Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống đèn tín hiệu giao thông các tuyến đường thành phố Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống đèn tín hiệu giao thông các tuyến đường thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:35:00 đến ngày 2021-09-27 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,514,841,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục đèn tín hiệu giao thông; giá trị hạng mục đèn tín hiệu giao thông ≥ 4.500.000.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự1. Hợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)3. Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có thẻ an toàn điện theo quy định bậc 5/5+ Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Có thẻ an toàn điện theo quy định bậc 5/5+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo quy định bậc 5/5- Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy* Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện theo quy định bậc 5/5, Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình* Trường hợp là kỹ sư thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ thì không cần Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình xây dựng tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Nồi nấu nhựa+ thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống đèn tín hiệu giao thông các tuyến đường thành phố Thái Nguyên Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hệ thống đèn tín hiệu giao thông các tuyến đường thành phố Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có) - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị...) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để đối chiếu với E-HSDT trước khi bước vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) | Theo HSTK | 13,574 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo HSTK | 199,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 38,683 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 1,85 | m3 |
| 5 | Đào kênh đường ống, đường cáp Cấp đất III | Theo HSTK | 249,3775 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cột rộng >1m, sâu >1m, Cấp đất III | Theo HSTK | 116,976 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất III | Theo HSTK | 15,6 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 2,0088 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 50,7552 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,48 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 120,0454 | m3 |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | 93,8066 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo HSTK | 5,305 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mm | Theo HSTK | 1,87 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 2,85 | 100m |
| 16 | Băng báo cáp ngầm | Theo HSTK | 600 | m |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,4704 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,2716 | 100m3 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Theo HSTK | 19,95 | 10m2 |
| 20 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK | 19,95 | 10m2 |
| 21 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK | 19,95 | 10m2 |
| 22 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK | 19,95 | 10m2 |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 25,176 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch | Theo HSTK | 307,61 | m2 |
| 25 | Làm lớp cát vàng dày 5cm ( hoàn trả vỉa hè gạch block) | Theo HSTK | 1,0125 | m3 |
| 26 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK | 24,57 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK | 377,98 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 63,34 | m2 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 15,7978 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1176 | tấn |
| 31 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo HSTK | 0,865 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,165 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,0876 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,5456 | tấn |
| 36 | Khung móng M16x240x240x500 và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 37 | Khung móng M24x300x300x650 và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 38 | Khung móng M24x800x1200 và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Theo HSTK | 3,2238 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu giao thông | Theo HSTK | 4 | 1 tủ |
| 41 | Thay thế tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 42 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | Theo HSTK | 4 | 1 cột |
| 43 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 6,,2m vươn 8m | Theo HSTK | 1 | 1 cột |
| 44 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 7m | Theo HSTK | 9 | 1 cột |
| 45 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 6m | Theo HSTK | 1 | 1 cột |
| 46 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 5m | Theo HSTK | 1 | 1 cột |
| 47 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4m | Theo HSTK | 3 | 1 cột |
| 48 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 3m | Theo HSTK | 1 | 1 cột |
| 49 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 4,4m | Theo HSTK | 1 | 1 cột |
| 50 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 2,9m | Theo HSTK | 17 | 1 cột |
| 51 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn cao 2,9m | Theo HSTK | 16 | 1 cột |
| 52 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột không có cần vươn cao 4,4m | Theo HSTK | 4 | 1 cột |
| 53 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông trên cột có cần vươn cao 6,2m vươn 4m | Theo HSTK | 12 | 1 cột |
| 54 | Lắp đèn xanh vàng đỏ 3xD300 | Theo HSTK | 95 | 1 choá |
| 55 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED D300, 02 màu (Xanh, Đỏ) | Theo HSTK | 27 | 1 choá |
| 56 | Lắp đặt đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước vỏ (440x440)mm 02 màu (Xanh, Đỏ) | Theo HSTK | 58 | 1 choá |
| 57 | Lắp đặt đèn tín hiệu đi bộ LED 2xD200, 02 màu (Xanh, Đỏ) | Theo HSTK | 57 | 1 choá |
| 58 | Lắp đặt đèn tín hiệu mũi tên mầu xanh LED 1xD300 | Theo HSTK | 37 | 1 choá |
| 59 | Thay thế vỏ đèn tín hiệu giao thông 3xD300 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 60 | Thay thế vỏ đèn tín hiệu giao thông 1xD300 | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 61 | Thay thế vỏ đèn tín hiệu giao thông 3xD200 | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 62 | Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5mm2 | Theo HSTK | 12,485 | 100m |
| 63 | Rải cáp cu/xlpe/pvc 1x6mm2 | Theo HSTK | 9,71 | 100m |
| 64 | Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 0,63 | 100m |
| 65 | Đai ôm Omega treo ống HDPE trên thành cầu | Theo HSTK | 70 | cái |
| 66 | Bulong nở M10x80 | Theo HSTK | 140 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt module kết nối trung tâm | Theo HSTK | 6 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt module cấp điện dự phòng | Theo HSTK | 6 | 1 bộ |
| 70 | Lắp đặt module thời gian thực | Theo HSTK | 6 | 1 bộ |
| 71 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( dây cu/xlpe/pvc4x1,5mm2) | Theo HSTK | 20,906 | 100m |
| 72 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 51 | 1 đầu cáp |
| 73 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 66 | bảng |
| 74 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK | 873 | 1 đầu cáp |
| 75 | Lắp của cột | Theo HSTK | 72 | cửa |
| 76 | Lắp đặt lèo đèn 3xD300 | Theo HSTK | 70 | bộ |
| 77 | Lắp đặt lèo đèn trên tay vươn | Theo HSTK | 73 | bộ |
| 78 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 40 | 1 bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp công tơ, đấu nguồn cáp nguồn | Theo HSTK | 4 | nút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục đèn tín hiệu giao thông; giá trị hạng mục đèn tín hiệu giao thông ≥ 4.500.000.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự1. Hợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)3. Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có thẻ an toàn điện theo quy định bậc 5/5+ Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Có thẻ an toàn điện theo quy định bậc 5/5+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 01 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Có thẻ an toàn điện theo quy định bậc 5/5- Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy* Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện theo quy định bậc 5/5, Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình* Trường hợp là kỹ sư thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ thì không cần Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình xây dựng tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 3 | Xe nâng (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông gạch đá | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 6 | Máy dầm dùi bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 9 | Nồi nấu nhựa+ thiết bị sơn kẻ đường | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi