Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:44:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,045,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc, trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn, công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Vĩnh Hảo 1, huyện Tuy Phong 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan màu bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu khi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia yêu cầu đính kèm file. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,7867 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 21,9115 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,9933 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 26,2632 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 10,3516 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 89,2 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 89,2 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 27,6532 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 61,4958 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,1162 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,495 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,046 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,8351 | m3 |
| 14 | Cắt ron | // | 50 | m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 2,0609 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1288 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,3102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2045 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,517 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,87 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,628 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | // | 0,0126 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 1,0412 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | // | 263,0076 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 37,6244 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,376 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,8399 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,36 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | // | 60,9498 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | // | 764,6244 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột granite 150x600mm - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | // | 47,385 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | // | 227,52 | m2 |
| 33 | Ốp đá da 100x200, XM PCB40 | // | 97,13 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 88,8 | m |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,1722 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,4202 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 36,2556 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 57,507 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 13,3202 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,5268 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,6266 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 4,6359 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,337 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,0164 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8906 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,4035 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 3,4976 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 3,8775 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2981 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1522 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4472 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3371 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1926 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 3,4752 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | // | 0,0904 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 4,4025 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 6,6518 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,3893 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 2,49 | 100m2 |
| 60 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 144,82 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 440,248 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 624,88 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 275,268 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 99,844 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 139,324 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.116,826 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 670,2338 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 446,5922 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,5187 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,7024 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 68,5442 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 73,2532 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 54,7572 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,675 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 138,408 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 484,5008 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.367,0048 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | // | 214,8 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.442,3416 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 622,9088 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 819,4328 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | // | 30,46 | m2 |
| 83 | Lan can inox D60x1 + thanh chóng D42x1 , L=200 | // | 38,4 | m |
| 84 | Lan can inox D60x1 + thanh chóng D42x1, L=100 | // | 10 | m |
| 85 | Lan can inox D42x1 | // | 97,14 | kg |
| 86 | Nắp Inox 304 D42 | // | 31 | cái |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 146,52 | m2 |
| 88 | Hoa sắt cửa []13x26x1 + sơn | // | 146,52 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 199,32 | m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính CL 8mm, hệ 1000 chia ô | // | 52,8 | m2 |
| 91 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính CL 8mm, hệ 1000 không chia ô | // | 146,52 | m2 |
| 92 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 306,6 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | // | 1,979 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,979 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tôn lạnh màu sóng vuông dày 4.5 zem | // | 4,6865 | 100m2 |
| 96 | Trần tôn lạnh 3zem, hệ khung | // | 333,84 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 7,644 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm | // | 1,178 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | // | 0,0455 | 100m |
| 100 | Lắp đặt nối nhựa D90 | // | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=90 | // | 15 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác inox D114 | // | 15 | cái |
| 103 | Móc inox D90mm | // | 75 | cái |
| 104 | Bộ máng đèn led đôi 1.2m 2x18W, bóng đèn Led Tuýp T8 nhôm nhựa | // | 96 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | // | 30 | bộ |
| 106 | Đèn cầu thang | // | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A -250V | // | 122 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần 80W | // | 48 | cái |
| 109 | Dimmer điều khiển quạt trần | // | 24 | hộp |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-250V | // | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-250V | // | 38 | cái |
| 112 | Cầu dao tự động (MCB) 2P-100A-35kA | // | 1 | cái |
| 113 | Cầu dao tự động (MCB) 2P-50A-35kA | // | 2 | cái |
| 114 | Cầu dao tự động (MCB) 2P-80A-35kA | // | 2 | cái |
| 115 | Cầu dao tự động (MCB) 2P-40A-6kA | // | 2 | cái |
| 116 | Cầu dao tự động (MCB) 2P-20A-6kA | // | 6 | cái |
| 117 | Cầu dao tự động (MCB) 2P-10A-6kA | // | 2 | cái |
| 118 | Cầu dao tự động (MCB) 1P-20A-6kA | // | 8 | cái |
| 119 | Cầu dao tự động (MCB) 1P-32A-6kA | // | 2 | cái |
| 120 | Hộp + mặt công tắc 1,2,3,4 lỗ: | // | 62 | hộp |
| 121 | Hộp + MCP 1 lỗ | // | 24 | hộp |
| 122 | Hộp nối dây tròn | // | 175 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | // | 15 | hộp |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 1.845 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 1.050 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | // | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | // | 750 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | // | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | // | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | // | 1.200 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | // | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | // | 550 | m |
| 133 | măng xông nối ống D16 | // | 556 | cái |
| 134 | măng xông nối ống D20 | // | 190 | cái |
| 135 | măng xông nối ống D25 | // | 10 | cái |
| 136 | Băng keo cách điện | // | 15 | cuộn |
| 137 | Tủ điện kim loại | // | 3 | hộp |
| 138 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Led 2x5W-Bộ lưu điện 2h | // | 1,2 | 5 đèn |
| 139 | Đèn lèn thoát hiểm 2W 220V - Bộ lưu điện 2h | // | 0,6 | 5 đèn |
| 140 | Dây cáp điện chống cháy 2(1x1.5mm2) | // | 250 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | // | 105 | m |
| 142 | Măng xông nối ống D16 | // | 30 | cái |
| 143 | Bình chữa cháy bột CO2-3Kg MT3 | // | 6 | bình |
| 144 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 6 | bình |
| 145 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 6 | hộp |
| 146 | Bảng tiêu lệnh PCCC | // | 3 | bộ |
| 147 | Đinh vít, tắc kê loại 5-7 cm | // | 2 | bịch |
| 148 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | // | 0,2079 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2079 | 100m3 |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - R 55m | // | 1 | cái |
| 151 | Dây dẫn sét cáp thoát sét chuyên dùng CV 50mm2 | // | 20 | m |
| 152 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | // | 10 | cọc |
| 153 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | // | 33 | m |
| 154 | Ốc xiết cáp bằng đồng | // | 12 | cái |
| 155 | Hóa chất giảm điện trở đất | // | 6 | kg |
| 156 | Trụ đỡ bằng sắt D60- L3,3m | // | 1 | trụ |
| 157 | Lắp đặt hộp đo điện trở | // | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | // | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cáp căng trụ đỡ dày 8ly | // | 33 | m |
| 160 | Sứ cách ly | // | 3 | cái |
| 161 | Tăng đơ căng cáp | // | 3 | bộ |
| B | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,1936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 9,2077 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1862 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 6,151 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 7,79 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,156 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,247 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,175 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,3 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,3456 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0825 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0078 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0895 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0716 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4975 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5962 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,332 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,1 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 7,1 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 7,1 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,444 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,622 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,6386 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,1392 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,2888 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,3496 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,2572 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,2334 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0425 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1744 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0368 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7038 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1729 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,144 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 17,2 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 34,96 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,722 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,715 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,09 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 15,09 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 65,893 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 65,893 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,4374 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,6412 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,705 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 66,5196 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 9,8244 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 6,21 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 54 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 72,7296 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 72,7296 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | // | 199,3996 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | // | 11,2665 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | // | 51,93 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính CL 8mm, hệ 1000. | // | 19,6 | m2 |
| 59 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính CL 8mm, hệ 1000. | // | 6,84 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 26,44 | m2 |
| 61 | Lan can Inox | // | 15,69 | Kg |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | // | 4,41 | m2 |
| 63 | Trần tôn lạnh 3zem, hệ khung | // | 34,32 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tôn lạnh màu sóng vuông dày 4.5 zem | // | 0,3798 | 100m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | // | 0,1844 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,1844 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 16,05 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 1,2996 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm | // | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | // | 0,007 | 100m |
| 71 | Lắp đặt nối nhựa D90 | // | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co 90o nhựa D=90 | // | 2 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác inox D114 | // | 2 | cái |
| 74 | Móc inox D90mm | // | 8 | cái |
| 75 | Đinh vít, tắc kê | // | 2 | bịch |
| 76 | Bộ đèn led Downlight âm trần 5W 220V: | // | 10 | bộ |
| 77 | Bộ đèn led Downlight âm trần 7W 220V: | // | 7 | bộ |
| 78 | Công tắc 1 chiều 16A 250V: | // | 11 | cái |
| 79 | Công tắc đôi âm 1 chiều 16A 250V: | // | 2 | cái |
| 80 | Cầu dao tự động (MCB) 2P-6A-6kA | // | 1 | cái |
| 81 | Hộp + mặt công tắc 1,2,3,4 lỗ: | // | 13 | hộp |
| 82 | Hộp + MCP 1 lỗ | // | 1 | hộp |
| 83 | Hộp nối dây tròn | // | 10 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | // | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | // | 86 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | // | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | // | 47 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | // | 46 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | // | 95 | m |
| 90 | măng xông nối ống D16 | // | 35 | cái |
| 91 | Băng keo cách điện | // | 3 | cuộn |
| 92 | Tủ điện kim loại 40x60x25 | // | 1 | hộp |
| 93 | Ống uPVC D168-7,3mm: | // | 0,1 | 100m |
| 94 | Ống uPVC D140-4,9mm: | // | 0,2 | 100m |
| 95 | Ống uPVC D114-4,9mm: | // | 0,12 | 100m |
| 96 | ống uPVC D90-3.8mm: | // | 0,32 | 100m |
| 97 | Ống uPVC D34-2mm: | // | 0,32 | 100m |
| 98 | uPVC D27-1.8mm: | // | 0,28 | 100m |
| 99 | ống uPVC D21-1.6mm: | // | 0,16 | 100m |
| 100 | Côn D140-D114: | // | 11 | cái |
| 101 | Côn D90-D60: | // | 15 | cái |
| 102 | Côn D60-D34: | // | 15 | cái |
| 103 | Côn D34-D27: | // | 5 | cái |
| 104 | Côn D27-D21: | // | 26 | cái |
| 105 | Lơi D168: | // | 4 | cái |
| 106 | Lơi D114: | // | 16 | cái |
| 107 | Lơi D90: | // | 16 | cái |
| 108 | Lơi D60: | // | 18 | cái |
| 109 | Co D34 | // | 18 | cái |
| 110 | Co D27: | // | 20 | cái |
| 111 | Y nhựa D114: | // | 11 | cái |
| 112 | Y nhựa D90: | // | 10 | cái |
| 113 | Y nhựa D60: | // | 8 | cái |
| 114 | Tê D34-D21: | // | 17 | cái |
| 115 | Tê D34: | // | 3 | cái |
| 116 | Khóa đồng D34: | // | 1 | cái |
| 117 | Van đồng 1 chiều D34: | // | 1 | cái |
| 118 | Co ren 90 độ trong ngoài D21 | // | 26 | cái |
| 119 | Lắp đặt Lavabo + vòi | // | 1 | bộ |
| 120 | vòi đồng D27: | // | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt xí bệt + két nước | // | 11 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | // | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | // | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | // | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | // | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | // | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt moc áo inox đơn | // | 11 | cái |
| 128 | Chớp thông hơi | // | 1 | cái |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,4099 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1777 | 100m3 |
| 131 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 2,772 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,95 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,7704 | m3 |
| 134 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | // | 16 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 40,7 | m2 |
| 136 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,003 | 100m3 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,1552 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0621 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,1168 | tấn |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 3 | cái |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 12 | 1cấu kiện |
| C | LỐI ĐI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 4,3189 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đất màu trồng cấy | // | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | // | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 18 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 18 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 23,05 | m3 |
| 10 | Ni lông | // | 2,305 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu | ≥ 0.8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc, trọng lượng | ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn, công suất | ≥ 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi, | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép, | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá, | công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 9 | Máy khoan, | công suất ≥ 0,62kW | 1 |
| 10 | Máy hàn, | công suất ≥ 23kW | 1 |
| 11 | Máy mài, | công suất ≥ 2,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi