Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:19:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,499,466,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, kết cấu láng nhựa và cống thoát nước D.600 trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao độngvà phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥6T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô ≥6T (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường ≥190CV (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng Lộ Thầy Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thành Phố Bến Tre; Địa chỉ : Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3811.123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Bến Tre; Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | gốc cây |
| 3 | Đắp đất dính tấn lề K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,515 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất dính bù vênh mở rộng mặt đường K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 5 | Đào nền tạo khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,017 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,691 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,418 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,934 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,934 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0184 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 B12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9145 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,5835 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4405 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: BÊ TÔNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Ban sửa bằng thủ công trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,459 | 100m2 |
| 2 | Trải mũ nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,459 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,59 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 B12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 6 | Cung cấp bulon D=16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: HTTN ĐẦU D.A ĐẾN CẦU THẦY CAI - HỐ THU TẬN DỤNG | |||
| 1 | Bốc dỡ lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 2 | Bốc dỡ xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ bê tông cốt thép để tạo miệng hố thu bằng mặt đường thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ sikagrout cải tạo hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 5 | Đổ sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Gia công thép hình + thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 9 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 10 | Cung cấp nắp gang (200kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt nắp gang bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất thi công hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2 B12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 15 | Lắp đặt hố thu tịnh tiến vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HTTN ĐẦU D.A ĐẾN CẦU THẦY CAI - HỐ THU THIẾT KẾ MỚI | |||
| 1 | Cốt thép hố thu BTĐS ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,62 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép BTĐS hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn hố thu đá 1x2 B15 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2 B12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 8 | Lắp đặt hố thu vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp nắp gang (200kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt nắp gang bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: HTTN ĐẦU D.A ĐẾN CẦU THẦY CAI - ỐNG HDPE D200 | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Trám khe hở bằng sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: HTTN ĐẦU D.A ĐẾN CẦU THẦY CAI - CẢI TẠO NẮP HỐ GA 1 | |||
| 1 | Bốc dỡ khuôn nắp hố ga lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | kg |
| 4 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 6 | Lắp nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CẦU THẦY CAI ĐẾN CUỐI DỰ ÁN - HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất cấp II để xây hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,89 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,128 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 B12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân hố ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190 | kg |
| 9 | Cốt thép thân hố ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.734,85 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,75 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2 B15 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,93 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố ga khi hoàn chỉnh K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp nắp gang (200kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp gang bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 17 | Cốt thép đà, máng, lưỡi hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,93 | kg |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,03 | kg |
| 20 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,73 | kg |
| 21 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,3 | kg |
| 23 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép đà, máng, lưỡi hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đà, máng, lưỡi hầm đá 1x2 B15 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 26 | Lắp đặt đà hầm (400kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt máng hầm (83kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt lưỡi hầm (25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 29 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót đá 1x2 B12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 32 | Bê tông hố thu đá 1x2 B20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 33 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,13 | Kg |
| K | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CẦU THẦY CAI ĐẾN CUỐI DỰ ÁN - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp II xây dựng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,923 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,053 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,98 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 B12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D=600mm H30, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp. lắp đặt ống cống D=600mm H30, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | mối nối |
| 11 | Trát vữa mối nối cống M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,98 | m2 |
| 12 | Đắp đất thân cống K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,418 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN ỐNG HDPE D200*11.9 | |||
| 1 | Đào đất cấp II xây dựng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Đắp đất thân cống K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN HỐ GA PHỤ | |||
| 1 | Cốt thép hố ga phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,38 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép hố ga phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga phụ đá 1x2, mác 200 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2 B12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 8 | Lắp đặt các hố ga phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp nắp gang (200kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt nắp gang bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 B12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Cốt thép cửa xả ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,61 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cửa xả đá 1x2 B15 đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Trám khe hở bằng sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, kết cấu láng nhựa và cống thoát nước D.600 trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao độngvà phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥6T | Cần cẩu ≥6T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô ≥6T | Cần trục ôtô ≥6T (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,5m3 | Máy đào ≥0,5m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Máy phun nhựa đường ≥190CV (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi