Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943294-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210941767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 17:19:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,499,466,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, kết cấu láng nhựa và cống thoát nước D.600 trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao độngvà phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥6T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô ≥6T (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥190CV (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng Lộ Thầy Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Bến Tre
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thành Phố Bến Tre; Địa chỉ : Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn cầu đường Bến Tre. Địa chỉ 99/9B, ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753828921. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, Bến Tre. Điện thoại: 0275. 3822.359, 0275.2240.427; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ : Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thành Phố Bến Tre; Địa chỉ : Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thành Phố Bến Tre; Địa chỉ : Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3811.123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Bến Tre; Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V71cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V71gốc cây
3Đắp đất dính tấn lề K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,515100m3
4Đắp đất dính bù vênh mở rộng mặt đường K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
5Đào nền tạo khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,017100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,691100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V14,418100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,934100m2
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,934100m2
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V7,0184100m2
2Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 B12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V157,9145m3
3Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20Mô tả kỹ thuật theo chương V317,5835m3
4Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V15,4405100m2
D HẠNG MỤC: BÊ TÔNG VỈA HÈ
1Ban sửa bằng thủ công trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,459100m2
2Trải mũ nilonMô tả kỹ thuật theo chương V15,459100m2
3Bê tông mặt đường đá 1x2 B15Mô tả kỹ thuật theo chương V154,59m3
E HẠNG MỤC: BIỂN BÁO
1Đào đất đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
2Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 B12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cung cấp trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6md
5Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
6Cung cấp bulon D=16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
F HẠNG MỤC: HTTN ĐẦU D.A ĐẾN CẦU THẦY CAI - HỐ THU TẬN DỤNG
1Bốc dỡ lên Mô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
2Bốc dỡ xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
3Phá dỡ bê tông cốt thép để tạo miệng hố thu bằng mặt đường thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
4Ván khuôn thép đổ sikagrout cải tạo hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m2
5Đổ sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
6Gia công thép hình + thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
7Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V230kg
8Cung cấp thép tròn D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
9Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
10Cung cấp nắp gang (200kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
11Lắp đặt nắp gang bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V43cấu kiện
12Đào đất thi công hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m3
13Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
14Bê tông lót đá 1x2 B12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
15Lắp đặt hố thu tịnh tiến vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16Đắp đất hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
G HẠNG MỤC: HTTN ĐẦU D.A ĐẾN CẦU THẦY CAI - HỐ THU THIẾT KẾ MỚI
1Cốt thép hố thu BTĐS ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
2Cung cấp thép tròn D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V541,62kg
3Ván khuôn thép BTĐS hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
4Bê tông đúc sẵn hố thu đá 1x2 B15 đs 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
5Đào đất thi công hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
6Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
7Bê tông lót đá 1x2 B12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
8Lắp đặt hố thu vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đắp đất hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
10Cung cấp nắp gang (200kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt nắp gang bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
H HẠNG MỤC: HTTN ĐẦU D.A ĐẾN CẦU THẦY CAI - ỐNG HDPE D200
1Đào đất lắp đặt ống HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Phá dỡ bê tông có cốt thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
4Trám khe hở bằng sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
5Đắp đất hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
I HẠNG MỤC: HTTN ĐẦU D.A ĐẾN CẦU THẦY CAI - CẢI TẠO NẮP HỐ GA 1
1Bốc dỡ khuôn nắp hố ga lên Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
2Cốt thép nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
3Cung cấp thép tròn D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,7kg
4Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
5Bê tông nắp hố ga đá 1x2 B22.5 đs 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
6Lắp nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
J HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CẦU THẦY CAI ĐẾN CUỐI DỰ ÁN - HỐ GA
1Đào đất cấp II để xây hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V266,89m3
2Đóng cừ tràm gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,128100m
3Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
4Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
5Bê tông lót đá 1x2 B12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
6Cốt thép thân hố ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,235tấn
7Cung cấp thép tròn D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,64kg
8Cung cấp thép tròn D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.190kg
9Cốt thép thân hố ga ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V4,901tấn
10Cung cấp thép tròn D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.734,85kg
11Cung cấp thép tròn D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V165,75kg
12Ván khuôn thép thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,71100m2
13Bê tông hố ga đá 1x2 B15 đs 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V61,93m3
14Đắp đất hố ga khi hoàn chỉnh K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116100m3
15Cung cấp nắp gang (200kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
16Lắp đặt nắp gang bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
17Cốt thép đà, máng, lưỡi hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,655tấn
18Cung cấp thép tròn D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V137,93kg
19Cung cấp thép tròn D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,03kg
20Cung cấp thép tròn D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V390,73kg
21Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
22Cung cấp thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V339,3kg
23Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
24Ván khuôn thép đà, máng, lưỡi hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
25Bê tông đà, máng, lưỡi hầm đá 1x2 B15 đs 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
26Lắp đặt đà hầm (400kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
27Lắp đặt máng hầm (83kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
28Lắp đặt lưỡi hầm (25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
29Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
30Bê tông lót đá 1x2 B12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
31Ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
32Bê tông hố thu đá 1x2 B20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
33Gia công thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
34Cung cấp thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V426kg
35Cung cấp thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V203,13Kg
K HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ CẦU THẦY CAI ĐẾN CUỐI DỰ ÁN - CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất cấp II xây dựng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,923100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V331,053100m
3Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V69,98m3
4Bê tông lót đá 1x2 B12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V69,98m3
5Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,604100m2
6Cung cấp gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.373cái
7Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.373cấu kiện
8Cung cấp, lắp đặt ống cống D=600mm H30, L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V273đoạn ống
9Cung cấp. lắp đặt ống cống D=600mm H30, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V250mối nối
11Trát vữa mối nối cống M.100Mô tả kỹ thuật theo chương V178,98m2
12Đắp đất thân cống K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,418100m3
L HẠNG MỤC: PHẦN ỐNG HDPE D200*11.9
1Đào đất cấp II xây dựng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
2Lắp đặt ống HDPE D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Đắp đất thân cống K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
M HẠNG MỤC: PHẦN HỐ GA PHỤ
1Cốt thép hố ga phụMô tả kỹ thuật theo chương V1,128tấn
2Cung cấp thép tròn D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,38kg
3Ván khuôn thép hố ga phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m2
4Bê tông hố ga phụ đá 1x2, mác 200 đs 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V8,13m3
5Đào đất đặt hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
6Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
7Bê tông lót đá 1x2 B12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
8Lắp đặt các hố ga phụMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Đắp đất hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
10Cung cấp nắp gang (200kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Lắp đặt nắp gang bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
12Lắp đặt ống PVC D=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
N HẠNG MỤC: PHẦN CỬA XẢ
1Đào đất cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
2Đóng cừ tràm gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
3Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
4Ván khuôn thép bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
5Bê tông móng đá 1x2 B12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
6Cốt thép cửa xả ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
7Cung cấp thép tròn D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,61kg
8Ván khuôn thép cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
9Bê tông cửa xả đá 1x2 B15 đs 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
10Phá dỡ bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
11Trám khe hở bằng sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, kết cấu láng nhựa và cống thoát nước D.600 trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao độngvà phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 giao thông (đường bộ, láng nhựa) từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥6T Cần cẩu ≥6T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Cần trục ôtô ≥6T Cần trục ôtô ≥6T (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
3 Máy đào ≥0,5m3 Máy đào ≥0,5m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
4 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Máy phun nhựa đường ≥190CV Máy phun nhựa đường ≥190CV (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->