Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2021 tại Bệnh viện Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Xây Dựng |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2021 tại Bệnh viện Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941338 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:57:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,010,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ bảo vệ;Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác trong lực lượng Công an nhân dân hoặc Quân đội nhân dân.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có đủ điều kiện về sức khỏe (Có giấy khám sức khỏe trong thời gian không quá 12 tháng kể từ ngày cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Từ 2016 đến nay nhân sự chưa từng có tiền án, tiền sự.- Có tối thiểu tổng cộng 5 năm kinh nghiệm trong công tác kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ, hóa đơn, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm 10 năm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo+ Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp THCS trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ- Độ tuổi tính đến ngày có thời điểm đóng thầu: tuổi từ 25-40- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có đủ điều kiện về sức khỏe (Có giấy khám sức khỏe trong thời gian không quá 12 tháng kể từ ngày cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Từ 2016 đến nay nhân sự chưa từng có tiền án, tiền sự.- Có tối thiểu tổng cộng 1 năm kinh nghiệm làm bảo vệ+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ, hóa đơn, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm 1 năm được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến ngày có thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo+ Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Liên lạc trong phạm vi 800m |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Gậy 3 khúc hoặc Dùi cui cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do Cơ quan Công án có thẩm quyền cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Dùi cui điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do Cơ quan Công án có thẩm quyền cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Áo đi mưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang bị cho nhân viên khi làm việc ngoài trời |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Ủng đi mưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang bị cho nhân viên làm việc ngoài trời và thực hiện tuần tra khi trời mưa. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Đèn Pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang bị cho nhân viên thực hiện tuần tra |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Xây Dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2021 tại Bệnh viện Xây dựng Cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2021 tại Bệnh viện Xây dựng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ bảo vệ theo quy định của Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện xong); + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại Khoản 2.2, Mục 2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) 5. Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp; Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Xây dựng – Địa chỉ: phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Xây dựng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Xây dựng, phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội 024.38541012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Xây dựng, phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội 024.35530620 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Xây dựng, phố Nguyễn Quý Đức, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội 024.35530620 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm soát cổng chính Bệnh Viện Xây Dựng | Kiểm soát, tuần tra cổng chính Bệnh Viện Xây Dựngbố trí trực 24/24h chia 03 ca);+ Ca 1: Từ 6h00 đến 14h00.+ Ca 2: Từ 14h00 đến 22h00.+ Ca 3: Từ 22h00 đến 6h00 | Tháng | 12 | |
| 2 | Tuần tra kiểm soát khuôn viên, hành lang các khối nhà A,B,D,F | Tuần tra phát hiện, ngăn ngừa và trấn áp kịp thời những phần tử xấu có biểu hiện hoặc đang hành động phạm pháp, trộm cắp tài sản, hàng hóa, cố tình gây rối mất trật tự trong Bệnh việnbố trí trực 24/24h chia 03 ca);+ Ca 1: Từ 6h00 đến 14h00.+ Ca 2: Từ 14h00 đến 22h00.+ Ca 3: Từ 22h00 đến 6h00 | Tháng | 12 | |
| 3 | Tuần tra kiểm soát trong khuôn viên khối nhà C, E | Tuần tra phát hiện, ngăn ngừa và trấn áp kịp thời những phần tử xấu có biểu hiện hoặc đang hành động phạm pháp, trộm cắp tài sản, hàng hóa, cố tình gây rối mất trật tự trong Bệnh việnbố trí trực 12/24h chia 02 ca);+ Ca 1: Từ 6h00 đến 12h00.+ Ca 2: Từ 12h00 đến 18h00. | Tháng | 12 | |
| 4 | Chỉ Huy, quản lý đội bảo vệ kiêm tuần tra chung, hỗ trợ các vị trí khác | Đôn đốc nhắc nhở nhân viên, tuần tra vòng ngoài, điều phối chỉ dẫn, xếp sắp phương tiện cho khách đến làm việc, xử lý giải quyết các tình huống sự việc phát sinh, họp giao ban, tiếp thu ý kiến chủ quản, bao quát toàn bệnh viện. | Tháng | 12 | |
| 5 | Tuần tra kiểm soát , giữ trật tự an ninh khoa cấp cứu tầng 1và khu sảnh tầng 1 | Đảm bảo giữ gìn an ninh khu vực không để kẻ gian đột nhập khoa khám, chữa bệnh móc túi, cướp giật ...v...v gây mất trật tự.bố trí trực 24/24h chia 03 ca);+ Ca 1: Từ 6h00 đến 14h00.+ Ca 2: Từ 14h00 đến 22h00.+ Ca 3: Từ 22h00 đến 6h00 | Tháng | 12 | |
| 6 | Tuần tra, kiểm soát tầng 2,3,4 nhà E | Tuần tra kiểm soát Đảm bảo giữ gìn an ninh khu vực không để kẻ gian đột nhập khoa khám, chữa bệnh móc túi, cướp giật ...v...v gây mất trật tự.bố trí trực 24/24h chia 03 ca);+ Ca 1: Từ 6h00 đến 14h00.+ Ca 2: Từ 14h00 đến 22h00.+ Ca 3: Từ 22h00 đến 6h00 | Tháng | 12 | |
| 7 | Kiểm soát duy trì an ninh tầng 5 khoa nội trú nhà E | Tuần tra kiểm soát Đảm bảo giữ gìn an ninh khu vực không để kẻ gian đột nhập khoa khám, chữa bệnh móc túi, cướp giật ...v...v gây mất trật tự.bố trí trực 12/24h chia 02 ca);+ Ca 1: Từ 6h00 đến 12h00.+ Ca 2: Từ 12h00 đến 18h00. | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ bảo vệ;Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ | 2 | - Trình độ đại học trở lên, có thời gian công tác trong lực lượng Công an nhân dân hoặc Quân đội nhân dân.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có đủ điều kiện về sức khỏe (Có giấy khám sức khỏe trong thời gian không quá 12 tháng kể từ ngày cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Từ 2016 đến nay nhân sự chưa từng có tiền án, tiền sự.- Có tối thiểu tổng cộng 5 năm kinh nghiệm trong công tác kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ, hóa đơn, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm 10 năm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo+ Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 10 | 5 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 18 | - Trình độ tốt nghiệp THCS trở lên.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ- Độ tuổi tính đến ngày có thời điểm đóng thầu: tuổi từ 25-40- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có đủ điều kiện về sức khỏe (Có giấy khám sức khỏe trong thời gian không quá 12 tháng kể từ ngày cấp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Từ 2016 đến nay nhân sự chưa từng có tiền án, tiền sự.- Có tối thiểu tổng cộng 1 năm kinh nghiệm làm bảo vệ+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng dịch vụ bảo vệ, hóa đơn, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với nhân sự)+ Tổng số năm kinh nghiệm 1 năm được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ đến ngày có thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh kèm theo+ Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đàm | Liên lạc trong phạm vi 800m | 6 |
| 2 | Gậy 3 khúc hoặc Dùi cui cao su | Có giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do Cơ quan Công án có thẩm quyền cấp | 6 |
| 3 | Dùi cui điện | Có giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ do Cơ quan Công án có thẩm quyền cấp | 1 |
| 4 | Áo đi mưa | Trang bị cho nhân viên khi làm việc ngoài trời | 20 |
| 5 | Ủng đi mưa | Trang bị cho nhân viên làm việc ngoài trời và thực hiện tuần tra khi trời mưa. | 20 |
| 6 | Đèn Pin | Trang bị cho nhân viên thực hiện tuần tra | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi