Gói thầu: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937746-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210877250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (ứng vốn Quỹ Phát triển Nhà - Đất tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 17:23:00 đến ngày 2021-10-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,638,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị > 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị > 25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị > 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 10T
- Số lượng tối thiểu 6
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị > 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị -sức nâng: 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng (có thùng)
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng: 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
10-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị > 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải (CPĐD, BTN)
- Đặc điểm thiết bị xích hoặc bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh lốp (thảm BTN)
- Đặc điểm thiết bị 12T-:-25T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị công suất > 80 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư Thôn 1, xã Hòa Thắng, thành phố Buôn Ma Thuột
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (ứng vốn Quỹ Phát triển Nhà - Đất tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hùng Đạt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không đủ năng lực; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình giao thông thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.989283
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền.
1Phát dọn quang mặt bằng trước khi thi côngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt729,1462100m2
2Đào vét hữu cơ phần san nền (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 1Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt145,8292100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, vận chuyển đổ điTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.458,29210m3/1km
4Đào san đất trong phạm vi Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt128,2093100m3
5Đào san đất (TD đắp cửa xả) bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt22,3804100m3
6Vận chuyển đất tận dụng đắp cửa xả cự ly 500 m, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt22,3804100m3
7Đào san đất (đổ đi) bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt171,5382100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIITheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.715,38210m3/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt113,4596100m3
B Hạng mục 2: Nền đường.
1Đào vét hữu cơ phần nền đường (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt22,7265100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt227,26510m3/1km
3Đào nền đường trong phạm vi Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt77,9839100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt106,0135100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10TTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.060,13510m3/1km
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>0,95.Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt61,5784100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>0,98Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt7,4339100m3
8Lu nguyên thổ nền đường đào K> 0.95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt109,6687100m2
9Lu nguyên thổ nền đường đào K> 0.98Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt137,1074100m2
C Hạng mục 3: Móng, mặt đường.
1Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt19,9669100 tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt19,9669100 tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt120,138100m2
4Rải thảm mặt đường bằng BTN hạt trung Dmax 19 dày 7 cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt120,138100m2
5Làm móng đường lớp trên bằng CPDD loại I (Dmax =25 mm) dày 15cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt17,945100m3
6Làm móng đường lớp dưới bằng CPDD loại II (Dmax =37.5 mm) dày 15cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt21,6045100m3
7Bê tông vỉa đá 1x2 M250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt540,37m3
8Ván khuôn thép đổ bê tông vỉaTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt54,6362100m2
D Hạng mục 4: Vỉa hè, hố trồng cây
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10.900,93m2
2Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.090,09m3
3Bê tông bó lề đường đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt152,83m3
4Đá dăm + cát đệm móng dày 10cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt78,72m3
5Ván khuôn thép thi công bó lề đườngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt16,0368100m2
6Đào đất hố trồng cây, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt65,21m3
7Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt78,72m3
8Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt25,09m3
9Ván khuôn thép hố trồng câyTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7232100m2
10Đổ đất hữu cơ vào hố trồng câyTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt41,51m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10TTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6,52110m3/km
E Hạng mục 5: Bãi đỗ xe
1Đào vét hữu cơ bãi đỗ xe (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4818100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10TTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24,81810m3/1km
3Đào đất phạm vi bãi đỗ xe tận dụng đắp cự ly 50 m, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2066100m3
4Đào đất bãi đỗ xe (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2606100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,60610m3/1km
6Đắp đất bãi đỗ xe: K>0.95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9781100m3
7Đắp đất bãi đỗ xe: K>0.98Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7253100m3
8Lu nguyên thổ bãi đỗ xe K>0.95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8438100m2
9Lu nguyên thổ bãi đỗ xe K>0.98Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,565100m2
10Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn >80 T/hTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5897100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5897100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,565100m2
13Rải thảm mặt đường bằng BTN C19 dày 7cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,565100m2
14Làm móng đường lớp trên bằng CPDD loại I (Dmax =25 mm) dày 15cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4348100m3
15Làm móng đường lớp dưới bằng CPDD loại II (Dmax =37.5 mm) dày 15cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4348100m3
16Bê tông vỉa đá 1x2 M250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,56m3
17Ván khuôn thép đổ BT vỉaTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5471100m2
18Đá dăm đệm móng dày 10 cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,84m3
19Ván khuôn thép thành hố trồng hoaTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7012100m2
20Bê tông thành hố trồng hoa đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt17,01m3
21Đổ đất hữu cơ vào hố trồng câyTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt170,63m3
F Hạng mục 6: Giếng thu, giếng thăm và cửa xả.
G Giếng thu, giếng thăm
1Sản xuất lưới chắn rác loại 1 bằng thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4245tấn
2Lắp dựng lưới chắn rác loại 1Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4245tấn
3Sản xuất lưới chắn rác loại 2 bằng thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8607tấn
4Lắp dựng lưới chắn rác loại 2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8607tấn
5Bê tông miệng lưới chắn rác đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt51,52m3
6Bê tông tạo dốc đá 0.5x1 M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,06m3
7Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12,88m3
8Ván khuôn thép miệng lưới chắn rácTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1717100m2
9Cốt thép lốc vỉa đúc sẵn CT3 Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1749tấn
10Cốt thép lốc vỉa đúc sẵn đường kính > 10mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,501tấn
11Bê tông đúc sẵn lốc vỉa đá 1x2 M250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,72m3
12Ván khuôn đúc sẵn vỉa bê tôngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3717100m2
13Lắp đặt lốc vỉa đúc sẵnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt75cấu kiện
14Sản xuất và lắp đặt nắp gang đậy giếng thămTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9cấu kiện
15Cốt thép tấm đan đậy hố thu CT3 Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5558tấn
16Cốt thép tấm đan đậy hố thu CT5 Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8419tấn
17Thép hình miệng tấm đan L80x80x8Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4237tấn
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt7,68m3
19Lắp đặt tấm đan BTCTTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt150cấu kiện
20Bê tông thân + móng giếng thu, giếng thăm đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt154,27m3
21Bê tông thân + móng giếng thu, giếng thăm đá 1x2 M250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt101,87m3
22Đá dăm đệm móng dày 10 cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt25,1m3
23Ván khuôn thép hố thuTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt19,0122100m2
24Cốt thép giếng thu, giếng thăm CT3, CT5 Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5325tấn
25Cốt thép giếng thu, giếng thăm CT5 Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10,1172tấn
26Đào đất phạm vi giếng thu + giếng thăm, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt29,2834100m3
27Đắp đất phạm vi giếng thu + giếng thăm; K> 0.95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt25,5558100m3
28Đắp đất phạm vi giếng thu + giếng thăm; K> 0.98Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8238100m3
29Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt29,03810m3/1km
H Cửa xả
1Bê tông móng cửa xả, gờ chắn đá 2x4 M150Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt20,77m3
2Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10,268m3
3Ván khuôn thép cửa xảTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6766100m2
4Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5,44m3
5Đào móng phạm vi cửa xả, đất cấp 2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3408100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt23,40810m3/1km
7Đắp đất phạm vi cửa xả (đất tận dụng từ đào san nền); K> 0.95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4286100m3
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12TTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt16,210 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt18cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1500mm (0.65HL-93)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt18đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt17mối nối
12Bê tông móng cống đá 2x4 M150Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt50,78m3
13Đá dăm đệm móng dày 10 cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14,51m3
14Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3612100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,61210m3/1km
16Đắp đất phạm vi cống (đất tận dụng từ đào san nền); K> 0.95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt20,952100m3
I Hạng mục 7: Cống ngang và cống dọc
J Cống ngang D600 mm
1Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt7,4131100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) phạm vi móngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9937100m3
3Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12TTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8,808810 tấn/1km
4Bốc ống cống trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt72cấu kiện
5Bốc ống cống trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt36cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt36đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt36đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt36đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt72mối nối
10Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống ngang, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6,4903100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,23810m3/1km
K Cống dọc BTLT D800 mm
1Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt34,5049100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) phạm vi móngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6408100m3
3Cốt thép đúc sẵn gối cống CT3 Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6481tấn
4Ván khuôn thép đúc sẵn gối cốngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1948100m2
5Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt22,32m3
6Lắp đặt gối cốngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt372cấu kiện
L Vận chuyển ống cống BTLT D800mm bằng ôtô tải thùng
1Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12TTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt69,468810 tấn/1km
2Bốc ống cống trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cấu kiện
3Bốc ống cống trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12cấu kiện
4Bốc ống cống trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt220cấu kiện
5Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=1.0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3đoạn ống
6Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=2.0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5đoạn ống
7Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=3,0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2đoạn ống
8Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=4,0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt179đoạn ống
9Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=2.0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4đoạn ống
10Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=3,0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1đoạn ống
11Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=4,0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt41đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt207mối nối
13Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt28,0412100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt64,63710m3/1km
M Cống dọc D1000 mm
1Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt31,5645100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) phạm vi móngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,168100m3
3Cốt thép đúc sẵn gối cống CT3 Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6864tấn
4Ván khuôn thép đúc sẵn gối cốngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6062100m2
5Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt27,63m3
6Lắp đặt gối cốngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt314cấu kiện
N Vận chuyển ống cống BTLT D1000mm bằng ôtô tải thùng
1Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12TTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt57,99210 tấn/1km
2Bốc ống cống trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cấu kiện
3Bốc ống cống trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cấu kiện
4Bốc ống cống trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt163cấu kiện
5Lắp đặt ống cống BTLT D1000 mm _ 0.65HL93 (L=1.0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1đoạn ống
6Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=2.0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3đoạn ống
7Lắp đặt ống cống BTLT D1000 mm _ 0.65HL93 (L=4.0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt153đoạn ống
8Lắp đặt ống cống BTLT D1000 mm _ HL93 (L=4.0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt152mối nối
10Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24,2124100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt73,52110m3/1km
O Cống dọc BTLT D1500 mm
1Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt16,763100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) phạm vi móngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,252100m3
3Cốt thép đúc sẵn gối cống CT3 Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2182tấn
4Ván khuôn thép đúc sẵn gối cốngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8064100m2
5Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1x2 M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8,74m3
6Lắp đặt gối cốngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt84cấu kiện
P Vận chuyển ống cống BTLT D1500mm bằng ôtô tải thùng
1Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12TTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt97,143810 tấn/1km
2Bốc ống cống trọng lượng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt53cấu kiện
3Lắp đặt ống cống BTLT D1500 mm _ HL93 (L=2.0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1đoạn ống
4Lắp đặt ống cống BTLT D1500 mm _ 0.65HL93 (L=4.0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt42đoạn ống
5Lắp đặt ống cống BTLT D1500 mm _ 0.65HL93 (L=4.0 m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt47mối nối
7Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt11,5732100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt51,89810m3/1km
Q Hạng mục 8: Hệ thống an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và 1 biển báo phản quang, loại tam giác cạnh A70cm trụ đỡ dài 3.4 mTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt37cái
2Lắp đặt cột và 2 biển báo phản quang, loại tam giác cạnh A70 cm trụ đỡ dài 3.8 mTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt500,82m2
R Hạng mục 9: Hệ thống cấp nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt37,9113100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt13,9712100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt21,5527
4Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1558m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,0511m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,33100m2
S Hố van xả cặn
1Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0374m3
3Lắp đặt van cổng D100mm bằng gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Lắp đặt khớp nối mềm EB D110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Lắp đặt cút uPVC D110mm 135độTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt tê uPVC D110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
8Lắp đặt ty van nối dàiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Lắp đặt nắp gang D400 + phụ kiệnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
T Hố van xả khí D25
1Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0245m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,108m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D25mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
4Lắp đặt bầu xả khí, D25mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
5Lắp đặt van ren trong, D25mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90độ D25mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Lắp đặt măng sông thép D25mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8Mua sắm lắp đặt hộp bảo vệ bằng tôn KT: 400x400, dày 2mm (có khoá)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
9Lắp đai khởi thuỷ uPVC D110x1'mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
U Hố van quản lý D63
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3859m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
3Lắp đặt van ren đồng BB, D63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
4Lắp đặt khớp nối nhanh HPDE D63 răng ngoàiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
5Mua sắm lắp đặt hộp van bằng gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
6Lắp đặt nắp gang D220 + phụ kiệnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
V Hố van chặn D100
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2615m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036100m
3Lắp đặt van chặn bằng gang D100mm BBTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
4Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích BE bằng gang D110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
5Mua sắm lắp đặt hộp van bằng gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
6Lắp đặt nắp gang D220 + phụ kiệnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
W Trụ cứu hỏa
1Lắp đặt tê uPVC D110 EBE (Nối gioăng)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt19cái
2Lắp đặt trụ cứu hoả D100mm (3 cửa lấy nước D65)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt19cái
3Lắp đặt van gang D100BBTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt19cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm, dày 2.9mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,285100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19100m
6Lắp bích thép D110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt85,5cặp bích
7Mua sắm, lắp đặt hộp van bằng gangTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt19cái
8Mua sắm, lắp đặt thép tấm dày 2mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,58kg
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14,82m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0494100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,98810m3/1km
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1824100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,65m3
X Cụm đồng hồ tổng
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,015100m
2Lắp đặt măng sông gang BE D110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
3Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp D100 BBTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Lắp đặt bầu lọc rác D110 BBTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
5Lắp đặt đồng hồ mặt bích D100 BBTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
6Lắp đặt van gang 1 chiều D100 BBTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005100m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6,56m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0187100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10TTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,46910m3/1km
11Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6254m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9,03m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,17m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28m3
16Cốt thép tấm đanTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0405tấn
17Hàn chấm cốt thépTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt84Điểm
18Lắp đặt nắp gang D700mm dày 50mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
19Mua sắm khuôn ngoại nắp gang + khoá, chốtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1100m
20Bê tông gối đỡ đá 1x2, M200Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
Y Thiết bị vật tư đường ống
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt38,61100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm dày 3.6mm - PN 10 BarTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt0,033100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, dày 3.8mm-PN 10 BarTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt19,5100m
4Mua sắm, lắp đặt băng cảnh báo 20cm bằng nhựaTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4.855m
5Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt244cái
6Lắp đặt nối thẳng răng ngoài nhựa HDPE D63-2mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
7Lắp đặt nối thẳng răng trong uPVC D60-2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
8Lắp đặt cút 135độ HDPE D63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt31cái
9Lắp đặt cút 90độ HDPE D63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
10Lắp đặt nút bịt HDPE D63mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
11Lắp đặt tê HDPE D63Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
12Lắp đặt cút 135độ uPVC D110mm EETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt21cái
13Lắp đặt tê uPVC D110 EETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
14Lắp đặt cút 90độ uPVC D110mm EETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
15Lắp đặt Y uPVC D110 EETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
16Lắp đặt Y giảm uPVC D110-60 EETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
17Lắp đặt tê giảm uPVC D110-60 EETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
18Lắp đặt cút gang D110mm 114độ FETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
19Lắp đặt cút gang D110mm 11độ FETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
20Lắp đặt cút gang D110mm 153độ FETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
21Lắp đặt cút gang D110mm 100độ FETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
22Lắp đặt tê gang D110mm FETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
23Lắp đặt nút bịt uPVC D110 EETheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
24Lắp đặt tê gang D400-D110mm FBFTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
25Lắp đặt nối uPVC D110 EBTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
26Mua sắm lắp đặt cùm treo ống Inox D114 (gồm tắc kê, vít)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
27Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D168mm dày 5,16lyTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2,24100m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt112,5376m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M150Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4,86m3
30Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,244m3
Z Hoàn trả vỉa hè
1Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3,52m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3 (hoàn trả vỉa hè)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt35,2m2
AA Hạng mục 10: Hệ thống cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng
AB Phần xây dựng đường dây trung áp
1Móng cột MT-2T(14).Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4móng
2Móng cột MG-1T(14)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3móng
3Hố thăm cáp trung áp (hố dự phòng cáp)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6hố
4Mương cáp nền đất (MC-1T)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt411,1m
5Khoan đường ống đặt cáp đặt ống ngang đườngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt59m
6Mốc biển báo áp ngầm TA bằng sứTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt17cái
7Tiếp địa lập lại LR-10Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2Vị trí
AC Phần lắp đặt đường dây trung áp
AD Phần lắp đặt đường dây trung áp lắp đặt vật liệu
1LBS (gồm cả tủ điều khiển) kết nối scadaTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Máy biến áp cấp nguồn 22/0,23kV-10VATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
3Chống sét van LA-21kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
4Cáp lực ruột nhôm Ac/XLPE-70mm2-24kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
5Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt48m
6Dao cách ly 1 pha căng trên dây 22kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
7Cầu chì tự rơi FCO-22kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
8Dây chảyTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2sợi
9Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
10Kẹp cáp 2 bulong KC-50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3Bộ
11Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
12Đai thép + Khóa đai thép ĐT-1Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6Bộ
AE Phần mương cáp & tiếp địa
1Lắp đặt ống thép D125.3 bảo vệ cáp (1 mét dài)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
2Lắp đặt ống thép D125.3 bảo vệ cáp qua đường (1 mét dài)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt59m
3Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6Bộ
4Tiếp địa lập lại LR-10Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2Vị trí
AF Phần cột
1Cột PC.I-14-190-6,5; K=2; TCVN5847:2016Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cột
2Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6Cột
AG Phần xà & dây néo
1Xà đỡ CDBT2-1DTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Xà đỡ sứ đứng XDSD, CVS LBSTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Xà đỡ cầu chì XFCO-2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
4Xà đỡ XMBA NguồnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà đỡ chống sét van XCSVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà néo cột ghép XNGLA2-5DTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
7Xà néo cột ghép XĐGLA-5NTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Xà đỡ thẳng lệch XDTLA-5Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
9Xà đỡ vượt XĐCN-TA (F52)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10UclevisTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
11Bu lông 16x250Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
12Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLTTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
13Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLTTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
AH Phần dây dẫn & phụ kiện
1Cáp nhôm As/XLPE.95 mm2-12,7/24kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt960,7m
2Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt320,2m
3Cáp ngầm CXV/DSTA-W 1x70mm 24kV chống thấm dọc và chống va đập cơ họcTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.687m
4Đầu cáp Silicon 1P-24kV ngoài trời 1Cx95mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3Đầu
5Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt30bộ
6Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện, giáp níuTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
7Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
8Mua sắm lắp đặt biển cấmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt7bộ
9Kẹp xuyên cách điện IPC.240-24kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
10Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
11Dây buộc cổ sứ CompositeTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
AI Phần xây dựng đường dây hạ áp
AJ Móng và tiếp địa
1Móng tủ điện hạ áp móng TD-0,4kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt28móng
2Móng hố thu cápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt28móng
3Móng hố thu cáp trung gianTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14móng
4Mương cáp hạ áp, vĩa hè (1 mét dài) MC-2HTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt666,7m
5Mương cáp hạ áp, vĩa hè (1 mét dài) MC-1HTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.138,1m
6Kích ống thép D100 bảo vệ cáp qua đường (1 mét dài)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt82m
7Kích ống thép D80 bảo vệ cáp qua đường (1 mét dài)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt85,2m
8Biển báo cáp ngầm hạ áp nền đấtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt108cái
AK Phần lắp đặt điện đường dây tải điện
AL Phần mương cáp và tiếp địa
1Mương cáp hạ áp, vĩa hè (1 mét dài) MC-2HTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt666,7m
2Mương cáp hạ áp, vĩa hè (1 mét dài) MC-1HTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.138,1m
3Ống thép D100 bảo vệ cáp qua đường (1 mét dài)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt82m
4Ống thép D80 bảo vệ cáp qua đường (1 mét dài)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt85m
5Ống gân xoắn luồn điện HDPE 40/30 chờ cáp vào nhà và dây thép luồn cáp 1mm2 (2 mạch/lô đất)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt10.040m
6Tủ điện phân phối điện hạ thế đi ngầm ngầm 740x1400x360 (theo BV số TĐ-HA)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt28Tủ
7Tiếp đất vỏ tủ điện LR-1Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt22Vị trí
8Tiếp địa lập lại LR-4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt7Vị trí
AM Phần dây dẫn-phụ kiện
1Cáp ngầm CXV/DSTA 4x95mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2.151,6m
2Ống nhựa xoắn HDPE.105/85Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2.334,01m
3Ống nhựa xoắn HDPE.85/65 (dự phòng dọc mương cáp)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.804,8m
4Băng keoTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
5Làm đầu cáp ngầm tiết diện 95mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt62Đầu
6Ép đầu cốt tiết diện 95mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt248Đầu
7Mua sắm, lắp đặt biển cấmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt28Bộ
AN Phần lắp đặt hệ thống điện
1Móng trụ đơn MTĐ-9Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt73móng
2Móng tủ điện hạ áp móng TD-0,4kV (CS)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
3Mương cáp hạ áp MC-1HTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1.433,04m
4Mương cáp qua đường TTK-D.80-3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt113,93m
5Ống thép TK-80-3Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt138,93m
6Ống nhựa xoắn HDPE.65/50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2.210,99m
7Trụ thép tròn côn STK cao 9mTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt73Cột
8Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt73Bộ
9Super LED - 150W. Độ kín khối quang học IP66. Chíp Led, Driver Led hiệu suất cao.Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt73Bộ
10Dây đồng bọc CVV-2x2,5mm2-luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt876m
11Cáp ngầm CXV/DSTA (4x25)mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2.688,52m
12Luồn cáp cửa cộtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt146Đầu
13Tiếp địa cho lưới cáp ngầm LR-1Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt73Bộ
14Làm đầu cáp khô các loạiTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt146đầu cáp
15Lắp cửa cộtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt73cái
16Bảng điện cửa cột; 80x150mm, đominoTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt73Bộ
17Aptomat chân cột đèn - 10ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt73cái
18Làm đầu cáp 2,5mmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt146cái
19Đánh số cột thépTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt7310 cột
20Tủ điều khiển chiếu sáng 3P loại tủ 100ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Tủ
AO Phần xây dựng Trạm biến áp
AP TBA-CT-3P-400kVA-22/0,4kV
AQ Thiết bị
1Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Lắp đặt tủ RMU-24kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
3Lắp đặt máy biến dòng điệnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3Cái
4Tủ bù cấp (Cosφ-0,4kV)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Tủ
AR Lắp đặt vật liệu điện
1Đầu cáp Elbow 22kV cho cáp vào máy biến ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt21Bộ
2Cáp lực tổng CXV [3P x (2x150)]mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
3Cáp lực CXV (1x150)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
4Cáp lực tủ bù CXV 0,6/1kV-M (3Px[2x150]+1x150)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt84m
5Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 240mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
6Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyếnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
7Công tơ hữu công 3 pha 3 phần 4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8Công tơ vô công 3 pha 3 phần 4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
9Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-600ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
10Aptomat 3 pha lộ nhánh; MCCB-3P-300ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
11Cáp tín hiệu 7x2,5mm đấu nối đo đếmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5m
12Ống co nhiệt DRS-16Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1m
AS Phần hệ thống tiếp địa trạm
1Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt45Cọc
2Thép tròn Ф.12 (hoặc thép dẹt 4x40) liên kếtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt132m
3Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Tấm nối dây tiếp địa gốcTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1m
5Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
6Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
8Bulông liên kết các loại M16x50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8Bộ
AT Gia công và lắp đặt cấu kiện
1Bảng tên trạmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2Biển báo an toàn trạmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Trụ thép mạ kẻm đặt TBATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
AU Đào, đắp đất tiếp địa
1Đào đất tiếp địa trạmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt52,8m3
2Lấp đất tiếp địa trạmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt53m3
AV Móng giá đỡ & nền trạm
1Móng trụ thép MS-DSTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
AW TBA-CT-3P-560kVA-22/0,4kV
AX Thiết bị
1Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Lắp đặt tủ RMUTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
3Lắp đặt máy biến dòng điệnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3Cái
4Tủ bù cấp (Cosφ-0,4kV)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Tủ
AY Phần lắp đặt vật liệu điện
1Đầu cáp Elbow 22kV cho cáp vào máy biến ápTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt9
2Cáp lực CXV (3Px[2x240]+1x240)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt24Cái
3Cáp lực tủ bù CXV (4x240) mm2-1kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt48Cái
4Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 240mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14Cái
5Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyếnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12Cái
6Công tơ hữu công 3 pha 3 phần 4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
7Công tơ vô công 3 pha 3 phần 4Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
8Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-800ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
9Aptomat 3 pha lộ nhánh; MCCB-3P-400ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
10Aptomat 3 pha lộ tủ bù; MCCB-3P-500ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
11Cáp tín hiệu 7x2,5mm đấu nối đo đếmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt5m
12Ống co nhiệt DRS-16Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1m
AZ Phần hệ thống tiếp địa trạm
1Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt45Cọc
2Thép tròn Ф.12 (hoặc thép dẹt 4x40) liên kếtTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt130m
3Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt4m
4Tấm nối dây tiếp địa gốcTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
5Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt8m
6Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6Cái
7Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt14Cái
8Bulông liên kết các loại M16x50Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt16Bộ
BA Phần gia công và lắp đặt cấu kiện
1Bảng tên trạmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
2Biển báo an toàn trạmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
3Trụ thép mạ kẽm đặt TBATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
BB Đào, đắp đất tiếp địa
1Đào đất tiếp địa trạmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt52m3
2Lấp đất tiếp địa trạmTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt52m3
BC Phần móng giá đỡ & nền trạm
1Móng trụ thép MS-DSTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
BD Phần thí nghiệm
BE Thí nghiệm thiết bị đường dây trung áp
1Thí nghiệm máy cắt 24kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2TN hiệu chỉnh dao cách ly 1 pha căng trên dâyTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3Cái
3Thí nghiệm hiệu chỉnh FCO; điện áp ≤35kV; k=0,1Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2Bộ
4Thí nghiệm hiệu chỉnh chống sét van LA-21kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt6Bộ
BF Thí nghiệm vật liệu đường dây trung áp
1Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Mẫu
2Thí nghiệm cách điện treo (Polime)Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực; điện áp >1-35kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3Sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điện; cột bê tôngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2Vị trí
BG Thí nghiệm phần đường dây hạ áp
1Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤ 1kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Sợi
2Thí nghiệm Aptomat (hoặc khởi động từ) ≤100ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
3Thí nghiệm tiếp địa cột điệnTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt7Vị trí
BH Thí nghiệm thiết bị TBA
BI TBA-CT-3P-400kVA-22/0,4kV
BJ Thí nghiệm thiết bị chính TBA
1Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
BK Thí nghiệm tủ bù hạ thế
1Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000VTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12Tụ
2Thí nghiệm áptomát; dòng điện ≤300ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
3Thí nghiệm áptomát; dòng điện ≤50ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12Cái
4Thí nghiệm Khởi động từ; dòng điện ≤100ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3Cái
5Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự độngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
6Thí nghiệm máy cắt RMUTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
BL Thí nghiệm vật liệu điện & tiếp địa TBA
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp; điện áp ≤35kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Hệ thống
2Thí nghiệm áptomát; dòng điện 500 -Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Thí nghiệm áptomát; dòng điện 300Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
4Thí nghiệm cáp lực; điện áp U ≤1kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Sợi
BM TBA-CT-3P-560kVA-22/0,4kV
BN Thí nghiệm thiết bị chính TBA
1Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
BO Thí nghiệm tủ bù hạ thế
1Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000VTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12Tụ
2Thí nghiệm áptomát; dòng điện ≤50ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt12Cái
3Thí nghiệm Khởi động từ; dòng điện ≤100ATheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt3Cái
4Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự độngTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
BP Thí nghiệm vật liệu điện & tiếp địa TBA
1Thí nghiệm máy cắt RMUTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Bộ
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp; điện áp ≤35kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Hệ thống
3Thí nghiệm áptomát; dòng điện 500 -Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
4Thí nghiệm áptomát; dòng điện 300Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
5Thí nghiệm cáp lực; điện áp U ≤1kVTheo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 – Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.55
2 Kỹ thuật thi công 1 – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông.33
3 Kỹ thuật thi công 1 – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.33
4 Kỹ thuật thi công: 1 – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện.33
5 Cán bộ an toàn lao động: 1 – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san > 108CV1
2 Máy đào > 0,8m32
3 Máy đào 1
4 Máy lu rung > 25T2
5 Máy lu bánh thép > 8,5T2
6 Ô tô tự đổ > 10T6
7 Xe tưới nước > 3m31
8 Xe cẩu cần trục ô tô -sức nâng: 10,0 T1
9 Xe nâng (có thùng) chiều cao nâng: 12 m1
10 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23,0 kW2
11 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5,0 kW2
12 Máy tưới nhựa > 3m31
13 Máy rải (CPĐD, BTN) xích hoặc bánh lốp1
14 Lu bánh lốp (thảm BTN) 12T-:-25T1
15 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất > 80 tấn/giờ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->