Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tả Phời |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:40:00 đến ngày 2021-09-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,895,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.027.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy căt bê tông 7.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tả Phời |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Xử lý sạt lở do mưa bão các tuyến đường trên địa bàn xã Tả Phời 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự phòng ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tả Phời. Địa chỉ: Xã Tả Phời, thành phố Lào Cai.
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tả Phời. Địa chỉ: Xã Tả Phời, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tả Phời. Địa chỉ: Xã Tả Phời, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tả Phời. Địa chỉ: Xã Tả Phời, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,134 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,88 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,911 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,632 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 5,086 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,341 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,507 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 54,52 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | 100m3 |
| 14 | Phá đá mặt bằng bằng - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,886 | 100m3 |
| 15 | Phá đá mặt bằng bằng - Cấp đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,886 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,249 | 100m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 304 | 1 rọ |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 rọ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,47 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,82 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,631 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 21,29 | 100m3 |
| 24 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 7,631 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,718 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,786 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,786 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,547 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 10m |
| 6 | Cắt khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 10m |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 616,773 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 576,15 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.362,35 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 53,008 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,132 | 100m3 |
| 6 | Nạo vét rãnh cũ, đào rãnh đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1.167,92 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 11,679 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,629 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 14,308 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Nạo vét cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,66 | m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,52 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 186,21 | m3 |
| 4 | Phá đá - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 265,61 | m3 |
| 5 | Phá đá - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế | 27,21 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,37 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 2,782 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,453 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,342 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 2,597 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 105,94 | m2 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 đoạn ống |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,88 | 100m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 259 | m2 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 rọ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,602 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,502 | 100m3 |
| 29 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 3,602 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.027.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.027.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc 0.8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy phá bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm rùi 1.5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1.5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy căt bê tông 7.5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 7 | Ôtô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy trộn 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi