Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:19:00 đến ngày 2021-09-27 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,955,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 06/2021 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; (Khối lượng chính trong hợp đồng phải có hạng mục có kết cấu móng, trụ, dầm khung bằng bê tông cốt thép đổ tại chổ)- Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành điện dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Công nhân được đào tạo nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, bánh lốp - dung tích gầu: 0,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa khoan tay P30 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng Nông trường cao su Yachim, 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum;
+ Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
+ Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520.
+ Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Điện thoại liên hệ: 0985.071.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 848,69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,19 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,1 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,59 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 358,63 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,59 | 100m2 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bóc dọn lớp đất mặt, và những vị trí cao cục bộ bề dày trung bình 20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,37 | 100m3 |
| 2 | Đào hạ nền tại vị trí đặt khối nhà Hội trường, bếp ăn + nhà ở tập thể CBCNV, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,67 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bó nền, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,57 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,83 | m3 |
| 5 | Xây Bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,25 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,27 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước bó nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,27 | m2 |
| 8 | Đào khuôn sân bê tông và sân lát gạch block | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,75 | 100m2 |
| 10 | Đầm đất bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,11 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,75 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Block | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 311,13 | m2 |
| 13 | Bê tông sân đường nội bộ đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 18cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,1 | m3 |
| 14 | Gỗ chèn khe giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 15 | Thi công khe co chống nứt cho sân bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,86 | m |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,17 | m |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,37 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,37 | 100m3/km |
| 19 | Đào móng cột cờ bằng máy, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0024 | 100m3 |
| 20 | Lót móng bục cột cờ đá 4x6 VXM M50 dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông móng cột cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 23 | Bulong M16 chân cột cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 24 | Xây bục cột cờ bằng gạch rỗng 6 lỗ (90x130x200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch bục cột cờ gạch 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,63 | m2 |
| 26 | Cột cờ inox 304 cao 5m (02 cấu kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Lá cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Đào móng Hố thu nước bằng máy, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,99 | m3 |
| 31 | Lót móng hố thu nước bằng đá 4x6 VXM M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 32 | Bê tông nền hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 33 | Xây hố thu bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 34 | Trát hố thu nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 36 | Ván khuôn đan hố thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan hố thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG, BẾP ĂN + NHÀ Ở TẬP THỂ CBCNV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,24 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 7 | Bê tông móng móng cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,38 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2636 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,94 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình (Tận dụng đất đào) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,94 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | tấn |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,15 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,86 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,87 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đan bếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan bếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 24 | Bê tông đan bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0428 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,53 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn console | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn console đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn console đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,03 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Dầm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,39 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột CC, dầm mái sảnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột CC đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépcột CC, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 38 | Bê tông cột CC đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,33 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,33 | tấn |
| 41 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 4,5zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,13 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 553,8 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 741,05 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 741,05 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 507,62 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 741,05 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 507,62 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ hạ long | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,59 | m2 |
| 49 | Công tác dán đá Phước Lý lộn xộn xanh vào chân móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,18 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt kính 30x60x1,2 (Chưa bao gồm kính và khóa cửa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 51 | Kính trắng 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,11 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | m2 |
| 53 | Ổ Khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 54 | Gia công đà trần thép hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 55 | Lắp dựng đà trần thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 56 | Đóng trần bằng tôn giả gỗ dày 2,5zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m2 |
| 57 | Nẹp nhựa chỉ trần tôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,1 | md |
| 58 | Thi công trần bằng nhựa giả gỗ Hội trường (Bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,6 | m2 |
| 59 | Lát nền sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285,03 | m2 |
| 60 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,95 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,01 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,89 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit đen kim sa vào mặt và tường bếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,64 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 501,6 | m |
| 68 | Lắp đặt đế âm + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt MCB 02P 63A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 01P 32A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần MPE 12W (RPL-12/3C) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn trang trí nổi MPE 48W (300x300x40MM) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt MPE 36W (1,2M) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt MPE 18W (0,6M) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt bình nóng lạnh năng lương mặt trời 140L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt ống ống nhựa Đạt hòa D42 cấp nước lên bồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa Đạt Hòa D42mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa Đạt Hòa D34mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa Đạt Hòa D34mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa Đạt Hòa D34mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa Đạt Hòa ren trong D34 giảm D27 nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 87 | Khóa nhựa uPVC cao cấp Đạt Hòa D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 88 | Vòi đồng D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa PPR Đạt Hòa ren trong bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Khóa PP-R Đạt Hòa nóng lạnh D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt bồn cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Gương soi Caesar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa chén đôi bằng Inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa chén nóng lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Đào móng hầm tự hoại bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0811 | 100m3 |
| 104 | Lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng hầm tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0024 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng hầm tự hoại, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 107 | Xây hầm tự hoại và hố ga bằng gạch 6x10,5x22, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,57 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,41 | m2 |
| 109 | Chống thấm cho hầm tự hoại, hố ga bằng Sika | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,41 | m2 |
| 110 | Ván khuôn đan hầm tự hoại, hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0116 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan hầm tự hoại, hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan hầm tự hoại, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 113 | Lắp đặt đan hầm tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Đào giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,28 | m3 |
| 115 | Xây miệng giếng thấm bằng gạch 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Nắp giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp giếng thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 118 | Bê tông nắp giếng thấm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa Đạt Hòa D60mm thoát nước tiểu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa Đạt Hòa D90mm hầm tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa Đạt Hòa D114mm thoát nước, thoát phân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa nhựa Đạt Hòa bằng phương pháp dán keo D114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa nhựa Đạt Hòa bằng phương pháp dán keo D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt T nhựa Đạt Hòa D114 nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt T nhựa Đạt Hòa D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt lơi nhựa Đạt Hòa D114 nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lọc rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 128 | Đào móng chân đài nước bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 129 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng đài nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đài nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đài nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 133 | Bê tông móng đài nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 134 | Ván khuôn giằng móng đài nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đài nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đài nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 137 | Bê tông giằng móng đài nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 139 | Bê tông lót nền đài nước đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 140 | Gia công đài nước bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 141 | Lắp dựng khung thép đài nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,39 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn Năng lượng mặt trời 200w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Năng lượng mặt trời công suất 200W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE CBCNV | |||
| 1 | Đào móng cột, bó nền nhà xe, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 4 | Bu lông chân trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 5 | Xây bó nên nhà xe bằng gạch VXM M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,15 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng bó nền nhà xe 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,15 | m2 |
| 8 | Gia công cột + kèo thép nhà để xe máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột + kèo thép nhà để xe máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,73 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá nền nhà xe máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| F | SƠN SỬA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM M50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 4 | Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, vữa XM mác 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,25 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,01 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,69 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,26 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,69 | 1m2 |
| 10 | Thay thế ray cổng bằng thép V50x50x5 (3,67kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,08 | kg |
| 11 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,97 | m2 |
| 13 | Bê tông lắp đặt thanh ray đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 14 | Bánh xe cổng đẩy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 16 | Khóa cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 06/2021 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; (Khối lượng chính trong hợp đồng phải có hạng mục có kết cấu móng, trụ, dầm khung bằng bê tông cốt thép đổ tại chổ)- Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành điện dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | - Công nhân được đào tạo nghề | 10 | + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, bánh lốp - dung tích gầu: 0,9 m3 | cái | 1 |
| 2 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 t | cái | 1 |
| 3 | Máy san tự hành - công suất: 110 cv | cái | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 cv | cái | 1 |
| 5 | Búa khoan tay P30 | cái | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | cái | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | cái | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | cái | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | cái | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | cái | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | cái | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | cái | 1 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 600 m3/h | cái | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | cái | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | cái | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | cái | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi