Gói thầu: bảo dưỡng, sửa chữa 11 phương tiện chữa cháy và CNCH của Phòng PC07
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | bảo dưỡng, sửa chữa 11 phương tiện chữa cháy và CNCH của Phòng PC07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903525 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Ủy ban nhân Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:10:00 đến ngày 2021-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,075,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.075.038.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222.511.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe ô tô chuyên dùng chữa cháy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.852.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.705.052.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận, chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô hoặc chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra chất lượng ô tô do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp(Đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành sửa chữa ô tô (4 người), cơ khí (03 người); điện hoặc điện tử (03 người). Trong đó có tối thiểu 05 người đã hoàn thành khóa đào tạo, vận hành, bảo dưỡng do hãng xe hoặc đại diện hãng xe chữa cháy cấp hoặc xác nhận.(Đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm tra, đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh/thắng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống phanh/thắng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra đèn pha xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra đánh giá các thông số của hệ thống đèn chiếu sáng ( độ sáng, chùm đèn pha phù hợp với QCVN) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị cân chỉnh góc độ bánh xe 3D, 2D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra xe rung lắc, xỉa lái, đâm lái, ăn vỏ xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dụng cụ đo độ mòn bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ mòn các gai lốp xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo góc độ đánh lửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra chính xác thời điểm đánh lửa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo dò rò rỉ xì ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra vị trí thủng, xì ga |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ tháo lắp cơ bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ tháo lắp cơ bản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng sơn ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng sơn ô tô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí + đầu phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí + đầu phun sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy láng tang trống, đĩa phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Khoang sửa chữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cầu nâng được xe có tải trọng đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hút bụi, vệ sinh nội thất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rửa xe + Cầu rửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rửa tạo bọt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra chất lượng bình điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy sạc ga, thu hồi ga | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sạc ga, hút ga, châm dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
bảo dưỡng, sửa chữa 11 phương tiện chữa cháy và CNCH của Phòng PC07 bảo dưỡng, sửa chữa 11 phương tiện chữa cháy và CNCH của Phòng PC07 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Ủy ban nhân Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như Chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); nộp bản chính E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống lớn bên ngoài: Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106, đường kính danh nghĩa DN457, đường kính ngoài 457, độ dày 23,88, doa láng bề mặt trong (mã vật tư: 75142-001) | Ống lớn bên ngoài: Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106, đường kính danh nghĩa DN457, đường kính ngoài 457, độ dày 23,88, doa láng bề mặt trong (mã vật tư: 75142-001) | kg | 150 | Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98 |
| 2 | Ống nhỏ trượt bên trong: Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106, đường kính danh nghĩa DN400, đường kính ngoài 400, độ dày 23,88, doa láng bề mặt ngoài (mã vật tư: 75142-002) | Ống nhỏ trượt bên trong: Ống thép đúc tiêu chuẩn ASTM-A53/A106, đường kính danh nghĩa DN400, đường kính ngoài 400, độ dày 23,88, doa láng bề mặt ngoài (mã vật tư: 75142-002) | kg | 120 | Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98 |
| 3 | Gia công chính xác CNC chạy 03 cấp phốt áp suất cao. | Gia công chính xác CNC chạy 03 cấp phốt áp suất cao. | bộ | 3 | Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98 |
| 4 | Thay bộ phốt áp suất cao (mã vật tư: 25X14-1) | Thay bộ phốt áp suất cao (mã vật tư: 25X14-1) | bộ | 3 | Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98 |
| 5 | Thay khớp nối ống trung gian (mã vật tư: 21X13-1) | Thay khớp nối ống trung gian (mã vật tư: 21X13-1) | bộ | 2 | Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98 |
| 6 | Công sửa chữa | Công sửa chữa | gói | 1 | Xe phá dỡ công trình Strong Arm BS 50CD-000.98 |
| 7 | Lọc dầu cho máy nén khí (mã hàng: 100713) | Lọc dầu cho máy nén khí (mã hàng: 100713) | cái | 1 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 8 | Seal phốt khớp nối giảm rung đường ống nén Foam áp cao (mã hàng: 100655) | Seal phốt khớp nối giảm rung đường ống nén Foam áp cao (mã hàng: 100655) | bộ | 4 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 9 | Seal phốt khớp nối đường ống dẫn hỗn hợp Foam ra đầu lăng (mã hàng: 132601) | Seal phốt khớp nối đường ống dẫn hỗn hợp Foam ra đầu lăng (mã hàng: 132601) | bộ | 4 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 10 | Thay van khí (selenoi) mở Foam qua bơm (mã hàng: 36512) | Thay van khí (selenoi) mở Foam qua bơm (mã hàng: 36512) | bộ | 2 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 11 | Thay seal phốt van khí (selenoi) chọn Foam (mã hàng: 263452) | Thay seal phốt van khí (selenoi) chọn Foam (mã hàng: 263452) | bộ | 6 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 12 | Thay đường ống dẫn hơi mở van khí (selenoi) (mã hàng: 112694) | Thay đường ống dẫn hơi mở van khí (selenoi) (mã hàng: 112694) | mét | 50 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 13 | Thay dây dẫn tính hiệu 6 lõi Can bus kết nối các cụm IO-LINK (mã hàng: 23612) | Thay dây dẫn tính hiệu 6 lõi Can bus kết nối các cụm IO-LINK (mã hàng: 23612) | mét | 50 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 14 | Lọc khí cho máy nén khí (mã hàng: 100442) | Lọc khí cho máy nén khí (mã hàng: 100442) | cái | 1 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 15 | Đai cuaroa dẫn động máy nén khí (mã hàng: 126787) | Đai cuaroa dẫn động máy nén khí (mã hàng: 126787) | bộ | 1 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 16 | Bộ két trao đổi nhiệt cho máy nén (mã hàng: 8021) | Bộ két trao đổi nhiệt cho máy nén (mã hàng: 8021) | bộ | 1 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 17 | Hệ thống bơm hút Foam chữa cháy kết nối Can bus (mã hàng: 135760) | Hệ thống bơm hút Foam chữa cháy kết nối Can bus (mã hàng: 135760) | cụm | 2 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 18 | Foam A chữa cháy chữa cháy Công nghệ 1.7 (mã hàng: A 0,3% | Foam A chữa cháy chữa cháy Công nghệ 1.7 (mã hàng: A 0,3% | lít | 20 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 19 | Foam B chữa cháy chữa cháy Công nghệ 1.7 (mã hàng: B 0,5%) | Foam B chữa cháy chữa cháy Công nghệ 1.7 (mã hàng: B 0,5%) | lít | 20 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 20 | Cảm biến áp suất cho hệ thống điều khiển bơm (mã hàng: 109545) | Cảm biến áp suất cho hệ thống điều khiển bơm (mã hàng: 109545) | cái | 2 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 21 | Cáp kết nối cảm biến Can bus (mã hàng: 109548) | Cáp kết nối cảm biến Can bus (mã hàng: 109548) | sợi | 4 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 22 | Cảm biến áp suất nước với luồng Can bus (mã hàng: 7849) | Cảm biến áp suất nước với luồng Can bus (mã hàng: 7849) | cái | 2 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 23 | Cụm van chân không điều khiển kết nối Can bus (mã hàng: 120895) | Cụm van chân không điều khiển kết nối Can bus (mã hàng: 120895) | cụm | 1 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 24 | Can dầu máy nén đặc biệt cho máy nén (mã hàng: 63521) | Can dầu máy nén đặc biệt cho máy nén (mã hàng: 63521) | can | 1 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 25 | Công kiểm tra tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa thông súc hệ thống+ cài đặt lập trình hệ thống | Công kiểm tra tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa thông súc hệ thống+ cài đặt lập trình hệ thống | xe | 1 | Xe xử lý độc hại môi trường cháy Hazmat BS 50CD-001.38 |
| 26 | Hệ thống hơi | Thay đoạn ống hơi bị mục + phục hồi sửa chữa hệ thống hơi (bao gồm thay lại các đoạn ống hơi bị mục, làm kín các co nối hơi) | xe | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 27 | Hệ thống hơi | Công tháo lắp hệ thống hơi ra khỏi xe phục vụ sửa chữa | lần | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 28 | Máy bơm chữa cháy | Thay công tắc cài bơm chữa cháy (mã hàng: 474410) | cái | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 29 | Máy bơm chữa cháy | Thay van mở hơi đóng mở bơm chữa cháy (mã hàng: 542301) | Cái | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 30 | Máy bơm chữa cháy | Đi lại hệ thống điện điều khiển bơm | xe | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 31 | Máy bơm chữa cháy | Công tháo lắp bơm phục vụ công tác sửa chữa thay thế phụ tùng | xe | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 32 | Máy bơm hút chân không | Phục hồi sửa chữa bơm hút chân không (gia công chính xác bạc đỡ cốt bơm + gia công chính xác nhông truyền lực bơm chân không) | cụm | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 33 | Máy bơm hút chân không | Công tháo lắp nâng hạ bơm ra khỏi xe phục vụ công tác phục hồi sửa chữa | cụm | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 34 | Phần điện | Thay bóng đèn thắng 2 tim trái phải (mã hàng: 12V-35W) | bóng | 2 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 35 | Phần điện | Thay bóng đèn demi bên phụ (mã hàng: 12V-35W) | bóng | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 36 | Phần điện | Thay bóng đèn xi nhan hông bên phụ (mã hàng: 12V-35W) | bóng | 2 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 37 | Phần điện | Thay bóng đèn cản bên phụ (mã hàng: 12V-35W) | bóng | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 38 | Phần điện | Thay bóng đèn lùi bên phụ trái phải (mã hàng: 12V-35W) | bóng | 2 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 39 | Phần điện | Thay đèn ưu tiên đa âm (Công nghệ Mỹ) | bộ | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 40 | Phần điện | Thay công tắc đèn capin bên phụ (mã hàng: 203602) | cái | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 41 | Phần điện | Đánh bóng làm mới đèn trước sau | gói | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 42 | Phần điện | Sửa chữa đi lại hệ thống điện mục nứt | xe | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 43 | Phần động cơ | Thay nhớt máy (mã hàng: 10W40) | lít | 15 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 44 | Phần động cơ | Thay lọc nhớt động cơ (mã hàng: 120A-23010) | cái | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 45 | Phần động cơ | Thay lọc nhiên liệu động cơ (mã hàng: 132A-1330) | cái | 2 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 46 | Phần động cơ | Thay lọc gió động cơ (mã hàng: 2361-0042) | cái | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 47 | Phần động cơ | Thay nước làm mát máy | lít | 10 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 48 | Phần động cơ | Thông súc két nước, thông súc đường nước lốc máy | HT | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 49 | Phần động cơ | Sửa chữa, phục hồi mạ mài ty, thay phốt ty ben capin | cây | 2 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 50 | Phần động cơ | Thay cảm biến báo lùi (mã hàng: 3KE-1110) | cái | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 51 | Phần động cơ | Hóa chất vệ sinh máy | chai | 2 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 52 | Phần động cơ | Công tháo lắp bảo dưỡng châm thêm dầu nhớt nước | xe | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 53 | Phần sửa chữa đồng | Làm đồng vá mục thay tôn xung quanh xe + cân chỉnh khe hở lắp ghép xung quanh xe + rà chỉnh phụ tùng thân xe | xe | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 54 | Phần sửa chữa đồng | Tôn 1 ly 2, vật tư phụ làm đồng | gói | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 55 | Phần sơn đại tu | Vật tư sơn + công sơn đại tu toàn bộ xe màu cũ (sơn màu đỏ + sơn gầm xe + sơn chassi) | xe | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 56 | Phần thắng trước sau | Thay mặt bố thắng trước sau trái phải | miếng | 8 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 57 | Phần thắng trước sau | Thay mặt bố thắng tay | miếng | 2 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 58 | Phần thắng trước sau | Đóng lòng heo con thắng trước sau trái phải | con | 8 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 59 | Phần thắng trước sau | Thay cuppen heo con thắng trước sau trái phải (mã hàng: 193-1121-01) | bộ | 16 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 60 | Phần thắng trước sau | Vớt tum bua thắng | cái | 4 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 61 | Phần thắng trước sau | Vớt tum bua thắng tay | cái | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 62 | Phần thắng trước sau | Thay phốt chặn bạc đạn bánh trước (mã hàng: 21-2331-112) | bộ | 2 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 63 | Phần thắng trước sau | Thay phốt chặn bạc đạn bánh sau (mã hàng: 1335-1123-11) | bộ | 4 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 64 | Phần thắng trước sau | Thay bạc đạn treo láp + cao su bạc đạn treo láp (mã hàng: 56-314-85) | bộ | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 65 | Phần thắng trước sau | Phần thắng trước sau | chai | 2 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 66 | Phần thắng trước sau | Thay mở bò bạc đạn bánh trước sau | kg | 8 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 67 | Phần thắng trước sau | Thay dầu thắng | lít | 4 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 68 | Phần thắng trước sau | Công tháo lắp bánh xe, tháo lắp phụ tùng cũ, thay thế phụ tùng mới, cân chỉnh hệ thống thắng | xe | 1 | Xe chữa cháy nước Huyndai BS 50CD-001.97 |
| 69 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Hút foam công nghệ 1.7 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Hút foam công nghệ 1.7 | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25 |
| 70 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25 |
| 71 | Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) | Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) | cụm | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25 |
| 72 | Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) | Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) | cái | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25 |
| 73 | Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) | Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25 |
| 74 | Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt | Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25 |
| 75 | Thay tay nắm cần số (mã hàng:1123001-1) | Thay tay nắm cần số (mã hàng:1123001-1) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25 |
| 76 | Sửa chữa + thay đường ống hút chân không | Sửa chữa + thay đường ống hút chân không | cụm | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25 |
| 77 | Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng | Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.25 |
| 78 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm hút foam công nghệ 1.7 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm hút foam công nghệ 1.7 | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02 |
| 79 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02 |
| 80 | Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) | Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) | cụm | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02 |
| 81 | Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) | Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) | cái | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02 |
| 82 | Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) | Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02 |
| 83 | Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt | Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02 |
| 84 | Thay giả da áo ghế nệm trên capin | Thay giả da áo ghế nệm trên capin | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02 |
| 85 | Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng | Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-001.02 |
| 86 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Hút foam công nghệ 1.7 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Hút foam công nghệ 1.7 | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92 |
| 87 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 | Sửa chữa, gia công chính xác, mạ Crom trục và piston, phục hồi cân chỉnh cụm bơm Trộn foam công nghệ 1.7 | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92 |
| 88 | Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) | Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) | cụm | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92 |
| 89 | Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) | Thay bạc đạn đỡ trục bơm (mã hàng: 6318-1) | cái | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92 |
| 90 | Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) | Thay bộ ron phốt máy bơm (mã hàng: 65331) | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92 |
| 91 | Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt | Phục hồi sửa chữa hệ thống dẫn foam nghẹt | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92 |
| 92 | Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng | Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.92 |
| 93 | Thay bạc piston bơm chân không (mã hàng: 841211) | Thay bạc piston bơm chân không (mã hàng: 841211) | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 94 | Thay tấm phốt áp suất mặt bơm trước sau (mã hàng: 874112) | Thay tấm phốt áp suất mặt bơm trước sau (mã hàng: 874112) | bộ | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 95 | Thay seal áp suất buồng bơm trước sau (mã hàng: 855147) | Thay seal áp suất buồng bơm trước sau (mã hàng: 855147) | bộ | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 96 | Phục hồi bộ điều áp bơm chân không | Phục hồi bộ điều áp bơm chân không | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 97 | Gia công lòng sơ mi + mạ Crom lòng theo piston cũ | Gia công lòng sơ mi + mạ Crom lòng theo piston cũ | cụm | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 98 | Phục hồi thay thế co hơi, co chia hơi, hệ thống hơi | Phục hồi thay thế co hơi, co chia hơi, hệ thống hơi | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 99 | Thay kính cửa xe (mã hàng: 542213) | Thay kính cửa xe (mã hàng: 542213) | cái | 3 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 100 | Sửa chữa + thay cơ cấu compa nâng hạ kính | Sửa chữa + thay cơ cấu compa nâng hạ kính | cửa | 4 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 101 | Thay nhớt máy nén khí (mã hàng: 63521) | Thay nhớt máy nén khí (mã hàng: 63521) | lít | 5 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 102 | Thay lọc nhớt máy nén khí (mã hàng: 100713) | Thay lọc nhớt máy nén khí (mã hàng: 100713) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 103 | Thay lọc gió máy nén khí (mã hàng: 100442) | Thay lọc gió máy nén khí (mã hàng: 100442) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 104 | Thay két giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 8021) | Thay két giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 8021) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 105 | Thay đường ống dẫn nhớt giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 263114-2) | Thay đường ống dẫn nhớt giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 263114-2) | ống | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 106 | Thay đường ống dẫn nước giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 263114-1) | Thay đường ống dẫn nước giải nhiệt nhớt máy nén khí (mã hàng: 263114-1) | ống | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 107 | Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) | Thay bộ van phân phối hơi đóng mở hệ thống hơi điều khiển công nghệ 1.7 (mã hàng: 3622101) | cụm | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 108 | Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng | Công kiểm tra tháo lắp phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng thay thế phụ tùng | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Gimaex CN 1.7 BS 50CD-000.60 |
| 109 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc nhớt động cơ (mã hàng: 7421700201) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 110 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc nhiên liệu (mã hàng: 5000686589) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 111 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc thô nhiên liệu (mã hàng: 5001846015) | cái | 1 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở |
| 112 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc trợ lái thủy lực (mã hàng: 5000820895) | cái | 1 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở |
| 113 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc khí nén (mã hàng: 5001830112) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 114 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc gió động cơ (mã hàng: 7485129567) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 115 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Dây cua-roa (mã hàng: 5010553925) | sợi | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 116 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Nhớt động cơ (mã hàng: 10W-40) | lít | 25 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 117 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Dầu hộp số (mã hàng: EP80W90) | lít | 15 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 118 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Dầu cầu sau (mã hàng: 85W140 GL5) | lít | 22 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 119 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Dầu trợ lái thủy lực | lít | 3 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 120 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Dầu ly hợp | lít | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 121 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Công kiểm tra bảo dưỡng định kì xe | trọn gói | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 122 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay bộ ron phốt bơm chân không loại chịu nhiệt, chịu siêu tốc (mã hàng: 433612,112) | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 123 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay bạc đạn đỡ cốt bơm chân không loại chịu nhiệt, chịu siêu tốc (mã hàng: 1336,223) | cái | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 124 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay co nối bơm chân không với bơm nước (mã hàng: 56884,113) | cái | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 125 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay ống nước từ bơm chân đến van mồi chân không (mã hàng: 6448,3331) | đoạn | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 126 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay ống hơi từ máy vào van tắt máy phi 6 mm (mã hàng: 31155,1001) | bộ | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 127 | Phần sửa chữa, thay thế | Phục hồi gia công chính xác hàn đắp, mạ mài Crom cánh bơm chân không + cốt bơm siêu tốc | cụm | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 128 | Phần sửa chữa, thay thế | Phục hồi gia công chính xác hàn đắp, mạ mài Crom lòng bơm chân không | bộ | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 129 | Phần sửa chữa, thay thế | Sửa chữa cân chỉnh van tự động điều khiển bơm chân không | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 130 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay kèn xe (mã hàng: 24V550W) | cái | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 131 | Phần sửa chữa, thay thế | Sửa chữa tay mở van nước | cái | 3 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 132 | Phần sửa chữa, thay thế | Sửa chữa cơ cấu compa lên xuống kính | cửa | 4 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 133 | Phần sửa chữa, thay thế | Sửa chữa chạm điện hệ thống đèn xi nhan đi lại hệ thống dây điện | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 134 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay đồng hồ báo áp xuất phun hút nước (mã hàng: 564115-77) | cái | 2 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 135 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay nước làm mát máy | lít | 10 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 136 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay relay tắc động cơ bằng điện (mã hàng: 135441-563) | cụm | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 137 | Phần sửa chữa, thay thế | Sửa chữa vá mục thay tôn sàn capin xe + vật tư vá mục | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 138 | Phần sửa chữa, thay thế | Vật tư Sơn + công sơn lại sàn xe | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 139 | Phần sửa chữa, thay thế | Công tháo lắp kiểm tra phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa | xe | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0211 |
| 140 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc nhớt động cơ (mã hàng: 7421700201) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 141 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc nhiên liệu (mã hàng: 5000686589) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 142 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc thô nhiên liệu (mã hàng: 5001846015) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 143 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc trợ lái thủy lực (mã hàng: 5000820895) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 144 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc khí nén (mã hàng: 5001830112) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 145 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Lọc gió động cơ (mã hàng: 7485129567 - Chính hãng Renault) | cái | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 146 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Dây cua-roa (mã hàng: 5010553925) | sợi | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 147 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Nhớt động cơ (mã hàng: 10W-40) | lít | 25 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 148 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Dầu hộp số (mã hàng:EP80W90) | lít | 15 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 149 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Dầu cầu sau (mã hàng: 85W140) | lít | 22 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 150 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Dầu trợ lái thủy lực | lít | 3 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 151 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Dầu ly hợp | lít | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 152 | Phần bảo dưỡng xe cơ sở | Công kiểm tra bảo dưỡng định kì xe | trọn gói | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 153 | Phần sửa chữa, thay thế | Sửa chữa thay màng loa còi ưu tiên + thay linh kiện bo mạch amply + đi lại hệ thống còi ưu tiên | cụm | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 154 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay bình nước phụ (mã hàng: 6311201-2) | cụm | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 155 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay nước làm mát máy | lít | 10 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 156 | Phần sửa chữa, thay thế | Thay relay tắc động cơ bằng điện (mã hàng: 135441-563) | cụm | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 157 | Phần sửa chữa, thay thế | Bảo dưỡng vệ sinh thắng trước sau | bánh | 4 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 158 | Phần sửa chữa, thay thế | Thông súc két nước, thông súc đường nước lốc máy | HT | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 159 | Phần sửa chữa, thay thế | Công tháo lắp kiểm tra phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa | trọn gói | 1 | Xe chữa cháy có két nước hiệu Sides BS 51F-0213 |
| 160 | Cứu hộ kéo xe | Cứu hộ chở xe, di chuyển | lượt | 2 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 161 | Máy bơm chữa cháy | Thay cảm biến phun xăng (mã hàng: 25311) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 162 | Máy bơm chữa cháy | Thay nhớt máy 5W30 (mã hàng: 5W-30) | lít | 4 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 163 | Máy bơm chữa cháy | Thay lọc nhớt (mã hàng: 36521) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 164 | Máy bơm chữa cháy | Thay lọc nhiên liệu (mã hàng: 35212) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 165 | Máy bơm chữa cháy | Thay lọc gió động cơ (mã hàng: 31362) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 166 | Máy bơm chữa cháy | Thay nước làm mát máy | lít | 8 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 167 | Máy bơm chữa cháy | Thay bugi đánh lửa (mã hàng: 31320) | cái | 2 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 168 | Máy bơm chữa cháy | Thay bình điện khô (mã hàng: 12V20AH) | Cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 169 | Máy bơm chữa cháy | Thay than đề ma rơ (mã hàng: 25631-) | bộ | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 170 | Máy bơm chữa cháy | Bảo dưỡng đề ma rơ | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 171 | Máy bơm chữa cháy | Thay than máy phát điện (mã hàng: 38874) | bộ | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 172 | Máy bơm chữa cháy | Bảo dưỡng máy phát điện | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 173 | Máy bơm chữa cháy | Súc kim phun xăng | cái | 2 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 174 | Máy bơm chữa cháy | Thay cổ dê ống (mã hàng: 23221) | cái | 8 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 175 | Máy bơm chữa cháy | Thay bộ ron phốt máy (mã hàng: 99684) | máy | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 176 | Máy bơm chữa cháy | Thay bạc sec măng (mã hàng: 1223-001) | bộ | 2 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 177 | Máy bơm chữa cháy | Thay két giải nhiệt nhớt (mã hàng: 21478) | cụm | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 178 | Máy bơm chữa cháy | Thay seal phốt van hút nước, phun nước (mã hàng: 56321) | bộ | 4 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 179 | Máy bơm chữa cháy | Công hạ nâng, tháo rã máy bơm chữa cháy kiểm tra sửa chữa cân chỉnh | máy | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 180 | Phần nền robot | Thay pin remote 2100 mAh (mã hàng: 9V2100AH) | cái | 2 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 181 | Phần nền robot | Bảo dưỡng hệ thống bánh xích | bộ | 2 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 182 | Phần nền robot | Bơm mỡ gầm chassis | máy | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 183 | Phần nền robot | Thay dây cuaroa máy (mã hàng: 45213) | sợi | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 184 | Phần nền robot | Thay nước làm mát máy | lít | 8 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 185 | Phần nền robot | Thay lọc nhiên liệu (mã hàng: 45511) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 186 | Phần nền robot | Thay lọc gió động cơ (mã hàng: 47856) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 187 | Phần nền robot | Thay nhớt máy 5W30 (mã hàng: 5W-30) | lít | 9 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 188 | Phần nền robot | Thay bình điện khô (mã hàng: 12V90AH) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 189 | Phần nền robot | Thay lọc nhớt (mã hàng: 44712) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 190 | Phần nền robot | Công tháo rã kiểm tra sửa chữa thay thế phụ tùng, cân chỉnh máy | máy | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM - Khu vực 1 |
| 191 | Cứu hộ kéo xe | Cứu hộ chở xe, di chuyển | lượt | 2 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 192 | Máy bơm chữa cháy | Thay cảm biến phun xăng (mã hàng: 25311) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 193 | Máy bơm chữa cháy | Thay nhớt máy 5W30 (mã hàng: 5W-30) | lít | 4 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 194 | Máy bơm chữa cháy | Thay lọc nhớt (mã hàng: 36521) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 195 | Máy bơm chữa cháy | Thay lọc nhiên liệu (mã hàng: 35212) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 196 | Máy bơm chữa cháy | Thay lọc gió động cơ (mã hàng: 31362) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 197 | Máy bơm chữa cháy | Thay nước làm mát máy | lít | 8 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 198 | Máy bơm chữa cháy | Thay bugi đánh lửa (mã hàng: 31320) | cái | 2 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 199 | Máy bơm chữa cháy | Thay bình điện khô (mã hàng: 12V20AH) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 200 | Máy bơm chữa cháy | Thay than đề ma rơ (mã hàng: 25631) | bộ | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 201 | Máy bơm chữa cháy | Bảo dưỡng đề ma rơ | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 202 | Máy bơm chữa cháy | Thay than máy phát điện (mã hàng: 38874) | bộ | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 203 | Máy bơm chữa cháy | Bảo dưỡng máy phát điện | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 204 | Máy bơm chữa cháy | Thay bơm xăng điện trong thùng (mã hàng: 231017-1) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 205 | Máy bơm chữa cháy | Súc kim phun xăng | cái | 2 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 206 | Máy bơm chữa cháy | Thay cổ dê ống (mã hàng: 23221) | cái | 8 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 207 | Máy bơm chữa cháy | Thay két giải nhiệt nhớt (mã hàng: 21478) | cụm | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 208 | Máy bơm chữa cháy | Thay seal phốt van hút nước, phun nước (mã hàng: 56321) | bộ | 4 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 209 | Máy bơm chữa cháy | Công hạ nâng, tháo rã máy bơm chữa cháy kiểm tra sửa chữa cân chỉnh | máy | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 210 | Phần nền robot | Bảo dưỡng hệ thống bánh xích | bộ | 2 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 211 | Phần nền robot | Bơm mỡ gầm chassis | máy | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 212 | Phần nền robot | Thay dây cuaroa máy (mã hàng: 45213) | sợi | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 213 | Phần nền robot | Thay nước làm mát máy | lít | 8 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 214 | Phần nền robot | Thay lọc nhiên liệu (mã hàng: 45511) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 215 | Phần nền robot | Thay lọc gió động cơ (mã hàng: 47856) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 216 | Phần nền robot | Thay nhớt máy 5W30 (mã hàng: 5W-30) | lít | 9 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 217 | Phần nền robot | Thay bình điện khô (mã hàng: 12V90AH ) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 218 | Phần nền robot | Thay lọc nhớt (mã hàng: 44712) | cái | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
| 219 | Phần nền robot | Công tháo rã kiểm tra sửa chữa thay thế phụ tùng, cân chỉnh máy | máy | 1 | Robot chữa cháy hiệu ITM -Khu vực 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.075038E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222.511.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.075.038.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.222.511.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe ô tô chuyên dùng chữa cháy.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.852.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.705.052.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy chứng nhận, chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô hoặc chứng nhận nghiệp vụ kiểm tra chất lượng ô tô do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp(Đính kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 10 | - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành sửa chữa ô tô (4 người), cơ khí (03 người); điện hoặc điện tử (03 người). Trong đó có tối thiểu 05 người đã hoàn thành khóa đào tạo, vận hành, bảo dưỡng do hãng xe hoặc đại diện hãng xe chữa cháy cấp hoặc xác nhận.(Đính kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 10 | - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán chuyên dùng | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện. | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra nồng độ khí thải | kiểm tra, đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra hệ thống phanh/thắng | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống phanh/thắng | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra đèn pha xe | Kiểm tra đánh giá các thông số của hệ thống đèn chiếu sáng ( độ sáng, chùm đèn pha phù hợp với QCVN) | 1 |
| 5 | Thiết bị cân chỉnh góc độ bánh xe 3D, 2D | Kiểm tra xe rung lắc, xỉa lái, đâm lái, ăn vỏ xe | 2 |
| 6 | Dụng cụ đo độ mòn bánh xe | Kiểm tra độ mòn các gai lốp xe | 2 |
| 7 | Máy đo góc độ đánh lửa | Kiểm tra chính xác thời điểm đánh lửa | 2 |
| 8 | Máy đo dò rò rỉ xì ga lạnh | Kiểm tra vị trí thủng, xì ga | 1 |
| 9 | Dụng cụ tháo lắp cơ bản | Dụng cụ tháo lắp cơ bản | 1 |
| 10 | Phòng sơn ô tô | Phòng sơn ô tô | 1 |
| 11 | Máy nén khí + đầu phun sơn | Máy nén khí + đầu phun sơn | 1 |
| 12 | Máy láng tang trống, đĩa phanh | Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại | 1 |
| 13 | Khoang sửa chữa | Có cầu nâng được xe có tải trọng đến 2 tấn | 5 |
| 14 | Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ | Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại | 1 |
| 15 | Máy hút bụi, vệ sinh nội thất | Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng | 1 |
| 16 | Máy rửa xe + Cầu rửa | Máy rửa tạo bọt | 1 |
| 17 | Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh | Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe | 1 |
| 18 | Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy | Kiểm tra chất lượng bình điện | 2 |
| 19 | Máy sạc ga, thu hồi ga | Sạc ga, hút ga, châm dầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi