Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942272-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210923806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:44:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,045,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc, trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Vĩnh Hảo 1, huyện Tuy Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn – xây dựng và đầu tư Phúc Thịnh. (Địa chỉ: 01A Cao Thắng, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 03 Nguyễn Tất Thành, P. Bình Hưng, ,Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. (Địa chỉ: Số A46 Hùng Vương, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ: 09 Lương Thế Vvinh, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan màu bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu khi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia yêu cầu đính kèm file.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,7867100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//21,91151m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,9933100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//26,2632m3
5Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//10,3516m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//89,2m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//89,2m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//27,6532m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//61,4958m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//5,1162m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,495m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//10,046m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,8351m3
14Cắt ron//50m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//2,0609tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1288tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,3102tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2045tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,517tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,87100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,628100m2
22Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác//0,0126100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//1,0412100m2
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công//263,0076m3
25Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//37,6244m3
26Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//2,376m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,8399m3
28Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,36m3
29Lát đá bậc tam cấp, PCB40//60,9498m2
30Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40//764,6244m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột granite 150x600mm - Tiết diện gạch ≤0,075m2//47,385m2
32Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40//227,52m2
33Ốp đá da 100x200, XM PCB40//97,13m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//88,8m
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//10,1722m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//11,4202m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//36,2556m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//57,507m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//13,3202m3
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,5268m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,6266tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//4,6359tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,337tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,0164tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,8906tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,4035tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//3,4976tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//3,8775tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,2981tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1522tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,4472tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3371tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//1,1926tấn
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//3,4752100m2
55Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác//0,0904100m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//4,4025100m2
57Ván khuôn gỗ sàn mái//6,6518100m2
58Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,3893100m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//2,49100m2
60Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//144,82m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//440,248m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40//624,88m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//275,268m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//99,844m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//139,324m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.116,826m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//670,2338m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//446,5922m2
69Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,5187m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//5,7024m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//68,5442m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//73,2532m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//54,7572m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,675m3
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//138,408m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//484,5008m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.367,0048m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//214,8m
79Bả bằng bột bả vào tường//1.442,3416m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//622,9088m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//819,4328m2
82Lắp dựng lan can inox//30,46m2
83Lan can inox D60x1 + thanh chóng D42x1 , L=200//38,4m
84Lan can inox D60x1 + thanh chóng D42x1, L=100//10m
85Lan can inox D42x1//97,14kg
86Nắp Inox 304 D42//31cái
87Lắp dựng hoa sắt cửa//146,52m2
88Hoa sắt cửa []13x26x1 + sơn//146,52m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//199,32m2
90Cửa đi khung nhựa lõi thép kính CL 8mm, hệ 1000 chia ô//52,8m2
91Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính CL 8mm, hệ 1000 không chia ô//146,52m2
92Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//306,6m2
93Gia công xà gồ thép//1,979tấn
94Lắp dựng xà gồ thép//1,979tấn
95Lợp mái che tôn lạnh màu sóng vuông dày 4.5 zem//4,6865100m2
96Trần tôn lạnh 3zem, hệ khung//333,84m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//7,644100m2
98Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm//1,178100m
99Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm//0,0455100m
100Lắp đặt nối nhựa D90//15cái
101Lắp đặt Co 90o nhựa D=90//15cái
102Cầu chắn rác inox D114//15cái
103Móc inox D90mm//75cái
104Bộ máng đèn led đôi 1.2m 2x18W, bóng đèn Led Tuýp T8 nhôm nhựa//96bộ
105Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W//30bộ
106Đèn cầu thang//1bộ
107Lắp đặt ổ cắm đôi 16A -250V//122cái
108Lắp đặt quạt trần 80W//48cái
109Dimmer điều khiển quạt trần//24hộp
110Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-250V//2cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-250V//38cái
112Cầu dao tự động (MCB) 2P-100A-35kA//1cái
113Cầu dao tự động (MCB) 2P-50A-35kA//2cái
114Cầu dao tự động (MCB) 2P-80A-35kA//2cái
115Cầu dao tự động (MCB) 2P-40A-6kA//2cái
116Cầu dao tự động (MCB) 2P-20A-6kA//6cái
117Cầu dao tự động (MCB) 2P-10A-6kA//2cái
118Cầu dao tự động (MCB) 1P-20A-6kA//8cái
119Cầu dao tự động (MCB) 1P-32A-6kA//2cái
120Hộp + mặt công tắc 1,2,3,4 lỗ://62hộp
121Hộp + MCP 1 lỗ//24hộp
122Hộp nối dây tròn//175hộp
123Lắp đặt hộp nối 150x150//15hộp
124Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//1.845m
125Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//1.050m
126Lắp đặt dây đơn 4mm2//150m
127Lắp đặt dây đơn 6mm2//750m
128Lắp đặt dây đơn 16mm2//50m
129Lắp đặt dây đơn 25mm2//100m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16//1.200m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25//30m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20//550m
133măng xông nối ống D16//556cái
134măng xông nối ống D20//190cái
135măng xông nối ống D25//10cái
136Băng keo cách điện//15cuộn
137Tủ điện kim loại//3hộp
138Đèn chiếu sáng khẩn cấp Led 2x5W-Bộ lưu điện 2h//1,25 đèn
139Đèn lèn thoát hiểm 2W 220V - Bộ lưu điện 2h//0,65 đèn
140Dây cáp điện chống cháy 2(1x1.5mm2)//250m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16//105m
142Măng xông nối ống D16//30cái
143Bình chữa cháy bột CO2-3Kg MT3//6bình
144Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//6bình
145Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//6hộp
146Bảng tiêu lệnh PCCC//3bộ
147Đinh vít, tắc kê loại 5-7 cm//2bịch
148Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II//0,2079100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,2079100m3
150Lắp đặt kim thu sét - R 55m//1cái
151Dây dẫn sét cáp thoát sét chuyên dùng CV 50mm2//20m
152Đóng cọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m//10cọc
153Lắp đặt dây đồng trần 50mm2//33m
154Ốc xiết cáp bằng đồng//12cái
155Hóa chất giảm điện trở đất//6kg
156Trụ đỡ bằng sắt D60- L3,3m//1trụ
157Lắp đặt hộp đo điện trở//1hộp
158Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm//0,2100m
159Lắp đặt cáp căng trụ đỡ dày 8ly//33m
160Sứ cách ly//3cái
161Tăng đơ căng cáp//3bộ
B NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,1936100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//9,20771m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1862100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công//6,151m3
5Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//7,79m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,156m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//5,247m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//2,175m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,3m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,408m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,06100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,06100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,3456100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0825tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0078tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0895tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0716tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,4975tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,5962m3
20Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,332m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//7,1m2
22Bả bằng bột bả vào tường//7,1m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//7,1m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,444m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//2,622m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,6386m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,1392m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,2888100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,3496100m2
30Ván khuôn gỗ sàn mái//0,2572100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,2334100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0425tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,1744tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0368tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,7038tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1729tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,144tấn
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//17,2m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//34,96m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40//25,722m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//16,715m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//15,09m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//15,09m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//65,893m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//65,893m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,4374m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//11,6412m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,705m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//66,5196m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//9,8244m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//6,21m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//54m
53Bả bằng bột bả vào tường//72,7296m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//72,7296m2
55Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40//199,3996m2
56Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40//11,2665m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40//51,93m2
58Cửa đi khung nhựa lõi thép kính CL 8mm, hệ 1000.//19,6m2
59Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính CL 8mm, hệ 1000.//6,84m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//26,44m2
61Lan can Inox//15,69Kg
62Lắp dựng lan can inox//4,41m2
63Trần tôn lạnh 3zem, hệ khung//34,32m2
64Lợp mái che tôn lạnh màu sóng vuông dày 4.5 zem//0,3798100m2
65Gia công xà gồ thép//0,1844tấn
66Lắp dựng xà gồ thép//0,1844tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//16,051m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//1,2996100m2
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 mm//0,06100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm//0,007100m
71Lắp đặt nối nhựa D90//2cái
72Lắp đặt Co 90o nhựa D=90//2cái
73Cầu chắn rác inox D114//2cái
74Móc inox D90mm//8cái
75Đinh vít, tắc kê//2bịch
76Bộ đèn led Downlight âm trần 5W 220V://10bộ
77Bộ đèn led Downlight âm trần 7W 220V://7bộ
78Công tắc 1 chiều 16A 250V://11cái
79Công tắc đôi âm 1 chiều 16A 250V://2cái
80Cầu dao tự động (MCB) 2P-6A-6kA//1cái
81Hộp + mặt công tắc 1,2,3,4 lỗ://13hộp
82Hộp + MCP 1 lỗ//1hộp
83Hộp nối dây tròn//10hộp
84Lắp đặt hộp nối 150x150//1hộp
85Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//86m
86Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//50m
87Lắp đặt dây đơn 4mm2//47m
88Lắp đặt dây đơn 10mm2//46m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16//95m
90măng xông nối ống D16//35cái
91Băng keo cách điện//3cuộn
92Tủ điện kim loại 40x60x25//1hộp
93Ống uPVC D168-7,3mm://0,1100m
94Ống uPVC D140-4,9mm://0,2100m
95Ống uPVC D114-4,9mm://0,12100m
96ống uPVC D90-3.8mm://0,32100m
97Ống uPVC D34-2mm://0,32100m
98uPVC D27-1.8mm://0,28100m
99ống uPVC D21-1.6mm://0,16100m
100Côn D140-D114://11cái
101Côn D90-D60://15cái
102Côn D60-D34://15cái
103Côn D34-D27://5cái
104Côn D27-D21://26cái
105Lơi D168://4cái
106Lơi D114://16cái
107Lơi D90://16cái
108Lơi D60://18cái
109Co D34//18cái
110Co D27://20cái
111Y nhựa D114://11cái
112Y nhựa D90://10cái
113Y nhựa D60://8cái
114Tê D34-D21://17cái
115Tê D34://3cái
116Khóa đồng D34://1cái
117Van đồng 1 chiều D34://1cái
118Co ren 90 độ trong ngoài D21//26cái
119Lắp đặt Lavabo + vòi//1bộ
120vòi đồng D27://12bộ
121Lắp đặt xí bệt + két nước//11bộ
122Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3//1bể
123Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm//15cái
124Lắp đặt kệ kính//13cái
125Lắp đặt hộp đựng xà phòng//12cái
126Lắp đặt gương soi//13cái
127Lắp đặt moc áo inox đơn//11cái
128Chớp thông hơi//1cái
129Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,4099100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1777100m3
131Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//2,772m3
132Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//5,95m3
133Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,7704m3
134Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//16m2
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//40,7m2
136Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,003100m3
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,1552m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0621100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,1168tấn
140Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//3cái
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//1cái
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//121cấu kiện
C LỐI ĐI BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng4,31891m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,018100m3
3Đất màu trồng cấy//2m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,08m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//3,6m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm//0,36100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//18m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//18m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//23,05m3
10Ni lông//2,305100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.569E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0.8m31
3 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg1
4 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1kW1
5 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít1
6 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW1
8 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7kW1
9 Máy khoan, công suất ≥ 0,62kW1
10 Máy hàn, công suất ≥ 23kW1
11 Máy mài, công suất ≥ 2,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->