Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Phần khối lượng bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939202-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Phần khối lượng bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:49:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,294,442,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.588E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng hoặc Sửa chữa, cải tạo thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và hệ thống mương thoát nước; giá trị hợp đồng đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 21.400.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 10.700.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và hệ thống mương thoát nước; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.400.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bảng kinh nghiệm chuyên môn: quyết định phân công nhiệm vụ chứng minh nhân sự đó đã từng làm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô Tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 Bộ gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa; 01 Xe lu bánh thép 5-8T; 02 Máy đầm bánh lốp 16T; 02 Xe lu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Phần khối lượng bổ sung) Đường 781 đoạn từ ngã ba Bờ hồ đến địa giới tỉnh Bình Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax: 0276.3820383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| B | Đoại 1: Từ Cầu Xa Cách đến ngã ba Bờ Hồ | |||
| 1 | Cung cấp, tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,68 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, thảm mặt đường bê tông nhựa mặt đường, dày trung bình 6,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,939 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, thảm vuốt nối mặt đường bê tông nhựa mặt đường, dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,741 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149 | m2 |
| C | Đoạn 2: Ngã ba đường ĐT.781 đến cầu Mới (Lý trình từ Km12+800 đến Km15+242) | |||
| 1 | Cung cấp, tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,469 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa mặt đường, dày trung bình 6,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,469 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0632 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, thảm mặt đường bê tông nhựa mặt đường, chiều dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0632 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,25 | m2 |
| 6 | Cung cấp và Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 7 | Đắp sỏi đỏ lề đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2644 | 100m3 |
| D | Đoạn 3: Nối tuyến nhánh từ ngã tư Nguyễn Du đến khu vực cổng bán vé | |||
| 1 | Cung cấp, tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,041 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, thảm mặt đường bê tông nhựa mặt đường, chiều dày trung bình 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,041 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,31 | m2 |
| 4 | Cung cấp và Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 5 | Đắp sỏi đỏ lề đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường láng nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7485 | 100m |
| 7 | Đào đất cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0382 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất cấp 2 (tận dụng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4689 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mương bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | tấn |
| 11 | Bê tông móng mương M150, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| E | HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.588E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng hoặc Sửa chữa, cải tạo thuộc Loại công trình giao thông (đường bộ); Cấp công trình cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên; có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và hệ thống mương thoát nước; giá trị hợp đồng đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 21.400.000.000 VND;+ Nếu Nhà thấu có số hợp đồng khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 10.700.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và hệ thống mương thoát nước; tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.400.000.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh). | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.+ Từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc điều hành công trình ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ từ cấp IV (theo TCVN 4054-2005) trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công). | 2 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).+ Có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán. | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Kinh nghiệm chuyên môn: Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sụ không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách đảm bảo ATGT. | 1 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn:+ Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn ATGT.+ Đã phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận giữa nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhân sự không phải là nhân viên của nhà thầu).+ Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.+ Bảng kinh nghiệm chuyên môn: quyết định phân công nhiệm vụ chứng minh nhân sự đó đã từng làm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV | 1 |
| 4 | Xe lu | Trọng lượng 10T | 2 |
| 5 | Máy san tự hành | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 7 | Ô Tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 1 |
| 8 | Bộ thảm BTN | 01 Bộ gồm: 01 Máy rải bê tông nhựa; 01 Xe lu bánh thép 5-8T; 02 Máy đầm bánh lốp 16T; 02 Xe lu 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi