Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210938008-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 01: Chi phí xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210862397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng Thế giới và vốn đối ứng của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 17:35:00 đến ngày 2021-09-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,181,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.543E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải là công trình cấp nước sinh hoạt thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; hợp đồng phải tương tự có các hạng mục thi công chính như: hạng mục thi công đầu mối, hạng mục Cụm xử lý lọc, Hệ thống tuyến ống..; các công việc tương tự trong hợp đồng phải đạt 70% giá trị trở lên.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B(nếu có); biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và E-HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng E-HSMT (không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Cán bộ quản lý công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị (>=150 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (>= 1,5kw)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >= 750w)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 790w
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (>= 23kw)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (bán điện tử hoạch máy cơ)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (>= 2.2kw)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (>= 5kw)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt (hàn ống HDPE hoặc ống nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (máy đầm tay)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Chi phí xây lắp công trình
Cấp nước sinh hoạt bản Nậm Cầy, xã Nậm Hàng, huyện Nậm Nhùn
05 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng Thế giới và vốn đối ứng của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3792.648; Fax: 0213.3792.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Những yêu cầu của nhà tài trợ (Ngân hàng Thế giới):Các doanh nghiệp nhà nước phụ thuộc các cơ quan: Tỉnh Lai Châu, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu sẽ không được tham gia. Các doanh nghiệp và cá nhân trong danh sách cấm hoặc đình chỉ của địa phương, quốc gia hay Ngân hàng Thế giới sẽ không được tham gia


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3792.648; Fax: 0213.3792.648


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc hồ sơ tương đương; - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020); - Xác nhận không còn nợ đọng thuế đến hết năm 2020 của cơ quan thuế; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu tài chính 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020); - Bản cam kết ghi rõ: Tự ứng vốn để thi công trước gói thầu nếu trúng thầu mà không phụ thuộc vào nguồn kinh phí từ Chủ đầu tư. Đảm bảo tiến độ để được kiểm đếm đấu nối hoạt động năm 2021 (đến 31/12/2021 phải hoàn thành 100% khối lượng thi công) và kiểm đếm bền vững công trình sau 02 năm kể từ ngày bản giao đưa vào sử dụng. Phải đạt các tiêu chí theo cam kết với nhà tài trợ khi được cơ quan kiểm toán, kiểm đếm của nhà tài trợ xác nhận. Nếu đạt được các tiêu chí đầu ra của chương trình, căn cứ vào nguồn vốn cấp phát Chủ đầu tư xem xét thanh toán cho nhà thầu theo quy định. Ngược lại, Chủ đầu tư có quyền từ chối thanh toán và nhà thầu phải chịu trách nhiệm nếu kết quả kiểm đếm không đạt. Chi tiết có thể tham khảo tại chủ đầu tư; - Các hồ sơ,tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Năng lực tài chính, năng lực nhân sự, năng lực máy móc thiết bị, năng lực hợp đồng tương tự …); - Thuyết minh biện pháp kỹ thuật và các tài liệu khác kèm theo. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc các hồ sơ nêu trên khi được được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3792.648; Fax: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nước sạch &VSMT nông thôn tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0213.3792.648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đầu mối
1Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21lỗ
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,08m3
3Lắp crophin D100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
B Hạng mục 2: Cụm xử lý lọc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC28,2756m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC28,2756m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20,0184m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,46m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18,4888m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,96m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC17,8347m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,468m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2409m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,4805tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,4161tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0317tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0188tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2176tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0153tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,184100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,6811100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0115100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2904100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,036100m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC64m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC48m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC30m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC50,4m2
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,14100m
28Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7cái
29Tê thép D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
32Khóa hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,995m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,4474m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,1698m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,3714m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,017100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0338100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0066tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0291tấn
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,7456m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,75m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,375m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,75m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,8311m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,7169m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,109100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0362tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,7941m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0338tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0244tấn
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC16,9m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC19,368m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,7972m2
55Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,75m2
56Sản xuất LD cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,5m2
57Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
58Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
59Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
60Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC16,9m2
61Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC33,276m2
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,004100m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5m
65Lắp đặt hộp tủ điện tổng kt 250x200x150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1hộp
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
67Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1bảng
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12bộ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12m
70Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6,9966m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,749m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,1903m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,07m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0862tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,3174100m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,207100m2
78SX LD cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,8m2
79Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3bộ
80Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1Cái
81Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC77,4m2
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6,5318m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,2832m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,441m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,35m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,5328100m2
87Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,54100m
88Thép vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0217tấn
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0096tấn
90Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0208tấn
91Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10sứ
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC355m
93Bulong D12; L = 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9cái
94Bulong D12; L = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9cái
95Công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
96Hộp bảo vệ 1 công tơ + bộ gông M treo hộpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
97Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,4564100m3
C Hạng mục 3: Trụ đỡ + Cáp treo
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,3844m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC17,5376m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC19,7298m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,1922m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,4851m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,695m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,05m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,402m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,45m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,818m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,098m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2312100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,3056100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2871tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2203tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1559tấn
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,51100m
18Mũ gối cápMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2bộ
19Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
20Dầu mỡ bó cápMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5kg
D Hạng mục 4: Hố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC32,856m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20,4m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,6100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,92m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,29m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,3364m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1355tấn
8Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,3558tấn
9Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
10Van giảm áp D65Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
11Lắp đặt van xả kiệt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,05100m
E Hạng mục 5: Tuyến ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC237,87m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.210,48m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,76m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC30,17m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC30,17m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.240,2435m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC32,4724100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11,5551100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,6031100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,8743100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,4872100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,378100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11,803100m
14Bộ kìm kẹp vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1bộ
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC65cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC20cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
21Tê HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
22Tê HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
23Tê HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15cái
24Tê HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21cái
25Tê HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC84cái
26Tê HDPE D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
27Côn thu 63-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
28Côn thu 50-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
29Côn thu 50-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
30Côn thu 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
31Côn thu 40-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
32Côn thu 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
33Côn thu 32-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18cái
34Côn thu 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC890.0
35Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC152cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,285m3
37Hộp tôn bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC152cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,52100m
39Măng sông ren trong HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC152cái
40Vòi nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC152cái
41Lắp đặt van bướm d=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC152cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC304cái
43Rắc co kim loại D15Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC304cái
44Khâu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC152cái
45Khâu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC152cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.543E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải là công trình cấp nước sinh hoạt thuộc loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; hợp đồng phải tương tự có các hạng mục thi công chính như: hạng mục thi công đầu mối, hạng mục Cụm xử lý lọc, Hệ thống tuyến ống..; các công việc tương tự trong hợp đồng phải đạt 70% giá trị trở lên.Lưu ý: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh hợp đồng kê khai của nhà thầu như sau: Bản phô tô công chứng hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (bản công chứng); Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị Quyết toán A-B của hợp đồng hoặc hồ sơ Quyết toán A-B(nếu có); biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có); Tài liệu của nhà thầu phải trung thực, nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào kê khai không trung thực thì được coi là hành vi “gian lận” và E-HSDT sẽ bị đánh giá là không đáp ứng E-HSMT (không đạt).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Cán bộ quản lý công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường công trình đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh kèm theo. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa các loại (>=150 lít)2
2 Máy đầm dùi (>= 1,5kw)2
3 Máy bơm nước (Công suất >= 750w)2
4 Máy khoan bê tông >= 790w2
5 Máy hàn (>= 23kw)2
6 Máy đầm bàn 1kw1
7 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình (bán điện tử hoạch máy cơ)1
8 Máy cắt thép, uốn thép (>= 2.2kw)2
9 Máy phát điện (>= 5kw)1
10 Máy hàn nhiệt (hàn ống HDPE hoặc ống nhựa) Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy đầm cóc (máy đầm tay)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->