Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo đội CSTHAHS HTTP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN QUẬN 11 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo đội CSTHAHS HTTP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách của Bộ Công An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:37:00 đến ngày 2021-09-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00402E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong năm 2018 đến nay:(i) Phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, là:(i) N = 01 hợp đồng có giá trị 160.214.400 đồng VND và cung cấp tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 160.214.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD hoặc kỹ thuật XD, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng ĐH và ngày HĐLĐ- Có HĐLĐ còn thời hạn theo quy định- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện ATLĐ theo quy định và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu- Có CCHN giám sát TCXD công trình DD hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD ít nhất 01 công trình DD từ hạng III trở lên và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 HĐTCXD công trình DD có giá trị tương tự gói thầu(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp Văn bằng, CCHN (nếu có) và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện ATLĐ; 2/ Bản chụp HĐLĐ còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp HĐTC và BB NTHT công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN QUẬN 11 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Sửa chữa, cải tạo đội CSTHAHS HTTP Công trình: Sửa chữa, cải tạo đội CSTHAHS HTTP, Hạng mục: Hệ thống thoát nước khu giam giữ, chống thấm, sơn nước, sơn buồng giam khu A,B,C,D 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách của Bộ Công An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Có đơn chào hàng được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu, Có bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu nêu E-HSMT; b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong năm gần đây (năm 2018; 2019 và 2020). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 03 năm gần đây (năm 2018-2020): (bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Bản cam kết thực hiện gói thầu, cam kết bảo hành, và các cam kết khác. d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Quận 11
272 Bình Thới, Phường 10, Quận 11, TP.HCM
Điện thoại: (028) 38 582 309 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Quận 11 272 Bình Thới, Phường 10, Quận 11, TP.HCM Điện thoại: (028) 38 582 309 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an Quận 11 272 Bình Thới, Phường 10, Quận 11, TP.HCM Điện thoại: (028) 38 582 309 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an Thành phố Hồ Chí Minh 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - Chống thấm phòng tạm giam (Số lượng: 11 phòng) | |||
| B | 1. Chống thấm hồ nước 1m x 2m cao 0.7m | |||
| 1 | Phá dỡ nắp hồ nước bê tông cốt thép | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,66 | m3 |
| 2 | Băm nhám lớp vữa trát tường. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 46,2 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 46,2 | m2 |
| 4 | Quét sika chống thấm Kova | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 46,2 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250mm x 400mm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 46,2 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp thồ nước đường kính cốt thép | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,048 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tole đáy nắp hồ nước. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hồ nước. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,0176 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,66 | m3 |
| 10 | Trát nắp hồ nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 25,3 | m2 |
| 11 | Quét hồ dầu nắp hồ nước 2 lớp | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 22 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đáy hồ | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 22 | m2 |
| 13 | Biện pháp thi công chống thấm hồ nước | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 11 | hồ |
| C | 2. Chống thấm hồ nước 0.8m x 1m cao 0.7m | |||
| 1 | Phá dỡ nắp hồ nước bê tông cốt thép | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,88 | m3 |
| 2 | Băm nhám lớp vữa trát tường. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 27,72 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 27,72 | m2 |
| 4 | Quét sika chống thấm Kova | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 27,72 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250mm x 400mm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 27,72 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp thồ nước đường kính cốt thép | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,0556 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tole đáy nắp hồ nước. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hồ nước. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,88 | m3 |
| 10 | Trát nắp hồ nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 12,76 | m2 |
| 11 | Quét hồ dầu nắp hồ nước 2 lớp | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 30,8 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đáy hồ nước | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 8,8 | m2 |
| D | 3. Ốp gạch tường xung quanh khu vực vệ sinh + bên ngoài hồ nước. | |||
| 1 | Đục tạo nhám tường vệ sinh hiện hữu. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 30,8 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250mm x 400mm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 30,8 | m2 |
| 3 | Đục tạo nhám tường vệ sinh hiện hữu. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 11 | m2 |
| 4 | Dặm vá gạch lát nền, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 11 | m2 |
| 5 | Vật tư phụ chống thấm (cọ quét, lu lô, ....) | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | lô |
| E | II- Cải tạo nhà vệ sinh (Số lượng: 02 phòng) | |||
| F | 1. Thay mới thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | m |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 4 | bộ |
| 5 | Gia công + Lắp đặt cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5li + Phụ kiện (ổ khóa, bản lề, bát cửa,...) | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí xổm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo + Vòi + Phụ kiện. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi + kệ | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo móc quần áo | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hệ thống ống nước đi nổi + phụ kiện | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | phòng |
| 12 | Vật tư phụ hệ thống nước | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | lô |
| G | 2- Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 40 | m |
| 2 | Lắp nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn, nẹp vuông 20mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các CB cóc, cường độ dòng điện = 20Ampe | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | cái |
| H | 3- Cải tạo nền và sơn lại tường nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 10,47 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa cán nền lát gạch. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 0,5235 | m3 |
| 3 | Láng nền, dày 5cm tạo độ dốc, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 10,47 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 10,47 | m2 |
| 5 | Băm nhám tường vệ sinh dặm vá | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 4 | m2 |
| 6 | Công tác dặm vá ốp gạch vào tường, gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 2 | cái |
| 8 | Vệ sinh tường, trần hiện hữu | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 54,4 | m2 |
| 9 | Dặm vá bột matit vào tường, trần 30% | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 16,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 54,4 | m2 |
| 11 | Vật tư phụ điện | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 1 | lô |
| I | 4- Cải tạo hồ nước | |||
| 1 | Đục tạo nhám thành hồ nước hiện hữu. | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 7,14 | m2 |
| 2 | Quét sika chống thấm Kova | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 7,14 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250mm x 400mm, vữa XM mác 75 | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 7,65 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng, thu gom xà bần bỏ vào bao | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 140,8 | m2 |
| 5 | Vận chuyển tập kết xà bần từ tầng lầu xuống tầng trệt | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 13 | công |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ khỏi phạm vi công trình | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 13 | chuyến |
| 7 | Vận chuyển vật tư: cát, đá, xi măng,gạch… lên cao để thi công | Phạm vi công việc BVTC và dự toán | 13 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.00402E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong năm 2018 đến nay:(i) Phải chứng minh đã thực hiện và hoàn thành số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, là:(i) N = 01 hợp đồng có giá trị 160.214.400 đồng VND và cung cấp tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 160.214.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp ĐH trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD hoặc kỹ thuật XD, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng ĐH và ngày HĐLĐ- Có HĐLĐ còn thời hạn theo quy định- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện ATLĐ theo quy định và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu- Có CCHN giám sát TCXD công trình DD hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia TCXD ít nhất 01 công trình DD từ hạng III trở lên và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 HĐTCXD công trình DD có giá trị tương tự gói thầu(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp Văn bằng, CCHN (nếu có) và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện ATLĐ; 2/ Bản chụp HĐLĐ còn thời hạn; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản chụp HĐTC và BB NTHT công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo Bản chụp: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi