấp, Lock-on Âm thanh đầu ra Level-12dB AF ra Trở kháng 600Ω Điện áp hoạt động 12-18 VDC, 900mA Kích thước 420mm (W) * 44mm (H) * 232mm (D) | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 305 | Vật tư lắp đặt âm thanh Dây loa Ống ghen loại to Ống ghen loại nhỏ Dây cấp nguồn Giá treo loa Dây thít Silicon Công lắp đặt Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ke,… | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 306 | Loa thùng Loa full đôi 4 tấc công suất 800W/1600W Kiểu loa : 2x15”two way full range cabinet Công suất : 800W Loa Bass : 2x15" MF/LF / 75mm voice coil / 2x400W Loa Treble : Ti/PEN composite membrane / 75mm voice coil / 80W Tần số đáp : 45Hz~20kHz (-10dB) Trở kháng : 4 Ohm Độ nhạy : 100dB Độ khuếch đại giao nhau : 1.8KHz Kích thước (W x D x H) : 475 x 444 x 1060 mm Trọng lượng : 54 Kg | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 307 | Mixer 8 đường mic Bàn trộn 2/2-Bus 22 kênh, 8 XENYX Mic/Line mono + 4 Line stereo + 3 AUX Return stereo, Compressors, bộ xử lý FX đa năng KLARK TEKNIK , kết hợp micro không dây Beh và giao tiếp Audio/USB Kênh đầu vào 22 Kênh đầu vào mono / stereo 8/4 Giao tiếp USB 2 vào / 2 ra Bus trộn 2/2 Đầu vào mic 8 Xenyx Nguồn phantom +48V EQ mono 3-band Compressor 8 EQ stereo 4-band Tích hợp không dây 2 kênh Đường gửi aux 2/1 Đường nhận FX 3 stereo FX KLARK TEKNIK Có Led hiển thị Led 12 đoạn Sub group 2 Tải phần mềm Có Nguồn điện 100-240 V~, 50/60 Hz Kích thước (HxWxD) 430 x 370 x 90 mm Trọng lượng 4.8 kg | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 308 | Âm ly công suất Công suất ra 8Ω 2x780W Công suất ra 4Ω 2x1150W Công suất ra 2Ω / Công suất đầu ra của cầu 8Ω 2200W Độ nhạy đầu vào Tần số đáp ứng (20Hz-20KHz) + 0dB / -0.5dB Tỷ lệ S / N (A-weighted) 100dB THD ở công suất ra định mức 400 Yêu cầu nguồn điệm 220 ~ 240AC 50 / 60Hz Trọng lượng 23kg Kích thước (W × D × H) mm 483x420x88 | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 309 | Loa sub Kiểu loa : loa siêu trầm 18-inch Công suất : 700W Tần số đáp : 38Hz ~ 200Hz Trở kháng : 8 Ohm Độ nhạy : 97dB Kích thước (W x D x H) : 561 × 690 × 652 mm Trọng lượng : 48 Kg | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 310 | Micro cầm tay 2 mic Pro/Mh-8800G Bộ thu phát không dây tần số UHF / 2 micro không dây cầm tay Dải tần số 494-870MHz, UHF Loại micro Micro điện động Thời gian dùng Pin 12giờ(alkaline) Trọng lương 180g Thành phẩm Nhựa màu xám Kích thước Ø43.6 ×231.5(S)mm Số kênh lựa chọn 64 kênh Pin sử dụng LR6 1.5V(AA×2) US-903DC Pro Dải tần số 502 ~ 960 MHz S / N Ratio> 105dB Màn hình LCD Nội dung hiển thị Nhóm / Channel, Antenna A / B, RF / AF Cấp Meter Kiểm soát Bật / Tắt, kênh lên / xuống, Cấp đè bẹp, âm thanh Cấp, Lock-on Âm thanh đầu ra Level-12dB AF ra Trở kháng 600Ω Điện áp hoạt động 12-18 VDC, 900mA Kích thước 420mm (W) * 44mm (H) * 232mm (D) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 311 | Bộ xử lý tín hiệu loại bỏ tạp âm Thiết bị lọc tín hiệu: 15 cần x 2 kênh Tần số đáp tần: 25Hz-16Khz Nút cắt Bass: 12Hz-285Hz ±6dB/±15dB (-12 dB/oct) Cổng kết nối: Jack 6 ly, Jack canon Nguồn: 17W (AC100~240V,50~60Hz) Kích thước: 433x83x44mm Trọng lượng: 2.5kg | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 312 | Bộ xử lý tín hiệu lọc nhiễu Loại bộ lọc : 24dB/otc - range : 44Hz-9700Hz Tín hiệu ra : XLR(BAL), output impedance : 100Ω Tín hiệu vào : XLR(BAL), input impedance : 20K - MAX level: +21dB, gain: -12~+12dB Mức tối đa : +20dB Độ nhạy : 94dB Gain : -6~+6dB Dải tần số : 20Hz~40KHz Kích thước (W x D x H) : 483 x 44 x 205 mm Trọng lượng : 2.5 Kg | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 313 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 15 inch Chân đế micro Phản hồi thường xuyên 20 ~ 20.000 Hz Yêu cầu về điện Phantom điện 48V hoặc pin 1.5V * 2 (ST-5030i làm việc với công suất Phantom 12 ~ 48V) Tiêu thụ hiện tại-Đứng 2,4mA Tiêu thụ hiện tại-Vận hành 6,6mA Công tắc Microphone lựa chọn: ECM MIC cân bằng đầu vào, ECM MIC cân bằng đầu vào, đầu vào Dynamic MIC Bật từ: bật / tắt điện Kết nối Đầu ra âm thanh (XLR 3P Nam) Khối lượng tịnh 1150 gramMicro loại: Back Electret Condenser Đáp tuyến tần số: 80Hz~18KHz Tính định hướng: Supercardioid Kết nối ngõ ra: Jack Canon Độ nhạy: -60dB Trở kháng: 220Ohms Cường độ âm thanh tối đa: 125dB Kích thước: 456 x 387.3mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 314 | Đầu đĩa DVD Loại đầu đĩa DVD Loại đĩa DVD / VCD / SVCD / MP3 / MP4... Kết nối USB Kích thước : 270(R)x38.5(C)x207(S)mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 315 | Cáp Loa Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mm | 200 | Mét | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 316 | Tủ máy Zack 12U * Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa * Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ * Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn * Đinh tán neo kép * Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày * Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi * Gắn các phần cứng như amplifer * Kích thước: 680x520x570 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 317 | Jack nutric | 8 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 318 | Cáp kết nối hệ thống âm thanh | 8 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 319 | Ổ cắm điện Lioa 6 lỗ | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 320 | Dây zắc Bông Sen Dùng để truyền tín hiệu AV | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 321 | Dây zắc 6 ly | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 322 | Ống ghen | 30 | Mét | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 323 | Vật tư phụ: Băng dính, vít, nở, ... | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 324 | Giá loa | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 325 | Công đối nối - test hệ thống ngoài trời và chuyển giao công nghệ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 326 | Loa nén phóng thanh Công suất: 50W Trở kháng: 16Ω Cường độ âm thanh: 109dB Phần vành loa: nhôm, màu trắng nhạt Phần phản xạ của loa:nhựa HIPS, màu trắng nhạt | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 327 | Amply cho loa nén Nguồn điện: 220 V AC, hoặc 24 V DC Công suất : 240 W Công suất tiêu thụ: 238 W (EN60065), 15 A (DC hoạt động ở đầu ra đánh giá) Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V) Trở kháng thấp : 4 Ω (31 V) | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 328 | Vật tư cho hệ thống âm thanh cho trường Dây loa 2 x 2,5mm cho hệ thống âm thanh sân khấu Dây loa cho hệ thống loa thông báo Dây tín hiệu đấu nối hệ thống Phụ kiện lắp đặt (tạm tính) (Ổ điện Lioa, Jack canon, jack speakon, jack 6 ly, hoa sen..) | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 329 | Máy hút bụi Dung tích bình chứa 1,2 L Công Suất 1800W Các tính năng khác Loại: Không túi Công suất đầu vào tối đa: 1800 W Công suất hút: 370 W Công suất chứa bụi: 1,2 L Điều chỉnh công suất: Có Bộ lọc xả: HEPA Ống hút bụi sàn: Tấm nhả EZ Ống hút bụi nối dài: Kim loại có thể lồng vào nhau Chiều dài dây nguồn: 5,0 m | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 330 | Bục đặt tượng bác Kích thước: 800 x 600 x 1200 mm Bục tượng Bác kết hợp giấy vân đốm, phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 331 | Bục phát biểu Kích thước: 800 x 600 x 1200 mm Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn, sang trọng. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 332 | Panol hình ảnh Bác Hồ đeo khăn quàng đỏ cho học sinh Chất liệu: Vải bạt, khung bằng sắt In nhiều màu sắc Kích thước: 3400 x 3800 mm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 333 | Khẩu hiệu ngoài trời Chất liệu: Vải bạt, khung bằng sắt In nhiều màu sắc không phai Kích thước: Theo không gian ngoài trời | 5 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 334 | Hệ thống camera giám sát ( đảm bảo tiêu chí trường học an toàn) | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 335 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh ■ Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. ■ Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+, MPEG4. ■ Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. ■ Băng thông đầu ra 160Mbps ■ Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. ■ Cổng audio vào/ra: 1/1. Cổng báo động vào/ra: 4/1. 2xUSB 2.0 và 1USB 3.0. 1 cổng mạng RJ45 tối đa 1000Mbps ■ Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. ■ Nguồn cấp 12VDC ■ Hỗ trợ tính năng POE tăng cường giúp mở rộng khoảng cách truyền tải. Nguồn cấp 48VDC. | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 336 | Camera IP Dome hồng ngoại 1 MP chuẩn nén H.264 - Có chức năng POE và tiêu chuẩn IP67 Cảm biến: 1/4" Progressive Scan CMOS, Cắt lọc hồng ngoại ICR ;Độ phân giải 1280x720:25fps(P)/30fps(N), Ống kính 2,8mm/F2.0 (tùy chọn ống kính khác 4/6/8/12mm), Hỗ trợ chuẩn nén H.264&MJPEG, Hỗ trợ các tính năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR, Chống nhiễu số 3D DNR, BLC. Tầm xa hồng ngoại lên tới 10m. Hỗ trợ nguồn DC12V and PoE(Không bao gồm nguồn đi theo cam) (C): vỏ thép size nhỏ và (B) : vỏ nhựa size lớn ) | 45 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 337 | 24-port 10/100Mbps Switch - 24 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). Hoạt động ở 2 chế độ half- or full-duplex cho mỗi cổng. - Thiết kế để bàn. - Nguồn điện: 12VDC/1A. - Kích thước: 160x30x103.5mm. - Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu. | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 338 | Tivi 55'' + giá treo Tích hợp Bộ thu truyền hình Kỹ thuật số DVB- T2 - Màn hình 55 inches - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Kết nối internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng. - Cổng kết nối: Cổng AV, cổng HDMI, cổng USB - Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical ( Digital Audio Out) | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 339 | Vật tư thiết bị phụ, thi công | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 340 | Nguồn camera 12V-30A | 45 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 341 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP 40x60 | 450 | mét | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 342 | Ghen nhựa bảo vệ chống cháy SP phi 25 | 2 | Cuộn | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 343 | Dây nguồn camera 2 x 0,75 | 1.000 | mét | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 344 | Dây mạng máy tính AMP chính hãng cat 5e | 4.500 | mét | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 345 | Dây mạng máy tính AMP chính hãng cat 6e | 400 | mét | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 346 | Cáp tín hiệu HDMI 10m | 3 | Sợi | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 347 | Jắc mạng máy tính RJ45 AMP chính hãng dùng cho Cat 5e | 300 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 348 | Jắc mạng máy tính RJ45 AMP chính hãng dùng cho Cat 6e | 20 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 349 | Jắc nguồn camera | 45 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 350 | Tủ Rack 10U (lắp đặt tại nhà A, B) | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 351 | Hộp kỹ thuật 110x110 SP | 45 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 352 | HDD 4000GB | 6 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 353 | Giá treo tivi 55inh | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 354 | Ổ cắm Lioa 4 lỗ, dài 5 mét | 8 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 355 | Tăng đơ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 356 | Vật tư phụ Đã bao gồm (Kẹp càng cua 25: 300 chiếc và kẹp càng cua 20: 200 chiếc) | 1 | HT | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 357 | Công kéo dải ghen nhựa phi 25, ghen nhựa 14x24, dây nguồn 2x0,75; dây mạng CAT 5e và CAT 6e | 6.750 | m | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 358 | Công lắp đặt và đấu nối ti vi | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 359 | Công lắp đặt và đấu nối đầu ghi hình | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 360 | Công lắp đặt và đấu nối camera | 45 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 361 | Tổng đài IP WiFi không dây gồm 1 tổng đài IP và 10 máy điện thoại WiFi - Dung lượng 2 đường vào bưu điện và kết nối đầu số IP siptrunk không giới hạn kênh - Bao gồm 10 máy lẻ WiFI, cho phép mở rộng tối đa 800 máy IP, WiFi, Smartphone, Analog Tính năng - Hỗ trợ từ 50 cuộc gọi đồng thời, - Hỗ trợ Web call - Gọi trực tiếp trên nền tảng web (Web RTC) - Hỗ trợ ghi âm nội dung cuộc gọi: + Ghi vào bộ nhớ trong tổng đài 3Gbyte + Hoặc lưu vào thẻ nhớ (Tổng đài hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lưu file ghi âm) + Hoặc lưu vào ổ cứng HDD (Tổng đài support kết nối ổ cứng gắn ngoài) + Hoặc tự động đồng bộ ra máy tính bất kỳ trong mạng - Tích hợp 32 phòng họp hội nghị lên tới 30 người họp thoại voice và video call - Tự động cấp account cho điện thoại IP, Video IP, ATA vv... - Đầu cuối cho phép sử dụng với bất kỳ điện thoại IP Sip - Hổ trợ nhiều tính năng: + Call park & pickup, call queue, + ACD, intercom & paging, ring group, + Disa lời chào IVR nhiều cấp tùy chọn + Personal music-on-hold, branch office system. - Web quản lý riêng của từng Acount. Giao diện quản trị dễ dàng. * Kích thước trọng lượng và lắp đặt - Trọng lượng: 0.51Kg; Trọng lượng cả vỏ hộp: 0.94Kg - Kích thước: 226mm(Dài) : 155mm(Rộng) : 34.5mm(Cao) - Nguồn cấp: Addapter đầu vào 100-220V đầu ra 12V-1.5Ah - Vi tri lắp đặt: Treo tường hoặc để bàn | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 362 | Bàn giao nhận thực phẩm sống ( Inox có bánh xe) KT: 1500x800x800 mm Vật liệu:Mặt làm bằng inox SUS 201 Có gân tăng cứng mặt và giá, có giá dưới Chân bằng ống D38 dày 1.0 Có 4 bánh xe di động, 2 bánh có phanh | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 363 | Bếp gas công nghiệp 3 họng KT: 1800x800x800/1100 mm Vật liệu: Làm bằng inox 201 Mặt bếp dày 1.0mm Sử dụng họng đốt công nghiệp cao áp chịu nhiệt, Kiềng liền bộ đốt Thành sau cao 300mm Không có quạt thổi, Không bầu nước Chân bằng ống D50 dày 1.0mm Bốn chân có điều chỉnh cao thấp | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 364 | Bếp Hầm Đôi KT: 1200x750x450/1100 mm Vật liệu: Làm bằng inox 201 Độ dày từ 0.8 đến 1.0mm Sử dụng họng đốt công nghiệp cao áp chịu nhiệt, Kiềng vuông lớn 500x500mm Thành sau cao 650mm Chân bằng ống D50 dày 1.0mm Bốn chân có điều chỉnh cao thấp | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 365 | Tủ cơm Gas công nghiệp 100kg Công suất 100Kg gạo/ lượt, KT: 1180x760x1700 mm Vật liệu: inox Toàn bộ được làm bằng inox 201 độ dày từ 0.6 - 1.0 mm, riêng thùng đun nước được làm từ inox 304 độ dày 1.5 mm Thân tủ 03 lớp, gồm 02 lớp inox và 01 lớp cách nhiệt dày 40mm ở giữa. Khung bằng hộp inox, chân bằng ống D50 có chân điều chỉnh độ cao D50 ( Chân chỉnh inox ). Sử dụng bộ đốt 7B công suất ngọn lửa 24.000 kcal/h, đánh lửa bằng Manheto. Loại tủ 02 cánh, 20 khay, mỗi khay chứa tối đa 05kg gạo. | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 366 | Chậu rửa đôi Inox công nghiệp KT: 1500x750x800/900 mm Vật liệu: Inox Mặt bàn làm bằng inox tấm dày 1.0mm Thành chắn sau cao 100 mm Mặt bàn được thiết kế giật cấp lõm để chống nước rơi xuống sàn nhà. Chân bằng ống D38 dày 1.0 mm giằng chân bằng ống D22 Có 04 chân điều chỉnh cao, thấp D38 bọc inox. Chậu rửa : 500x500x300 mm. Thoát nước giữa chậu, kèm theo 02 bộ rốn thoát nước bằng inox ( có giỏ lọc rác ) Kèm 01 vòi cấp nước tiêu chuẩn | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 367 | Bàn Thái nửa mặt nhựa, nửa mặt inox KT: 1800x750x800/900 Vật liệu: Mặt nửa nhựa, nửa inox Giá phẳng ở dưới dày 0.8mm Có tăng cứng Mặt và Giá Thành chắn sau cao 100mm Chân bằng hộp 40x40x1.0 mm Có chân điều chỉnh cao, thấp | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 368 | Bàn để máy xay thịt và máy thái rau củ đa năng KT: 1800x750x800/900 Vật liệu: Mặt làm bằng inox 201 dày 1.0 Giá phẳng ở dưới dày 0.8mm Có tăng cứng Mặt và Giá Thành chắn sau cao 100mm Chân bằng ống D38 mm Có chân điều chỉnh cao, thấp | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 369 | Bàn soạn chia KT: 1800x800x800mm Vật liệu: Mặt làm bằng inox 201 dày 1.0 Giá phẳng ở dưới dày 0.8mm Có tăng cứng Mặt và Giá Chân bằng ống D38 mm Có chân điều chỉnh cao, thấp | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 370 | Giá nan inox 4 tầng Kích thước : 1800x500x1500 mm VL: Bằng inox hộp, chia làm 4 tâng để đồ, Giá có gờ đỡ . Chất liệu inox 201dày 0,8- 1,0mm 4 chân có điều chỉnh cao thấp | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 371 | Giá phẳng inox 4 tầng Kích thước : 1800x500x1500 mm VL: Khung bằng inox hộp, giá làm bằng tấm inox phẳng. chia làm 4 tâng để đồ. Chất liệu inox 201dày 0,8- 1,0mm 4 chân có điều chỉnh cao thấp | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 372 | Tủ sấy bát đĩa Kích thước : 1200x500x1700 Vật liệu: Inox dầy 0.8-1.0mm Có 4 tầng giá nan. Nhiệt độ sấy: 60 -70 độ Vật liệu: làm bằng inox , 1 lớp, có 2 cánh kính chịu lực, . Công suất sấy 600- 800 bát / lần Có chân điều chỉnh cao, thấp | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 373 | Tủ chạn Inox để xoong nồi KT:1500 x 500 x 1700mm -VLCT: Inox SUS 201 dày 0,8- 1,0mm - Xung quanh làm bằng tấm inox quây kín. Cánh làm bằng tấm inox đột lỗ dạng lưới. Có 4 tầng giá nan Có khay hứng nước dưới đáy Bốn chân bọc cao su | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 374 | Máy xay thịt công suất lớn Nguồn điện 220-240V/1P/50Hz Điện năng 1.100 w Công suất 220kg/hr | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 375 | Máy thái rau củ quả đa năng Công suất : 550 W Nguồn điện 220-240V/1P/50Hz | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 376 | Xe đẩy thực phẩm sống, chín (3 tầng) KT: D900xR600xC900 mm Chất liệu inox SUS 201 dầy 1mm. Xe có 4 bánh xe chịu lực đường kính bánh Ф80mm. Hai đợt để đồ có lan can là ống Ф13mm dầy 0,8mm. Tay cầm của xe là ống Ф 32mm dầy 1,2mm | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 377 | Xe đẩy chế biến KT: 800x750x850 mm - Chất liệu: Inox 201 - Xe đẩy 2 tầng, gia công chắc chắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, khí argon bảo vệ tránh oxi hóa. - Bánh xe hàn vít chắc chắn, bánh xe đặc chủng đặt hàng theo yêu cầu | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 378 | Xe đẩy xoong nấu canh KT: Cao 800 Đế đặt xoong ø 60 - Chất liệu: inox 201 - Xe đẩy gia công chắc chắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, khí argon bảo vệ tránh oxi hóa - Bánh xe hàn vít chắc chắn, bánh xe đặc chủng đặt hàng theo yêu cầu | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 379 | Xe đẩy Inox 1 tầng KT:D900xR600xC900mm Chất liệu inox SUS 201 dày 1mm. Xe có 4 bánh xe chịu lực đường kính bánh Ф 100mm. Hai bánh tĩnh và hai bánh động. Tay cầm của xe là ống Ф 32mm và dầy 1,2mm | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 380 | Tủ lạnh Tổng dung tích: 502 lít Tổng dung tích sử dụng: 491 lít Số người sử dụng thích hợp: Trên 7 người (Trên 350 lít) Dung tích ngăn đông + ngăn đá: 130 lít Dung tích ngăn lạnh: 361 lít Kiểu tủ lạnh: French Door Chất liệu bên ngoài Tủ lạnh: Thép không gỉ Chất liệu khay Tủ lạnh: Khay kính CÔNG NGHỆ Tủ lạnh Inverter - tiết kiệm điện: Có Công nghệ làm lạnh trên Tủ lạnh Panorama Công nghệ khử mùi, kháng khuẩn: Nano Ag+ Tính năng:Công nghệ giữ ẩm rau quả | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 381 | Chảo đá sâu lòng ø 32 | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 382 | Chảo xào sâu lòng VL: Bằng nhôm, Cao 10 cm,ø 45 | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 383 | Nồi inox 70 lít Chất liệu: inox 201 | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 384 | Nồi to đun nước inox 90 lít Chất liệu: inox 201 | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 385 | Khay cơm inox 5 ngăn, nắp nhựa Được thiết kế gồm 5 ngăn đựng đồ. Khay được sản xuất từ chất liệu inox 201 giúp cho sản phẩm này có giá rẻ hơn so với các sản phẩm khác, phù hợp với các bếp ăn yêu cầu độ bào mòn không cao lắm. Viền khay được vê cụp tròn, chắc chắn, không sắc bén. Ngoài ra, khay còn được thiết kế thêm nắp đậy làm bằng nhựa thực phẩm nên rất an toàn cho người sử dụng | 1.060 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 386 | Thìa Inox | 1.060 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 387 | Thùng Inox 2 lớp – loại 40 lít chia cơm và canh Thùng inox cách nhiệt, thích hợp cho giữ nóng đồ uống, chuyển cơm, chuyển canh, vận chuyển thức ăn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Chất liệu inox 2 lớp cách nhiệt | 60 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 388 | Thau Inox D40 - Được làm bằng Inox 430/304 . - Bề mặt được đánh bong gương, sáng bong và sang trọng. - Sản phẩm thích hợp dùng để chứa đựng và rửa thực phẩm | 5 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 389 | Thau Inox D52 - Được làm bằng Inox 430/304. - Bề mặt được đánh bong gương, sáng bong và sang trọng. - Sản phẩm thích hợp dùng để chứa đựng và rửa thực phẩm | 5 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 390 | Xô Inox D30 Xô inox 20 lít : đường kình miệng 31 cm , đường kình đáy 22 cm , chiều cao 30 cm | 5 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 391 | Bảng biểu khu vực bếp KT: 1200 x 800 mm QC: Bảng từ trắng viết bút dạ. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường | 7 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 392 | Hộp lưu mẫu thức ăn INOX | 20 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 393 | Vật tư cấp nguồn, cấp thoát nước cho hệ thống trong khu bếp: | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 394 | 1. Cấp nước: Ống nhựa PPR D25, Tê nhựa D25, Cút nhựa D25, cút nhựa ghen PPR D25, khóa nhựa D25, côn nhựa thu D32/25, tê nhựa D32… | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 395 | 2. Thoát nước: Ống nhựa D60, Cút nhựa D60, chếch nhựa D60 | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 396 | 3. Nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 10 | Công | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 397 | Hệ thống cấp gas lắp đặt cho nhà bếp ( không bao gồm nhà chứa gas) | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 398 | Van điều áp cấp 1 (40kg) | 1 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 399 | van gạt Kizt 3/4 | 3 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 400 | van gạt Kizt 1/4 | 9 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 401 | Đuôi heo cao áp 1000 mm | 4 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 402 | Thanh góp 02 bình ống 3/4'' Không bích | 4 | Thanh | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 403 | T Thanh góp ống 3/4'' Không bích | 1 | Thanh | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 404 | Ống thép đúc D27 (3/4'') | 30 | m | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 405 | Cút hàn SCH 3/4 , cút ren 3/4 - 1/2 | 20 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 406 | Van điều áp cấp 2 (dân dụng) , Quả chuông | 4 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 407 | Ren trái 1/4'' | 4 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 408 | Giắc co inox 3/4 | 6 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 409 | Chân ren hàn 3/4 | 6 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 410 | Chân ren hàn 1/4 | 6 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 411 | Kép đồng, 3/4 ,3/4 - 1/2 | 6 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 412 | Bộ nối ống đồng bếp D10 | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 413 | Dây Công nghiệp nối bếp | 12 | m | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 414 | Giá đỡ ống Thanh đỡ dàn góp | 10 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 415 | Đông hồ + lơ 1/8 | 4 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 416 | Nguyên vật liệu phụ:Băng tan, keo gas, que hàn, sơn chống rỉ, đá cắt…. | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 417 | Van điện từ thường mở UniD 3/4 Tiêu chuẩn EC | 1 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 418 | Đầu báo rò gas Jic 678A + Hộp bảo vệ | 2 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 419 | Tủ điều khiển 02 đầu báo rò gas | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 420 | Y lọc inox 3/4 | 1 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 421 | Dây tín hiệu , dây nguồn | 30 | m | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 422 | Ghen điện , ghen chống cháy | 15 | m | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 423 | NVL phụ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 424 | Tum hút khói dạng đảo treo giữa nhà KT: 4000 x 2000 x 500 mm Tiêu chuẩn: đảm bảo đủ diện tích hút mùi cho các thiết bị : bếp nấu, bếp hầm, tủ cơm... Vật liệu: Inox Có phin lọc mỡ. Có đèn phòng nổ và cốc hứng mỡ dư hai đầu | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 425 | Quạt ly tâm | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 426 | Ống hút mùi vuông tôn hoa tráng kẽm, mỗi 1 cút các loại được tính bằng 1 mét dài | 18 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 427 | Tiêu âm đường ống | 2 | cái | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 428 | Hộp bọc quạt | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 429 | Giá đỡ quạt | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 430 | Tủ điện bảo vệ quạt Có khởi động từ, rơ le nhiệt và bộ chống mất pha | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 431 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 432 | Đường điện 3 pha (tạm tính từ trạm biến áp vào vị trí lắp đặt quạt ly tâm) | 100 | md | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 433 | Nhân công: lắp đặt tum hút và đưa ống hút lên cao theo tòa nhà và đấu nối điện 3 pha… | 10 | Công | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 434 | Bộ bàn ghế ăn (1 bàn, 6 ghế) Bàn KT: 1400 x 750 x 800mm Mặt Inox HL dày 0.6 Cốt gỗ lót dưới dày 15mm Thanh giằng hộp 40 x 40 x 0.8 Chân bàn hộp 40 x 40 x 0.8 Thanh đỡ đôn ống phi 15.9 x 0.6 Ghế đôn Inox Mặt inox sần ĐK phi 280mm Chân ống phi 22 x 0.7 | 27 | Bộ | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 435 | Quạt gió công nghiệp Màu sắc Màu đen đậm Công suất điện(Max) 125 W/220/50Hz Số cánh quạt 03 cánh bằng nhôm Đường kính cánh 50 cm Số tốc độ gió 03 tốc độ Điều khiển từ xa Không Lưu lượng gió(cực đại) 130m3/phút Độ ồn(cực đại) 55 dB Góc Quay 120 độ Chất liệu làm đế quạt Bằng composit Mô tơ Siêu bền, có thể hoạt động liên tục | 6 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 436 | Giường Inox KT: 2020x900x1700. Giường khung inox, nan giát giường bằng inox hộp | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 437 | Ghế làm việc KT: W460 x D515 x H890 mm Ghế gấp tĩnh khung thép Chân khung ống thép Ø22 Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | 3 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 438 | Điện thoại cố định Có 5 màu khác nhau : Trắng, đen, xanh dương, đỏ, xám. Gọi lại số điện thoại gần nhất. Phím điều chỉnh âm lượng | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Phần II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi