Gói thầu: Gói số 10: Xây dựng và triển khai các chương trình truyền thông về phát triển bền vững ĐBSCL thích ứng với biến đổi khí hậu trên Đài Truyền hình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210540305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói số 10: Xây dựng và triển khai các chương trình truyền thông về phát triển bền vững ĐBSCL thích ứng với biến đổi khí hậu trên Đài Truyền hình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723943 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:08:00 đến ngày 2021-09-24 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 317,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là317.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 95.100.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có 03 hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây đã thực hiện trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 666.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh (Có 03 năm kinh nghiệm liên tục làm đạo diễn các chương trình, sự kiện của ngành Tài nguyên và môi trường về các lĩnh vực đất đai, biến đổi khí hậu, địa chất khoáng sản, khí tượng thủy văn, tài nguyên nước...). Nhà thầu cung cấp Bảng kê các hợp đồng đã thực hiện làm nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập chương trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành báo chí, truyền hình hoặc sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quay dựng phim, báo chí, truyền hình hoặc sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Dựng phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quay dựng phim, báo chí, truyền hình hoặc sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế, kỹ xảo đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành thiết kế, đồ họa, báo chí, truyền hình hoặc sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật VTR |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành báo chí, truyền hình hoặc sân khấu điện ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcông tác kế toán,quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy quay phim HDR-350 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ổ cứng; Thẻ nhớ và tương thích; Cảm biến;Màn hình LCD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy quay Sony F55 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cảm biến; Độ nhạy cao; Ghi hình tốc độ khung hình cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Full HD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị ghi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ghi âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bàn dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu chuẩn dựng phóng sự và các chương trình truyền thông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thu thanh đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn làm phóng sự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 10: Xây dựng và triển khai các chương trình truyền thông về phát triển bền vững ĐBSCL thích ứng với biến đổi khí hậu trên Đài Truyền hình năm 2021 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án “Xây dựng và triển khai chương trình truyền thông về phát triển bền vững Đồng bằng sông Cửu Long thích ứng với biến đổi khí hậu” 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp. - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc scan). - Bản gốc Scan các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã nộp thuế đến ngày 31/12/2020. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo E- HSMT đính kèm. - Xây dựng kế hoạch chi tiết, có kịch bản, đề cương, tiến độ và lịch phát sóng cụ thể để triển khai công việc của từng hạng mục trong gói thầu. - Đạo diễn đã phối hợp, đạo diễn thực hiện các dự án, nhiệm vụ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc kèm theo E-HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Scan bản gốc) |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Xây dựng 06 bản tin thời sự (1 phút) truyền thông trên Đài Truyền hình Việt Nam | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản tin | 0 | |
| 2 | 1. Bản tin thời sự số 01 (1 phút): Cộng đồng dân cư ven biển tham gia bảo vệ môi trường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản tin | 0 | |
| 3 | a. Sản xuất chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 4 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 5 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 6 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 7 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 8 | - Băng quay, dựng phim và tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 9 | - Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 10 | b. Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú cho đoàn làm phim: (bao gồm: Đạo diễn, Biên tập viên, Kỹ thuật viên, Quay phim) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 11 | - Xe ô tô 7 chỗ cho đoàn (2 ngày/tin x 01 bản tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 12 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 2 | |
| 13 | - Phụ cấp lưu trú (4 người x 2 ngày/tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 8 | |
| 14 | 2. Bản tin thời sự số 02 (1 phút): Sụt lún đồng bằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản tin | 0 | |
| 15 | a. Sản xuất chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 16 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 17 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 18 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 19 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 20 | - Băng quay, dựng phim và tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 21 | - Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 22 | b. Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú cho đoàn làm phim: (bao gồm: Đạo diễn, Biên tập viên, Kỹ thuật viên, Quay phim) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 23 | - Xe ô tô 7 chỗ cho đoàn (2 ngày/tin x 01 bản tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 24 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 2 | |
| 25 | - Phụ cấp lưu trú (4 người x 2 ngày/tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 8 | |
| 26 | 3. Bản tin thời sự số 03 (1 phút): Vấn đề ô nhiễm rác thải | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản tin | 0 | |
| 27 | a. Sản xuất chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 28 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 29 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 30 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 31 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 32 | - Băng quay, dựng phim và tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 33 | - Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 34 | b. Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú cho đoàn làm phim: (bao gồm: Đạo diễn, Biên tập viên, Kỹ thuật viên, Quay phim) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 35 | - Xe ô tô 7 chỗ cho đoàn (2 ngày/tin x 01 bản tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 36 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 2 | |
| 37 | - Phụ cấp lưu trú (4 người x 2 ngày/tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 8 | |
| 38 | 4. Bản tin thời sự số 04 (1 phút): Thay đổi cơ cấu cây trồng thích ứng BĐKH | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản tin | 0 | |
| 39 | a. Sản xuất chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 40 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 41 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 42 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 43 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 44 | - Băng quay, dựng phim và tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 45 | - Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 46 | b. Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú cho đoàn làm phim: (bao gồm: Đạo diễn, Biên tập viên, Kỹ thuật viên, Quay phim) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 47 | - Xe ô tô 7 chỗ cho đoàn (2 ngày/tin x 01 bản tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 48 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 2 | |
| 49 | - Phụ cấp lưu trú (4 người x 2 ngày/tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 8 | |
| 50 | 5. Bản tin thời sự số 05 (1 phút): Vấn đề thiếu nước trong đời sống sinh hoạt và sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản tin | 0 | |
| 51 | a. Sản xuất chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 52 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 53 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 54 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 55 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 56 | - Băng quay, dựng phim và tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 57 | - Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 58 | b. Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú cho đoàn làm phim: (bao gồm: Đạo diễn, Biên tập viên, Kỹ thuật viên, Quay phim) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 59 | - Xe ô tô 7 chỗ cho đoàn (2 ngày/tin x 01 bản tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 60 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 2 | |
| 61 | - Phụ cấp lưu trú (4 người x 2 ngày/tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 8 | |
| 62 | 6. Bản tin thời sự số 06 (1 phút): Vấn đề năng lượng của Vùng DBSCL | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bản tin | 0 | |
| 63 | a. Sản xuất chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 64 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 65 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 66 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 67 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 68 | - Băng quay, dựng phim và tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 69 | - Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tin | 1 | |
| 70 | b. Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú cho đoàn làm phim: (bao gồm: Đạo diễn, Biên tập viên, Kỹ thuật viên, Quay phim) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 71 | - Xe ô tô 7 chỗ cho đoàn (2 ngày/tin x 01 bản tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 72 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 2 | |
| 73 | - Phụ cấp lưu trú (4 người x 2 ngày/tin) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 8 | |
| 74 | II. Xây dựng 03 phóng sự (5 - 7 phút) phát trên Đài Truyền hình Việt Nam | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phóng sự | 0 | |
| 75 | 1. Chi phí xây dựng phóng sự số 01 (5 - 7 phút): Mô hình giải pháp Nông nghiệp thích ứng BĐKH | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phóng sự | 0 | |
| 76 | a. Sản xuất chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 77 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 78 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 79 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 80 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 81 | - Dựng phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 82 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 83 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 84 | - Chi phí hiện trường (bao gồm: thù lao dàn cảnh, trả lời phỏng vấn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phim | 1 | |
| 85 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 86 | - Thể hiện lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 87 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 88 | - Băng quay, dựng phim và tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phim | 1 | |
| 89 | b. Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/ phóng sự | 1 | |
| 90 | c. Chi phí đi lại, thuê phòng nghỉ cho 4 người (tạm tính) (bao gồm: Đạo diễn, Biên tập, Kỹ thuật viên, Quay phim) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 91 | - Xe ô tô 16 chỗ cho đoàn làm phim (4 ngày/01 phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 92 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 3 đêm x 01 phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 6 | |
| 93 | - Phụ cấp lưu trú (4 người x 4 ngày/tin x 01phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 16 | |
| 94 | 2. Chi phí xây dựng phóng sự số 02 (5 - 7 phút): Tác động của xâm nhập mặn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phóng sự | 0 | |
| 95 | a. Sản xuất chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 96 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 97 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 98 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 99 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 100 | - Dựng phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 101 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 102 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 103 | - Chi phí hiện trường (bao gồm: thù lao dàn cảnh, trả lời phỏng vấn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phim | 1 | |
| 104 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 105 | - Thể hiện lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 106 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 107 | - Băng quay, dựng phim và tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phim | 1 | |
| 108 | b. Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/ phóng sự | 1 | |
| 109 | c. Chi phí đi lại, thuê phòng nghỉ cho 4 người (tạm tính) (bao gồm: Đạo diễn, Biên tập, Kỹ thuật viên, Quay phim) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 110 | - Xe ô tô 16 chỗ cho đoàn làm phim (4 ngày/01 phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 111 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 3 đêm x 01 phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 6 | |
| 112 | - Phụ cấp lưu trú (4 người x 4 ngày/tin x 01phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 16 | |
| 113 | 3. Chi phí xây dựng phóng sự số 03 (5 - 7 phút): BĐKH tác động đến nguồn nước của ĐBSCL | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phóng sự | 0 | |
| 114 | a. Sản xuất chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 115 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 116 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 117 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 118 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 119 | - Dựng phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 120 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 121 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 122 | - Chi phí hiện trường (bao gồm: thù lao dàn cảnh, trả lời phỏng vấn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phim | 1 | |
| 123 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 124 | - Thể hiện lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 125 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 126 | - Băng quay, dựng phim và tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phim | 1 | |
| 127 | b. Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/ phóng sự | 1 | |
| 128 | c. Chi phí đi lại, thuê phòng nghỉ cho 4 người (tạm tính) (bao gồm: Đạo diễn, Biên tập, Kỹ thuật viên, Quay phim) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 129 | - Xe ô tô 16 chỗ cho đoàn làm phim (4 ngày/01 phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | |
| 130 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 3 đêm x 01 phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 6 | |
| 131 | - Phụ cấp lưu trú (4 người x 4 ngày/tin x 01phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 16 | |
| 132 | III. Xây dựng 01 phóng sự (18 - 20 phút) phát trên Đài Truyền hình Việt Nam: Chuyện đồng bằng ( phóng sự tổng hợp về những tác động của BĐKH đối với đời sống người dân như thay đổi sinh kế, ảnh hưởng nông nghiệp, mất đất đai do sụt lún, xâm ngập mặn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phóng sự | 0 | |
| 133 | 1. Sản xuất chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 134 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 135 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 136 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 137 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 138 | - Dựng phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 139 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 140 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 141 | - Chi phí hiện trường (bao gồm: thù lao dàn cảnh, trả lời phỏng vấn…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phim | 1 | |
| 142 | - Viết lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 143 | - Thể hiện lời bình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 144 | - Chọn nhạc và hòa âm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 145 | - Băng quay, dựng phim và tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phim | 1 | |
| 146 | 2. Chi phí phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Lần/phóng sự | 1 | |
| 147 | 3. Chi phí đi lại, thuê phòng nghỉ cho 4 người (bao gồm: Đạo diễn, Biên tập, 01 Kỹ thuật viên, Quay phim) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 148 | - Vé máy bay Hà Nội - Cần Thơ - Hà Nội (thanh toán theo tiêu chuẩn, định mức) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Vé | 4 | |
| 149 | - Xe ô tô 16 chỗ cho đoàn làm phim (7 ngày/01 phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 7 | |
| 150 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 6 đêm x 01 phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 12 | |
| 151 | - Phụ cấp lưu trú (4 người x 7 ngày/phóng sự x 01 phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 28 | |
| 152 | IV. Xây dựng 01 chương trình Tọa đàm (28 - 30 phút) phát trên Đài Truyền hình Việt Nam: Giao lưu tọa đàm cùng các chuyên gia môi trường, nhà khoa học phân tích về sự thay đổi của đồng bằng, những tác động ảnh hưởng lâu dài của xâm ngập mặn, thiếu nguồn nước đến sự phát triển bền vững của vùng châu thổ... | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 0 | |
| 153 | 1. Sản xuất chương trình | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 154 | - Tổ chức sản xuất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 155 | - Đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 156 | - Trợ lý đạo diễn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 157 | - Biên tập | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 158 | - Quay phim | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 159 | - Kỹ thuật viên | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 160 | - Kịch bản | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 161 | - Chi phí trường quay (bao gồm thiết kế décor sân khấu, khách mời…) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trường quay | 1 | |
| 162 | - Dẫn chương trình ở trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 163 | - Băng quay, dựng phim và tư liệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 164 | - Họa sĩ thiết kế Décor trường quay | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 165 | 2. Xây dựng 03 phóng sự phát trong chương trình tọa đàm: Phân tích liên quan đến các vấn đề về sự thay đổi của đồng bằng, những tác động ảnh hưởng lâu dài của xâm ngập mặn, thiếu nguồn nước đến sự phát triển bền vững của vùng châu thổ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 166 | - Đạo diễn (01 người x 3 phóng sự x 01 chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 167 | - Biên tập (01 người x 3 phóng sự x 01 chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 168 | - Quay phim (01 người x 3 phóng sự x 01 chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 169 | - Kỹ thuật viên (01 người x 3 phóng sự x 01 chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 170 | - Thể hiện lời bình (01 người x 3 phóng sự x 01 chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 3 | |
| 171 | 3. Tổ chức truyền dẫn, phát sóng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 172 | 4. Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú cho đoàn làm phim (bao gồm: Đạo diễn, Biên tập viên, Kỹ thuật viên, Quay phim) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | \ | 0 | |
| 173 | - Xe ô tô 16 chỗ cho đoàn (2 ngày x 3 phóng sự x 01 chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 6 | |
| 174 | - Phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm x 3 phóng sự x 01 chương trình) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng/ đêm | 6 | |
| 175 | - Phụ cấp lưu trú (4 người x 2 ngày/phóng sự x 3 phóng sự) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.17E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 95.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là317.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 95.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh có 03 hợp đồng dịch vụ tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây đã thực hiện trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 666.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành báo chí, truyền hình, sân khấu điện ảnh (Có 03 năm kinh nghiệm liên tục làm đạo diễn các chương trình, sự kiện của ngành Tài nguyên và môi trường về các lĩnh vực đất đai, biến đổi khí hậu, địa chất khoáng sản, khí tượng thủy văn, tài nguyên nước...). Nhà thầu cung cấp Bảng kê các hợp đồng đã thực hiện làm nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Biên tập chương trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành báo chí, truyền hình hoặc sân khấu điện ảnh | 5 | 3 |
| 3 | Quay phim | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quay dựng phim, báo chí, truyền hình hoặc sân khấu điện ảnh | 3 | 3 |
| 4 | Dựng phim | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quay dựng phim, báo chí, truyền hình hoặc sân khấu điện ảnh | 3 | 3 |
| 5 | Thiết kế, kỹ xảo đồ họa | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành thiết kế, đồ họa, báo chí, truyền hình hoặc sân khấu điện ảnh | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật VTR | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành báo chí, truyền hình hoặc sân khấu điện ảnh | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ tráchcông tác kế toán,quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim HDR-350 | Ổ cứng; Thẻ nhớ và tương thích; Cảm biến;Màn hình LCD | 1 |
| 2 | Máy quay Sony F55 | Cảm biến; Độ nhạy cao; Ghi hình tốc độ khung hình cao | 1 |
| 3 | Máy ảnh | Full HD | 1 |
| 4 | Thiết bị ghi âm | Máy ghi âm | 1 |
| 5 | Bàn dựng | Tiêu chuẩn dựng phóng sự và các chương trình truyền thông | 1 |
| 6 | Thiết bị thu thanh đồng bộ | Theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn làm phóng sự | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi