Gói thầu: Thi công cải tạo và sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942645-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O
Tên gói thầu Thi công cải tạo và sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210935526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:46:00 đến ngày 2021-09-27 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,662,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (cải tạo, sửa chữa); Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L-500L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥0,75kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥0,96kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện - sức kéo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo và sửa chữa công trình
Cải tạo sân, nhà cầu dẫn, lối đi nhà C và lan can hành lang, thang thoát hiểm khu nhà 07 tầng thuộc Trung tâm điều dưỡng người có công
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O , địa chỉ: Số 15/4 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công, địa chỉ: Khu I phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng BICO; + Đơn vị thẩm định: Văn phòng Sở lao động Thương binh và Xã hội Hải Phòng, địa chỉ: Số 02 – Đinh Tiên Hoàng – Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng BICO, Địa chỉ: số 15/4 Nguyễn Văn Hới – Cát Bi - Hải An – Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến tạo công trình Lộc Phát, địa chỉ: Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O , địa chỉ: Số 15/4 Nguyễn Văn Hới, phường Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công, địa chỉ: Khu I phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Kèm theo các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư, thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Người có công, địa chỉ: Khu I phường Hải Sơn, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở lao động Thương binh và Xã hội Hải Phòng, địa chỉ: Số 02 – Đinh Tiên Hoàng – Quận Hồng Bàng, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng BICO, địa chỉ: Địa chỉ: số 15/4 Nguyễn Văn Hới – Cát Bi - Hải An – Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Sở lao động Thương binh và Xã hội Hải Phòng, địa chỉ: Số 02 – Đinh Tiên Hoàng – Quận Hồng Bàng, TP.Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo khu nhà C
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ, di chuyển đồ đạc trong các phòng nghỉMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
6Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5925m2
7Tháo dỡ tường ốp thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V31,83m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5934m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (kể cả gạch ốp cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,956m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5741m3
11Phá lớp vữa trát chân tường, cột, trụ từ sàn lên 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V127,58m2
12Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V555,2097m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V478,1143m2
14Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1075m2
15Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4008100m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V124,2762m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0561m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V21,0561m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6193m3
20Chống thấm WC bằng giấy dầu khò dánMô tả kỹ thuật theo Chương V22,719m2
21Bê tông xốp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8862m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9018m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,58m2
24Trát lót tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,956m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,956m2
26Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,6235m2
27Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V34,301m2
28Láng tạo phẳng mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,2762m2
29Quét dung dịch Sikaproof Membrane (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V124,2762m2
30Láng mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,2762m2
31Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3192100m2
32Tôn bò úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V11,65md
33Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V682,7897m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V485,2218m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.168,0115m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5626100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,83100m2
38Bạt chống bụi trong quá trình thi công không làm ảnh hưởng đến môi trường xung quanhMô tả kỹ thuật theo Chương V483m2
39Lắp đặt Đèn led ốp trần đế nổi D225; 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
41Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
42Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
43Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A; 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
44Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
45Lắp đặt Công tắc đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
46Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V12máy
48Vật tư phụ lắp đặt, bảo dưỡng điều hòa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
49Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
52Lắp đặt Ống Gen D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
53Lắp đặt Nẹp nhựa đi nổi 24/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
54Ống PPR-PN10-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
55Ống PPR-PN10-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
56Cút 90 PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
57Tê 90 PPR-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
58Tê 90 PPR-DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Tê 90 PPR-DN40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
60Tê ren ngoài PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
61Cút ren trong PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
62Van 2 chiều PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
63Rắc co PPR-DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
64Đầu nối thẳng PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
65Đầu nối thẳng PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
67Ống PPR-PN20-D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m
68Ống PVC-C2-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
69Ống PVC-C2-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
70Ống PVC-C2-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
71Măng sông PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Măng sông PVC-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
73Măng sông PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
74Tê 45 độ PVC-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
75Tê 45 độ PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
76Cút 90 PVC-D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
77Cút 45 độ PVC-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
78Cút 45 độ PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
79Côn 90 PVC-D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
80Bích bịt xả thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
82Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
83Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
84Chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
85Chân chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
86Si phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
87Vòi chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
88Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
89Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L lắp mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
90Lắp đặt Bình nóng lạnh 20L lắp tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
91Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
92Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
93Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
94Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
95Lắp đặt Thoát sàn inox DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
96Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
B Hạng mục: Cải tạo sân
1Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
2Phá nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4957m3
3Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V1.935,5m2
4Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường bồn cây (tính cả lớp vữa lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,08m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V101,0931m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V101,0931m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V101,0931m3
8Lấp bể bằng cát đen, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,168m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,056m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,088m3
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
13Đắp cát tôn nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,397100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,54m3
15Lát nền sân, gạch men chống trơn giả đá KT 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.984,1m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cơi tường bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,632m3
17Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch giả đá KT300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
18Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
C Hạng mục: Cải tạo lan can nhà 7 tầng
1Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V280,12m
2Sản xuất lan can hành lang bằng inox d60X3, nan bằng Inox hộp 20x40X2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7498tấn
3Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V202,6625m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV (cải tạo, sửa chữa); Công trình đã hoàn thành cần có bản sao công chứng biên bản nghiệm thu thanh lý; Công trình đang thực hiện cần có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành thuộc các chuyên ngành sau: thợ nề - xây, thợ mộc, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện, cấp-thoát nước. (Không chấp nhận bằng cao đẳng, đại học)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T2
2 Máy trộn vữa 80L2
3 Máy trộn bê tông 250L-500L2
4 Máy đầm bàn ≥0,75kw2
5 Máy đầm dùi ≥0,96kw2
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0kW2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥23 kW2
8 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W2
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70 kg2
10 Tời điện - sức kéo ≥ 5,0T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->