Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công di chuyển hạ ngầm điện, lắp đặt thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công di chuyển hạ ngầm điện, lắp đặt thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:46:00 đến ngày 2021-09-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,235,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) Hạng IV trở lên có công việc: Di chuyển, hoàn trả hệ thống cấp điện.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Loại công trình: Công trình công nghiệp+ Cấp công trình : Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công di chuyển hạ ngầm điện, lắp đặt thiết bị điện Xây dựng tuyến đường 13,5m theo quy hoạch từ ngõ 640 Nguyễn Văn Cừ qua trường mầm non Gia Thụy đến ngõ 720 Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên, Hà Nội. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) Hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN TUYẾN ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp hiện trạng bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 109,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp (rãnh cáp mới - sau di chuyển) bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,221 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,812 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| 12 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ngầm Trung thế hiện trạng, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bảo vệ, đường kính DN200; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,996 | 1000v |
| 5 | Băng báo hiệu cáp B=0.2m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,888 | 100m2 |
| 6 | Kéo rải cáp ngầm trong ống bảo vệ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,51 | 100m |
| C | DI CHUYỂN TUYẾN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Hạ cột bê tông bằng máy kết hợp với thủ công; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây cáp ABC 4x95mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,721 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ dây cáp ABC | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,156 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo dỡ xà thép | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ hòm công tơ H2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dỡ hòm công tơ H4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | 1 hộp |
| 7 | Tháo dỡ công tơ 1 pha; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cái |
| 8 | Thay công tơ 3 pha; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 9 | Tháo dỡ tụ bù các loại; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 10 | Tháo dỡ hộp phân dây, loa phát thanh | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | 1 hộp |
| 11 | Thu hồi vật tư bằng xe tải thùng 2.5T | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cột; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,0156 | m3 |
| 8 | Dựng cột BTLT8.5 bằng máy kết hợp với thủ công; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Kéo rải dây cáp nhôm, tiết diện 4x95mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,111 | 1 km dây |
| 10 | Lắp đặt tụ bù (tận dụng); | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 11 | Ghíp nối cáp; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Kẹp hãm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Móc treo; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt colie ôm 1 cáp lên cột đơn; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt colie ôm 1 cáp lên cột kép; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt colie ôm 2 cáp lên cột kép; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA CỘT | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa, tiết diện 40x4mm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 154 | md |
| 2 | Đào phá mặt đường BTN bằng máy đào 0.4m3; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp CPĐD rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3,; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2171 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6482 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5058 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1283 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,843 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1711 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6341 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6341 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6341 | 100m3 |
| 16 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6341 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2171 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 19 | Hoàn trả mặt đường bằng BTNC12.5, chiều dày 5cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,021 | 1000v |
| 2 | Rải băng báo cáp B=0.2m; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,338 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,08 | 100m |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cáp, TD50mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp, TD70mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp, TD95mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp, TD70mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện 50mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện 70mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện 95mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,8 | 10 đầu cốt |
| I | HẠNG MỤC: MÓNG TỦ PILLER | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng tủ Piller B7.5 (M100), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Xây móng tủ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22m, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7982 | m3 |
| 3 | Trát móng bằng vữa xi măng M75, dày 1cm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32,598 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khung móng tủ Piller; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Ốp gạch thẻ móng tủ; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32,598 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: TIẾP ĐỊA TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất tiếp địa tủ bằng máy đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây 40x4mm mạ kẽm; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| K | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ SAU CÔNG TƠ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp sau công tơ bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải ống nhựa HDPE D40/30; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm sau công tơ, loại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Ép đầu cốt đồng 10mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt đồng 16mm2; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đặt hòm công tơ 1 pha; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | 1 hộp |
| 9 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 10 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| L | THIẾT BI ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A No1 (1 Aptomat 400A + 2 Aptomat 250A) | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| M | THÍ NGHIỆM ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| N | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| O | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CÁP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 44 | sợi |
| P | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TỦ PILLAR | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái - U | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 400A; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 250A; | Theo HSTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) Hạng IV trở lên có công việc: Di chuyển, hoàn trả hệ thống cấp điện.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.+ Loại công trình: Công trình công nghiệp+ Cấp công trình : Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc 2 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi