Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:29:00 đến ngày 2021-09-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,111,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33575E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. các hợp đồng đó có tính chất tương tự có các loại thiệt bị máy tính, thiết bị phòng tiếng anh,ti vi, trang thiết bị bàn ghế cho các trường học . (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết ; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu phải có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại đơn vị trực tiếp sử dụng thiết bị;- Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chào thầu của gói thầu này. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí.Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng nhận an toàn lao động về an toàn hàn điện và hàn hơi.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và chứng chỉ)(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát: lắp đặt, hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì: 03 người. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Công nghệ thông tin và Có chứng nhận BSMT chuyên khoa PC: 02 người+ Điện dân dụng hoặc Điện công nghiệp và có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn – Bảo hộ lao động: 01 người(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và chứng chỉ).(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị số lượng: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ sơ cấp trở lên thuộc các ngành:+ CNTT: 01 người+ Cơ khí: 01 người+ Mộc: 01 người(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và chứng chỉ).(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị Trường tiểu học Bùi Thị Xuân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Biên bản xác nhận nộp thuế tính đến ngày 30/06/2021 (Nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Bằng Tốt nghiệp, Chứng chỉ chuyên môn có liên quan và hợp đồng lao động còn hiệu lực. 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 chương V. - Cam kết hàng hoá chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ 2019 trở về sau. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với: Máy vi tính để bàn, thiết bị lưu diện, máy chiếu cự ly gần. (bản gốc) - Đối với máy tính để bàn: + Máy tính phải đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015; tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 về lĩnh vực Điện ;ISO 45001: 2018; ISO 27001:2013 (có tài liệu chứng minh). + Máy tính thương hiệu Việt Nam có trung tâm bảo hành tại 63/63 tỉnh thành, có hệ thống bảo hành trực tuyến và hoạt động của các trung tâm bảo hành uỷ quyền theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (có tài liệu chứng minh). + Có Đăng ký nhãn hiệu hàng hóa. + Catalogue có đầy đủ tính năng kỹ thuật và có đóng dấu của nhà sản xuất. + Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật từ nhà sản xuất cho gói thầu (bản gốc) - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. - Toàn bộ thiết bị phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh. - Cam kết cung cấp hàng mẫu trong vòng 72 giờ khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | 12.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Hệ thống sẽ tự động trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV vào đơn dự thầu. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu. 12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL. 12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT, trường hợp nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản chi phí thiết thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với máy vi tính để bàn, máy chiếu cự ly gần, thiết bị lưu điện, Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, Nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà sản xuất máy tính phải có trung tâm bảo hành tại 63/63 tỉnh thành, có hệ thống bảo hành trực tuyến và hoạt động của các trung tâm bảo hành uỷ quyền theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (có tài liệu chứng minh). để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Cơ, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846107, Fax: 0269 3846428 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: 102 Quang Trung, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846011, Fax: 0269 3849074 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính phòng tin học | 30 | máy | Máy tính sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013 Thông số kỹ thuật (hoặc tương đương): Thân máy: - Bộ vi xử lý: Intel Core i3-8100 (6M Cache, 3,6 GHz) - Bo mạch chủ: Intel® H310; - Bộ nhớ: 4GB DDR4 Bus 2400/2666MHz - Điều khiển video: Intel UHD Graphics 630 - Ổ cứng: SSD 128GB + 1TB SATA3 7200Rpm - Ổ Quang: DVD Rom - Âm thanh: 7.1-Channel High Definition Audio - Kết nối mạng: Gigabit LAN controller Màn hình - Màn hình: LED 19,5'' Widescreen (độ phân giải: 1920x1080) (đồng bộ thương hiệu) - Vỏ máy và nguồn: m.ATX w/500W. - Bàn phím: standard chuẩn USB - Chuột: Optical chuẩn USB | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 2 | Bàn vi tính học sinh (2 chỗ ngồi) | 18 | cái | - Kích thước: 1400x600x750mm - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, bàn có 2 bệ đựng 2 chiếc CPU và 1 ngăn kéo đựng 2 bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 3 | Ghế ngồi học sinh | 36 | cái | Ghế gấp chân khung ống thép D22, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC. - Kích thước: Rộng 440 - sâu 515 - cao 850mm | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 4 | Bộ chuyển mạch Switch 48 pots | 1 | cái | 48 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps. - Vỏ bằng thép, gắn được trên tủ Rack 19 inch. - Hỗ trợ lọc dữ liệu 100% sẽ loại bỏ tất cả các gói tin bị lỗi. - Hỗ trợ kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x đối với chế độ Full Duplex và áp suất đối vớ chế độ Half Duplex. - Thiết kế switching không bị chặn qua đó có thể chuyển tiếp và lọc các gói tin với lưu lượng truyền tải có tốc độ tối đa. - Công suất chuyển mạch 95Gbps. - Tính năng Auto-MDI/MDIX loại bỏ việc sử dụng cáp chéo. - Hỗ trợ địa chỉ MAC auto-learning và auto-aging. - Hỗ tợ cổng Auto-negotiation N-way, lưu trữ và chuyển tiếp. | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 5 | Nguồn lưu điện UPS Maruson POW-700AGMU | 30 | bộ | Năm sản xuất: 2020 - 2021 - Được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 14001:2004; ISO 9001:2015 - Công nghệ: Line Interactive. - Bộ điều khiển vi xử lý đảm bảo độ tin cậy cao - Điện áp: 220/230/240VAC. - Dải điện áp: 140-300 VAC - Bộ ổn áp AVR tự động điều chỉnh điện áp cho điện áp đầu vào rộng và điện áp đầu ra ổn định - Công suất: 700VA/360W - Tần số: 50 ~ 60 Hz (tự động điều chỉnh) - Dạng sóng: sóng sin mô phỏng - Thời gian lưu điện: 30 phút (1 PC + LCD 15 inch). - Ắc quy: 12V/7Ah x1 - 2 ổ cắm. - Thời gian chuyển mạch: 2-6ms. - Thời gian sạc: 4 tiếng đạt tới 90% dung lượng - Bảo vệ quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều. - Tự động khởi động lại trong khi khôi phục AC - Chức năng khởi động lạnh nguồn DC cho phép UPS khởi động mà không cần nguồn điện - Kích thước: 279 x 101 x 142 mm - Trọng lượng: 4.2 kg - Bảo hành: 24 tháng | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 6 | Máy tính xách tay giáo viên | 1 | cái | Máy tính xách tay giáo viên Thông số kỹ thuật (Tương đương hoặc cao hơn): – CPU: Intel Core i5-8250U Processor (4 x 1.60Ghz ) ; Max Turbo Frequency : 3.40 GHz – Màn hình: 14 Inch, không cảm ứng – RAM: 1 x 4GB Onboard DDR4 2400MHz – Đồ họa: Intel UHD Graphics 620 – Lưu trữ: 500GB HDD – Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit – Pin: 4 cell 44 Wh Pin liền – Khối lượng: 1.7 kg | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 7 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1200x600x750mm - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 8 | Ghế vi tính | 1 | cái | Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển.- Kích thước: Rộng 550 - sâu 530 - cao 870 : 990mm | ||
| 9 | Bảng tương tác thông minh | 1 | cái | Công nghệ cảm ứng đa điểm (cảm ứng đa điểm, cho phép 10 người có thể tương tác đồng thời cùng lúc ở bất cứ địa điểm nào trên bề mặt bảng, không giới hạn khoảng cách người dùng, bằng bút hoặc bằng ngón tay ) - Tốc độ xử lý tín hiệu : 480 điểm/giây; 8 m/s ~ 315 p/s; - Độ chính xác: +/- 0.05mm - Độ phân giải (Ngang x Đứng)/ 1 inch: 32,768 x 32,768 Pixels; Số điểm ảnh/inch DPI: 600 - Tỷ lệ màn hình: 4:3 - Điểm định vị: 4/9/20 điểm - Cổng giao tiếp: USB 1.1; USB 2.0 - Nguồn: DC5V, 500mA, | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 10 | Máy chiếu vật thể | 1 | cái | Thông số kỹ thuật (hoặc tương đương): - Công nghệ cảm biến 1/3" CMOS - Độ phần giải: 8 Megapixel - Độ phóng đại: 20x( 4xoptical, 5x digital) - Xoay hình: 90, 180, 270 - Số hình ảnh/ giây: 30 - Vùng thu tối đa: A3 - Điều chỉnh Focus: Tự động hoặc bằng tay - Độ phân giải đầu ra: VGA:XGA, SXGA,720P, UXGA, HDMI:720P,1080P - Đầu vào: N/A - Đầu ra: HDMI,VGA - Điều khiển từ xa: Có (Điểu khiển ở mọi góc độ) - Nguồn sáng: LED Light Box - Nhiệt độ hoạt động: 32°F ~113°F - Kích thước: (170mm×485mm×343mm) - Nguồn điện vào: 5V DC (qua Adapter) | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 11 | Thiết bị kiểm tra đánh giá IQ Click | 30 | bộ | - Kích thước (L*W*H): 92*54*8mm - Trọng lượng: 35g (Bao gồm pin) - Màn hình hiển thị LCD: Hiển thị Kênh, trạng thái hoạt động, vị trí học viên, chế độ pin, chế độ thu phát sóng, chế độ chữ và số. - Hiển thị nội dung: Tiếng Trung, Tiếng Anh, những ký tự số, biểu tượng, biểu tượng đặc biệt - Vùng hiển thị: 38*16mm | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 12 | Máy chiếu cự ly gần | 1 | cái | Cường độ sáng: 3.200 Ansi Lumens - Công nghệ: DLP - Tương phản: 13.000:1 - Độ phân giải: XGA (1024 x 768); Tương thích UXGA (1600 x 1200) - Tuổi thọ bóng đèn: 10,000 giờ (Lamp Save); 6500 giờ (SmartEco); 6,000 giờ (Eco); 4,500 giờ (Normal); Công suất: 196W - Tỷ lệ chiếu: 0.9 - 1.08 (1,8m @ 100 inch) - Màu hiển thị: 1.07 tỷ màu - Kích thước hình chiếu: 60-120 inch; Tỷ lệ: 16:9 (Có 5 chế độ trình chiếu). - Tự động chỉnh méo hình. Loa 10W. - Kết nối: VGA inx2; VGA out x 1; HDMI x 2; Video x1, S-Video x1; RS-232; Audio in x 1; Audio out x 1; Audio L/R x 1; USB (Type Mini B) x1; USB (Type A) x1. - Trọng lượng: 2.6 kg; kích thước: 287.3 x 114.4 x 232.6 mm - Bảo hành: 24 tháng đối với thân máy, 12 tháng hoặc 1,000 giờ đối với bóng đèn (tính theo điều kiện nào tới trước) | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 13 | Máy tính xách tay giáo viên | 1 | cái | Máy tính xách tay giáo viên Thông số kỹ thuật (Tương đương hoặc cao hơn): – CPU: Intel Core i5-8250U Processor (4 x 1.60Ghz ) ; Max Turbo Frequency : 3.40 GHz – Màn hình: 14 Inch, không cảm ứng – RAM: 1 x 4GB Onboard DDR4 2400MHz – Đồ họa: Intel UHD Graphics 620 – Lưu trữ: 500GB HDD – Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit – Pin: 4 cell 44 Wh Pin liền – Khối lượng: 1.7 kg | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 14 | Giá đỡ Bảng tương tác và Máy chiếu | 1 | cái | - Khoảng các điều chỉnh từ ống kính máy chiếu tới bảng: 600-1600mm - 5 vị trí lắp cho trục thẳng đứng, phù hợp với vị trí của máy chiếu khác - 4 bánh điều chỉnh độ cao với mổi phanh. - Pát tăng đơ để tránh bảng bị lỏng lẻo - Kết hợp giá treo máy chiếu gần trên bảng | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 15 | Bộ điều khiển giáo viên | 1 | cái | Không cần cài đặt chỉ cần cắm bộ thu của giáo viên vào cổng USB trên máy tính là sử dụng được hệ thống | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 16 | DVD Đa chức năng Portable | 1 | cái | Đầu DVD di động: Xem tivi, Nghe FM, chơi game, xem phim - Màn hình rộng 9.8 inch, LCD TFT cho hình ảnh sắc nét - Đọc được nhiều định dạng âm thanh và hình ảnh - Đa dạng cổng kết nối, hỗ trợ cổng USB và đầu đọc thẻ nhớ - Định dạng có thể đọc: Divx. MP4, EVD, SVCD, VCD, CD, MP3 discs... - Kích thước màn hình DVD: 9.8 inch, Màn hình LCD TFT - Cổng kết nối: Khe cắm thẻ nhớ SD, cổng USB, AV Input, Video Out, Audio Out, Digital Audio Out, Headphone Out, Composite Video, SPDIF output, S-Video, nghe FM...Và nhiều hơn thế nữa. - Chống sốc: DVD 3 giây, CD / VCD 10 giây, MP3 90 giây - Điều khiển từ xa đa chức năng - Bộ đổi nguồn: AC 100-240V - Cáp TV LMD750G - DVB -T LMD75D | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 17 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, vật tư thi công như dây Như dây điện, nẹp, dây mạng, ổ cắm, dây mạng …. (nếu có) đến từng vị trí thiết bị đảm bảo hoạt động đưa vào sử dụng cho phòng tin,phòng anh văn và thiết bị từng phòng, hướng dẫn sử dụng hệ thống LAB, phòng tin | 1 | hệ thống | Bao gồm: - Các vật tư thi công (dây điện, dây loa, ốc vít, nẹp bán nguyệt, nẹp điện, ổ cấm điện GV..vv..) - Vận chuyển hàng hóa - Lắp đặt hàng hóa - bàn giao hướng dẫn sử dụng | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 18 | Bàn LAB học sinh (2 chỗ ngồi) | 18 | cái | Kích thước 1400x600x750mm - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có vách gỗ ngăn cách các khoang, có kính chắn phí trước. - Bàn có 2 bệ đựng 2 chiếc CPU và 1 ngăn kéo đựng 2 bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 19 | Ghế ngồi học sinh | 36 | cái | Ghế gấp chân khung ống thép D22, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC. - Kích thước: Rộng 440 - sâu 515 - cao 850mm | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 20 | Bàn LAB giáo viên | 1 | cái | Kích thước: 1200x600x750mm - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 21 | Ghế xoay giáo viên | 1 | cái | Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển. - Kích thước: Rộng 550 - sâu 530 - cao 870 : 990mm | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 22 | Bàn ghế giáo viên | 4 | cái | Kích thước bàn: CxRxS (0,75x1,2x0,6)m - Kích thước ghế: CxRxS (0,45x0,38x0,4)m - Thông số kỹ thuật: + Bàn: Mặt bàn, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. + Ghế: Mặt ghế làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm, Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV-V, chân trước vuông 48x48, chân sau 25x50, đà ghế 25x50, nan 25x25, găng chân 15x15 được tẩm sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU. | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 23 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi rời ( 1 bàn + 2 ghế) loại 1 | 80 | cái | Kích thước bàn: CxRxS (0,6x1,2x0,5)m - Kích thước ghế: CxRxS (0,37x0,31x0,33)m - Vật liệu: Khung bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên từ nhóm IV đến nhóm V. Mặt bàn ván gỗ ghép dày 18mm, mặt ghế ván gỗ ghép dày 18mm, lưng tựa ghế, hộc và mặt dựng bàn bằng ván gỗ ghép dày 15mm được tẩm, sấy chống mốc, mối mọt, sơn phủ PU - Thông số kỹ thuật: Bàn: chân vuông 48x48, găng chân 25x40. Ghế: chân 25x40, đà ghế 20x40, găng 15x10. | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 24 | Bảng viết phấn chống lóa | 6 | cái | Kích thước: (1,2x3,2)m - Mặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng eke và vít nở | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 25 | Tủ phòng hồ sơ | 4 | cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần - Phần trên 2 cánh khung kính mờ có 2 đợt di dộng, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ - Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ - Kích thước: Rộng 1000 - sâu - 450 - cao 1830mm. | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 26 | Tivi | 4 | cái | Thông số kỹ thuật (hoặc tương đương): - Loại TV: Smart TV - Kích cỡ màn hình: 55 inch - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Loại màn hình: Led nền (Direct LED), VA LCD - Tần số quét: 50Hz - Công nghệ âm thanh: + ALoa Bass Reflex + Tái tạo âm thanh ClearAudio+ + Âm thanh vòm S-Force Front Surround + Dolby Audio - Tổng công suất loa: 20W - Hệ điều hành: Linux - Kích thước có chân: Ngang 124.1 cm - Cao 78.5 cm - Dày 33.6 cm -Khối lượng có chân: 16,5kg | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 27 | Bàn đọc thư viện | 5 | cái | Kích thước: (2,4x1,2x0,75)m - Bàn hình chữ nhật gỗ công nghiệp, mặt bàn liền, không sử dụng đợt | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 28 | Ghế xếp phòng đọc | 40 | cái | Ghế gấp chân khung ống thép sơn D22, ốp tựa bằng tôn, đệm nhựa mút bọc PVC. Kích thước: Rộng 440 - sâu 515 - cao 850mm | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 29 | Kệ sách thư viện chuyên dụng | 8 | cái | Gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), có ốp hồi kín, đợt di động, có thanh chắn giữa điều chỉnh được độ cao. Thanh chắn sách bên cạnh được hàn trực tiếp vào trụ. Mỗi đợt chịu tải 40 kg. - Kích thước: Rộng 1985 - sâu 450 - cao 2000mm | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 30 | Tủ bộ môn phòng thiết bị | 2 | cái | Kích thước tủ: ngang 1,2x sâu 0,42x cao 1,8m - Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU. - Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ cửa Pa nô bằng gỗ có tay nắm và khóa - Mặt lưng bằng ván ép. - Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 31 | Bàn vi tính | 1 | cái | Kích thước: 1200x600x750mm - Làm bằng gỗ ván MDF, mặt bàn dày 20mm, có 1 ngăn kéo có khóa, có 1 kệ để CPU và bàn phím, tiếp xúc với mặt sàn nút chân nhựa PVC. | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu | |
| 32 | Ghế vi tính | 1 | cái | Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe để di chuyển. - Kích thước: Rộng 550 - sâu 530 - cao 870 : 990mm | thông số kỹ thuật dự thầu tương đương hoặc cao hơn thông số kỹ thuật mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33575E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. các hợp đồng đó có tính chất tương tự có các loại thiệt bị máy tính, thiết bị phòng tiếng anh,ti vi, trang thiết bị bàn ghế cho các trường học . (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết ; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu phải có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại đơn vị trực tiếp sử dụng thiết bị;- Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chào thầu của gói thầu này. - Có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí.Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng nhận an toàn lao động về an toàn hàn điện và hàn hơi.(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và chứng chỉ)(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát: lắp đặt, hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì: 03 người. | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành:+ Công nghệ thông tin và Có chứng nhận BSMT chuyên khoa PC: 02 người+ Điện dân dụng hoặc Điện công nghiệp và có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn – Bảo hộ lao động: 01 người(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và chứng chỉ).(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì thiết bị số lượng: 03 người | 3 | Có trình độ từ sơ cấp trở lên thuộc các ngành:+ CNTT: 01 người+ Cơ khí: 01 người+ Mộc: 01 người(Kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan thẩm quyền bằng tốt nghiệp và chứng chỉ).(Trong trường hợp cần thiết khi chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải nộp bản gốc các tài liệu như: Bằng Tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; CMND/CCCD để đối chiếu.) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi