Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210934530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:46:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,810,082,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0215124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông; có đủ các hạng mục cơ bản sau: - Thi công đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng;- Thi công kè- Thi công vỉa hè;- Thi công hệ thống thoát nước;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định phân công nhiệm vụ/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; chuyên ngành trắc địa công trình- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ trắc địa thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ trắc địa thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị;- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc giao thông/hoặc các chuyên ngành về xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công phần xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất gói thầu.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép).- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng,CBKT trắc đạc, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo cụm đường ngõ phường Yên Sở giai đoạn 2 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình giao thông, hạng III và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (bắt buộc đối với máy đào, ô tô vận chuyển, Cần cẩu, máy lu); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần
hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng
quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai,
số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng
Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình giao thông, hạng III và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh.26 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền hè, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1133 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1133 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13,155 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 29,001 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,0715 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1989 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cút PE d25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút PE d25 ren | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gạt 3/4'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều 1/2'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép 1/2'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu TTK 3/4'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22 | cái |
| B | Đường giao thông tuyến 2 | |||
| 1 | Đào nền hè, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2445 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,666 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 21,819 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,5585 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1511 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cút PE d25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút PE d25 ren | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gạt 3/4'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều 1/2'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép 1/2'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu TTK 3/4'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | cái |
| C | Đường giao thông tuyến 3 | |||
| 1 | Phá dỡ bó mép đường bằng gạch | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22,17 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2217 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2217 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2217 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ đất cấp I (5% thủ công) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,691 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% máy) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,5113 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,5382 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,5382 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,5382 | 100m3 |
| 10 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,0815 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường + hè bằng thủ công, đất cấp II (5% thủ công) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% máy) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0918 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5% thủ công) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,878 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% máy) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,6868 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,2249 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,2249 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,2249 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (5% thủ công) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 36,334 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% máy) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,9035 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,383 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,383 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,2768 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,7517 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,7517 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2102 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4379 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,5255 | 100m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3277 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3277 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0197 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 622,99 | m2 |
| 32 | Đắp cát vàng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 31,1495 | m3 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,623 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14,7128 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,9677 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 503 | m |
| 37 | Lát tấm đan rãnh vỉa vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 100,6 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25,15 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,2575 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,569 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,5865 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 45,65 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,8017 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,7116 | m3 |
| 46 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | cây/lần |
| 47 | Cây bàng Đài Loan (Htb=3m,d=8-12cm) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | cây |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 28,05 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 168,3 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,04 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè chiều dày | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 146,71 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kè | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,44 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bê tông trồng cỏ đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14,0294 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,673 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên bê tông trồng cỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,5484 | tấn |
| 59 | Lát gạch bê tông trồng cỏ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 617,1 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa d90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,595 | 100m |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,55 | 100m2 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 112,2 | 100m |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,942 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,867 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con tiện bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,8891 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,793 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt con tiện bê tông | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 597,6563 | cái |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 75,3711 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 330,9023 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 330,9023 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cút PE d25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút PE d25 ren | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van gạt 3/4'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều 1/2'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép 1/2'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu TTK 3/4'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,1403 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | cái |
| 83 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 48,6 | 100m |
| 84 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24,3 | 100m |
| 85 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24,3 | 100m |
| 86 | Đắp đất bờ vây thi công | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,7 | 100m3 |
| 87 | Phên nứa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.080 | m2 |
| 88 | Thép d6 neo | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 234 | kg |
| 89 | Vải bạt dứa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 720 | m2 |
| 90 | Bơm nước thi công | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | ca |
| D | Đường giao thông tuyến 4 | |||
| 1 | Đào hè bằng thủ công, đất cấp II (5% thủ công) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,227 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% máy) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,3231 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,4454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,4454 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,4454 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (5% thủ công) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (95% máy) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,0785 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,0785 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), Htb=5 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,89 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,8728 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,8728 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,8043 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,7459 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,7459 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,8095 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,6403 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,9684 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,1625 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,325 | 100m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.437,38 | m2 |
| 22 | Đắp cát vàng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 71,869 | m3 |
| 23 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,4374 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,1533 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,0651 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 689 | m |
| 27 | Lát tấm đan rãnh vỉa vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 137,8 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 34,45 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,7225 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,7799 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,3067 | m3 |
| 32 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cây/lần |
| 33 | Cây bàng Đài Loan (Htb=3m, d=8-12cm) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cây |
| 34 | Lắp đặt cút PE d25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 104 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PE d25 ren | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 104 | cái |
| 37 | Lắp đặt van gạt 3/4'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 52 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều 1/2'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 52 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép 1/2'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 52 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu TTK 3/4'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 52 | cái |
| 41 | Tháo dỡ tấm đan trọng lượng cấu kiện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | cái |
| E | Đường giao thông tuyến 5 | |||
| 1 | Đánh chuyển cây xanh d60cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15 | gốc cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15 | cây/lần |
| 3 | Phá dỡ ô bó gốc cây gạch xây cũ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 4 | Đào phá bỏ bó vỉa BTXM | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 39,19 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4368 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4368 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4368 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường + hè bằng thủ công, đất cấp II (5% thủ công) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18,6855 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% máy) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,5502 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,7371 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,7371 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,7371 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,304 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,304 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1786 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,372 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4464 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.077,07 | m2 |
| 19 | Đắp cát vàng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 53,8535 | m3 |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,0771 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa + đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13,6763 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa + đan rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,9345 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 565 | m |
| 24 | Lát tấm đan rãnh vỉa vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 56 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 21,125 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,27 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,1916 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,3649 | m3 |
| 33 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | cây/lần |
| 34 | Cây bàng Đài Loan (Htb=3m, d=8-12cm) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14 | cây |
| 35 | Lắp đặt cút PE d25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút PE d25 ren | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt van gạt 3/4'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều 1/2'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép 1/2'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu TTK 3/4'' | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | cái |
| F | Thoát nước tuyến 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công 10%, rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công 10%, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,6766 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mang rãnh, ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4084 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3434 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3434 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,57 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0457 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0457 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0457 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22,0502 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0355 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16,896 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, miểng xả vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,3439 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 103,3888 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,192 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,024 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,7507 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0914 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,8599 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,1429 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,5231 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 136 | cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Gia công cấu kiện thép góc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép góc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 31 | Lắp đặt song chắn rác composite KT860x430 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Thoát nước tuyến 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,109 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,401 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,9459 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mang rãnh, ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2843 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,7667 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,7667 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,7667 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0368 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15,0797 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0266 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11,484 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, miểng xả vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,0887 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 71,0688 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,568 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0685 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,7469 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,7852 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3657 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 93 | cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Gia công cấu kiện thép góc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép góc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 31 | Lắp đặt song chắn rác composite KT860x430 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| H | Thoát nước tuyến 3 | |||
| 1 | Nhấc tấm đan cũ để nạo vét bùn rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 241 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn rãnh cũ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0964 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0964 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0964 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sau khi nạo vét xong | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 241 | cấu kiện |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 45,167 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,658 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,6642 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất mang rãnh, ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,8905 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,292 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,292 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,292 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0219 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14,98 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1498 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1498 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1498 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 44,7216 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,69 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1086 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 57,684 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, miểng xả vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,9581 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 332,2852 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,84 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,8768 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2285 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,9297 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,9093 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,97 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 250 | cấu kiện |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Gia công cấu kiện thép góc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép góc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 37 | Lắp đặt song chắn rác composite KT860x430 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | cái |
| I | Thoát nước tuyến 4 | |||
| 1 | Nhấc tấm đan cũ để cải tạo | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 105 | cái |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 5 | Nạo vét bùn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 28,12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2812 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2812 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2812 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 105 | cấu kiện |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 49,734 | m3 |
| 14 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,163 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,2908 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất mang rãnh, ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,2319 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,7494 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,7494 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,7494 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0548 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 145,37 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,4537 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,4537 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,4537 | 100m3 |
| 25 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,58 | 100m |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,728 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 17,8915 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3308 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,4064 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, miểng xả vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15,6413 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 122,1678 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,3296 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2912 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,692 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,5712 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,5085 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,4559 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3043 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 99,4 | cấu kiện |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | cái |
| 42 | Gia công cấu kiện thép góc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1401 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép góc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1401 | tấn |
| 44 | Lắp đặt song chắn rác composite KT860x430 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt nắp ga composite d700, khung 900x900 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | cái |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng cống hộp | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 34,22 | m3 |
| 47 | Cống hộp 0.8x0.8 tải trọng HL13 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 329 | m |
| 48 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 274,1667 | đoạn cống |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 273,1667 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0215124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.043024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông; có đủ các hạng mục cơ bản sau: - Thi công đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng;- Thi công kè- Thi công vỉa hè;- Thi công hệ thống thoát nước;2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định phân công nhiệm vụ/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc công trình | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; chuyên ngành trắc địa công trình- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ trắc địa thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ trắc địa thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị;- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông;- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc giao thông/hoặc các chuyên ngành về xây dựng.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+ Quyết định phân công nhiệm vụ /hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công phần xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất gói thầu.- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh căn cước, lai lịch của công dân.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép).- Căn cước công dân hoặc tài liệu pháp lý tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng,CBKT trắc đạc, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3/h | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≤ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy rải nhựa | ≥ 50 m3/h | 1 |
| 4 | Máy lu | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa | Tưới nhựa | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Cần cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | ≥ 3m3/ph | 1 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi