Gói thầu: Gói thầu số 07: Gia cố mặt đê bằng bê tông từ K87+808 đến K89+600 đê tả Lam, huyện Hưng Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935119-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Gia cố mặt đê bằng bê tông từ K87+808 đến K89+600 đê tả Lam, huyện Hưng Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210913083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:44:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,540,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: là công trình Thủy lợi hoặc giao thông có hạng mục mặt đê hoặc mặt đập hoặc mặt đường bằng bê tông có giá trị lớn hơn hoặc bằng 2,5 tỷ đồng;Nhà thầu cần đính kèm báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Thủy lợi/giao thông chuyên ngành công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT/công trình đê điều/công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Thủy lợi chuyên ngành công trình;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10-25T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m³
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Gia cố mặt đê bằng bê tông từ K87+808 đến K89+600 đê tả Lam, huyện Hưng Nguyên
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Nghệ An
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi , địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp & PTNT Nghệ An; Số 129, Lê Hồng Phong, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383.835.993; Fax: 02383.841.638
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH xây dựng Tân Lộ; số 29, đường Nam Cao, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Sở Nông nghiệp & PTNT Nghệ An; Số 129, Lê Hồng Phong, TP Vinh, Nghệ An. Vụ quản lý đê điều, Tổng cục phòng, chống thiên tai; Số 2, Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP Hà Nội - Chi cục Thủy lợi; Số 4, Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, Nghệ An. Sở Nông nghiệp & PTNT Nghệ An; Số 129, Lê Hồng Phong, TP Vinh, Nghệ An


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy Lợi , địa chỉ: Số 04, đường Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp & PTNT Nghệ An; Số 129, Lê Hồng Phong, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383.835.993; Fax: 02383.841.638


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. Tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). Tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu với thông tin Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp & PTNT Nghệ An; Số 129, Lê Hồng Phong, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 02383.835.993; Fax: 02383.841.638
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vụ Quản lý đê điều - Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Địa chỉ: Số 2, Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37335804;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Số 20, Đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 02383.594554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Quản lý đê điều - Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Địa chỉ: Số 2, Phố Ngọc Hà, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37335804;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại Chương V15,743100m³
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Mô tả kỹ thuật tại Chương V82,76
3Đào nền đường bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤100m, đất cấp II (95% KL)Mô tả kỹ thuật tại Chương V15,724100m³
4Tiền mua đất1.320,278m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km đầu)Mô tả kỹ thuật tại Chương V132,02810m3/km
6Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10km (10Km cuối)Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.320,27810m3/km
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V31,685100m³
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại Chương V157,42710m3/km
B BÊ TÔNG MẶT ĐÊ VÀ DỐC
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V12,717100m³
2Bạt ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V9.429,42
3Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại đổ bê tông cứng hóa mặt đêMô tả kỹ thuật tại Chương V11,307100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.917,653
5Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật tại Chương V350,072
C TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,929100m²
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông XM PCB40 mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V25,78
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc: là công trình Thủy lợi hoặc giao thông có hạng mục mặt đê hoặc mặt đập hoặc mặt đường bằng bê tông có giá trị lớn hơn hoặc bằng 2,5 tỷ đồng;Nhà thầu cần đính kèm báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Là kỹ sư Thủy lợi/giao thông chuyên ngành công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp & PTNT/công trình đê điều/công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện).51
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư Thủy lợi chuyên ngành công trình;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện).31
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư thuỷ lợi hoặc kỹ sư giao thông. Đã từng phụ trách ATLĐ hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥7T2
2 Máy ủi ≥110CV2
3 Máy lu 10-25T2
4 Ô tô tưới nước ≥5m³1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
6 Máy trộn bê tông 250l5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->