Gói thầu: Biên soạn, phát hành các ấn phẩm, tài liệu phục vụ hoạt động xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Biên soạn, phát hành các ấn phẩm, tài liệu phục vụ hoạt động xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861423 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch và nguồn chi nhiệm vụ đặc thù thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:50:00 đến ngày 2021-09-24 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.920.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt thực hiện dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế, biên tập nội dung tài liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên(Chuyên ngành thiết kế, biên tập, kinh tế đầu tư hoặc tương đương hoặc phải chứng minh được năng lực đã tham gia biên tập nội dung tài lieu có tính chất tương tự yêu cầu của gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 12/12 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lênKỹ sư hoặc Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Biên soạn, phát hành các ấn phẩm, tài liệu phục vụ hoạt động xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Thanh Hóa Biên soạn, phát hành các ấn phẩm, tài liệu phục vụ hoạt động xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Thanh Hóa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch và nguồn chi nhiệm vụ đặc thù thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản sao công chứng các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy tờ, văn bản chứng minh nghĩa vụ thuế, giấy tờ cấp phép về hoạt động in. (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu (Bản gốc). - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Bản sao được chứng thực), và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). - Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm gần nhất (năm 2018, năm 2019, năm 2020). Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh và đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doan nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Số 41, Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3.729.553. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 41 Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3.729.553- Fax: 0237 3716 866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thông tin tư vấn và dịch vụ; SĐT: 0972.645.578 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cập nhật thông tin và in ấn các tờ rơi xúc tiến đầu tư, Song ngữ: Việt-Anh, Việt-Nhật, Việt-Hàn, Việt-Nga) | - Thu thập thông tin dữ liệu, cập nhật và biên tập thông tin các tờ rơi về kinh tế - xã hội tỉnh Thanh Hóa;- Dịch thuật nội dung tờ rơi sau biên tập thành 4 song ngữ các thứ tiếng: Việt - Anh, Việt - Nhật Bản, Việt - Hàn Quốc, Việt - Nga. Nội dung dịch thuật sang các thứ tiếng đảm bảo chất lượng, chính xác về chuyên môn và ngôn ngữ, các bản dịch được chứng thực bởi một hoặc các đơn vị công chứng. - Thiết kế tờ rơi: thiết kế bố cục khoa học phù hợp với nội dung; demo thiết kế có tính thẩm mỹ cao, thể hiện nổi bật được các nội dung thông tin.- bố cục hình ảnh phù hợp với nội dung, chất lượng ảnh về màu sắc đảm bảo tươi sáng, rõ nét. - Sản phẩm được in mầu theo quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật.- Quy cách sản phẩm in: Kích thước: 29,7cm x 21cm.- Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất liệu in: In offset 4 màu 2 mặt, loại giấy Couche 150g/m2 (chất liệu giấy hiệu Hansol Hàn Quốc), gia công cán màng mờ 2 mặt, cắt xén thành phẩm đúng kích thước không nham nhở, đóng hộp bằng thùng Carton bên ngoài ghi rõ tên sản phẩm, số lượng, đơn vị. | Bản | 8.000 | - Khối lượng in song ngữ 8.000 bản theo yêu cầu được chia cho các thứ tiếng gồm:+ Song ngữ Việt – Anh: 2.000 bản;+ Song ngữ Việt-Nhật: 2.000 bản;+ Song ngữ Việt-Hàn: 2.000 bản;+ Song ngữ Việt-Nga: 2.000 bản. |
| 2 | In ấn sách Hướng dẫn đầu tư kinh doanh tại tỉnh Thanh Hóa (Việt Nam, Anh, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga) | - Thu thập thông tin dữ liệu, cập nhật và biên tập các thông tin theo yêu cầu;- Dịch thuật nội dung tờ rơi sau biên tập thành 4 song ngữ các thứ tiếng: Việt - Anh, Việt - Nhật Bản, Việt - Hàn Quốc, Việt - Nga. Nội dung dịch thuật sang các thứ tiếng đảm bảo chất lượng, chính xác về chuyên môn và ngôn ngữ, các bản dịch được chứng thực bởi một hoặc các đơn vị công chứng.- Thiết kế cuốn sách: thiết kế bố cục khoa học phù hợp với nội dung; demo thiết kế có tính thẩm mỹ cao, thể hiện nổi bật được các nội dung thông tin.- Bố cục hình ảnh phù hợp với nội dung, chất lượng ảnh về màu sắc đảm bảo tươi sáng, rõ nét. - Sản phẩm in phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép xuất bản và tái bản; sản phẩm được in mầu theo quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật.- Quy cách sản phẩm: Kích thước: 18 cm x 27 cm. Số trang: 24 trang cả bìa. - Tiêu chuẩn kỹ thuật:+ Ruột in offset 4 màu 2 mặt, loại giấy Couche matt 150g/m2 (chất liệu giấy hiệu Hansol Hàn Quốc);+ Bìa ngoài in offset 4 màu 2 mặt giấy, loại giấy Couche 250g/m2 (chất liệu giấy hiệu Hansol Hàn Quốc), cán mờ mặt 1 và 4 trang bìa; + Ghim giữa, khâu keo, cắt xén thành phẩm đúng kích thước không nham nhở, đóng hộp bằng thùng Carton 100 quyển/thùng bên ngoài ghi rõ tên sản phẩm, số lượng, đơn vị, số giấy phép xuất bản. | Bản | 10.000 | - Quy định tại Chương V;- Khối lượng in 10.000 bản theo yêu cầu được chia làm 5 thứ tiếng gồm:+ Bản tiếng Việt: 2.000 bản;+ Bản tiếng Anh: 2.000 bản;+ Bản tiếng Nhật: 2.000 bản;+ Bản tiếng Hàn: 2.000 bản;+ Bản tiếng Nga: 2.000 bản |
| 3 | Kẹp file tài liệu | * Thiết kế kẹp file đảm bảo chất lượng theo yêu cầu- Thiết kế bố cục khoa học phù hợp với nội dung; demo thiết kế có tính thẩm mỹ cao, làm nổi bật đơn vị sử dụng; - Bố cục hình ảnh phù hợp với nội dung, chất lượng ảnh về màu sắc đảm bảo tươi sáng, rõ nét. * Quy cách sản phẩm: Kích thước: 24cm x 34cm, tai cài 7 cm, gần cấn giữa 4mm.* Tiêu chuẩn kỹ thuật: In offset 4 màu 2 mặt, loại giấy Couche 300g/m2 (chất liệu giấy hiệu Hansol Hàn Quốc), gia công cán màng mờ 2 mặt, bế dán hoàn thiện thành phẩm đúng kích thước không nham nhở, đóng hộp bằng thùng Carton bên ngoài ghi rõ tên sản phẩm, số lượng, đơn vị. | Cái | 5.000 | - Quy định tại Chương V; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.920.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 118.920.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt thực hiện dự án | 1 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Thiết kế, biên tập nội dung tài liệu | 2 | Đại học trở lên(Chuyên ngành thiết kế, biên tập, kinh tế đầu tư hoặc tương đương hoặc phải chứng minh được năng lực đã tham gia biên tập nội dung tài lieu có tính chất tương tự yêu cầu của gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Điều hành sản xuất | 1 | 12/12 | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kinh doanh | 1 | Cao đẳng trở lênKỹ sư hoặc Cử nhân kinh tế | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi