Gói thầu: Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (ứng vốn Quỹ Phát triển Nhà - Đất tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:23:00 đến ngày 2021-10-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,638,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | -sức nâng: 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng (có thùng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng: 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải (CPĐD, BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xích hoặc bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh lốp (thảm BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T-:-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 80 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp và lắp đặt thiết bị Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư Thôn 1, xã Hòa Thắng, thành phố Buôn Ma Thuột 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (ứng vốn Quỹ Phát triển Nhà - Đất tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nếu nhà thầu không nộp Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên thì E-HSDT sẽ bị coi là không đủ năng lực; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116, số fax: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công trình giao thông thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột; địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.954116 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, TP. Buôn Ma Thuột; số điện thoại 02623.989283 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền. | |||
| 1 | Phát dọn quang mặt bằng trước khi thi công | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 729,1462 | 100m2 |
| 2 | Đào vét hữu cơ phần san nền (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 1 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 145,8292 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, vận chuyển đổ đi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.458,292 | 10m3/1km |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,2093 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất (TD đắp cửa xả) bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,3804 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng đắp cửa xả cự ly 500 m, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,3804 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất (đổ đi) bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 171,5382 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.715,382 | 10m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 113,4596 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nền đường. | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ phần nền đường (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,7265 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 227,265 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,9839 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106,0135 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.060,135 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>0,95. | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,5784 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>0,98 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,4339 | 100m3 |
| 8 | Lu nguyên thổ nền đường đào K> 0.95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109,6687 | 100m2 |
| 9 | Lu nguyên thổ nền đường đào K> 0.98 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,1074 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Móng, mặt đường. | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,9669 | 100 tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,9669 | 100 tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,138 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng BTN hạt trung Dmax 19 dày 7 cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,138 | 100m2 |
| 5 | Làm móng đường lớp trên bằng CPDD loại I (Dmax =25 mm) dày 15cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,945 | 100m3 |
| 6 | Làm móng đường lớp dưới bằng CPDD loại II (Dmax =37.5 mm) dày 15cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,6045 | 100m3 |
| 7 | Bê tông vỉa đá 1x2 M250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 540,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông vỉa | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,6362 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10.900,93 | m2 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.090,09 | m3 |
| 3 | Bê tông bó lề đường đá 1x2 M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152,83 | m3 |
| 4 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thi công bó lề đường | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,0368 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,21 | m3 |
| 7 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,72 | m3 |
| 8 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7232 | 100m2 |
| 10 | Đổ đất hữu cơ vào hố trồng cây | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,51 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,521 | 10m3/km |
| E | Hạng mục 5: Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bãi đỗ xe (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4818 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,818 | 10m3/1km |
| 3 | Đào đất phạm vi bãi đỗ xe tận dụng đắp cự ly 50 m, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2066 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bãi đỗ xe (đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2606 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,606 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp đất bãi đỗ xe: K>0.95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9781 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bãi đỗ xe: K>0.98 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7253 | 100m3 |
| 8 | Lu nguyên thổ bãi đỗ xe K>0.95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8438 | 100m2 |
| 9 | Lu nguyên thổ bãi đỗ xe K>0.98 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,565 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn >80 T/h | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5897 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5897 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,565 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19 dày 7cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,565 | 100m2 |
| 14 | Làm móng đường lớp trên bằng CPDD loại I (Dmax =25 mm) dày 15cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4348 | 100m3 |
| 15 | Làm móng đường lớp dưới bằng CPDD loại II (Dmax =37.5 mm) dày 15cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4348 | 100m3 |
| 16 | Bê tông vỉa đá 1x2 M250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,56 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đổ BT vỉa | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5471 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng dày 10 cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép thành hố trồng hoa | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7012 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thành hố trồng hoa đá 1x2 M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,01 | m3 |
| 21 | Đổ đất hữu cơ vào hố trồng cây | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 170,63 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Giếng thu, giếng thăm và cửa xả. | |||
| G | Giếng thu, giếng thăm | |||
| 1 | Sản xuất lưới chắn rác loại 1 bằng thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4245 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn rác loại 1 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4245 | tấn |
| 3 | Sản xuất lưới chắn rác loại 2 bằng thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8607 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lưới chắn rác loại 2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8607 | tấn |
| 5 | Bê tông miệng lưới chắn rác đá 1x2 M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,52 | m3 |
| 6 | Bê tông tạo dốc đá 0.5x1 M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,06 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép miệng lưới chắn rác | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1717 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép lốc vỉa đúc sẵn CT3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1749 | tấn |
| 10 | Cốt thép lốc vỉa đúc sẵn đường kính > 10mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,501 | tấn |
| 11 | Bê tông đúc sẵn lốc vỉa đá 1x2 M250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đúc sẵn vỉa bê tông | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3717 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt lốc vỉa đúc sẵn | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt nắp gang đậy giếng thăm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 15 | Cốt thép tấm đan đậy hố thu CT3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5558 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan đậy hố thu CT5 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8419 | tấn |
| 17 | Thép hình miệng tấm đan L80x80x8 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4237 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,68 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông thân + móng giếng thu, giếng thăm đá 1x2 M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 154,27 | m3 |
| 21 | Bê tông thân + móng giếng thu, giếng thăm đá 1x2 M250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 101,87 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm móng dày 10 cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép hố thu | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,0122 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép giếng thu, giếng thăm CT3, CT5 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5325 | tấn |
| 25 | Cốt thép giếng thu, giếng thăm CT5 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,1172 | tấn |
| 26 | Đào đất phạm vi giếng thu + giếng thăm, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,2834 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất phạm vi giếng thu + giếng thăm; K> 0.95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,5558 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất phạm vi giếng thu + giếng thăm; K> 0.98 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8238 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,038 | 10m3/1km |
| H | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông móng cửa xả, gờ chắn đá 2x4 M150 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,77 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả đá 1x2 M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,268 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cửa xả | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6766 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,44 | m3 |
| 5 | Đào móng phạm vi cửa xả, đất cấp 2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3408 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,408 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp đất phạm vi cửa xả (đất tận dụng từ đào san nền); K> 0.95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4286 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,2 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1500mm (0.65HL-93) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | mối nối |
| 12 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,78 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng dày 10 cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,51 | m3 |
| 14 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3612 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,612 | 10m3/1km |
| 16 | Đắp đất phạm vi cống (đất tận dụng từ đào san nền); K> 0.95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,952 | 100m3 |
| I | Hạng mục 7: Cống ngang và cống dọc | |||
| J | Cống ngang D600 mm | |||
| 1 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,4131 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) phạm vi móng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8088 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | cấu kiện |
| 5 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | mối nối |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống ngang, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,4903 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,238 | 10m3/1km |
| K | Cống dọc BTLT D800 mm | |||
| 1 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,5049 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) phạm vi móng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6408 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn gối cống CT3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6481 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn gối cống | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1948 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1x2 M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,32 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 372 | cấu kiện |
| L | Vận chuyển ống cống BTLT D800mm bằng ôtô tải thùng | |||
| 1 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,4688 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 3 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 4 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 220 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=1.0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=2.0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=3,0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=4,0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 179 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=2.0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=3,0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=4,0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 207 | mối nối |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,0412 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,637 | 10m3/1km |
| M | Cống dọc D1000 mm | |||
| 1 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,5645 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) phạm vi móng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn gối cống CT3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6864 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn gối cống | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6062 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1x2 M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,63 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 314 | cấu kiện |
| N | Vận chuyển ống cống BTLT D1000mm bằng ôtô tải thùng | |||
| 1 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,992 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 3 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 4 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 163 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT D1000 mm _ 0.65HL93 (L=1.0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=2.0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT D1000 mm _ 0.65HL93 (L=4.0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT D1000 mm _ HL93 (L=4.0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152 | mối nối |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,2124 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,521 | 10m3/1km |
| O | Cống dọc BTLT D1500 mm | |||
| 1 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,763 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) phạm vi móng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn gối cống CT3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2182 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn gối cống | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1x2 M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,74 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | cấu kiện |
| P | Vận chuyển ống cống BTLT D1500mm bằng ôtô tải thùng | |||
| 1 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,1438 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc ống cống trọng lượng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTLT D1500 mm _ HL93 (L=2.0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT D1500 mm _ 0.65HL93 (L=4.0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT D1500 mm _ 0.65HL93 (L=4.0 m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | mối nối |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5732 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,898 | 10m3/1km |
| Q | Hạng mục 8: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và 1 biển báo phản quang, loại tam giác cạnh A70cm trụ đỡ dài 3.4 m | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và 2 biển báo phản quang, loại tam giác cạnh A70 cm trụ đỡ dài 3.8 m | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500,82 | m2 |
| R | Hạng mục 9: Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,9113 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,9712 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,5527 | |
| 4 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1558 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0511 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| S | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0374 | m3 |
| 3 | Lắp đặt van cổng D100mm bằng gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm EB D110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút uPVC D110mm 135độ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ty van nối dài | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp gang D400 + phụ kiện | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| T | Hố van xả khí D25 | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0245 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,108 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, D25mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bầu xả khí, D25mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren trong, D25mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90độ D25mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông thép D25mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Mua sắm lắp đặt hộp bảo vệ bằng tôn KT: 400x400, dày 2mm (có khoá) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ uPVC D110x1'mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| U | Hố van quản lý D63 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3859 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren đồng BB, D63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối nhanh HPDE D63 răng ngoài | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Mua sắm lắp đặt hộp van bằng gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp gang D220 + phụ kiện | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| V | Hố van chặn D100 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2615 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn bằng gang D100mm BB | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích BE bằng gang D110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Mua sắm lắp đặt hộp van bằng gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp gang D220 + phụ kiện | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| W | Trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt tê uPVC D110 EBE (Nối gioăng) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100mm (3 cửa lấy nước D65) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gang D100BB | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm, dày 2.9mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,285 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép D110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,5 | cặp bích |
| 7 | Mua sắm, lắp đặt hộp van bằng gang | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Mua sắm, lắp đặt thép tấm dày 2mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,58 | kg |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,82 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0494 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,988 | 10m3/1km |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,65 | m3 |
| X | Cụm đồng hồ tổng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,015 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông gang BE D110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp D100 BB | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bầu lọc rác D110 BB | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ mặt bích D100 BB | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang 1 chiều D100 BB | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0187 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,469 | 10m3/1km |
| 11 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6254 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,03 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0405 | tấn |
| 17 | Hàn chấm cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | Điểm |
| 18 | Lắp đặt nắp gang D700mm dày 50mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Mua sắm khuôn ngoại nắp gang + khoá, chốt | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 20 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, M200 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| Y | Thiết bị vật tư đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm dày 3.6mm - PN 10 Bar | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,033 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, dày 3.8mm-PN 10 Bar | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,5 | 100m |
| 4 | Mua sắm, lắp đặt băng cảnh báo 20cm bằng nhựa | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.855 | m |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 244 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng răng ngoài nhựa HDPE D63-2mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng răng trong uPVC D60-2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135độ HDPE D63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90độ HDPE D63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE D63 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 135độ uPVC D110mm EE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê uPVC D110 EE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90độ uPVC D110mm EE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y uPVC D110 EE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y giảm uPVC D110-60 EE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm uPVC D110-60 EE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút gang D110mm 114độ FE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút gang D110mm 11độ FE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút gang D110mm 153độ FE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút gang D110mm 100độ FE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê gang D110mm FE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 EE | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê gang D400-D110mm FBF | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối uPVC D110 EB | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Mua sắm lắp đặt cùm treo ống Inox D114 (gồm tắc kê, vít) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D168mm dày 5,16ly | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,24 | 100m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,5376 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M150 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,86 | m3 |
| 30 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,244 | m3 |
| Z | Hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6 (thay gạch vỡ), vữa XM M50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,52 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3 (hoàn trả vỉa hè) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,2 | m2 |
| AA | Hạng mục 10: Hệ thống cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng công cộng | |||
| AB | Phần xây dựng đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột MT-2T(14). | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MG-1T(14) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | móng |
| 3 | Hố thăm cáp trung áp (hố dự phòng cáp) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | hố |
| 4 | Mương cáp nền đất (MC-1T) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 411,1 | m |
| 5 | Khoan đường ống đặt cáp đặt ống ngang đường | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59 | m |
| 6 | Mốc biển báo áp ngầm TA bằng sứ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 7 | Tiếp địa lập lại LR-10 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Vị trí |
| AC | Phần lắp đặt đường dây trung áp | |||
| AD | Phần lắp đặt đường dây trung áp lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | LBS (gồm cả tủ điều khiển) kết nối scada | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp cấp nguồn 22/0,23kV-10VA | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van LA-21kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Cáp lực ruột nhôm Ac/XLPE-70mm2-24kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 5 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | m |
| 6 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 22kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì tự rơi FCO-22kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Dây chảy | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | sợi |
| 9 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 95mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Kẹp cáp 2 bulong KC-50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đai thép + Khóa đai thép ĐT-1 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| AE | Phần mương cáp & tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D125.3 bảo vệ cáp (1 mét dài) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D125.3 bảo vệ cáp qua đường (1 mét dài) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59 | m |
| 3 | Chi tiết CTTĐ-1 (01 xà TAĐR) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lập lại LR-10 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Vị trí |
| AF | Phần cột | |||
| 1 | Cột PC.I-14-190-6,5; K=2; TCVN5847:2016 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cột |
| 2 | Cột PC.I-14-190-8,5; K=2; TCVN5847:2016 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cột |
| AG | Phần xà & dây néo | |||
| 1 | Xà đỡ CDBT2-1D | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ đứng XDSD, CVS LBS | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì XFCO-2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ XMBA Nguồn | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cột ghép XNGLA2-5D | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo cột ghép XĐGLA-5N | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng lệch XDTLA-5 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XĐCN-TA (F52) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Uclevis | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Bu lông 16x250 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Đai thép ĐT-1 dùng cho trụ đơn cột BTLT | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLT | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| AH | Phần dây dẫn & phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm As/XLPE.95 mm2-12,7/24kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 960,7 | m |
| 2 | Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 320,2 | m |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA-W 1x70mm 24kV chống thấm dọc và chống va đập cơ học | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.687 | m |
| 4 | Đầu cáp Silicon 1P-24kV ngoài trời 1Cx95mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Đầu |
| 5 | Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứ | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 6 | Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện, giáp níu | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Mua sắm lắp đặt biển cấm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Kẹp xuyên cách điện IPC.240-24kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Dây buộc cổ sứ Composite | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| AI | Phần xây dựng đường dây hạ áp | |||
| AJ | Móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng tủ điện hạ áp móng TD-0,4kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | móng |
| 2 | Móng hố thu cáp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | móng |
| 3 | Móng hố thu cáp trung gian | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | móng |
| 4 | Mương cáp hạ áp, vĩa hè (1 mét dài) MC-2H | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 666,7 | m |
| 5 | Mương cáp hạ áp, vĩa hè (1 mét dài) MC-1H | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.138,1 | m |
| 6 | Kích ống thép D100 bảo vệ cáp qua đường (1 mét dài) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82 | m |
| 7 | Kích ống thép D80 bảo vệ cáp qua đường (1 mét dài) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,2 | m |
| 8 | Biển báo cáp ngầm hạ áp nền đất | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | cái |
| AK | Phần lắp đặt điện đường dây tải điện | |||
| AL | Phần mương cáp và tiếp địa | |||
| 1 | Mương cáp hạ áp, vĩa hè (1 mét dài) MC-2H | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 666,7 | m |
| 2 | Mương cáp hạ áp, vĩa hè (1 mét dài) MC-1H | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.138,1 | m |
| 3 | Ống thép D100 bảo vệ cáp qua đường (1 mét dài) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82 | m |
| 4 | Ống thép D80 bảo vệ cáp qua đường (1 mét dài) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85 | m |
| 5 | Ống gân xoắn luồn điện HDPE 40/30 chờ cáp vào nhà và dây thép luồn cáp 1mm2 (2 mạch/lô đất) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10.040 | m |
| 6 | Tủ điện phân phối điện hạ thế đi ngầm ngầm 740x1400x360 (theo BV số TĐ-HA) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | Tủ |
| 7 | Tiếp đất vỏ tủ điện LR-1 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | Vị trí |
| 8 | Tiếp địa lập lại LR-4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | Vị trí |
| AM | Phần dây dẫn-phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x95mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.151,6 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE.105/85 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.334,01 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE.85/65 (dự phòng dọc mương cáp) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.804,8 | m |
| 4 | Băng keo | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 5 | Làm đầu cáp ngầm tiết diện 95mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | Đầu |
| 6 | Ép đầu cốt tiết diện 95mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 248 | Đầu |
| 7 | Mua sắm, lắp đặt biển cấm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | Bộ |
| AN | Phần lắp đặt hệ thống điện | |||
| 1 | Móng trụ đơn MTĐ-9 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | móng |
| 2 | Móng tủ điện hạ áp móng TD-0,4kV (CS) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 3 | Mương cáp hạ áp MC-1H | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.433,04 | m |
| 4 | Mương cáp qua đường TTK-D.80-3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 113,93 | m |
| 5 | Ống thép TK-80-3 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 138,93 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE.65/50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.210,99 | m |
| 7 | Trụ thép tròn côn STK cao 9m | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | Cột |
| 8 | Cần đèn chiếu sáng chiều dài cần (≤ 2,8m) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | Bộ |
| 9 | Super LED - 150W. Độ kín khối quang học IP66. Chíp Led, Driver Led hiệu suất cao. | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | Bộ |
| 10 | Dây đồng bọc CVV-2x2,5mm2-luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 876 | m |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x25)mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.688,52 | m |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146 | Đầu |
| 13 | Tiếp địa cho lưới cáp ngầm LR-1 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | Bộ |
| 14 | Làm đầu cáp khô các loại | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146 | đầu cáp |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | cái |
| 16 | Bảng điện cửa cột; 80x150mm, đomino | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | Bộ |
| 17 | Aptomat chân cột đèn - 10A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | cái |
| 18 | Làm đầu cáp 2,5mm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146 | cái |
| 19 | Đánh số cột thép | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | 10 cột |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3P loại tủ 100A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| AO | Phần xây dựng Trạm biến áp | |||
| AP | TBA-CT-3P-400kVA-22/0,4kV | |||
| AQ | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU-24kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng điện | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Tủ bù cấp (Cosφ-0,4kV) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| AR | Lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 22kV cho cáp vào máy biến áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | Bộ |
| 2 | Cáp lực tổng CXV [3P x (2x150)]mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 3 | Cáp lực CXV (1x150) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 4 | Cáp lực tủ bù CXV 0,6/1kV-M (3Px[2x150]+1x150) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 240mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyến | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Công tơ hữu công 3 pha 3 phần 4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Công tơ vô công 3 pha 3 phần 4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-600A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha lộ nhánh; MCCB-3P-300A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm đấu nối đo đếm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 12 | Ống co nhiệt DRS-16 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m |
| AS | Phần hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | Cọc |
| 2 | Thép tròn Ф.12 (hoặc thép dẹt 4x40) liên kết | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132 | m |
| 3 | Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tấm nối dây tiếp địa gốc | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m |
| 5 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 6 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Bulông liên kết các loại M16x50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| AT | Gia công và lắp đặt cấu kiện | |||
| 1 | Bảng tên trạm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Biển báo an toàn trạm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Trụ thép mạ kẻm đặt TBA | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| AU | Đào, đắp đất tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa trạm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,8 | m3 |
| 2 | Lấp đất tiếp địa trạm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | m3 |
| AV | Móng giá đỡ & nền trạm | |||
| 1 | Móng trụ thép MS-DS | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| AW | TBA-CT-3P-560kVA-22/0,4kV | |||
| AX | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng điện | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Tủ bù cấp (Cosφ-0,4kV) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| AY | Phần lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow 22kV cho cáp vào máy biến áp | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | |
| 2 | Cáp lực CXV (3Px[2x240]+1x240) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 3 | Cáp lực tủ bù CXV (4x240) mm2-1kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 240mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm cho cáp xuất tuyến | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Công tơ hữu công 3 pha 3 phần 4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Công tơ vô công 3 pha 3 phần 4 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-800A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Aptomat 3 pha lộ nhánh; MCCB-3P-400A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Aptomat 3 pha lộ tủ bù; MCCB-3P-500A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Cáp tín hiệu 7x2,5mm đấu nối đo đếm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 12 | Ống co nhiệt DRS-16 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m |
| AZ | Phần hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | Cọc |
| 2 | Thép tròn Ф.12 (hoặc thép dẹt 4x40) liên kết | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | m |
| 3 | Dây nối tiếp địa gốc mạ kẽm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 4 | Tấm nối dây tiếp địa gốc | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 6 | Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 8 | Bulông liên kết các loại M16x50 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| BA | Phần gia công và lắp đặt cấu kiện | |||
| 1 | Bảng tên trạm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Biển báo an toàn trạm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Trụ thép mạ kẽm đặt TBA | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| BB | Đào, đắp đất tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa trạm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | m3 |
| 2 | Lấp đất tiếp địa trạm | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | m3 |
| BC | Phần móng giá đỡ & nền trạm | |||
| 1 | Móng trụ thép MS-DS | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| BD | Phần thí nghiệm | |||
| BE | Thí nghiệm thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt 24kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | TN hiệu chỉnh dao cách ly 1 pha căng trên dây | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh FCO; điện áp ≤35kV; k=0,1 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh chống sét van LA-21kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| BF | Thí nghiệm vật liệu đường dây trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo (Polime) | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực; điện áp >1-35kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện; cột bê tông | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Vị trí |
| BG | Thí nghiệm phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤ 1kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat (hoặc khởi động từ) ≤100A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | Vị trí |
| BH | Thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| BI | TBA-CT-3P-400kVA-22/0,4kV | |||
| BJ | Thí nghiệm thiết bị chính TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| BK | Thí nghiệm tủ bù hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000V | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Tụ |
| 2 | Thí nghiệm áptomát; dòng điện ≤300A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm áptomát; dòng điện ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Khởi động từ; dòng điện ≤100A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự động | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy cắt RMU | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| BL | Thí nghiệm vật liệu điện & tiếp địa TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp; điện áp ≤35kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm áptomát; dòng điện 500 - | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm áptomát; dòng điện 300 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực; điện áp U ≤1kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Sợi |
| BM | TBA-CT-3P-560kVA-22/0,4kV | |||
| BN | Thí nghiệm thiết bị chính TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| BO | Thí nghiệm tủ bù hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tụ điện; điện áp ≤1000V | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Tụ |
| 2 | Thí nghiệm áptomát; dòng điện ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Khởi động từ; dòng điện ≤100A | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh bộ điều khiển tự động | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| BP | Thí nghiệm vật liệu điện & tiếp địa TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt RMU | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp; điện áp ≤35kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm áptomát; dòng điện 500 - | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm áptomát; dòng điện 300 | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực; điện áp U ≤1kV | Theo quy định của hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | – Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | – Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | > 108CV | 1 |
| 2 | Máy đào | > 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | 1 | |
| 4 | Máy lu rung | > 25T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | > 8,5T | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | > 10T | 6 |
| 7 | Xe tưới nước | > 3m3 | 1 |
| 8 | Xe cẩu cần trục ô tô | -sức nâng: 10,0 T | 1 |
| 9 | Xe nâng (có thùng) | chiều cao nâng: 12 m | 1 |
| 10 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23,0 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5,0 kW | 2 |
| 12 | Máy tưới nhựa | > 3m3 | 1 |
| 13 | Máy rải (CPĐD, BTN) | xích hoặc bánh lốp | 1 |
| 14 | Lu bánh lốp (thảm BTN) | 12T-:-25T | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | công suất > 80 tấn/giờ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi