Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:27:00 đến ngày 2021-09-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,370,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.055174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.611034E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tổng tải trọng cho phép TGGT ≤ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Hoành, xã Đồng Tâm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tâm - Địa chỉ: Xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: UBND xã Đồng Tâm - Địa chỉ: Xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Tâm - Địa chỉ: xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41,04 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 226,079 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,5 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ lan can | 36,376 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 41,793 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 38,4218 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 23,2764 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,0349 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,0349 | 100m3 | |
| B | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,284 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 10,8869 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 18,8183 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 3,174 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 7 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,3288 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3288 | 100m3 | |
| C | PHÁ DỠ LAN CAN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | 140,9784 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | 22,653 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,2265 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2265 | 100m3 | |
| D | PHÁ DỠ - SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 77,2753 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2 | tấn | |
| E | PHÁ DỠ - CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | 15,64 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 6,277 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0628 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0628 | 100m3 | |
| F | PHÁ SÂN LÁT GẠCH, BÊ TÔNG NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 3.251,72 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | 68,57 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,9864 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,9864 | 100m3 | |
| G | SAN LẤP | |||
| 1 | Mua đất đồi | 3.836,03 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,4873 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 31,3857 | 100m3 | |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,612 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,2594 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1584 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2607 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,0264 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,0264 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 23,698 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,7562 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6407 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 19,103 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,9879 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 2,0909 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 2,7514 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 27,9752 | m3 | |
| 15 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 279,4744 | m2 | |
| 16 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 122,46 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 303 | cấu kiện | |
| I | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,638 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 30,14 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,0788 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,7836 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 193,8692 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ | 51,3892 | m2 | |
| 7 | Trồng cây bàng Đài Loan hoặc tương đương cao 2,5-5m | 16 | cây | |
| 8 | Trồng cây bàng lộc vừng 2,5-5m | 8 | cây | |
| 9 | Trồng cây muồng Hoàng Yến hoặc tương đương 2,5-5m | 2 | cây | |
| 10 | Trồng cây dừa cảnh 1-2m | 4 | cây | |
| 11 | Trồng hoa | 38 | khóm | |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,9851 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8099 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 36,1978 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 361,988 | m3 | |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 128,43 | 10m | |
| K | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 467,505 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 467,505 | m2 | |
| L | BỂ LỌC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 7,917 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1712 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0839 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0877 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,4116 | m2 | |
| 19 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 20 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 25 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 26 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 27 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8946 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0621 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0621 | 100m3 | |
| 31 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| M | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 19,0788 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,8 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,072 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1536 | 100m2 | |
| 6 | Khung móng | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 | 75 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 | 75 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp dẫn 3 ruột 3x3mm2 | 40 | m | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,19 | 100m3 | |
| 14 | Gạch chỉ | 334 | viên | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | 0,7338 | 100m | |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | 4 | cột | |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 4 | m | |
| 19 | Lắp đèn ở độ cao | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| N | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 33,9063 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 5,0631 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,4448 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,4905 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,189 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,6601 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,6601 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 70 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m,kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 8,645 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,35 | 100m | |
| 11 | Cọc dẫn | 1 | cọc | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 1,12 | m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,9624 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,5999 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9506 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 9,5719 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 36,6294 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,0937 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,5937 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,5959 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,0361 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2808 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,486 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,6591 | tấn | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 30,2313 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2014 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5387 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,5175 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5175 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,4637 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 60,8473 | m3 | |
| O | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 11,7956 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,2914 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,2394 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5064 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,193 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 22,364 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8524 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,9321 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,4399 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 45,3493 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,8112 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,7525 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,9856 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6855 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0822 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5468 | tấn | |
| P | NHÀ VĂN HÓA - KẾT CẤU XÀ GỒ MÁI, GIẰNG, VÌ KÈO MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 4,8399 | tấn | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 1,965 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 190,8379 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 4,8399 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,965 | tấn | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,8166 | 100m2 | |
| Q | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 74,123 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,9074 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,8406 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 36,5526 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 58,8663 | m3 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 198,5346 | m2 | |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 447,5992 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 179,896 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 218,4804 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 374,1112 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 440,7599 | m2 | |
| 12 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | 148,1992 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 523,7484 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 395,9484 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 231,2 | m | |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 282,53 | m | |
| 17 | Sản xuất lắp đặt con tiện | 28 | cái | |
| 18 | Đắp chi tiết hoa văn cột C1 | 4 | chi tiết | |
| 19 | Đắp chi tiết hoa văn cột C2 | 2 | chi tiết | |
| 20 | Đắp chi tiết hoa văn cột C3 | 2 | chi tiết | |
| 21 | Đắp chi tiết hoa văn cột C4 | 4 | chi tiết | |
| 22 | Đắp chi tiết hoa văn cột C5 | 2 | chi tiết | |
| 23 | Đắp chi tiết chim lạc 1 | 2 | chi tiết | |
| 24 | Đắp chi tiết chim lạc 2 | 2 | chi tiết | |
| 25 | Đắp chi tiết chim lạc 1 | 2 | chi tiết | |
| 26 | Đắp chi tiết trống đồng | 1 | chi tiết | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75 | 537,8604 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | 17,193 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 87,3125 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp đá rối vào tường | 42,462 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 813,9927 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.034,9958 | m2 | |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | 0,6381 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,5576 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,6381 | tấn | |
| 36 | Cáp treo | 1.092 | m | |
| 37 | Kẹp cáp | 2.184 | cái | |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 341,1488 | m2 | |
| R | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 17,28 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 5,2452 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 40,32 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,5252 | m2 | |
| 5 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38 | 29,5092 | m2 | |
| 6 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 29,5092 | m2 | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5854 | tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,9009 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa hoa sắt | 69,8292 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,9795 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,4114 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 6,3541 | 100m2 | |
| S | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x250 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 95/5A | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-90A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V | 1 | cái | |
| 10 | Đèn tín hiệu | 3 | cái | |
| 11 | Cầu chì | 1 | cái | |
| 12 | Thanh đồng | 2 | kg | |
| 13 | Lắp tủ điện 6 MCB | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp tủ điện 4 MCB | 3 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 21 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp công tắc | 26 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối | 8 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 60 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 60 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 40 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 10 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 250 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 450 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 40 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 10 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 250 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 450 | m | |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 39 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | 3 | cái | |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 55 | m | |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 12 | m | |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 12 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 8 | m | |
| 45 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 110mm | 18 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110/90mm | 18 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 18 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 36 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| T | NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,9279 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4435 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1643 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,3285 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3285 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,63 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2621 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,8695 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1495 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5075 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2406 | tấn | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,0322 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,0107 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0602 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0546 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4342 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7085 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0152 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,8858 | m3 | |
| 21 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1) | 15,6596 | m2 | |
| 22 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 15,6596 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,8 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | 17,4596 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,3411 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0514 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0424 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,8436 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2109 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,1769 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1742 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9583 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0318 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,18 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1598 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4935 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0428 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2375 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3436 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0047 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3781 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,068 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,412 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0274 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0326 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,0161 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2623 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,7869 | m3 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,105 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,821 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,013 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,4104 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,4068 | m2 | |
| 55 | Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 20,9622 | m2 | |
| 56 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,56 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 18,0182 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 72,1835 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100 mm | 3,227 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,8449 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,6828 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,38 | 6,45 | m2 | |
| 63 | Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 2,16 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,61 | m2 | |
| U | NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| V | NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,09 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40x25mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | 4 | cái | |
| 17 | Két d25 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 4 | cái | |
| 19 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 20 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,06 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,16 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,02 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,02 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/42mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng sông u.PVC D75 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt măng sông u.PVC D42 | 2 | cái | |
| W | NHÀ VỆ SINH - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 10 | Lắp đặt thoát sàn | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.055174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.611034E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc ≥ 150T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | có tổng tải trọng cho phép TGGT ≤ 5,0 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | công suất ≤ 5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7KW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0.62KW | 1 |
| 13 | Máy mài | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 14 | Máy hàn | công suất ≥ 23KW | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi