Gói thầu: bảo dưỡng, sửa chữa 11 phương tiện chữa cháy và CNCH của Phòng PC07

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905829-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
Tên gói thầu bảo dưỡng, sửa chữa 11 phương tiện chữa cháy và CNCH của Phòng PC07
Số hiệu KHLCNT 20210903525
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Ủy ban nhân Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 17:10:00 đến ngày 2021-09-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,075,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.075.038.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222.511.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe ô tô chuyên dùng chữa cháy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.852.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.705.052.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận, chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô hoặc chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra chất lượng ô tô do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp(Đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành sửa chữa ô tô (4 người), cơ khí (03 người); điện hoặc điện tử (03 người). Trong đó có tối thiểu 05 người đã hoàn thành khóa đào tạo, vận hành, bảo dưỡng do hãng xe hoặc đại diện hãng xe chữa cháy cấp hoặc xác nhận.(Đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí thải
- Đặc điểm thiết bị kiểm tra, đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh/thắng
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống phanh/thắng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị kiểm tra đèn pha xe
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra đánh giá các thông số của hệ thống đèn chiếu sáng ( độ sáng, chùm đèn pha phù hợp với QCVN)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị cân chỉnh góc độ bánh xe 3D, 2D
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra xe rung lắc, xỉa lái, đâm lái, ăn vỏ xe
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dụng cụ đo độ mòn bánh xe
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra độ mòn các gai lốp xe
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo góc độ đánh lửa
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra chính xác thời điểm đánh lửa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo dò rò rỉ xì ga lạnh
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra vị trí thủng, xì ga
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ tháo lắp cơ bản
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ tháo lắp cơ bản
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng sơn ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phòng sơn ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí + đầu phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí + đầu phun sơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy láng tang trống, đĩa phanh
- Đặc điểm thiết bị Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại
- Số lượng tối thiểu 1
13-Khoang sửa chữa
- Đặc điểm thiết bị Có cầu nâng được xe có tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hút bụi, vệ sinh nội thất
- Đặc điểm thiết bị Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rửa xe + Cầu rửa
- Đặc điểm thiết bị Máy rửa tạo bọt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra chất lượng bình điện
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy sạc ga, thu hồi ga
- Đặc điểm thiết bị Sạc ga, hút ga, châm dầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
E-CDNT 1.2 bảo dưỡng, sửa chữa 11 phương tiện chữa cháy và CNCH của Phòng PC07
bảo dưỡng, sửa chữa 11 phương tiện chữa cháy và CNCH của Phòng PC07
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Ủy ban nhân Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM , địa chỉ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO Q1 TP.HCM
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)
E-CDNT 15.2
Cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); nộp bản chính E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ống lớn bên ngoài: Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106, đường kính danh nghĩa DN457, đường kính ngoài 457, độ dày 23,88, doa láng bề mặt trong (mã vật tư: 75142-001) Ống lớn bên ngoài: Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106, đường kính danh nghĩa DN457, đường kính ngoài 457, độ dày 23,88, doa láng bề mặt trong (mã vật tư: 75142-001) kg 150 Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98
2 Ống nhỏ trượt bên trong: Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106, đường kính danh nghĩa DN400, đường kính ngoài 400, độ dày 23,88, doa láng bề mặt ngoài (mã vật tư: 75142-002) Ống nhỏ trượt bên trong: Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106, đường kính danh nghĩa DN400, đường kính ngoài 400, độ dày 23,88, doa láng bề mặt ngoài (mã vật tư: 75142-002) kg 120 Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98
3 Gia công chính xác CNC chạy 03 cấp phốt áp suất cao. Gia công chính xác CNC chạy 03 cấp phốt áp suất cao. bộ 3 Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98
4 Thay bộ phốt áp suất cao (mã vật tư: 25X14-1) Thay bộ phốt áp suất cao (mã vật tư: 25X14-1) bộ 3 Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98
5 Thay khớp nối ống trung gian (mã vật tư: 21X13-1) Thay khớp nối ống trung gian (mã vật tư: 21X13-1) bộ 2 Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98
6 Công sửa chữa Công sửa chữa gói 1 Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98
7 Lọc dầu cho máy nén khí (mã hàng: 100713) Lọc dầu cho máy nén khí (mã hàng: 100713) cái 1 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
8 Seal phốt khớp nối giảm rung đường ống nén Foam áp cao (mã hàng: 100655) Seal phốt khớp nối giảm rung đường ống nén Foam áp cao (mã hàng: 100655) bộ 4 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
9 Seal phốt khớp nối đường ống dẫn hỗn hợp Foam ra đầu lăng (mã hàng: 132601) Seal phốt khớp nối đường ống dẫn hỗn hợp Foam ra đầu lăng (mã hàng: 132601) bộ 4 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
10 Thay van khí (selenoi) mở Foam qua bơm (mã hàng: 36512) Thay van khí (selenoi) mở Foam qua bơm (mã hàng: 36512) bộ 2 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
11 Thay seal phốt van khí (selenoi) chọn Foam (mã hàng: 263452) Thay seal phốt van khí (selenoi) chọn Foam (mã hàng: 263452) bộ 6 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
12 Thay đường ống dẫn hơi mở van khí (selenoi) (mã hàng: 112694) Thay đường ống dẫn hơi mở van khí (selenoi) (mã hàng: 112694) mét 50 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
13 Thay dây dẫn tính hiệu 6 lõi Can bus kết nối các cụm IO-LINK (mã hàng: 23612) Thay dây dẫn tính hiệu 6 lõi Can bus kết nối các cụm IO-LINK (mã hàng: 23612) mét 50 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
14 Lọc khí cho máy nén khí (mã hàng: 100442) Lọc khí cho máy nén khí (mã hàng: 100442) cái 1 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
15 Đai cuaroa dẫn động máy nén khí (mã hàng: 126787) Đai cuaroa dẫn động máy nén khí (mã hàng: 126787) bộ 1 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
16 Bộ két trao đổi nhiệt cho máy nén (mã hàng: 8021) Bộ két trao đổi nhiệt cho máy nén (mã hàng: 8021) bộ 1 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
17 Hệ thống bơm hút Foam chữa cháy kết nối Can bus (mã hàng: 135760) Hệ thống bơm hút Foam chữa cháy kết nối Can bus (mã hàng: 135760) cụm 2 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
18 Foam A chữa cháy chữa cháy Công nghệ 1.7 (mã hàng: A 0,3% Foam A chữa cháy chữa cháy Công nghệ 1.7 (mã hàng: A 0,3% lít 20 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
19 Foam B chữa cháy chữa cháy Công nghệ 1.7 (mã hàng: B 0,5%) Foam B chữa cháy chữa cháy Công nghệ 1.7 (mã hàng: B 0,5%) lít 20 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
20 Cảm biến áp suất cho hệ thống điều khiển bơm (mã hàng: 109545) Cảm biến áp suất cho hệ thống điều khiển bơm (mã hàng: 109545) cái 2 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
21 Cáp kết nối cảm biến Can bus (mã hàng: 109548) Cáp kết nối cảm biến Can bus (mã hàng: 109548) sợi 4 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
22 Cảm biến áp suất nước với luồng Can bus (mã hàng: 7849) Cảm biến áp suất nước với luồng Can bus (mã hàng: 7849) cái 2 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
23 Cụm van chân không điều khiển kết nối Can bus (mã hàng: 120895) Cụm van chân không điều khiển kết nối Can bus (mã hàng: 120895) cụm 1 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
24 Can dầu máy nén đặc biệt cho máy nén (mã hàng: 63521) Can dầu máy nén đặc biệt cho máy nén (mã hàng: 63521) can 1 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
25 Công kiểm tra tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa thông súc hệ thống+ cài đặt lập trình hệ thống Công kiểm tra tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa thông súc hệ thống+ cài đặt lập trình hệ thống xe 1 Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38
26 Hệ thống hơi Thay đoạn ống hơi bị mục + phục hồi sửa chữa hệ thống hơi (bao gồm thay lại các đoạn ống hơi bị mục, làm kín các co nối hơi) xe 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
27 Hệ thống hơi Công tháo lắp hệ thống hơi ra khỏi xe phục vụ sửa chữa lần 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
28 Máy bơm chữa cháy Thay công tắc cài bơm chữa cháy (mã hàng: 474410) cái 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
29 Máy bơm chữa cháy Thay van mở hơi đóng mở bơm chữa cháy (mã hàng: 542301) Cái 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
30 Máy bơm chữa cháy Đi lại hệ thống điện điều khiển bơm xe 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
31 Máy bơm chữa cháy Công tháo lắp bơm phục vụ công tác sửa chữa thay thế phụ tùng xe 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
32 Máy bơm hút chân không Phục hồi sửa chữa bơm hút chân không (gia công chính xác bạc đỡ cốt bơm + gia công chính xác nhông truyền lực bơm chân không) cụm 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
33 Máy bơm hút chân không Công tháo lắp nâng hạ bơm ra khỏi xe phục vụ công tác phục hồi sửa chữa cụm 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
34 Phần điện Thay bóng đèn thắng 2 tim trái phải (mã hàng: 12V-35W) bóng 2 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
35 Phần điện Thay bóng đèn demi bên phụ (mã hàng: 12V-35W) bóng 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
36 Phần điện Thay bóng đèn xi nhan hông bên phụ (mã hàng: 12V-35W) bóng 2 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
37 Phần điện Thay bóng đèn cản bên phụ (mã hàng: 12V-35W) bóng 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
38 Phần điện Thay bóng đèn lùi bên phụ trái phải (mã hàng: 12V-35W) bóng 2 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
39 Phần điện Thay đèn ưu tiên đa âm (Công nghệ Mỹ) bộ 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
40 Phần điện Thay công tắc đèn capin bên phụ (mã hàng: 203602) cái 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
41 Phần điện Đánh bóng làm mới đèn trước sau gói 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
42 Phần điện Sửa chữa đi lại hệ thống điện mục nứt xe 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
43 Phần động cơ Thay nhớt máy (mã hàng: 10W40) lít 15 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
44 Phần động cơ Thay lọc nhớt động cơ (mã hàng: 120A-23010) cái 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
45 Phần động cơ Thay lọc nhiên liệu động cơ (mã hàng: 132A-1330) cái 2 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
46 Phần động cơ Thay lọc gió động cơ (mã hàng: 2361-0042) cái 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
47 Phần động cơ Thay nước làm mát máy lít 10 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
48 Phần động cơ Thông súc két nước, thông súc đường nước lốc máy HT 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
49 Phần động cơ Sửa chữa, phục hồi mạ mài ty, thay phốt ty ben capin cây 2 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
50 Phần động cơ Thay cảm biến báo lùi (mã hàng: 3KE-1110) cái 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
51 Phần động cơ Hóa chất vệ sinh máy chai 2 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
52 Phần động cơ Công tháo lắp bảo dưỡng châm thêm dầu nhớt nước xe 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
53 Phần sửa chữa đồng Làm đồng vá mục thay tôn xung quanh xe + cân chỉnh khe hở lắp ghép xung quanh xe + rà chỉnh phụ tùng thân xe xe 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
54 Phần sửa chữa đồng Tôn 1 ly 2, vật tư phụ làm đồng gói 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
55 Phần sơn đại tu Vật tư sơn + công sơn đại tu toàn bộ xe màu cũ (sơn màu đỏ + sơn gầm xe + sơn chassi) xe 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
56 Phần thắng trước sau Thay mặt bố thắng trước sau trái phải miếng 8 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
57 Phần thắng trước sau Thay mặt bố thắng tay miếng 2 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
58 Phần thắng trước sau Đóng lòng heo con thắng trước sau trái phải con 8 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
59 Phần thắng trước sau Thay cuppen heo con thắng trước sau trái phải (mã hàng: 193-1121-01) bộ 16 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
60 Phần thắng trước sau Vớt tum bua thắng cái 4 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
61 Phần thắng trước sau Vớt tum bua thắng tay cái 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
62 Phần thắng trước sau Thay phốt chặn bạc đạn bánh trước (mã hàng: 21-2331-112) bộ 2 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
63 Phần thắng trước sau Thay phốt chặn bạc đạn bánh sau (mã hàng: 1335-1123-11) bộ 4 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
64 Phần thắng trước sau Thay bạc đạn treo láp + cao su bạc đạn treo láp (mã hàng: 56-314-85) bộ 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
65 Phần thắng trước sau Phần thắng trước sau chai 2 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
66 Phần thắng trước sau Thay mở bò bạc đạn bánh trước sau kg 8 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
67 Phần thắng trước sau Thay dầu thắng lít 4 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
68 Phần thắng trước sau Công tháo lắp bánh xe, tháo lắp phụ tùng cũ, thay thế phụ tùng mới, cân chỉnh hệ thống thắng xe 1 Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97
69 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Hút foam công nghệ 1.7 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Hút foam công nghệ 1.7 bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25
70 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25
71 Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) cụm 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25
72 Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) cái 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25
73 Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25
74 Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25
75 Thay tay nắm cần số (mã hàng:1123001-1) Thay tay nắm cần số (mã hàng:1123001-1) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25
76 Sửa chữa + thay đường ống hút chân không Sửa chữa + thay đường ống hút chân không cụm 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25
77 Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25
78 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm hút foam công nghệ 1.7 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm hút foam công nghệ 1.7 bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02
79 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02
80 Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) cụm 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02
81 Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) cái 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02
82 Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02
83 Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02
84 Thay giả da áo ghế nệm trên capin Thay giả da áo ghế nệm trên capin bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02
85 Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02
86 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Hút foam công nghệ 1.7 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Hút foam công nghệ 1.7 bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92
87 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92
88 Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) cụm 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92
89 Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) cái 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92
90 Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92
91 Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92
92 Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92
93 Thay bạc piston bơm chân không (mã hàng: 841211) Thay bạc piston bơm chân không (mã hàng: 841211) bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
94 Thay tấm phốt áp suất mặt bơm trước sau (mã hàng: 874112) Thay tấm phốt áp suất mặt bơm trước sau (mã hàng: 874112) bộ 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
95 Thay seal áp suất buồng bơm trước sau (mã hàng: 855147) Thay seal áp suất buồng bơm trước sau (mã hàng: 855147) bộ 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
96 Phục hồi bộ điều áp bơm chân không Phục hồi bộ điều áp bơm chân không bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
97 Gia công lòng sơ mi + mạ Crom lòng theo piston cũ Gia công lòng sơ mi + mạ Crom lòng theo piston cũ cụm 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
98 Phục hồi thay thế co hơi, co chia hơi, hệ thống hơi Phục hồi thay thế co hơi, co chia hơi, hệ thống hơi xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
99 Thay kính cửa xe (mã hàng: 542213) Thay kính cửa xe (mã hàng: 542213) cái 3 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
100 Sửa chữa + thay cơ cấu compa nâng hạ kính Sửa chữa + thay cơ cấu compa nâng hạ kính cửa 4 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
101 Thay nhớt máy nén khí (mã hàng: 63521) Thay nhớt máy nén khí (mã hàng: 63521) lít 5 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
102 Thay lọc nhớt máy nén khí (mã hàng: 100713) Thay lọc nhớt máy nén khí (mã hàng: 100713) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
103 Thay lọc gió máy nén khí (mã hàng: 100442) Thay lọc gió máy nén khí (mã hàng: 100442) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
104 Thay két giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 8021) Thay két giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 8021) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
105 Thay đường ống dẫn nhớt giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 263114-2) Thay đường ống dẫn nhớt giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 263114-2) ống 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
106 Thay đường ống dẫn nước giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 263114-1) Thay đường ống dẫn nước giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 263114-1) ống 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
107 Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) cụm 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
108 Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60
109 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc nhớt động cơ (mã hàng: 7421700201) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
110 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc nhiên liệu (mã hàng: 5000686589) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
111 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc thô nhiên liệu (mã hàng: 5001846015) cái 1 Phần bảo dưỡng xe cơ sở
112 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc trợ lái thủy lực (mã hàng: 5000820895) cái 1 Phần bảo dưỡng xe cơ sở
113 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc khí nén (mã hàng: 5001830112) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
114 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc gió động cơ (mã hàng: 7485129567) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
115 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Dây cua-roa (mã hàng: 5010553925) sợi 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
116 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Nhớt động cơ (mã hàng: 10W-40) lít 25 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
117 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Dầu hộp số (mã hàng: EP80W90) lít 15 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
118 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Dầu cầu sau (mã hàng: 85W140 GL5) lít 22 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
119 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Dầu trợ lái thủy lực lít 3 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
120 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Dầu ly hợp lít 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
121 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Công kiểm tra bảo dưỡng định kì xe trọn gói 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
122 Phần sửa chữa, thay thế Thay bộ ron phốt bơm chân không loại chịu nhiệt, chịu siêu tốc (mã hàng: 433612,112) bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
123 Phần sửa chữa, thay thế Thay bạc đạn đỡ cốt bơm chân không loại chịu nhiệt, chịu siêu tốc (mã hàng: 1336,223) cái 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
124 Phần sửa chữa, thay thế Thay co nối bơm chân không với bơm nước (mã hàng: 56884,113) cái 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
125 Phần sửa chữa, thay thế Thay ống nước từ bơm chân đến van mồi chân không (mã hàng: 6448,3331) đoạn 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
126 Phần sửa chữa, thay thế Thay ống hơi từ máy vào van tắt máy phi 6 mm (mã hàng: 31155,1001) bộ 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
127 Phần sửa chữa, thay thế Phục hồi gia công chính xác hàn đắp, mạ mài Crom cánh bơm chân không + cốt bơm siêu tốc cụm 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
128 Phần sửa chữa, thay thế Phục hồi gia công chính xác hàn đắp, mạ mài Crom lòng bơm chân không bộ 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
129 Phần sửa chữa, thay thế Sửa chữa cân chỉnh van tự động điều khiển bơm chân không cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
130 Phần sửa chữa, thay thế Thay kèn xe (mã hàng: 24V550W) cái 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
131 Phần sửa chữa, thay thế Sửa chữa tay mở van nước cái 3 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
132 Phần sửa chữa, thay thế Sửa chữa cơ cấu compa lên xuống kính cửa 4 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
133 Phần sửa chữa, thay thế Sửa chữa chạm điện hệ thống đèn xi nhan đi lại hệ thống dây điện xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
134 Phần sửa chữa, thay thế Thay đồng hồ báo áp xuất phun hút nước (mã hàng: 564115-77) cái 2 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
135 Phần sửa chữa, thay thế Thay nước làm mát máy lít 10 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
136 Phần sửa chữa, thay thế Thay relay tắc động cơ bằng điện (mã hàng: 135441-563) cụm 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
137 Phần sửa chữa, thay thế Sửa chữa vá mục thay tôn sàn capin xe + vật tư vá mục xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
138 Phần sửa chữa, thay thế Vật tư Sơn + công sơn lại sàn xe xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
139 Phần sửa chữa, thay thế Công tháo lắp kiểm tra phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa xe 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211
140 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc nhớt động cơ (mã hàng: 7421700201) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
141 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc nhiên liệu (mã hàng: 5000686589) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
142 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc thô nhiên liệu (mã hàng: 5001846015) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
143 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc trợ lái thủy lực (mã hàng: 5000820895) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
144 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc khí nén (mã hàng: 5001830112) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
145 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Lọc gió động cơ (mã hàng: 7485129567 - Chính hãng Renault) cái 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
146 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Dây cua-roa (mã hàng: 5010553925) sợi 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
147 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Nhớt động cơ (mã hàng: 10W-40) lít 25 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
148 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Dầu hộp số (mã hàng:EP80W90) lít 15 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
149 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Dầu cầu sau (mã hàng: 85W140) lít 22 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
150 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Dầu trợ lái thủy lực lít 3 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
151 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Dầu ly hợp lít 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
152 Phần bảo dưỡng xe cơ sở Công kiểm tra bảo dưỡng định kì xe trọn gói 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
153 Phần sửa chữa, thay thế Sửa chữa thay màng loa còi ưu tiên + thay linh kiện bo mạch amply + đi lại hệ thống còi ưu tiên cụm 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
154 Phần sửa chữa, thay thế Thay bình nước phụ (mã hàng: 6311201-2) cụm 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
155 Phần sửa chữa, thay thế Thay nước làm mát máy lít 10 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
156 Phần sửa chữa, thay thế Thay relay tắc động cơ bằng điện (mã hàng: 135441-563) cụm 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
157 Phần sửa chữa, thay thế Bảo dưỡng vệ sinh thắng trước sau bánh 4 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
158 Phần sửa chữa, thay thế Thông súc két nước, thông súc đường nước lốc máy HT 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
159 Phần sửa chữa, thay thế Công tháo lắp kiểm tra phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa trọn gói 1 Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213
160 Cứu hộ kéo xe Cứu hộ chở xe, di chuyển lượt 2 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
161 Máy bơm chữa cháy Thay cảm biến phun xăng (mã hàng: 25311) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
162 Máy bơm chữa cháy Thay nhớt máy 5W30 (mã hàng: 5W-30) lít 4 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
163 Máy bơm chữa cháy Thay lọc nhớt (mã hàng: 36521) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
164 Máy bơm chữa cháy Thay lọc nhiên liệu (mã hàng: 35212) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
165 Máy bơm chữa cháy Thay lọc gió động cơ (mã hàng: 31362) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
166 Máy bơm chữa cháy Thay nước làm mát máy lít 8 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
167 Máy bơm chữa cháy Thay bugi đánh lửa (mã hàng: 31320) cái 2 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
168 Máy bơm chữa cháy Thay bình điện khô (mã hàng: 12V20AH) Cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
169 Máy bơm chữa cháy Thay than đề ma rơ (mã hàng: 25631-) bộ 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
170 Máy bơm chữa cháy Bảo dưỡng đề ma rơ cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
171 Máy bơm chữa cháy Thay than máy phát điện (mã hàng: 38874) bộ 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
172 Máy bơm chữa cháy Bảo dưỡng máy phát điện cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
173 Máy bơm chữa cháy Súc kim phun xăng cái 2 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
174 Máy bơm chữa cháy Thay cổ dê ống (mã hàng: 23221) cái 8 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
175 Máy bơm chữa cháy Thay bộ ron phốt máy (mã hàng: 99684) máy 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
176 Máy bơm chữa cháy Thay bạc sec măng (mã hàng: 1223-001) bộ 2 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
177 Máy bơm chữa cháy Thay két giải nhiệt nhớt (mã hàng: 21478) cụm 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
178 Máy bơm chữa cháy Thay seal phốt van hút nước, phun nước (mã hàng: 56321) bộ 4 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
179 Máy bơm chữa cháy Công hạ nâng, tháo rã máy bơm chữa cháy kiểm tra sửa chữa cân chỉnh máy 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
180 Phần nền robot Thay pin remote 2100 mAh (mã hàng: 9V2100AH) cái 2 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
181 Phần nền robot Bảo dưỡng hệ thống bánh xích bộ 2 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
182 Phần nền robot Bơm mỡ gầm chassis máy 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
183 Phần nền robot Thay dây cuaroa máy (mã hàng: 45213) sợi 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
184 Phần nền robot Thay nước làm mát máy lít 8 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
185 Phần nền robot Thay lọc nhiên liệu (mã hàng: 45511) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
186 Phần nền robot Thay lọc gió động cơ (mã hàng: 47856) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
187 Phần nền robot Thay nhớt máy 5W30 (mã hàng: 5W-30) lít 9 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
188 Phần nền robot Thay bình điện khô (mã hàng: 12V90AH) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
189 Phần nền robot Thay lọc nhớt (mã hàng: 44712) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
190 Phần nền robot Công tháo rã kiểm tra sửa chữa thay thế phụ tùng, cân chỉnh máy máy 1 Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1
191 Cứu hộ kéo xe Cứu hộ chở xe, di chuyển lượt 2 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
192 Máy bơm chữa cháy Thay cảm biến phun xăng (mã hàng: 25311) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
193 Máy bơm chữa cháy Thay nhớt máy 5W30 (mã hàng: 5W-30) lít 4 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
194 Máy bơm chữa cháy Thay lọc nhớt (mã hàng: 36521) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
195 Máy bơm chữa cháy Thay lọc nhiên liệu (mã hàng: 35212) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
196 Máy bơm chữa cháy Thay lọc gió động cơ (mã hàng: 31362) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
197 Máy bơm chữa cháy Thay nước làm mát máy lít 8 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
198 Máy bơm chữa cháy Thay bugi đánh lửa (mã hàng: 31320) cái 2 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
199 Máy bơm chữa cháy Thay bình điện khô (mã hàng: 12V20AH) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
200 Máy bơm chữa cháy Thay than đề ma rơ (mã hàng: 25631) bộ 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
201 Máy bơm chữa cháy Bảo dưỡng đề ma rơ cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
202 Máy bơm chữa cháy Thay than máy phát điện (mã hàng: 38874) bộ 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
203 Máy bơm chữa cháy Bảo dưỡng máy phát điện cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
204 Máy bơm chữa cháy Thay bơm xăng điện trong thùng (mã hàng: 231017-1) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
205 Máy bơm chữa cháy Súc kim phun xăng cái 2 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
206 Máy bơm chữa cháy Thay cổ dê ống (mã hàng: 23221) cái 8 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
207 Máy bơm chữa cháy Thay két giải nhiệt nhớt (mã hàng: 21478) cụm 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
208 Máy bơm chữa cháy Thay seal phốt van hút nước, phun nước (mã hàng: 56321) bộ 4 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
209 Máy bơm chữa cháy Công hạ nâng, tháo rã máy bơm chữa cháy kiểm tra sửa chữa cân chỉnh máy 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
210 Phần nền robot Bảo dưỡng hệ thống bánh xích bộ 2 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
211 Phần nền robot Bơm mỡ gầm chassis máy 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
212 Phần nền robot Thay dây cuaroa máy (mã hàng: 45213) sợi 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
213 Phần nền robot Thay nước làm mát máy lít 8 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
214 Phần nền robot Thay lọc nhiên liệu (mã hàng: 45511) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
215 Phần nền robot Thay lọc gió động cơ (mã hàng: 47856) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
216 Phần nền robot Thay nhớt máy 5W30 (mã hàng: 5W-30) lít 9 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
217 Phần nền robot Thay bình điện khô (mã hàng: 12V90AH ) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
218 Phần nền robot Thay lọc nhớt (mã hàng: 44712) cái 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
219 Phần nền robot Công tháo rã kiểm tra sửa chữa thay thế phụ tùng, cân chỉnh máy máy 1 Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.075038E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222.511.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.075.038.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222.511.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe ô tô chuyên dùng chữa cháy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.852.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.705.052.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật trưởng 1 - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận, chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô hoặc chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra chất lượng ô tô do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp(Đính kèm tài liệu chứng minh).51
2 Nhân viên kỹ thuật 10 - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành sửa chữa ô tô (4 người), cơ khí (03 người); điện hoặc điện tử (03 người). Trong đó có tối thiểu 05 người đã hoàn thành khóa đào tạo, vận hành, bảo dưỡng do hãng xe hoặc đại diện hãng xe chữa cháy cấp hoặc xác nhận.(Đính kèm tài liệu chứng minh)31
3 Công nhân 10 - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán chuyên dùng Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện.1
2 Thiết bị kiểm tra nồng độ khí thải kiểm tra, đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN1
3 Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh/thắng Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống phanh/thắng1
4 Thiết bị kiểm tra đèn pha xe Kiểm tra đánh giá các thông số của hệ thống đèn chiếu sáng ( độ sáng, chùm đèn pha phù hợp với QCVN)1
5 Thiết bị cân chỉnh góc độ bánh xe 3D, 2D Kiểm tra xe rung lắc, xỉa lái, đâm lái, ăn vỏ xe2
6 Dụng cụ đo độ mòn bánh xe Kiểm tra độ mòn các gai lốp xe2
7 Máy đo góc độ đánh lửa Kiểm tra chính xác thời điểm đánh lửa2
8 Máy đo dò rò rỉ xì ga lạnh Kiểm tra vị trí thủng, xì ga1
9 Dụng cụ tháo lắp cơ bản Dụng cụ tháo lắp cơ bản1
10 Phòng sơn ô tô Phòng sơn ô tô1
11 Máy nén khí + đầu phun sơn Máy nén khí + đầu phun sơn1
12 Máy láng tang trống, đĩa phanh Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại1
13 Khoang sửa chữa Có cầu nâng được xe có tải trọng đến 2 tấn5
14 Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại1
15 Máy hút bụi, vệ sinh nội thất Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng1
16 Máy rửa xe + Cầu rửa Máy rửa tạo bọt1
17 Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe1
18 Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy Kiểm tra chất lượng bình điện2
19 Máy sạc ga, thu hồi ga Sạc ga, hút ga, châm dầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->