Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916842-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 17:21:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,559,623,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6788707E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 2
10-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 3
11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D
- Số lượng tối thiểu 40
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường THCS Hàm Thắng, hạng mục cổng tường rào, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, nhà để xe học sinh, sân bê tông và sửa chữa nhà vệ sinh học sinh
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư & Xây dựng Phương Nguyễn. + Tổ chức thẩm tra thiết kế – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vinh Hưng. + Tổ chức thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: C1-22 đường Hoàng Quốc Việt khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,3181100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,3837100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Chương V của E-HSMT27,0122m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT51,45m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT23,05m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT24,7705m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT17,52m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7693tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5515tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,0687tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1192tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3598tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,319tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1299tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,1595tấn
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,0986100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT4,5118100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,752100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,314100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT17,52m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT8,128m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Chương V của E-HSMT6,5715m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT64,8485m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.441,078m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT217,2m
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT329,668m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT182,88m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.441,078m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT729,748m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.170,826m2
31SXLD hàng rào khung sắt thép hộp (NC+VL)Chương V của E-HSMT103,3851m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT12,39m2
33Lắp dựng cửa khung sắt cổng đẩyChương V của E-HSMT12,39m2
34Sản xuất chông sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (VL+NC)Chương V của E-HSMT231,2m
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT78,54m2
36Lắp đặt bộ Chữ đồng (công + VL)Chương V của E-HSMT1Bộ
37khóa cửaChương V của E-HSMT2Bộ
38Lắp đặt thanh ray trượt có hàn bát sắt (VL+NC)Chương V của E-HSMT18m
39Bánh xe cổng dẩy D90Chương V của E-HSMT6Cái
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT1,343m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0287tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1621tấn
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1343100M2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT4,406m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1889tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,015tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,415100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch KN4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT1,34m3
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,13m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT53,94m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT38,08m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT59,07m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT59,07m2
54Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,152tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,152tấn
56Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2009100m2
57Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0465tấn
58Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0464tấn
59Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0303100m2
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V của E-HSMT3bộ
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V của E-HSMT3bộ
62Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT80m
63Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT40m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT40m
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,12m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,914m3
67Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,0855m2
68Lắp đặt MCB 2P - 10AChương V của E-HSMT1cái
69Lắp đặt đế nổi đặt CB, công tắc, ổ cắm 1.2.3Chương V của E-HSMT1hộp
70Công tắc đèn âm 10A 250VChương V của E-HSMT2cái
71Mặt công tắcChương V của E-HSMT1cái
72Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT2cuộn
73Đinh vít, tắc kêChương V của E-HSMT1bịch
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT10m
75Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Chương V của E-HSMT0,2436m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT1,512m3
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,18100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0083tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0725tấn
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,6m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0819m3
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,4m
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,872m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,5m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36m2
86Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT54,88m2
87Bả matít vào tườngChương V của E-HSMT90,88m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT26,772m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT117,652m2
90Sản xuất chông sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (VL+NC)Chương V của E-HSMT19,6m
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT6,664m2
92Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT59,796m3
93Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Chương V của E-HSMT59,796100m2
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT13m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT195,82m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT19,582m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT69,48m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT126,34m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT13m2
7Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC)Chương V của E-HSMT13m2
8Trần tôn lạnh mạ màu sóng bé dày 3,0zem, khung sắt 30x30( VL+NC ) 2 Chiều a=500-800Chương V của E-HSMT27,6m2
9Thông đường ống nhà vệ sinhChương V của E-HSMT20m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V của E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT20m
12Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V của E-HSMT3bảng
13Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT50m
14Lắp đèn Compact 80W sát trần có chụpChương V của E-HSMT3bộ
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT3cái
16Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT2Cuộn
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,3193100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,1768100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT19,032m3
4Bê tông Đá 4x6 Mác 75Chương V của E-HSMT19,6175m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,1515m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT3,809m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,6906m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT4,0285m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,104100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1105100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,4221100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1333tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1382tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0837tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6083tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,35m3
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,8m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,08m2
19Ốp đá da chân tườngChương V của E-HSMT4,581m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,8576m3
21Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V của E-HSMT10,598m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT1,742m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT3,57m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT2,3296m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT2,3732m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3484100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,4998100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,2912100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,5401100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0675tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2262tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0741tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5675tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2371tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1135tấn
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,7m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT49,98m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,12m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT54,01m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT73,534m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT73,534m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT2,201m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT3,595m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT1,2036m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT18,5503m3
46Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mmChương V của E-HSMT110,46m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT113,385m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT78,0569m2
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT176,5819m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT78,0706m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT113,385m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mmChương V của E-HSMT46,71m2
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,04m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,928m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT77,6m
57Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E-HSMT1,5308m2
58Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kinh dày 5 lyChương V của E-HSMT16,275M2
59Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kinh dày 5 ly (không chia ô vuông)Chương V của E-HSMT3,6M2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,31m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT24,31m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT19,875m2
63Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, khung thép hộp hai chiềuChương V của E-HSMT38,28M2
64Tole kẽm sóng vuông dày 4,5zemChương V của E-HSMT0,6037100m2
65Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2261tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2261tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT38,41m2
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT6bộ
69Lắp đặt đèn Led 18W - 220V áp trầnChương V của E-HSMT2bộ
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT8cái
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT2hộp
72Lắp đặt cầu chìChương V của E-HSMT2cái
73Hộp đế âm đặt công tắc + ĐếChương V của E-HSMT2cái
74Hộp đế âm đặt công tắc + Đế MCBChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt MCB 1P - 10AChương V của E-HSMT1cái
76Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT60m
77Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT30m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V của E-HSMT28,4m
79Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mmChương V của E-HSMT0,32100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mmChương V của E-HSMT0,48100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mmChương V của E-HSMT0,08100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42x2,8mmChương V của E-HSMT0,16100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mmChương V của E-HSMT0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27x1,8mmChương V của E-HSMT0,76100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21x1,8mmChương V của E-HSMT0,08100m
86Lắp đặt Co nhựa D = 114Chương V của E-HSMT8cái
87Lắp đặt T nhựa D = 114Chương V của E-HSMT5cái
88Lắp đặt Co nhựa D = 90Chương V của E-HSMT6cái
89Lắp đặt T nhựa D = 90Chương V của E-HSMT5cái
90Lắp đặt Co nhựa D = 60Chương V của E-HSMT10cái
91Lắp đặt Co nhựa D = 42Chương V của E-HSMT6cái
92Lắp đặt Co nhựa D = 34Chương V của E-HSMT2cái
93Lắp đặt T nhựa D = 34Chương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt Co nhựa D = 27Chương V của E-HSMT16cái
95Lắp đặt T nhựa D = 27Chương V của E-HSMT22cái
96Lắp đặt giảm nhựa D/d = 114/60Chương V của E-HSMT12cái
97Lắp đặt giảm nhựa D/d = 114/42Chương V của E-HSMT2cái
98Lắp đặt giảm nhựa D/d = 90/60Chương V của E-HSMT8cái
99Lắp đặt giảm nhựa D/d = 34/27Chương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt giảm nhựa D/d = 27/21Chương V của E-HSMT2cái
101Lắp đặt Lavabo + vòi rửaChương V của E-HSMT2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT8bộ
103Lắp đặt van nhựa D = 27Chương V của E-HSMT2cái
104Lắp đặt van đồng D = 34Chương V của E-HSMT4cái
105Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT10bộ
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
107Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V của E-HSMT10cái
108Van phao D = 34Chương V của E-HSMT1cái
109Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxChương V của E-HSMT10cái
110Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,3262100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,1269100m3
113Bê tông Đá 4x6 Mác 75Chương V của E-HSMT1,396m3
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,1687m3
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,562m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,491m2
117Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT27,491m2
118Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,56m2
119Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,0012100m3
120Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,8036m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0291100m2
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT0,0804tấn
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT1cái
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT6cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0815100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào lắp hố móng)Chương V của E-HSMT0,082100m3
3Bê tông đá 4x6 Mác 75Chương V của E-HSMT1,934m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT1,715m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,392m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT1,176m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,084100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0784100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2352100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0488tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0507tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0183tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1131tấn
14Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT2,1216m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,48m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT36m3
17Bê tông đá 4x6 Mác 75Chương V của E-HSMT15m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT9,3744m3
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,2689tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1754tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,2203tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,2203tấn
23Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V của E-HSMT0,1321tấn
24Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V của E-HSMT0,1321tấn
25Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4321tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4321tấn
27Sản xuất lắp đặt bulon D12Chương V của E-HSMT56Cái
28SXLĐ bọ đỡ xà gồChương V của E-HSMT63Cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT89,4411m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,7262100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,1018100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào lắp hố móng)Chương V của E-HSMT0,0635100m3
3Bê tông đá 4x6 Mác 75Chương V của E-HSMT1,196m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,96m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT1,096m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,2125m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,64m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,032100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,034100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,064100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0429tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0425tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0114tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0846tấn
15Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT0,512m3
16Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT0,2025m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT3,586m3
18Bê tông đá 4x6 Mác 75Chương V của E-HSMT1,234m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,62m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,16m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmChương V của E-HSMT9,64m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,48m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,56m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,784m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT0,112m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0896100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0672100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,0784100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0224100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0205tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,059tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0149tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0846tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0799tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0036tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0238tấn
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,96m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,72m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,84m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,12m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,84m2
42Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT24,64m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT24,64m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT3,36m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT1,5785m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,08m2
47Ốp đá da chân tườngChương V của E-HSMT6,6m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,9m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT24,31m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT34,58m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT13,68m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT20,09m2
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,6m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT82,6m
55Sản xuất Cửa đi nhôm kính dày 5 ly + phụ kiệnChương V của E-HSMT2,16M2
56Sản xuất Cửa sổ nhôm kính dày 5 ly + phụ kiệnChương V của E-HSMT10,8M2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,0755tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT7,98m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT12,96m2
60Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,464tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,465tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT36,7614m2
63Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3328100m2
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT1bộ
65Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT1cái
66Lắp công tắc 1 chiều 10A-250VChương V của E-HSMT2bảng
67Lắp cầu chìChương V của E-HSMT1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT2cái
69Lắp ổ cắm âm tường 10A250VChương V của E-HSMT1cái
70Lắp Dimmer điều khiển quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt hộp đế và mặt nạ 1,2,3,4 cho công tắc, ổ cắm, CBChương V của E-HSMT1hộp
72Lắp đặt hộp phân dây điện âm KT (110x110x50)Chương V của E-HSMT3hộp
73Đinh vít tắc kêChương V của E-HSMT1Bịch
74Lắp đặt MCB 2P 10AChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt đế MCB và mặt nạ MCBChương V của E-HSMT1cái
76Kéo rải dây điện CV.1,5mm2Chương V của E-HSMT20m
77Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT6m
78Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT40m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT10m
80Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT1Cuộn
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG VÀ BỒN HOA
1Đào san đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,672100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,672100m3
3Bê tông đá 4x6 M75Chương V của E-HSMT103,5m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT90,15m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT3,18m3
6Bê tông móng đá 4x6 Mác 75Chương V của E-HSMT1,59m3
7Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT3,18m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V của E-HSMT22,653m3
9Bê tông móng đá 4x6 Mác 75Chương V của E-HSMT4,95m3
10Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT18,81m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT99m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT99m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6788707E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
2 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
3 Máy cắt gạch có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
4 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
5 Máy cắt, uốn thép có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D1
6 Máy bơm nước có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
7 Máy hàn có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
8 Máy khoan cầm tay có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
9 Máy đầm cóc có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D2
10 đầm dùi có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D3
11 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->