Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:21:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,623,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6788707E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình Trường THCS Hàm Thắng, hạng mục cổng tường rào, nhà vệ sinh, nhà bảo vệ, nhà để xe học sinh, sân bê tông và sửa chữa nhà vệ sinh học sinh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,3181 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 2,3837 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,0122 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,45 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 23,05 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 24,7705 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7693 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5515 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,0687 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3598 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,319 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,1595 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,0986 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,5118 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,752 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,314 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,128 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,5715 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 64,8485 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.441,078 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 217,2 | m |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 329,668 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 182,88 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.441,078 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 729,748 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.170,826 | m2 |
| 31 | SXLD hàng rào khung sắt thép hộp (NC+VL) | Chương V của E-HSMT | 103,3851 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,39 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng đẩy | Chương V của E-HSMT | 12,39 | m2 |
| 34 | Sản xuất chông sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 231,2 | m |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 78,54 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bộ Chữ đồng (công + VL) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt thanh ray trượt có hàn bát sắt (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 39 | Bánh xe cổng dẩy D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,343 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1343 | 100M2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,406 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1889 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch KN4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,94 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 59,07 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,07 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2009 | 100m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 59 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 67 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,0855 | m2 |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế nổi đặt CB, công tắc, ổ cắm 1.2.3 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Công tắc đèn âm 10A 250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Mặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 73 | Đinh vít, tắc kê | Chương V của E-HSMT | 1 | bịch |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2436 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0819 | m3 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,872 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 54,88 | m2 |
| 87 | Bả matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 90,88 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 26,772 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 117,652 | m2 |
| 90 | Sản xuất chông sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,664 | m2 |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 59,796 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Chương V của E-HSMT | 59,796 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 195,82 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,582 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 69,48 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 126,34 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 8 | Trần tôn lạnh mạ màu sóng bé dày 3,0zem, khung sắt 30x30( VL+NC ) 2 Chiều a=500-800 | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 9 | Thông đường ống nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đèn Compact 80W sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 19,032 | m3 |
| 4 | Bê tông Đá 4x6 Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,6175 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,1515 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,809 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6906 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,0285 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1105 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4221 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1382 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6083 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,8 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,08 | m2 |
| 19 | Ốp đá da chân tường | Chương V của E-HSMT | 4,581 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,8576 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 10,598 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,3296 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,3732 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3484 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4998 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5401 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2262 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5675 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2371 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,98 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,01 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 73,534 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 73,534 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,201 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,595 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,2036 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,5503 | m3 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 110,46 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,385 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 78,0569 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 176,5819 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 78,0706 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 113,385 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 46,71 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,928 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,6 | m |
| 57 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 1,5308 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kinh dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 16,275 | M2 |
| 59 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kinh dày 5 ly (không chia ô vuông) | Chương V của E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,31 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 24,31 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 19,875 | m2 |
| 63 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem, khung thép hộp hai chiều | Chương V của E-HSMT | 38,28 | M2 |
| 64 | Tole kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Chương V của E-HSMT | 0,6037 | 100m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2261 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,41 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led 18W - 220V áp trần | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 72 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Hộp đế âm đặt công tắc + Đế | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Hộp đế âm đặt công tắc + Đế MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 28,4 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42x2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt T nhựa D = 114 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa D = 90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co nhựa D = 42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt T nhựa D = 34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt T nhựa D = 27 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 114/60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 114/42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 90/60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 34/27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 27/21 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt van nhựa D = 27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van đồng D = 34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Van phao D = 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3262 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 113 | Bê tông Đá 4x6 Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,1687 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,491 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 27,491 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 119 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,8036 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào lắp hố móng) | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,934 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,715 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2352 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,1216 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,3744 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2689 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| 23 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V của E-HSMT | 0,1321 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V của E-HSMT | 0,1321 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4321 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4321 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp đặt bulon D12 | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 28 | SXLĐ bọ đỡ xà gồ | Chương V của E-HSMT | 63 | Cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,4411 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,7262 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào lắp hố móng) | Chương V của E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2125 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,2025 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,234 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 9,64 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,5785 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,08 | m2 |
| 47 | Ốp đá da chân tường | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,31 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 34,58 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,09 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 82,6 | m |
| 55 | Sản xuất Cửa đi nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2,16 | M2 |
| 56 | Sản xuất Cửa sổ nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10,8 | M2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,7614 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3328 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp công tắc 1 chiều 10A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 67 | Lắp cầu chì | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp ổ cắm âm tường 10A250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp Dimmer điều khiển quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đế và mặt nạ 1,2,3,4 cho công tắc, ổ cắm, CB | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp phân dây điện âm KT (110x110x50) | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 73 | Đinh vít tắc kê | Chương V của E-HSMT | 1 | Bịch |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế MCB và mặt nạ MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Kéo rải dây điện CV.1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 80 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75 | Chương V của E-HSMT | 103,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 90,15 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,653 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,81 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 99 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6788707E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 7 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 3 |
| 11 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi