Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943469-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210943316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 17:27:00 đến ngày 2021-09-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,370,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.055174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.611034E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,4 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tổng tải trọng cho phép TGGT ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Tâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa thôn Hoành, xã Đồng Tâm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tâm , địa chỉ: Xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tâm - Địa chỉ: Xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: UBND xã Đồng Tâm - Địa chỉ: Xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á. Địa chỉ: Số 87 đường K4, khu gia đình cục Quân Nhu, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Tp Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt. Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tâm , địa chỉ: Xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tâm - Địa chỉ: Xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: UBND xã Đồng Tâm - Địa chỉ: Xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định với thời gian công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tâm - Địa chỉ: Xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: UBND xã Đồng Tâm - Địa chỉ: Xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Tâm - Địa chỉ: xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công41,04m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 226,079m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2,5tấn
4Tháo dỡ lan can36,376m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông41,793m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông38,4218m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông23,2764m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,0349100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,0349100m3
B PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,284m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông10,8869m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông18,8183m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông3,174m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
7Hút bể phốt1bể
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,3288100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3288100m3
C PHÁ DỠ LAN CAN
1Tháo dỡ lan can140,9784m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông22,653m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,2265100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2265100m3
D PHÁ DỠ - SÂN KHẤU
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 77,2753m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2tấn
E PHÁ DỠ - CẦU
1Tháo dỡ lan can15,64m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông6,277m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0628100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0628100m3
F PHÁ SÂN LÁT GẠCH, BÊ TÔNG NỀN
1Phá dỡ nền gạch lá nem3.251,72m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông68,57m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,9864100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,9864100m3
G SAN LẤP
1Mua đất đồi3.836,03m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,903,4873100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9031,3857100m3
H THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,612m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,2594m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1584100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,2607100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,0264100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 1,0264100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20023,698m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2001,7562m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6407100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20019,103m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,9879100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 2,0909tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110)2,7514m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110)27,9752m3
15Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75279,4744m2
16Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100122,46m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg303cấu kiện
I BỒN CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,638m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 30,14m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0788m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,7836m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75193,8692m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ51,3892m2
7Trồng cây bàng Đài Loan hoặc tương đương cao 2,5-5m16cây
8Trồng cây bàng lộc vừng 2,5-5m8cây
9Trồng cây muồng Hoàng Yến hoặc tương đương 2,5-5m2cây
10Trồng cây dừa cảnh 1-2m4cây
11Trồng hoa38khóm
J SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,9851100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,951,8099100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly36,1978100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200361,988m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ128,4310m
K CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại467,505m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ467,505m2
L BỂ LỌC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II7,917m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0556m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 2501,8528m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,025100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0133tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1712tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0839tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0596tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,306m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,692m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,06100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0777100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0877tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5104m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0464100m2
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,0851m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 756,4116m2
19Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất)48,692m2
20Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2)48,692m2
21Quét nước xi măng 2 nước48,692m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,03100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm1cái
24Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm3cái
25Sỏi chọn lọc0,3401m3
26Than hoạt tính0,3401m3
27Cát vàng0,5951m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,8946m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0621100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0621100m3
31Giếng khoan1cái
M ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh cáp, đất cấp II19,0788m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,072m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1536100m2
6Khung móng4bộ
7Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm275m
8Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm275m
9Lắp đặt cáp dẫn 3 ruột 3x3mm240m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe1cái
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,950,19100m3
14Gạch chỉ334viên
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm0,7338100m
16Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m4cột
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điện4bộ
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm4m
19Lắp đèn ở độ cao 4bộ
20Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
N NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)33,9063m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)5,0631100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,4448tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,4905tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)0,189tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,6601tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,6601tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)70mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m,kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)8,645100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)0,35100m
11Cọc dẫn1cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông1,12m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II5,9624m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,5999m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9506100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 9,5719m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 36,6294m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,0937m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,5937m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,5959100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật1,0361100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2808tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,486tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,6591tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 30,2313m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,2014m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,5387100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,5175100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5175100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,955,4637100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20060,8473m3
O NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 11,7956m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,2914100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,2394100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5064tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,193tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25022,364m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8524tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,9321tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,4399100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25045,3493m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,8112100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,7525tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2503,9856m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6855100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0822tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5468tấn
P NHÀ VĂN HÓA - KẾT CẤU XÀ GỒ MÁI, GIẰNG, VÌ KÈO MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,8399tấn
2Gia công xà gồ thép1,965tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ190,8379m2
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 4,8399tấn
5Lắp dựng xà gồ thép1,965tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,8166100m2
Q NHÀ VĂN HÓA - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 74,123m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,9074m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,8406m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7536,5526m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 58,8663m3
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75198,5346m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75447,5992m2
8Trát trần, vữa XM mác 75179,896m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75218,4804m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75374,1112m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75440,7599m2
12Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75148,1992m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng523,7484m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100395,9484m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75231,2m
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75282,53m
17Sản xuất lắp đặt con tiện28cái
18Đắp chi tiết hoa văn cột C14chi tiết
19Đắp chi tiết hoa văn cột C22chi tiết
20Đắp chi tiết hoa văn cột C32chi tiết
21Đắp chi tiết hoa văn cột C44chi tiết
22Đắp chi tiết hoa văn cột C52chi tiết
23Đắp chi tiết chim lạc 12chi tiết
24Đắp chi tiết chim lạc 22chi tiết
25Đắp chi tiết chim lạc 12chi tiết
26Đắp chi tiết trống đồng1chi tiết
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75537,8604m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x60017,193m2
29Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 7587,3125m2
30Công tác ốp đá rối vào tường42,462m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ813,9927m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1.034,9958m2
33Gia công hệ khung dàn0,6381tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,5576m2
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,6381tấn
36Cáp treo1.092m
37Kẹp cáp2.184cái
38Thi công trần bằng tấm nhựa341,1488m2
R NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,3817,28m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,385,2452m2
3Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,3840,32m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,5252m2
5Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,3829,5092m2
6Vách kính khung nhôm mặt tiền29,5092m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5854tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,9009m2
9Lắp dựng cửa hoa sắt69,8292m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,9795100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,4114100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm6,3541100m2
S NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 400x300x2501cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe5cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe5cái
7Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 95/5A1bộ
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-90A1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V1cái
10Đèn tín hiệu3cái
11Cầu chì1cái
12Thanh đồng2kg
13Lắp tủ điện 6 MCB1hộp
14Lắp tủ điện 4 MCB3hộp
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng21bộ
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần7bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần15cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
22Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
23Lắp đặt hộp công tắc26hộp
24Lắp đặt hộp nối8hộp
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm260m
26Lắp đặt dây đơn 1x16mm260m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm240m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm240m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm210m
30Lắp đặt dây đơn 1x4mm210m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2250m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2250m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2450m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm40m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm10m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm250m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm450m
38Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
39Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m3cái
40Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m3cái
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm55m
42Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm12m
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm12m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm8m
45Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 110mm18cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 110/90mm18cái
47Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm18cái
48Lắp đặt chếch u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm36cái
49Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,6100m
T NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,9279m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4435100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,1643100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,3285100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3285100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,63m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2621100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,8695m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1495tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5075tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2406tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,0322m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,0107m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0602100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0546100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4342m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,7085m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0152100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0596tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,8858m3
21Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1)15,6596m2
22Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)15,6596m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1001,8m2
24Quét dung dịch chống thấm17,4596m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,3411m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0514100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,0424tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan4cái
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,8436m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,2109m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,1769m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1742100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9583m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0318tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,18tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1598100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,4935m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0428tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2375tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3436100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,0047m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3781tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,068100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,412m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0274tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0326tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0161m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2623m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7869m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,105m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,821m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,013m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,4104m2
54Trát trần, vữa XM mác 7536,4068m2
55Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 10020,9622m2
56Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 1005,56m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 7518,0182m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 7572,1835m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100 mm3,227m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ66,8449m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ94,6828m2
62Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6,386,45m2
63Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính 6,382,16m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,61m2
U NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W4bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat4hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm215m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm236m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm30m
V NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm0,09100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,3100m
3Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mm4cái
4Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm4cái
5Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm4cái
6Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm2cái
7Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm2cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm4cái
9Lắp đặt măng sông ren đường kính 40mm2cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm4cái
11Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm4cái
12Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40mm1cái
13Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40x25mm2cái
14Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm2cái
15Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm2cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm4cái
17Két d252cái
18Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm4cái
19Phao cơ1cái
20Cầu chắn rác2cái
21Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm0,06100m
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm0,02100m
24Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm0,02100m
25Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm2cái
26Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm2cái
27Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm2cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm2cái
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm2cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm2cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm2cái
32Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm1cái
33Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm1cái
34Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm1cái
35Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm4cái
36Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm4cái
37Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm2cái
38Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm4cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/42mm2cái
40Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm3cái
41Lắp đặt măng sông u.PVC D1102cái
42Lắp đặt măng sông u.PVC D902cái
43Lắp đặt măng sông u.PVC D752cái
44Lắp đặt măng sông u.PVC D422cái
W NHÀ VỆ SINH - PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt gương soi2cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
4Lắp đặt kệ kính2cái
5Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
10Lắp đặt thoát sàn4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.055174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.611034E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc ≥ 150T1
2 Máy đào dung tích gầu 0,4 - 1,25 m31
3 Ô tô tải tự đổ có tổng tải trọng cho phép TGGT ≤ 5,0 tấn1
4 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
6 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50kg1
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW1
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW1
9 Máy cắt uốn thép công suất ≤ 5KW1
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7KW1
11 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW1
12 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62KW1
13 Máy mài công suất ≥ 1KW1
14 Máy hàn công suất ≥ 23KW1
15 Máy hàn nhiệt còn sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
17 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->