Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767507-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210745605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn tiết kiệm chi ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 09:43:00 đến ngày 2021-09-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,727,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên (Theo thông tư 06/2021/TT-BXD).- Nhà thầu phải cung cấp các bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị 360,0 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng (hoặc tời điện)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Nhà văn hóa tổ dân phố 5 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn tiết kiệm chi ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng xây dựng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. ĐC: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. SĐT: 0212.3836.373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và tài nguyên môi trường Ngọc Môn. - Địa chỉ: Tổ 11, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. 2. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Sông Mã. - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã - huyện Sông Mã. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty cổ phần TVĐT giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng xây dựng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. ĐC: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. SĐT: 0212.3836.373


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng xây dựng huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. ĐC: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. SĐT: 0212.3836.373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã, địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212.3836132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà văn hóa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,798m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,353m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,885m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,425m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,413m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,173m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,463100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,603m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,623m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,786100m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,341m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,937m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,584m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,124m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,136m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,906m2
26Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V5,136m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,809m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,832m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,396tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,578100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,957m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,812tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,112100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,661m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V99,387m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,614tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,614tấn
50Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
51Tăng đơ f14Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Bu lông f12Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,843m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,193100m2
58Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V86,673m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,673m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,956m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V565,449m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V345,901m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,04m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,174m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,08m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,52m
67Đắp chi tiết huỳnh trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V28chi tiết
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V523,115m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,956m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,756m2
71Trần thạch cao tấm thả khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V235,274m2
72Cửa đi bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,156m2
73Cửa sổ bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
74Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
77Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V290,45kg
78Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
79Máng thu nước tôn (đã có công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8m
80Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,949100m2
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
84Ống lồng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
85Rọ chắc rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
86Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
88Lắp đặt đèn lốp trần vuông 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Lắp đặt đèn Led tròn âm trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Đế âm áp tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
98Mặt áp tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
103Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
104Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
105Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT =150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
110Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
111Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Tiệu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
115Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Bộ lưu điện 12hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt ống ghen chống cháy, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
119Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
122Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
123Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
125Bật thépMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
126Dây tiếp địa bằng thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
127Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
128Ống hồ lôMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Bu lông M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
131Thép chữ C fi 10 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
132Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,96m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,96m3
136Trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
144Ống ghen hộp chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V200m
B Hạng mục 2: Hạng mục phụ trợ
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,587m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,406m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,64m2
16Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
17Lắp dựng kết cấu thép - cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,266m2
19Đèn cầu + bóng compacMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Bánh xe sắt đk 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,749m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,738m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,366m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,104m2
37Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
38Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V16,918m2
39Mũ chụpMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,114m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,052m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,166m2
55Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
56Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V4,834m2
57Mũ chụpMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
58Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V37,538m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V64,435m2
60Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,765m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,257m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V57,158m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,838m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,996m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
75Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,538m2
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,815m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
81Công tác ốp gạch thẻ vào tường 60x240x9 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m2
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,434m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,432m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328m3
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,534m3
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V109cấu kiện
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,574m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
94Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,261m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,696m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
103Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,703m3
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,552m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,331100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
118Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,341m3
119Cửa đi nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,56m2
120Cửa sổ nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
121Phụ kiện đồng bộ + khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V47,318m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,318m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V76,992m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,978m2
126Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,675m2
127Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,537m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,992m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,653m2
130Lát nền, sàn bằng gạch Cremic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,954m2
131Khung chậu rửa + mặt đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,074m2
132Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
133Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6hạt
134Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Đế âm áptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Mặt áptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
141Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
143Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Ống lồng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
150Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bể nằm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
167Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
169Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
170Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
171Xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
172Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
173Lắp đặt họng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Lắp đặt gương soi (Gương + phụ kiện Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
183Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
187Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
193Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
203Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331m3
204Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
205Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
206Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
208Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,162m2
209Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,162m2
210Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,162m2
211Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
212Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,924100m3
213Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V50,72m3
214Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m3
215Lu khuôn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078100m3
216Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V71,896m3
218Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V63kg
219Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
220Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,897100m3
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721100m3
222Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m3
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827tấn
225Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
226Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,86m3
227Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,96m2
228Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
229Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
230Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
231Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V90cấu kiện
232Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
233Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
234Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
235Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
236Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
237Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
238Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,87m3
239Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
240Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9m2
241Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,9m2
242Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m3
243Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m3
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m3/1km
245Cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
246Di chuyển cột điện hạ thế vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
248Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V16gốc cây
249Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,128100m3
250Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,128100m3
251Vận chuyển đất màu về trồng cây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m3
252Vận chuyển đất màu về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m3
253Biển chỉ dẫn vào nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên (Theo thông tư 06/2021/TT-BXD).- Nhà thầu phải cung cấp các bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng.33
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp)33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
4 Máy đào 0,8 m31
5 Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy đầm bàn 1 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay 0,75 kW1
9 Máy hàn xoay chiều 23 kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
11 Máy khoan đứng 4,5 kW1
12 Máy mài 2,7 kW1
13 Máy nén khí, động cơ diezel 360,0 m3/h1
14 Máy trộn bê tông 250 lít2
15 Máy trộn vữa 150 lít1
16 Máy vận thăng (hoặc tời điện) 0,8 Tấn1
17 Máy lu bánh thép 16T1
18 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->