Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942648-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210934530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:46:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,810,082,178 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0215124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông; có đủ các hạng mục cơ bản sau: - Thi công đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng;- Thi công kè- Thi công vỉa hè;- Thi công hệ thống thoát nước;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định phân công nhiệm vụ/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; chuyên ngành trắc địa công trình- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ trắc địa thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ trắc địa thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị;- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc giao thông/hoặc các chuyên ngành về xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công phần xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất gói thầu.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép).- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng,CBKT trắc đạc, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo cụm đường ngõ phường Yên Sở giai đoạn 2
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ C.T.S.C. Địa chỉ: Số 5, ngõ 73, đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng-Chi cục giám định xây dựng. Địa chỉ: Số 21A, Ba La, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AKA tư vấn và đầu tư. Địa chỉ: Tự Khoát, Ngũ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu phải không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Tầng 5, Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình giao thông, hạng III và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (bắt buộc đối với máy đào, ô tô vận chuyển, Cần cẩu, máy lu); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình giao thông, hạng III và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh.26 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông tuyến 1
1Đào nền hè, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1133100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1133100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1133100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1133100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật13,155m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật29,001m3
7Rải bạt dứaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,0715100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1989100m3
9Lắp đặt cút PE d25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật44cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE d25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,22100m
11Lắp đặt cút PE d25 renChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật44cái
12Lắp đặt van gạt 3/4''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật22cái
13Lắp đặt van 1 chiều 1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật22cái
14Lắp đặt kép 1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật22cái
15Lắp đặt côn thu TTK 3/4''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật22cái
B Đường giao thông tuyến 2
1Đào nền hè, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,2445100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0024100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0024100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0024100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật10,666m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật21,819m3
7Rải bạt dứaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,5585100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1511100m3
9Lắp đặt cút PE d25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật50cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE d25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,25100m
11Lắp đặt cút PE d25 renChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật50cái
12Lắp đặt van gạt 3/4''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật25cái
13Lắp đặt van 1 chiều 1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật25cái
14Lắp đặt kép 1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật25cái
15Lắp đặt côn thu TTK 3/4''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật25cái
C Đường giao thông tuyến 3
1Phá dỡ bó mép đường bằng gạchChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật22,17m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,2217100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,2217100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,2217100m3
5Đào hữu cơ đất cấp I (5% thủ công)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,691m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% máy)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,5113100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,5382100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,5382100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,5382100m3
10Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật12,0815100m3
11Đào khuôn đường + hè bằng thủ công, đất cấp II (5% thủ công)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,483m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% máy)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0918100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5% thủ công)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật8,878m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% máy)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,6868100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật10,2249100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật10,2249100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật10,2249100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (5% thủ công)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật36,334m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% máy)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,9035100m3
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,383100m2
21Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,383100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,2768100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,7517100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,7517100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,2102100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,4379100m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,5255100m3
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,3277100m2
29Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,3277100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0197100m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật622,99m2
32Đắp cát vàngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật31,1495m3
33Thi công lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,623100m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật14,7128m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,9677100m2
36Lắp đặt bó vỉaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật503m
37Lát tấm đan rãnh vỉa vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật100,6m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật25,15m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,2575100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,569m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,166100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,5865m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật45,65m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,8017m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật5,7116m3
46Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật12cây/lần
47Cây bàng Đài Loan (Htb=3m,d=8-12cm)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật12cây
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật28,05m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,34100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật168,3m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,04100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật146,71m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kèChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật5,44100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,8m3
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật25,5m3
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bê tông trồng cỏ đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật14,0294m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,673100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên bê tông trồng cỏChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,5484tấn
59Lát gạch bê tông trồng cỏChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật617,1m2
60Lắp đặt ống nhựa d90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,595100m
61Rải vải địa kỹ thuậtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,55100m2
62Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật112,2100m
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật8,942m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,612100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,867tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con tiện bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật7,8891m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,793100m2
68Lắp đặt con tiện bê tôngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật597,6563cái
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật75,3711m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật330,9023m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật330,9023m2
72Lắp đặt cút PE d25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6cái
73Lắp đặt ống nhựa HDPE d25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,03100m
74Lắp đặt cút PE d25 renChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6cái
75Lắp đặt van gạt 3/4''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3cái
76Lắp đặt van 1 chiều 1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3cái
77Lắp đặt kép 1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3cái
78Lắp đặt côn thu TTK 3/4''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3cái
79Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật9cấu kiện
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,1403m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,135100m2
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật9cái
83Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật48,6100m
84Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật24,3100m
85Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật24,3100m
86Đắp đất bờ vây thi côngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,7100m3
87Phên nứaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1.080m2
88Thép d6 neoChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật234kg
89Vải bạt dứaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật720m2
90Bơm nước thi côngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật10ca
D Đường giao thông tuyến 4
1Đào hè bằng thủ công, đất cấp II (5% thủ công)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật12,227m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% máy)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,3231100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,4454100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,4454100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,4454100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (5% thủ công)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,02m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% máy)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0038100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,0785100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,0785100m2
10Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), Htb=5 cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,89100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,8728100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,8728100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,8043100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,7459100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,7459100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,8095100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,6403100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,9684100m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,1625100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,325100m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1.437,38m2
22Đắp cát vàngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật71,869m3
23Thi công lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,4374100m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật20,1533m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,0651100m2
26Lắp đặt bó vỉaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật689m
27Lát tấm đan rãnh vỉa vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật137,8m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật34,45m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,7225100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,7799m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,3067m3
32Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6cây/lần
33Cây bàng Đài Loan (Htb=3m, d=8-12cm)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6cây
34Lắp đặt cút PE d25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật104cái
35Lắp đặt ống nhựa HDPE d25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,52100m
36Lắp đặt cút PE d25 renChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật104cái
37Lắp đặt van gạt 3/4''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật52cái
38Lắp đặt van 1 chiều 1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật52cái
39Lắp đặt kép 1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật52cái
40Lắp đặt côn thu TTK 3/4''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật52cái
41Tháo dỡ tấm đan trọng lượng cấu kiện Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật12cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,48m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0148100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0148100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0148100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,48m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0864100m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,76m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,32m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật12cái
E Đường giao thông tuyến 5
1Đánh chuyển cây xanh d60cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật15gốc cây
2Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật15cây/lần
3Phá dỡ ô bó gốc cây gạch xây cũChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,49m3
4Đào phá bỏ bó vỉa BTXMChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật39,19m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,4368100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,4368100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,4368100m3
8Đào khuôn đường + hè bằng thủ công, đất cấp II (5% thủ công)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật18,6855m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% máy)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,5502100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,7371100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,7371100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,7371100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,304100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,304100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1786100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,372100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,4464100m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1.077,07m2
19Đắp cát vàngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật53,8535m3
20Thi công lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,0771100m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật13,6763m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,9345100m2
23Lắp đặt bó vỉaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật565m
24Lát tấm đan rãnh vỉa vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật56m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật21,125m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,27100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,064m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,096100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật5,544m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật26,4m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,1916m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 50Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật7,3649m3
33Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật14cây/lần
34Cây bàng Đài Loan (Htb=3m, d=8-12cm)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật14cây
35Lắp đặt cút PE d25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật48cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE d25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,24100m
37Lắp đặt cút PE d25 renChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật48cái
38Lắp đặt van gạt 3/4''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật24cái
39Lắp đặt van 1 chiều 1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật24cái
40Lắp đặt kép 1/2''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật24cái
41Lắp đặt côn thu TTK 3/4''Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật24cái
F Thoát nước tuyến 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công 10%, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật5,95m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công 10%, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,568m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,6766100m3
4Đắp đất mang rãnh, ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đàoChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,4084100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,3434100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,3434100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,3434100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0088100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,57m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0457100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0457100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0457100m3
13Cắt mặt đường BTXMChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,56100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật22,0502m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,384100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0355100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật16,896m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, miểng xả vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,3439m3
19Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật103,3888m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật8,192m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,024100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,7507m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0914100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,8599m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,1429tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,5231100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật136cấu kiện
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
29Gia công cấu kiện thép gócChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0224tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép gócChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0224tấn
31Lắp đặt song chắn rác composite KT860x430Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4cái
G Thoát nước tuyến 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,109m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,401m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,9459100m3
4Đắp đất mang rãnh, ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đàoChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,2843100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,7667100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,7667100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,7667100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0066100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,68m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0368100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0368100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0368100m3
13Cắt mặt đường BTXMChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,74100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật15,0797m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,261100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0266100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật11,484m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, miểng xả vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,0887m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật71,0688m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật5,568m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,696100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,563m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0685100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,7469m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,7852tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,3657100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật93cấu kiện
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3cái
29Gia công cấu kiện thép gócChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0168tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép gócChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0168tấn
31Lắp đặt song chắn rác composite KT860x430Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3cái
H Thoát nước tuyến 3
1Nhấc tấm đan cũ để nạo vét bùn rãnhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật241cái
2Nạo vét bùn rãnh cũChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật9,64m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0964100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0964100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0964100m3
6Lắp đặt lại tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sau khi nạo vét xongChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật241cấu kiện
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật45,167m3
8Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,658m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,6642100m3
10Đắp đất mang rãnh, ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đàoChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,8905100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,292100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,292100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật3,292100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0219100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật14,98m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1498100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1498100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1498100m3
19Cắt mặt đường BTXMChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,3100m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật44,7216m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,69100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1086100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật57,684m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, miểng xả vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,9581m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật332,2852m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật14,72m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,84100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,8768m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,2285100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật20,9297m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,9093tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,97100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật250cấu kiện
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật10cái
35Gia công cấu kiện thép gócChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0561tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép gócChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0561tấn
37Lắp đặt song chắn rác composite KT860x430Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật10cái
I Thoát nước tuyến 4
1Nhấc tấm đan cũ để cải tạoChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật105cái
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0756100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0756100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0756100m3
5Nạo vét bùnChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật28,12m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,2812100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,2812100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,2812100m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật7,56m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,84tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,4032100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật105cấu kiện
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật49,734m3
14Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật20,163m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,2908100m3
16Đắp đất mang rãnh, ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đàoChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,2319100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,7494100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,7494100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,7494100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,0548100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật145,37m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,4537100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,4537100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,4537100m3
25Cắt mặt đường BTXMChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,58100m
26Cắt mặt đường bê tông AsphanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,728100m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật17,8915m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1092100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,3308100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật6,4064m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, miểng xả vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật15,6413m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật122,1678m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật2,3296m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,2912100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật4,692m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,5712100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật8,5085m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật1,4559tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,3043100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật99,4cấu kiện
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật25cái
42Gia công cấu kiện thép gócChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1401tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép gócChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật0,1401tấn
44Lắp đặt song chắn rác composite KT860x430Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật25cái
45Lắp đặt nắp ga composite d700, khung 900x900Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật13cái
46Thi công lớp đá đệm móng cống hộpChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật34,22m3
47Cống hộp 0.8x0.8 tải trọng HL13Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật329m
48Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật274,1667đoạn cống
49Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật273,1667mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0215124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông; có đủ các hạng mục cơ bản sau: - Thi công đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng;- Thi công kè- Thi công vỉa hè;- Thi công hệ thống thoát nước;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định phân công nhiệm vụ/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; chuyên ngành trắc địa công trình- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ trắc địa thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ trắc địa thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị;- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc giao thông/hoặc các chuyên ngành về xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
7 Công nhân kỹ thuật 10 * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công phần xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất gói thầu.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép).- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng,CBKT trắc đạc, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3/h1
2 Ô tô vận chuyển ≤ 5 tấn2
3 Máy rải nhựa ≥ 50 m3/h1
4 Máy lu ≥ 5T1
5 Máy lu ≥ 10T1
6 Thiết bị nấu nhựa Tưới nhựa1
7 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
9 Cần cẩu ≥ 6T1
10 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph1
11 Máy hàn ≥ 23 kW1
12 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->