Gói thầu: Gói thầu số 28.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942768-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 28.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Số hiệu KHLCNT 20210913484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 17:47:00 đến ngày 2021-09-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,859,801,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên:- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Đan Phượng năm 2021 (TT Phùng, Xã Đồng Tháp, Trung Châu, Phương Đình, Liên Trung, Hạ Mỗ)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện Lực (Địa chỉ: Phòng 804 Tòa nhà A3B Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội); + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội). + Lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ và tên: Ông Nguyễn Việt Hưng Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/HM1. TBA TT PHÙNG 11/I. Thiết bị/I.1 Phần trung thế
1CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổTheo bản vẽ thiết kế1bộ
B I.2. Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN -Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-36kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 100A - 25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
C II. Vật liệu/II.1. Phần trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế18m
2Sứ đứng 35kV + ty mạTheo bản vẽ thiết kế9quả
3FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo bản vẽ thiết kế18m
6Hộp đầu cáp 35kV-3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Theo bản vẽ thiết kế6m
D II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế6m
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế19m
E II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế57m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt AMTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế28m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế343m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế4m
8Hộp phân dây composit (4 đầu cốt AM70)Theo bản vẽ thiết kế2hộp
9Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế45cái
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế27cái
F HM2. TBA TT PHÙNG 12/I. Thiết bị/I.1. Phần trung thế
1CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổTheo bản vẽ thiết kế1bộ
G I.2. Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN -Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-36kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 100A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V 6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
H II. Vật liệu/II.1. Phần trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế24m
2Sứ đứng 35kV + ty mạTheo bản vẽ thiết kế12quả
3FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo bản vẽ thiết kế36m
6Hộp đầu cáp 35kV-3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Theo bản vẽ thiết kế24m
I II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế6m
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế19m
J II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế53m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt AMTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế24m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế415m
6Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế29cái
7Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế9cái
K HM3. TBA ĐỒNG THÁP 14/I.Thiết bị/I.1 Phần trung thế
1CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổTheo bản vẽ thiết kế1bộ
L I.2. Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN -Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-36kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 100A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
M II. Vật liệu
N II.1. Phần trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế18m
2Sứ đứng 35kV + ty mạTheo bản vẽ thiết kế9quả
3FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo bản vẽ thiết kế18m
6Hộp đầu cáp 35kV-3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Theo bản vẽ thiết kế6m
O II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế6m
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế19m
P II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế53m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt AMTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế24m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế317m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế2m
7Hộp phân dây composit (4 đầu cốt AM70)Theo bản vẽ thiết kế1hộp
8Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế23cái
9Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế22cái
Q HM4. TBA TRUNG CHÂU 14/I. Thiết bị/I.1. Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (cách điện gốm)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
2CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổTheo bản vẽ thiết kế2bộ
R I.2. Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN -Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-36kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 100A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
S II. Vật liệu
T II.1. Phần trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế21m
2Sứ đứng 35kV + ty mạTheo bản vẽ thiết kế13quả
3FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo bản vẽ thiết kế521m
6Hộp đầu cáp 35kV-3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế3bộ
7ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Theo bản vẽ thiết kế485m
U II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế6m
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế19m
V II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế97m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt AMTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế68m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế118m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế22m
7Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế18cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế1cái
W HM5. TBA PHƯƠNG ĐÌNH 27/I. Thiết bị/I.1. Phần trung thế
1CSV đường dây 24KV-kèm hạt nổTheo bản vẽ thiết kế1bộ
X I.2. Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN -Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-36kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 100A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
Y II. Vật liệu
Z II.1. Phần trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế18m
2Sứ đứng 24kV + ty mạTheo bản vẽ thiết kế3quả
3FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Dây chì 16ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọcTheo bản vẽ thiết kế18m
6Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Theo bản vẽ thiết kế6m
AA II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế10m
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế19m
AB II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế53m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt AMTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế24m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế372m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
7Hộp phân dây composit (4 đầu cốt AM70)Theo bản vẽ thiết kế6hộp
8Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế21cái
9Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế33cái
AC HM6. TBA PHƯƠNG ĐÌNH 28/I. Thiết bị/I.1. Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (cách điện gốm)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
2CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AD I.2. Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN -Có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (400A+3x250A+25A)Theo bản vẽ thiết kế1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ áp 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Theo bản vẽ thiết kế1tủ
5Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AE II. Vật liệu
AF II.1. Phần trung thế
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Theo bản vẽ thiết kế1.993m
2Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Theo bản vẽ thiết kế30cái
3Sứ đứng 35kV + ty mạTheo bản vẽ thiết kế28quả
4Chuỗi thủy tinh treo đơn 35kV- 70kN loại 3 bát/chuỗiTheo bản vẽ thiết kế21chuỗi
5Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV- 120kN loại 4 bát/chuỗiTheo bản vẽ thiết kế24chuỗi
6Phụ kiện chuỗi treo đơn dùng cho dây ACSR (gồm: 02 móc treo chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắc nối đơn, 01 mắc nối trung gian, 01 khóa đỡ dây)Theo bản vẽ thiết kế21bộ
7Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây ACSR (gồm: 02 móc treo chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắc nối đơn, 01 mắc nối trung gian, 01 khóa hãm dây)Theo bản vẽ thiết kế24bộ
AG II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế49m
2FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Dây chì 16ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Sứ đứng 35kV + ty mạTheo bản vẽ thiết kế24quả
5Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế26m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế10m
7Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế3m
8Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế11m
AH II.3. Phần hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế1.044m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế46m
3Hộp phân dây composit (4 đầu cốt AM70)Theo bản vẽ thiết kế23hộp
4Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế59cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế120cái
AI HM7. TBA HẠ MỖ 16/I. Thiết bị/ I.1. Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (cách điện gốm)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
2CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AJ I.2. Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN -Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-36kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 100A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AK II. Vật liệu
AL II.1. Phần trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế3m
2Sứ đứng 35kV + ty mạTheo bản vẽ thiết kế6quả
3FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo bản vẽ thiết kế297m
6Hộp đầu cáp 35kV-3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế3bộ
7ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Theo bản vẽ thiết kế267m
AM II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế6m
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế19m
AN II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế89m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt AMTheo bản vẽ thiết kế4bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế60m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế237m
6Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế47cái
7Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế10cái
AO HM8. TBA LIÊN TRUNG 19/I. Thiết bị/ I.1. Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (cách điện gốm)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
2CSV đường dây 35KV-kèm hạt nổTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AP I.2. Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN -Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 4 TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 1000A-70kA/s, 1ATM 400A-36kA/s, 3ATM 250A-25kA/s, 1ATM 150A-36kA/s, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x15kVAr; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AQ II. Vật liệu
AR II.1. Phần trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế21m
2Sứ đứng 35kV + ty mạTheo bản vẽ thiết kế6quả
3FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerTheo bản vẽ thiết kế1bộ
4Dây chì 16ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-Có lớp màn chắn-có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcTheo bản vẽ thiết kế357m
6Hộp đầu cáp 35kV-3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
7ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Theo bản vẽ thiết kế322m
AS II.2. Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2-không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế6m
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế5m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế19m
AT II.3. Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế106m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế5bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt AMTheo bản vẽ thiết kế5bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế70m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế508m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế2m
7Kẹp siết cáp 4*50-120Theo bản vẽ thiết kế52cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Theo bản vẽ thiết kế37cái
AU PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/HM1. TBA TT PHÙNG 11/I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần đường dây trung thế
1Xà đỡ SI +CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 48,82 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
2Xà trung gian 3P 35kV trên cột LT đơn (TL: 26,124 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Ghế cách điện thao tác SI (TL: 143,01 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Cosse ép Cu 50mm2Theo bản vẽ thiết kế21cái
7Kẹp quai và kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế1bộ 3 pha
8Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Chụp SI (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Tiếp địa trung thế RC-1 vị trí lắp CDPT, CSV (bao gồm: 6m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-120mm2; 6 bộ Đai thép + khóa đai; 14÷16 m dây thép d10 (8,64kg); 3m Ống nhựa xoắn D32/25).Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Hào 1 cáp dưới hè gạch block (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế2m
12Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế1viên
AV II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/II.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2Chương V của E-HSMT14cái
2ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế1,4m
3Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Biển tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Biển tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế2cái
8Cát vàng đổ móng trụ chống thấmTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
9Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
11Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT8cái
12Tiếp địa trạm biến áp (bao gồm: 6 cọc thép L63x63x6(14,3kg/1 cọc); 15m dây thép dẹt 50x5; 5m thép dẹt 40x4)Theo bản vẽ thiết kế1hệ thống
13Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT16cái
14Móng TBA 1 cột hợp bộTheo bản vẽ thiết kế1móng
AW III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/III.1. Cáp ngầm hạ áp
1ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế5m
2Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế8cái
3Hào 4 cáp hạ thế dưới hè gạch block (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế3m
4Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế2viên
5Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 24,91 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AX III.2. Cáp vặn xoắn
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT3cột
3Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế16cái
4Xà nánh kép 1m cột LT (TL: 26,59 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
5Xà nánh kép 1m cột 2LT (TL: 29,8 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
6Đầu cốt nhôm A120Chương V của E-HSMT12cái
7Ống nối A120Theo bản vẽ thiết kế4cái
8Ống nối A70Theo bản vẽ thiết kế4cái
9Tiếp địa lặp lại 20,182 kg/bộ (1 bộ bao gồm: 1m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-50mm2; 7m Ống nhựa xoắn D32/25)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
10Dây thép D3Theo bản vẽ thiết kế37m
11Dây thép bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế37m
12Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế37cái
13Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10,058 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
14Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10,798 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
15Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13,101 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
16Xà chia dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
17Xà chia dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
18Đánh số cột điện hạ thếTheo bản vẽ thiết kế14Vị trí
19Móng cột hạ thế đơn MT1Theo bản vẽ thiết kế5móng
AY IV. Tháo ra, lắp lại
1Tháo ra, lắp lại hòm 1 công tơ 3 phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
2Tháo ra, lắp lại hòm 4 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế18cái
3Tháo ra, lắp lại hộp phân dâyTheo bản vẽ thiết kế3cái
4Kéo rải, căng lại Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế174m
5Kéo rải, căng lại Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế124m
6Tháo ra, lắp lại Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
7Tháo ra, lắp lại Dây sau công tơ Cu/PVC 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế72m
AZ V. Thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi Cột BT chữ H cao 7,5mTheo bản vẽ thiết kế2cái
2Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT cao 7,5Theo bản vẽ thiết kế1cái
3Tháo dỡ, thu hồi Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-2x25mm2Theo bản vẽ thiết kế24m
BA HM2. TBA TT PHÙNG 12/I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần đường dây trung thế
1Xà đỡ SI +CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 48,82 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
2Xà trung gian 3P 35kV trên cột LT đơn (TL: 26,124 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
3Ghế cách điện thao tác SI (TL: 143,01 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT21cái
7Kẹp quai và kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế1bộ 3 pha
8Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
9Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
10Tiếp địa trung thế RC-1 vị trí lắp CDPT, CSV (bao gồm: 6m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-120mm2; 6 bộ Đai thép + khóa đai; 14÷16 m dây thép d10 (8,64kg); 3m Ống nhựa xoắn D32/25)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Hào 1 cáp dưới hè đất (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế10m
12Hào 1 cáp dưới hè gạch block (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế10m
13Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế4viên
14Trụ đỡ mốc báo cáp (bao gồm mốc sứ)Theo bản vẽ thiết kế4trụ
BB II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/II.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2Chương V của E-HSMT14cái
2ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế1,4m
3Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Biển tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Biển tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế2cái
8Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
9Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
11Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT8cái
12Tiếp địa trạm biến áp (bao gồm: 6 cọc thép L63x63x6(14,3kg/1 cọc); 15m dây thép dẹt 50x5; 5m thép dẹt 40x4)Theo bản vẽ thiết kế1hệ thống
13Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT16cái
14Móng TBA 1 cột hợp bộTheo bản vẽ thiết kế1móng
BC III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/III.1. Cáp ngầm hạ áp
1ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế3m
2Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế8cái
3Hào 4 cáp hạ thế dưới hè gạch block (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế2m
4Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế2viên
5Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 24,91 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
BD III.2. Cáp vặn xoắn
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
2Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
3Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế16cái
4Xà nánh kép 1m cột LT (TL: 26,59 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
5Đầu cốt nhôm A120Chương V của E-HSMT12cái
6Ống nối A120Theo bản vẽ thiết kế12cái
7Tiếp địa lặp lại 20,182 kg/bộ (1 bộ bao gồm: 1m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-50mm2; 7m Ống nhựa xoắn D32/25)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Dây thép D3Theo bản vẽ thiết kế15m
9Dây thép bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế15m
10Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế15cái
11Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12,481 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà X12 đỡ hòm công tơ cột 2H (TL: 10,398 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà X13 đỡ hòm công tơ cột 2H (TL: 12,701 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà chia dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà chia dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Đánh số cột điện hạ thếTheo bản vẽ thiết kế7vị trí
17Móng cột hạ thế đơn MT1Theo bản vẽ thiết kế2móng
18Móng cột hạ thế đơn MT3Theo bản vẽ thiết kế2móng
BE IV. Tháo ra, lắp lại
1Tháo ra, lắp lại hòm 1 công tơ 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Tháo ra, lắp lại hòm 4 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế7cái
3Kéo rải, căng lại Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
4Tháo ra, lắp lại Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế2m
5Tháo ra, lắp lại Dây sau công tơ Cu/PVC 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế28m
BF HM3. TBA ĐỒNG THÁP 14/I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần đường dây trung thế
1Xà đỡ SI +CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 48,82 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
2Xà đỡ CSV- đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 17,18 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Xà trung gian 3P 35kV trên cột LT đơn (TL: 26,124 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Ghế cách điện thao tác SI (TL: 143,01 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT21cái
8Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Kẹp quai và kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế1bộ 3 pha
10Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
11Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
12Tiếp địa trung thế RC-1 vị trí lắp CDPT, CSV (bao gồm: 6m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-120mm2; 6 bộ Đai thép + khóa đai; 14÷16 m dây thép d10 (9,87kg); 3m Ống nhựa xoắn D32/25)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Hào 1 cáp dưới hè đất (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế2m
14Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế1viên
BG II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/II.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2Chương V của E-HSMT14cái
2ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế1,4m
3Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Biển tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Biển tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế2cái
8Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
9Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
11Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT8cái
12Tiếp địa trạm biến áp (bao gồm: 6 cọc thép L63x63x6(14,3kg/1 cọc); 15m dây thép dẹt 50x5; 5m thép dẹt 40x4)Theo bản vẽ thiết kế1hệ thống
13Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT16cái
14Móng TBA 1 cột hợp bộTheo bản vẽ thiết kế1móng
15Kè móng trạmTheo bản vẽ thiết kế1móng
BH III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/III.1. Cáp ngầm hạ áp
1ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế3m
2Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế8cái
3Hào 4 cáp hạ thế dưới hè đất (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế2m
4Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế2viên
5Trụ đỡ mốc báo cáp (bao gồm mốc sứ)Theo bản vẽ thiết kế2trụ
6Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 24,91 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
BI III.2. Cáp vặn xoắn
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT3cột
3Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế14cái
4Xà nánh kép 1m cột LT (TL: 26,59 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
5Đầu cốt nhôm A120Chương V của E-HSMT12cái
6Ống nối A120Chương V của E-HSMT8cái
7Tiếp địa lặp lại 20,182 kg/bộ (1 bộ bao gồm: 1m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-50mm2; 7m Ống nhựa xoắn D32/25).Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Dây thép D3Theo bản vẽ thiết kế3m
9Dây thép bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế3m
10Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế3cái
11Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10,058 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà chia dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Đánh số cột điện hạ thếTheo bản vẽ thiết kế11vị trí
14Móng cột hạ thế đơn MT1Theo bản vẽ thiết kế4móng
BJ IV. Tháo ra, lắp lại
1Tháo ra, lắp lại hòm 1 công tơ 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Tháo ra, lắp lại hòm 4 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Tháo ra, lắp lại Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế2m
4Tháo ra, lắp lại Dây sau công tơ Cu/PVC 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế4m
BK V. Thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi Cột BT chữ H cao 7,5mTheo bản vẽ thiết kế2cái
BL HM4. TBA TRUNG CHÂU 14/I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
2Xà đỡ SI +CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 48,82 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 18,14 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Xà trung gian 3P 35kV trên cột LT đơn (TL: 26,124 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Xà đỡ CDPT 35kV trên cột LT đơn (TL: 71,13 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Xà đỡ đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 76,98 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 72,51 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Ghế cách điện thao tác SI (TL: 143,01 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
10Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
11Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT27cái
12Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
13Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
14Biển tên cầu dao phụ tảiTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Kẹp quai và kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế1bộ 3 pha
16Tôn inox dày 0,8mmTheo bản vẽ thiết kế2m2
17Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT2bộ
18Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
19Tiếp địa trung thế RC-1 vị trí lắp CDPT, CSV (bao gồm: 6m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-120mm2; 6 bộ Đai thép + khóa đai; 14÷16 m dây thép d10 (7,4kg); 3m Ống nhựa xoắn D32/25)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Móng cột trung thế đơn MT2Theo bản vẽ thiết kế1móng
21Hào 1 cáp dưới hè đất (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế63m
22Hào 1 cáp dưới đường BTXM (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế413m
23Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế2viên
BM II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/II.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2Chương V của E-HSMT14cái
2ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế1,4m
3Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Biển tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Biển tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế2cái
8Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
9Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
11Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT8cái
12Tiếp địa trạm biến áp (bao gồm: 6 cọc thép L63x63x6(14,3kg/1 cọc); 15m dây thép dẹt 50x5; 5m thép dẹt 40x4)Theo bản vẽ thiết kế1hệ thống
13Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT16cái
14Móng TBA 1 cột hợp bộTheo bản vẽ thiết kế1móng
BN II.2 Xây dựng tường rào trạm
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế9,039m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,3906m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế15,45m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế72,24m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế72,24m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế16,41m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,823m3
BO III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/III.1. Cáp ngầm hạ áp
1ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế2m
2Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế8cái
3Hào 4 cáp hạ thế dưới đường BTXM (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế10m
4Hào 4 cáp hạ thế dưới hè đất (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế3m
5Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế2viên
6Trụ đỡ mốc báo cáp (bao gồm mốc sứ)Theo bản vẽ thiết kế2trụ
7Giá đỡ 4 cáp lên cột 2H (TL: 30,26 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
BP III.2. Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế6cái
2Xà nánh kép 1m cột LT (TL: 26,59 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Xà nánh kép 1m cột 2LT (TL: 29,8 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Đầu cốt nhôm A120Chương V của E-HSMT8cái
5Ống nối A120Theo bản vẽ thiết kế4cái
6Tiếp địa lặp lại 20,182 kg/bộ (1 bộ bao gồm: 1m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-50mm2; 7m Ống nhựa xoắn D32/25).Theo bản vẽ thiết kế1bộ
BQ HM5. TBA PHƯƠNG ĐÌNH 27/I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần đường dây trung thế
1Xà đỡ SI +CSV trên cột LT đơn (TL: 48,82 kg/bộ x 1bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
2Xà trung gian 3P trên cột LT đơn (TL: 26,124 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT21cái
5Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
6Kẹp quai và kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế1bộ 3 pha
7Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
8Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế6m
10Cosse ép Cu 120mm2Chương V của E-HSMT1cái
11Hòa 1 cáp dưới hè đất (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế2m
12Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế1viên
BR II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/II.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2Chương V của E-HSMT14cái
2ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế1,4m
3Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Biển tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Biển tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế2cái
8Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
9Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
11Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT8cái
12ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Theo bản vẽ thiết kế6m
13Tiếp địa trạm biến áp (bao gồm: 6 cọc thép L63x63x6(14,3kg/1 cọc); 15m dây thép dẹt 50x5; 5m thép dẹt 40x4)Theo bản vẽ thiết kế1hệ thống
14Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT16cái
15Móng TBA 1 cột hợp bộTheo bản vẽ thiết kế1móng
BS III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/III.1. Cáp ngầm hạ áp
1ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế2m
2Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế8cái
3Hào 4 cáp hạ thế dưới hè đất (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế2m
4Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế2viên
5Trụ đỡ mốc báo cáp (bao gồm mốc sứ)Theo bản vẽ thiết kế2trụ
6Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 24,91 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
BT III.2. Cáp vặn xoắn
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT5cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
3Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế13cái
4Xà nánh kép 1m cột LT (TL: 26,59 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
5Xà nánh kép 1m cột 2LT (TL: 29,8 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Đầu cốt nhôm A120Chương V của E-HSMT8cái
7Tiếp địa lặp lại 20,182 kg/bộ (1 bộ bao gồm: 1m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-50mm2; 7m Ống nhựa xoắn D32/25).Theo bản vẽ thiết kế3bộ
8Dây thép D3Theo bản vẽ thiết kế12m
9Dây thép bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế12m
10Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế12cái
11Xà chia dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
12Móng cột hạ thế đơn MT1Theo bản vẽ thiết kế7móng
13Móng cột hạ thế kép MT2Theo bản vẽ thiết kế1móng
BU IV. Tháo ra, lắp lại
1Tháo ra, lắp lại hòm 4 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế6cái
2Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ thiết kế30m
3Tháo ra, lắp lại Dây sau công tơ Cu/PVC 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế24m
BV HM6. TBA PHƯƠNG ĐÌNH 28/I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchChương V của E-HSMT14cột
2Xà xuyên tâm X2N3DC bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 154,14 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
3Xà X2N3DC bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 138,64 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 99,78 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
5Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 89,72 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 105,05 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 18,14 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Xà trung gian 1P 35kV trên cột LT đơn (TL: 12,149 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
9Xà trung gian 2P 35kV trên cột LT đơn (TL: 25,715 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
10Xà trung gian 3P 35kV trên cột LT đơn (TL: 26,124 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
11Xà đỡ CDPT 35kV trên cột LT đơn (TL: 71,13 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 72,51 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Gông cột LT16 (TL: 59,03 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
15Đầu cốt AM -70mm2Chương V của E-HSMT15cái
16Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT3cái
17Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế11cái
18Biển tên cầu dao phụ tảiTheo bản vẽ thiết kế1cái
19Kẹp quai và kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ 3 pha
20Tiếp địa trung thế RC-1 vị trí lắp CDPT, CSV (bao gồm: 6m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-120mm2; 6 bộ Đai thép + khóa đai; 32m dây thép d10 (19,7kg); 3m Ống nhựa xoắn D32/25)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Tiếp địa an toàn (đã bao gồm: 6 bộ Đai thép + khóa đai; 14m dây thép d10; 3m Ống nhựa xoắn D32/25)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
22Móng cột trung thế đơn MT6Theo bản vẽ thiết kế8móng
23Móng cột trung thế kép MTK6Theo bản vẽ thiết kế3móng
BW II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/II.1 Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
2Cosse ép Cu 240mm2Chương V của E-HSMT14cái
3ống co ngót 240Theo bản vẽ thiết kế1,4m
4Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 110,59 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
5Xà xuyên tâm đỡ cầu chì tự rơi - CSV 2,6m (TL: 53,39 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 26,27 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2,6m (TL: 39,8 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Gía bảo vệ cáp hạ thế mặt máy (TL: 22,727 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28,3 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Giá đỡ tủ tụ bù (TL: 25,818 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 239,34 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 216,72 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT37cái
15Kẹp quai và kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế1bộ 3 pha
16Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
17Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
18Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
21Biển tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
22Biển tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
23Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
24Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
25Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
26Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT8cái
27ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Theo bản vẽ thiết kế6m
28Tiếp địa trạm biến áp (bao gồm: 6 cọc thép L63x63x6(14,3kg/1 cọc); 15m dây thép dẹt 50x5; 5m thép dẹt 40x4; 25m thép tiếp địa D10; 10m Ống nhựa xoắn D32/25 )Theo bản vẽ thiết kế1hệ thống
29Móng cột trung thế đơn MT2Theo bản vẽ thiết kế2móng
BX II.2 Xây dựng tường rào trạm
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế9,5596m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,4707m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế16,1905m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế76,4m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế76,4m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế2,19m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,19m3
BY III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT13cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
3Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế34cái
4Xà nánh kép 1m cột LT (TL: 26,59 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế22bộ
5Cosse ép Cu-Al 120mm2Chương V của E-HSMT20cái
6ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế2m
7Tiếp địa lặp lại 20,182 kg/bộ (1 bộ bao gồm: 1m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-50mm2; 7m Ống nhựa xoắn D32/25).Theo bản vẽ thiết kế5bộ
8Dây thép D3Theo bản vẽ thiết kế55m
9Dây thép bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế55m
10Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế55cái
11Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10,058 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế19bộ
12Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10,798 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà chia dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế20bộ
14Xà chia dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Móng cột hạ thế đơn MT1Theo bản vẽ thiết kế17móng
BZ IV. Tháo ra, lắp lại
1Tháo ra, lắp lại hòm 1 công tơ 3 phaTheo bản vẽ thiết kế27cái
2Tháo ra, lắp lại hòm 4 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế13cái
3Tháo ra, lắp lại hòm 2 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế5cái
4Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế135m
5Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1KV- Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ thiết kế90m
6Tháo ra, lắp lại Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế54m
7Tháo ra, lắp lại Dây sau công tơ Cu/PVC 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế62m
CA HM7. TBA HẠ MỖ 16/I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
2Xà đỡ SI +CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 48,82 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Xà đỡ đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 76,98 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Xà cầu dao đỉnh cột 35kV trên cột LT đơn (TL: 66,278 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Ghế cách điện thao tác SI (TL: 143,01 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
8Đầu cốt AM -70mm2Chương V của E-HSMT6cái
9Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT15cái
10Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế4m
11Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Biển tên cầu dao phụ tảiTheo bản vẽ thiết kế1cái
13Tôn inox dày 0,8mmTheo bản vẽ thiết kế2m2
14Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
15Chụp SI (bộ 3 pha)Chương V của E-HSMT1bộ
16Tiếp địa trung thế RC-1 vị trí lắp CDPT, CSV (bao gồm: 6m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-120mm2; 6 bộ Đai thép + khóa đai; 14÷16 m dây thép d10 (7,4kg); 3m Ống nhựa xoắn D32/25)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Hào 1 cáp dưới hè đất (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế3m
18Hào 1 cáp dưới đường BTXM (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế255m
19Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế27viên
20Trụ đỡ mốc báo cáp (bao gồm mốc sứ)Theo bản vẽ thiết kế3trụ
21Móng cột trung thế đơn MT2Theo bản vẽ thiết kế1móng
CB II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/II.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2Chương V của E-HSMT14cái
2ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế1,4m
3Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Biển tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Biển tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế2cái
8Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
9Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
11Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT8cái
12Tiếp địa trạm biến áp (bao gồm: 6 cọc thép L63x63x6(14,3kg/1 cọc); 15m dây thép dẹt 50x5; 5m thép dẹt 40x4)Theo bản vẽ thiết kế1hệ thống
13Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT16cái
14Móng TBA 1 cột hợp bộTheo bản vẽ thiết kế1móng
CC II.2 Xây dựng tường rào trạm
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế9,039m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,3906m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế15,4493m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế72,24m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế72,24m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế1,8m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,8m3
CD III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/III.1. Cáp ngầm hạ áp
1ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế4m
2Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế8cái
3Hào 4 cáp dưới đường BTXM (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế8m
4Hào 4 cáp hạ thế dưới hè đất (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế3m
5Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế2viên
6Trụ đỡ mốc báo cáp (bao gồm mốc sứ)Theo bản vẽ thiết kế2trụ
7Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đơn (TL: 24,91 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
CE III.2. Cáp vặn xoắn
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
3Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế12cái
4Xà nánh kép 1m cột LT (TL: 26,59 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
5Xà nánh kép 1m cột 2LT (TL: 29,8 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Xà nánh kép 1m cột H (TL: 26,18 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Xà nánh kép 1m cột 2LT (TL: 29,8 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
8Đầu cốt nhôm A120Chương V của E-HSMT16cái
9Ống nối A120Chương V của E-HSMT12cái
10Tiếp địa lặp lại 20,182 kg/bộ (1 bộ bao gồm: 1m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-50mm2; 7m Ống nhựa xoắn D32/25).Theo bản vẽ thiết kế2bộ
11Móng cột hạ thế đơn MT1Theo bản vẽ thiết kế2móng
12Móng cột hạ thế kép MT2Theo bản vẽ thiết kế1móng
CF IV. Tháo ra, lắp lại
1Kéo rải, căng lại Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế112m
2Kéo rải, căng lại Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế224m
CG V. Thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi Cột BT chữ H cao 7,5mTheo bản vẽ thiết kế2cột
CH HM8. TBA LIÊN TRUNG 19/I. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
2Xà đỡ SI +CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 48,82 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Xà đỡ đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 76,98 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Xà cầu dao đỉnh cột 35kV trên cột LT đơn (TL: 66,278 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
5Ghế cách điện thao tác SI (TL: 143,01 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Giá đỡ cáp trung thế lên cột LT đơn (TL: 21,906 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
8Cosse ép Cu 50mm2Chương V của E-HSMT27cái
9Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế4m
10Biển tên cầu dao phụ tảiTheo bản vẽ thiết kế2cái
11Tôn inox dày 0,8mmTheo bản vẽ thiết kế2m2
12Tiếp địa trung thế RC-1 vị trí lắp CDPT, CSV (bao gồm: 6m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-120mm2; 6 bộ Đai thép + khóa đai; 12÷14 m dây thép d10 (7,4kg); 3m Ống nhựa xoắn D32/25)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Hào 1 cáp dưới đường BTXM (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế313m
14Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế35viên
15Móng cột trung thế đơn MT2Theo bản vẽ thiết kế1móng
CI II. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/II.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 240mm2Theo bản vẽ thiết kế14cái
2ống co ngót 240Theo bản vẽ thiết kế1,4m
3Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Biển tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Biển tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Biển sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
7Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế2cái
8Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
9Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
11Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT8cái
12Tiếp địa trạm biến áp (bao gồm: 6 cọc thép L63x63x6(14,3kg/1 cọc); 15m dây thép dẹt 50x5; 5m thép dẹt 40x4)Theo bản vẽ thiết kế1hệ thống
13Cosse ép Cu 50mm2Theo bản vẽ thiết kế16cái
14Móng TBA 1 cột hợp bộTheo bản vẽ thiết kế1móng
CJ II.2 Xây dựng tường rào trạm
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế7,5375m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,1596m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế13,3112m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế60,24m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế60,24m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế2,45m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,45m3
CK III. Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/III.1. Cáp ngầm hạ áp
1ống co ngót 120Theo bản vẽ thiết kế4m
2Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế10cái
3Hào 6 cáp hạ thế dưới đường BTXM (bao gồm cả băng báo hiệu cáp và các vật liệu kèm theo)Theo bản vẽ thiết kế10m
4Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế4viên
5Giá đỡ 6 cáp lên cột LT đơn (TL: 28,14 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
CL III.2. Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế20cái
2Đầu cốt nhôm A120Chương V của E-HSMT28cái
3Ống nối A70Chương V của E-HSMT1cái
4Tiếp địa lặp lại 20,182 kg/bộ (1 bộ bao gồm: 1m dây đồng mềm Cu/PVC-M50; 1 đầu cốt Cu-50mm2; 7m Ống nhựa xoắn D32/25).Theo bản vẽ thiết kế2bộ
5Dây thép D3Theo bản vẽ thiết kế18m
6Dây thép bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế18m
7Sứ quả bàngTheo bản vẽ thiết kế18cái
8Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 10,058 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Xà X12 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 10,798 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
10Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT đơn (TL: 12,481 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Xà X13 đỡ hòm công tơ cột LT kép (TL: 13,101 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà chia dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
13Xà chia dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
CM IV. Tháo ra, lắp lại
1Tháo ra, lắp lại hòm 1 công tơ 3 phaTheo bản vẽ thiết kế18cái
2Kéo rải, căng lại Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế166m
3Kéo rải, căng lại Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế166m
4Tháo ra, lắp lại Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế36m
CN HM9. VẬN CHUYỂN
1Vận chuyểnKhông1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên:- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nư¬ớc Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện ≥ 10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Máy khoan cắt bê tông Máy2
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->