Gói thầu: Gói thầu số 05: Nạo vét, vận chuyển đi đổ và hút phun chất nạo vét lên bãi chứa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thủy sản Hạ Long Cảng cá Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Nạo vét, vận chuyển đi đổ và hút phun chất nạo vét lên bãi chứa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:17:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,164,806,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc nạo vét luồng hàng hải, hoặc khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng trong đó bao gồm cả công tác thi công nạo vét, vận chuyển đến đổ vào hố chứa tạm, công tác thi công hút phun chất nạo vét từ hố chứa tạm lên bờ.* 1. Đối với nhà thầu độc lập, Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự như sau:a) Trường hợp với các hợp đồng tổng thể: Có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển đến đổ vào hố chứa tạm, công tác thi công hút phun chất nạo vét từ hố chứa tạm lên bờ; trong đó giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.600.000.000 VNĐ.b) Trường hợp đối với các hợp đồng riêng lẻ: + Tối thiểu 02 hợp đồng có hạng mục nạo vét và vận chuyển. Trong đó giá trị tối thiểu (hạng mục nạo vét và vận chuyển) của mỗi hợp đồng là 1.500.000.000 VNĐ;+ Tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục hút phun chất nạo vét. Trong đó giá trị tối thiểu (hạng mục hút phun chất nạo vét) của mỗi hợp đồng là 1.700.000.000 VNĐ;* 2. Đối với nhà thầu liên danh: Tổng các hợp đồng của nhà thầu liên danh phải đáp ứng như đối với nhà thầu độc lập.Đối với từng thành viên liên danh: tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị hạng mục công việc mà thành viên liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ Phân cấp công trình: Công trình giao thông; Loại công trình: Công trình hàng hải Cấp công trình: III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương);- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên về việc thi công nạo vét luồng hàng hải, hoặc khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương);- Đã từng tham gia thi công ≥ 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, hoặc khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng hoặc công trình đường thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tính toán khối lượng, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ, Trắc địa công trình hoặc tương đương);- Đã từng tham gia thi công ≥ 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, hoặc khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng hoặc công trình đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện, thiết bị thi công chủ yếu có đủ điều kiện kỹ thuật để thi nạo vét, vận chuyển có cửa xả đáy, hút phun (loại phương tiện và cấp đăng kiểm phù hợp): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh đảm bảo đủ số lượng phương tiện, thiết bị (nạo vét, vận chuyển có cửa xả đáy, hút phun) với tổng năng suất thi công trung bình theo ngày đáp ứng yêu cầu nạo vét, hút phun trong 01 ngày ≥ 1.000 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị khảo sát địa hình dưới nước và trên cạn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị khảo sát dưới nước gồm: Thiết bị định vị GPS, máy đo sâu hồi âm hoàn chỉnh; 01 bộ thiết bị khảo sát địa hình trên cạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thủy sản Hạ Long Cảng cá Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Nạo vét, vận chuyển đi đổ và hút phun chất nạo vét lên bãi chứa Nạo vét khu nước trước cầu cảng Cảng cá Hạ Long 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Thủy sản Hạ Long – Cảng cá Hạ Long; địa chỉ số 1 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Thủy sản Hạ Long – Cảng cá Hạ Long; địa chỉ số 1 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Thủy sản Hạ Long – Cảng cá Hạ Long; địa chỉ số 1 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Thủy sản Hạ Long – Cảng cá Hạ Long; địa chỉ số 1 đường Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công nạo vét và vận chuyển | |||
| 1 | Nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29.604 | m3 |
| 2 | Hút phun chất nạo vét từ hố chứa tạm lên bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29.604 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc nạo vét luồng hàng hải, hoặc khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng trong đó bao gồm cả công tác thi công nạo vét, vận chuyển đến đổ vào hố chứa tạm, công tác thi công hút phun chất nạo vét từ hố chứa tạm lên bờ.* 1. Đối với nhà thầu độc lập, Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự như sau:a) Trường hợp với các hợp đồng tổng thể: Có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển đến đổ vào hố chứa tạm, công tác thi công hút phun chất nạo vét từ hố chứa tạm lên bờ; trong đó giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.600.000.000 VNĐ.b) Trường hợp đối với các hợp đồng riêng lẻ: + Tối thiểu 02 hợp đồng có hạng mục nạo vét và vận chuyển. Trong đó giá trị tối thiểu (hạng mục nạo vét và vận chuyển) của mỗi hợp đồng là 1.500.000.000 VNĐ;+ Tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục hút phun chất nạo vét. Trong đó giá trị tối thiểu (hạng mục hút phun chất nạo vét) của mỗi hợp đồng là 1.700.000.000 VNĐ;* 2. Đối với nhà thầu liên danh: Tổng các hợp đồng của nhà thầu liên danh phải đáp ứng như đối với nhà thầu độc lập.Đối với từng thành viên liên danh: tối thiểu 02 hợp đồng có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị hạng mục công việc mà thành viên liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VNĐ Phân cấp công trình: Công trình giao thông; Loại công trình: Công trình hàng hải Cấp công trình: III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương);- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên về việc thi công nạo vét luồng hàng hải, hoặc khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát hiện trường | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương);- Đã từng tham gia thi công ≥ 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, hoặc khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng hoặc công trình đường thủy. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tính toán khối lượng, trắc địa công trình | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ, Trắc địa công trình hoặc tương đương);- Đã từng tham gia thi công ≥ 02 công trình nạo vét luồng hàng hải, hoặc khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng hoặc công trình đường thủy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện, thiết bị thi công chủ yếu có đủ điều kiện kỹ thuật để thi nạo vét, vận chuyển có cửa xả đáy, hút phun (loại phương tiện và cấp đăng kiểm phù hợp): | Nhà thầu phải chứng minh đảm bảo đủ số lượng phương tiện, thiết bị (nạo vét, vận chuyển có cửa xả đáy, hút phun) với tổng năng suất thi công trung bình theo ngày đáp ứng yêu cầu nạo vét, hút phun trong 01 ngày ≥ 1.000 m3. | 1 |
| 2 | Thiết bị khảo sát địa hình dưới nước và trên cạn: | Bộ thiết bị khảo sát dưới nước gồm: Thiết bị định vị GPS, máy đo sâu hồi âm hoàn chỉnh; 01 bộ thiết bị khảo sát địa hình trên cạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi