Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942314-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210936039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 17:19:00 đến ngày 2021-09-27 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,666,955,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 06/2021 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; (Khối lượng chính trong hợp đồng phải có hạng mục có kết cấu móng, trụ, dầm khung bằng bê tông cốt thép đổ tại chổ)- Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành điện dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Công nhân được đào tạo nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, bánh lốp - dung tích gầu: 0,9 m3
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 t
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa khoan tay P30
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng Nông trường cao su Yachim,
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum; + Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH CoZy Architecture. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum. + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH TV XD Trường Nhật.


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum , địa chỉ: 639 phan đình phùng, phường duy tân, thành phố kon tum, tỉnh kon tum
- Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum; + Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. + Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum; + Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Điện thoại liên hệ: 0985.071.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế848,69m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế307,19m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,1m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,59100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và hồ sơ thiết kế358,63m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,59100m2
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bóc dọn lớp đất mặt, và những vị trí cao cục bộ bề dày trung bình 20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,37100m3
2Đào hạ nền tại vị trí đặt khối nhà Hội trường, bếp ăn + nhà ở tập thể CBCNV, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,67100m3
3Đào đất móng bó nền, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế19,57m3
4Lót móng đá 4x6 VXM M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,83m3
5Xây Bó nền bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,25m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế98,27m2
7Quét nước xi măng 2 nước bó nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế98,27m2
8Đào khuôn sân bê tông và sân lát gạch blockTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,38100m3
9Lu lèn lại mặt nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,75100m2
10Đầm đất bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,11100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,75100m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng BlockTheo chương V và hồ sơ thiết kế311,13m2
13Bê tông sân đường nội bộ đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 18cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế212,1m3
14Gỗ chèn khe giãnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,13m3
15Thi công khe co chống nứt cho sân bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,86m
16Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,17m
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,37100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,37100m3/km
19Đào móng cột cờ bằng máy, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0024100m3
20Lót móng bục cột cờ đá 4x6 VXM M50 dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
21Ván khuôn cho bê tông móng cột cờTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
22Bê tông móng cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
23Bulong M16 chân cột cờTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
24Xây bục cột cờ bằng gạch rỗng 6 lỗ (90x130x200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,43m3
25Công tác ốp gạch bục cột cờ gạch 600x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,63m2
26Cột cờ inox 304 cao 5m (02 cấu kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
27Lá cờTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Đào móng Hố thu nước bằng máy, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m3
29Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,99m3
31Lót móng hố thu nước bằng đá 4x6 VXM M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41m3
32Bê tông nền hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28m3
33Xây hố thu bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m3
34Trát hố thu nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,4m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,4m2
36Ván khuôn đan hố thu nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
38Bê tông tấm đan hố thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
39Lắp dựng tấm đan hố thu nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG, BẾP ĂN + NHÀ Ở TẬP THỂ CBCNV
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế26,24m3
3Lót móng đá 4x6 VXM M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,3m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,42tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49tấn
7Bê tông móng móng cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,38m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,01m3
9Ván khuôn giằng móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2636100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,14tấn
12Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,94m3
13Đắp đất nền móng công trình (Tận dụng đất đào)Theo chương V và hồ sơ thiết kế192,94m3
14Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,32m3
15Ván khuôn cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,83tấn
18Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,15m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế96,86m3
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,15m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,87m3
22Ván khuôn đan bếpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan bếpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
24Bê tông đan bếp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
25Ván khuôn lanh tôTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0428100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17tấn
27Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,53m3
28Ván khuôn sàn consoleTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn console đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
30Bê tông sàn console đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,03m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Dầm máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,92100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,45tấn
34Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,39m3
35Ván khuôn cột CC, dầm mái sảnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột CC đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thépcột CC, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19tấn
38Bê tông cột CC đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,25m3
39Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,33tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,33tấn
41Lợp mái bằng tôn xốp dày 4,5zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,13100m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế553,8m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế741,05m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế741,05m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế507,62m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế741,05m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế507,62m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ hạ longTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,59m2
49Công tác dán đá Phước Lý lộn xộn xanh vào chân móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,18m2
50Sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt kính 30x60x1,2 (Chưa bao gồm kính và khóa cửa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế76m2
51Kính trắng 5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,11m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế76m2
53Ổ KhóaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
54Gia công đà trần thép hộpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,44tấn
55Lắp dựng đà trần thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,44tấn
56Đóng trần bằng tôn giả gỗ dày 2,5zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,52100m2
57Nẹp nhựa chỉ trần tônTheo chương V và hồ sơ thiết kế234,1md
58Thi công trần bằng nhựa giả gỗ Hội trường (Bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế94,6m2
59Lát nền sàn bằng gạch 600x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế285,03m2
60Lát nền vệ sinh gạch 300x300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,95m2
61Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế100,01m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,89m2
63Công tác ốp đá granit đen kim sa vào mặt và tường bếpTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,64m2
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế291m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
66Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế334m
67Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế501,6m
68Lắp đặt đế âm + mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế24hộp
69Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
70Lắp đặt MCB 02P 63ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt MCB 01P 32ATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
72Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
73Lắp đặt công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
74Lắp đặt đèn trang trí âm trần MPE 12W (RPL-12/3C)Theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
75Lắp đặt đèn trang trí nổi MPE 48W (300x300x40MM)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
76Lắp đặt đèn led bán nguyệt MPE 36W (1,2M)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
77Lắp đặt đèn led bán nguyệt MPE 18W (0,6M)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
78Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
80Lắp đặt bình nóng lạnh năng lương mặt trời 140LTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
81Lắp đặt ống ống nhựa Đạt hòa D42 cấp nước lên bồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,68100m
82Lắp đặt co nhựa Đạt Hòa D42mm nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
83Lắp đặt ống nhựa Đạt Hòa D34mm nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
84Lắp đặt co nhựa Đạt Hòa D34mm nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
85Lắp đặt T nhựa Đạt Hòa D34mm nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
86Lắp đặt co nhựa Đạt Hòa ren trong D34 giảm D27 nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
87Khóa nhựa uPVC cao cấp Đạt Hòa D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
88Vòi đồng D27Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m
90Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
92Lắp đặt co nhựa PPR Đạt Hòa ren trong bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
93Khóa PP-R Đạt Hòa nóng lạnh D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
94Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
95Lắp đặt LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
96Lắp đặt vòi LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
98Lắp đặt bồn cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
99Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
100Lắp đặt Gương soi CaesarTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
101Lắp đặt chậu rửa chén đôi bằng Inox 304Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
102Lắp đặt vòi rửa chén nóng lạnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
103Đào móng hầm tự hoại bằng máy đào, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0811100m3
104Lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,55m3
105Ván khuôn móng hầm tự hoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0024100m2
106Bê tông móng hầm tự hoại, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,54m3
107Xây hầm tự hoại và hố ga bằng gạch 6x10,5x22, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,57m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,41m2
109Chống thấm cho hầm tự hoại, hố ga bằng SikaTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,41m2
110Ván khuôn đan hầm tự hoại, hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0116100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan hầm tự hoại, hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
112Bê tông tấm đan hầm tự hoại, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,53m3
113Lắp đặt đan hầm tự hoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
114Đào giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,28m3
115Xây miệng giếng thấm bằng gạch 5x10x20, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,47m3
116Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Nắp giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp giếng thấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
118Bê tông nắp giếng thấm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
119Lắp đặt ống nhựa Đạt Hòa D60mm thoát nước tiểuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
120Lắp đặt ống nhựa Đạt Hòa D90mm hầm tự hoạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
121Lắp đặt ống nhựa Đạt Hòa D114mm thoát nước, thoát phânTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
122Lắp đặt co nhựa nhựa Đạt Hòa bằng phương pháp dán keo D114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
123Lắp đặt co nhựa nhựa Đạt Hòa bằng phương pháp dán keo D60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
124Lắp đặt T nhựa Đạt Hòa D114 nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
125Lắp đặt T nhựa Đạt Hòa D90 nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
126Lắp đặt lơi nhựa Đạt Hòa D114 nối bằng phương pháp dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
127Lọc rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
128Đào móng chân đài nước bằng máy đào, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m3
129Lót móng đá 4x6 VXM M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
130Ván khuôn móng đài nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đài nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đài nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
133Bê tông móng đài nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02m3
134Ván khuôn giằng móng đài nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đài nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đài nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
137Bê tông giằng móng đài nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,45m3
139Bê tông lót nền đài nước đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,78m3
140Gia công đài nước bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,73tấn
141Lắp dựng khung thép đài nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,73tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,39m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn Năng lượng mặt trời 200wTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng Năng lượng mặt trời công suất 200WTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
E NHÀ ĐỂ XE CBCNV
1Đào móng cột, bó nền nhà xe, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,38m3
2Lót móng đá 4x6 M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,46m3
3Bê tông móng cột nhà xe đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,43m3
4Bu lông chân trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế24Cái
5Xây bó nên nhà xe bằng gạch VXM M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,76m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,15m2
7Quét nước xi măng bó nền nhà xe 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,15m2
8Gia công cột + kèo thép nhà để xe máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28tấn
9Lắp dựng cột + kèo thép nhà để xe máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28tấn
10Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,17tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,17tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,73m2
13Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,79100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m2
15Bê tông đá nền nhà xe máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8m3
F SƠN SỬA CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng tường rào, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
2Lót móng đá 4x6 VXM M50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
4Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, vữa XM mác 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,24m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,25m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế87,01m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,69m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế115,261m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,691m2
10Thay thế ray cổng bằng thép V50x50x5 (3,67kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế88,08kg
11Gia công cổng sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,97m2
13Bê tông lắp đặt thanh ray đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
14Bánh xe cổng đẩyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
15Lắp dựng cửa cổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
16Khóa cổngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 06/2021 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).+ Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2018) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên; (Khối lượng chính trong hợp đồng phải có hạng mục có kết cấu móng, trụ, dầm khung bằng bê tông cốt thép đổ tại chổ)- Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Chuyên môn: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên ngành: chuyên ngành Dân dụng – Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 + Trình độ: Có bằng cấp Đại học trở lên;+ Chuyên môn: 01 người thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, 01 người chuyên ngành điện dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.-Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;-Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)32
4 - Công nhân được đào tạo nghề 10 + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.-Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, bánh lốp - dung tích gầu: 0,9 m3 cái1
2 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 t cái1
3 Máy san tự hành - công suất: 110 cv cái1
4 Máy ủi - công suất: 110 cv cái1
5 Búa khoan tay P30 cái1
6 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW cái2
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW cái1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW cái2
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW cái2
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg cái2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít cái2
12 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW cái1
13 Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: 600 m3/h cái1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay cái1
15 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW cái1
16 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW cái1
17 Ô tô tự đổ >= 7 tấn chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->