Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao sử dụng thường xuyên từ tháng 9 2021 đến hết tháng 8 2022 của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Giao Thủy |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao sử dụng thường xuyên từ tháng 9 2021 đến hết tháng 8 2022 của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:30:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,627,760,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,300,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.256E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế công lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên; chuyên ngành: điện, điện tử, điện tử y sinh, công nghệ sinh học, y sỹ, dược,...(Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, và hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Giao Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế tiêu hao sử dụng thường xuyên từ tháng 9 2021 đến hết tháng 8 2022 của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy Mua vật tư y tế tiêu hao sử dụng thường xuyên từ tháng 9/2021 đến hết tháng 8/2022 của Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ (đối với các hàng hóa chính) trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2020 trở về sau; mới 100%, đạt chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (TKHQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc hóa đơn bán hàng của đại lý phân phối khi giao hàng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo Quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan + Giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). 4. Tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT. 5. Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu: - Trường hợp tài liệu hàng hoá chưa mô tả được những nội dung như yêu cầu của HSMT, nhà thầu cam kết cung cấp hàng mẫu để Bên mời thầu đánh giá chất lượng hàng hoá dự thầu, phù hợp với trang thiết bị của Bệnh viện: Nhà thầu cần cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | + Chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh trang thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế + Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) + Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế được phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập đối với các hàng hóa phải phân nhóm (có các tài liệu tham chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy – Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định – Điện thoại: 02283 730 482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược vật tư thiết bị y tế - Trung tâm Y tế huyện Giao Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định - Điện thoại: 02283 730 482 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông cắt 2 x 2cm | 1.500 | Gói | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bông hút | 230 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Băng cuộn 10cm x 2,5m | 1.000 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 1.200 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bơm tiêm insulin 100 đơn vị 1ml | 230.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bơm tiêm nhựa 1 ml | 6.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bơm tiêm nhựa 10 ml | 80.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bơm tiêm nhựa 20 ml | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bơm tiêm nhựa 5 ml | 180.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bơm tiêm nhựa 50ml (ambu nhỏ ) | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bơm tiêm nhựa 50ml (ambu to) | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bộ quần áo chống dịch | 200 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Băng bó bột 10 x 460 cm | 1.000 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Băng bó bột 15 x 460 cm | 1.200 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Băng bó bột 7,5 x 270 cm | 600 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Canuyn mayo | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Chỉ khâu cát gút liền kim số 1 | 2.200 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Chỉ khâu liền kim tổng hợp không tan đơn sợi Nylon số 4/0 | 600 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0b | 600 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Chỉ khâu liền kim tổng hợp tự tiêu đa sợi, bện số1 | 1.200 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cóng sinh hóa (Sample cup) | 2.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cốc đờm | 6.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Cồn 90 độ | 1.000 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Dung dịch rửa tay khô | 600 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Dung dịch sát khuẩn chứa cồn | 50 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Dây dẫn lưu 5 ID | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Dây garo | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Dây thở oxy 2 nhánh | 1.200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Dây truyền dịch | 25.000 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Dây truyền máu | 50 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Giấy in kết quả siêu âm | 300 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Giấy in kết quả nước tiểu | 200 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Giấy điện tim 6 cần | 500 | Tệp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Găng kiểm soát tử cung | 2.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Găng khám | 150.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Găng vô khuẩn | 20.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10 x 10cm x 8 lớp | 10.000 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bông gạc đắp vết thương 6 x 20cm | 12.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Gạc hút | 1.000 | Mét | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Gạc phẫu thuật 30x 40 cmx 6 lớp | 12.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Gạc phẫu thuật 30x 40 cmx 6 lớp | 1.200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Khóa đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch,truyền máu có đầu nối dài 10cm | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Kim cánh bướm | 18.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Kim châm cứu | 50.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Kim chích máu | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Kim gây tê tuỷ sống G25 | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Kim luồn TM người lớn | 2.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Kim luồn TM sơ sinh | 6.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Kim lấy thuốc G18 | 80.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Kim khâu phẫu thuật | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Khẩu trang y tế | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Kẹp rốn | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Lam kính | 50 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Lưỡi dao mổ | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Meche PT 3,5x 75cmx 6 lớp | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Microhsell 2% | 200 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Mặt nạ Ampu | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Nhiệt kế thủy ngân | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Phim X-Quang 125SH 20x25cm DVE | 45.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Phim khô Drystar | 5.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Que thử đường huyết | 4.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Sonde Foley 2 chạc | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Sonde Nenaton | 2.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Sonde cho ăn sơ sinh có nắp | 800 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Sonde dạ dày số 18 | 150 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Sonde dạ dày số 10 | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Sonde dạ dày số 12 | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Sonde hút máy số 6 | 400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Sonde hút máy số 6 có nắp trẻ em | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Túi máu đơn 250ml | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Túi nước tiểu | 800 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Đè lưỡi gỗ | 15.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Đầu côn vàng | 9.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Đầu côn xanh | 12.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Ống nghiệm chống đông EDTA | 35.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Ống nghiệm sinh hoá Heparin | 35.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Ống nội khí quản | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Ống đặt nội khí quản trẻ sơ sinh 3-3,5 có khớp | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Khí CO2 (40 Lít) | 5 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Oxy dược dụng (40 lít) | 2.000 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Oxy dược dụng (10 lít) | 400 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.256E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế công lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 2 | Trình độ từ trung cấp trở lên; chuyên ngành: điện, điện tử, điện tử y sinh, công nghệ sinh học, y sỹ, dược,...(Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, và hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi