Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942701-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:34:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,208,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp (tính chất):+ Công trình giao thông, cấp IV trở lên (có các hạng mục như đào đắp nền đường; hệ thống cống thoát nước; thi công lớp cấp phối đá dăm; Mặt đường BTXM mác 300). b. Tương tự về quy mô công việc (giá trị): + Nhà thầu độc lập, nhà thầu Liên danh: Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥11.346.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu Liên danh ngoài việc tổng các thành viên Liên danh phải đảm bảo kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp đáp ứng về giá trị như trên thì từng nhà thầu thành viên Liên danh phải đảm bảo có hợp đồng đủ tính chất công việc và có giá trị hợp đồng tương ứng với giá trị công việc đảm nhận tại gói thầu này.c. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) nhà thầu đã hoàn thành công trình.* Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau:- Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.346.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó ít nhất một công trình có giá trị hợp đồng ≥11.346.000.000 VND.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông, xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).- Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6T-8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi - công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu tự hành - sức nâng ≥15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn – công suất ≥ 23W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa - dung tích: 180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường liên xã Gia Sơn - Gia Thủy, huyện Nho Quan 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng : Lĩnh vực hoạt động/thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất theo quy định, kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 31/8/2021 (tất cả tài liệu là bản sao được chứng thực). - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) nhà thầu đã hoàn thành công trình. - Đối với chỉ huy trưởng, các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát, định giá đối với nhân sự có yêu cầu chứng chỉ; chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự với công việc đảm nhận gói thầu (tất cả tài liệu là bản sao được chứng thực). - Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Máy móc thiết bị kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, tiến độ thực hiện dự án của nhà thầu. Tất cả máy móc thiết bị thi công phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đăng ký, đăng kiểm theo quy định và Chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực của máy móc thiết bị yêu cầu (tất cả tài liệu là bản sao được chứng thực). Nếu Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan,
Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.018. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.958,99 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,6793 | 100m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm lọai II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2179 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất thép khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4979 | tấn |
| 5 | Ống chụp đầu cốt thép D25, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m |
| 6 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483 | m |
| 8 | Quét nhựa bọc màng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m2 |
| 9 | Gỗ đệm trèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 10 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.411,5 | m |
| 11 | Cắt khe co, khe 0,6x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,15 | 10m |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0553 | tấn |
| 13 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.667,01 | m |
| 14 | Cắt khe mặt đường, khe 0,6x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,701 | 10m |
| 15 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5228 | tấn |
| 16 | Quét nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6473 | 100m2 |
| 18 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4957 | 100m3 |
| 19 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9243 | 100m3 |
| 20 | Đào đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,39 | m3 |
| 21 | Đào san đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8366 | 100m3 |
| 22 | Đào cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4509 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6784 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đá chân núi về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.939,661 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,5967 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đá chân núi về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.662 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 3km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2869 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2869 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly trung bình 3km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1739 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1739 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ KÊNH ĐẤT | |||
| 1 | Đào hoàn trả kênh đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7316 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông, chiều dày 20cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,51 | m3 |
| 2 | Trát tường thân rãnh, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng rãnh mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m3 |
| 6 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8053 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8695 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đất đổ thải, cự ly vận chuyển TR 3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9358 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9358 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,89 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3577 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1977 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7788 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông mũ mố cống dọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7896 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5783 | tấn |
| 18 | Xây tường hố ga bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 19 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố hố ga, cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép mũ mố hố ga DK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: KÈ LÁT MÁI TALUY | |||
| 1 | Xây kè lát mái bằng đá hộc, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,86 | m3 |
| 2 | Xây móng kè bằng đá hộc, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,55 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng, mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2 | m3 |
| 4 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3232 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1482 | 100m3 |
| 6 | Cọc tre gia cố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,125 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3314 | 100m2 |
| 8 | Ống thoát nước PVC D100, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | cái |
| 2 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, BTXM mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển chỉ dẫn hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột trụ, biển báo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 10 | Vạch sơn tim đường 1.1 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m2 |
| 11 | Vạch sơn giảm tốc dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,95 | m2 |
| 12 | Vạch sơn giảm tốc dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,95 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | m |
| 14 | Đổ bê tông móng hộ lan mềm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m3 |
| 15 | Đào móng hộ lan, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP (BXH)=0,6X0,6M | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 đoạn ống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7577 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6866 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,04 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,51 | m2 |
| 9 | Ma tít nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | lít |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,04 | m |
| 11 | Vữa XM M100 chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu tường cánh mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6414 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng cống đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 18 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7488 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6803 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển TB 3km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2485 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2485 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY HOÀN TRẢ KÊNH | |||
| 1 | Xây tường kênh bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 2 | Trát tường trong kênh, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng kênh, đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2935 | tấn |
| 6 | Cắt khe mặt đường phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 10m |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D50 VÀ D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8931 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6984 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường hai lớp chống thấm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,74 | m2 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối nối |
| 8 | Xây móng cống bằng đá hộc VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 9 | Vữa XM M100 chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 10 | Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m2 |
| 12 | Xây móng cống bằng đá hộc, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,47 | m3 |
| 13 | Xây sân cống bằng đá hộc VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7763 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9566 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly vận chuyển TB 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9997 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9997 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN L=0,6M | |||
| 1 | Lắp dựng Dầm bản tấm biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m2 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 5 | Lắp dựng Dầm bản tấm giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông phủ bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 14 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 15 | Xây thân cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 17 | Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m2 |
| 19 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 20 | Láng đáy cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 22 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | 100m3 |
| 23 | Đá dăm hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly vận chuyển TB 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt cống hộp đơn, 1,3x1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn cống |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, 1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn cống |
| 29 | Cốt thép ống cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5942 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m3 |
| 31 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5891 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 33 | Cốt thép tấm móng, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm móng, đường kính D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm móng cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 36 | Vấn khuôn tấm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đệm móng đầu cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,34 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,09 | m2 |
| 41 | Ma tít nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | lít |
| 42 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m |
| 43 | Vữa XM M100 chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 44 | Xây xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,93 | m2 |
| 46 | Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,73 | m3 |
| 47 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 49 | Đá hộc xây VXM M100 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 50 | Đá dăm đệm toàn bộ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | m3 |
| 51 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | 100m |
| 52 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4872 | 100m3 |
| 53 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7592 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly TB 3km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | 100m3 |
| 55 | San đất bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | 100m3 |
| 56 | Bê tông thân kè gia cố mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 58 | Đá hộc xây thân kè, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,04 | m3 |
| 59 | Đá hộc xây móng kè vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m3 |
| 60 | Đá dăm đệm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m3 |
| 61 | Đóng cọc tre gia cố kè, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 62 | Phá vỡ và vận chuyển kè đá cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 63 | Cốt thép dàn van cửa điều tiết, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 64 | Cốt thép dàn van cửa điều tiết, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông dàn van cửa điều tiết, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 66 | Ván khuôn dàn van cửa điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 70 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 71 | Cắt thép tấm - chiều dày thép 6 - 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 72 | Vít nâng V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN 4,6M | |||
| 1 | Đổ bê tông bệ mố cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 100m |
| 4 | Bê tông thân mố mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mố, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8107 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng chống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3912 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cốt thép bản vượt, đường kính D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | tấn |
| 16 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5844 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 21 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông mối nối dầm 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mối nối dầm, đường kính D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | tấn |
| 25 | Đá hộc xây vữa M100 lòng cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 26 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 27 | Đá hộc xây vữa M75 gia cố sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 29 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3991 | m3 |
| 30 | Đắp đá dăm trộn cát sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m3 |
| 31 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển trung bình 3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,949 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,949 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 35 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 36 | Bơm hút nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 37 | San lấp mặt bằng bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m3 |
| 38 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 39 | Té mạt tạo phẳng, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,3% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp (tính chất):+ Công trình giao thông, cấp IV trở lên (có các hạng mục như đào đắp nền đường; hệ thống cống thoát nước; thi công lớp cấp phối đá dăm; Mặt đường BTXM mác 300). b. Tương tự về quy mô công việc (giá trị): + Nhà thầu độc lập, nhà thầu Liên danh: Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥11.346.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu Liên danh ngoài việc tổng các thành viên Liên danh phải đảm bảo kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp đáp ứng về giá trị như trên thì từng nhà thầu thành viên Liên danh phải đảm bảo có hợp đồng đủ tính chất công việc và có giá trị hợp đồng tương ứng với giá trị công việc đảm nhận tại gói thầu này.c. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) nhà thầu đã hoàn thành công trình.* Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau:- Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.346.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó ít nhất một công trình có giá trị hợp đồng ≥11.346.000.000 VND.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc chỉ huy trưởng. | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông, xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư vật liệu | 1 | Kỹ sư vật liệu: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).- Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dung tích gầu | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6T-8,5T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T - 12T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 16T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 5T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải 7-10T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy ủi - công suất ≥ 108 CV | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cẩu tự hành - sức nâng ≥15T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy hàn – công suất ≥ 23W | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa - dung tích: 180 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Lò nấu sơn YHK 3A | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi