Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943323-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210943226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 18:01:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,375,167,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó hạng mục chính có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, móng cọc BTCT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công hệ thống điện và phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu nàyTài liệu chứng minh: Văn bằng; giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã thi công 01 trạm biến áp tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tính chất và quy mô công trình tương tự và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấnHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị ép cọc ≥ 150THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ép cọc ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấnGiấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu ≥ 10THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy toàn đạt điện tử, kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạt điện tử, kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn (1000m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (1000m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 30
14-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Hưng Lễ, huyện Giồng Trôm
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm tư vấn kiểm định Kiểm định xây dựng Bến Tre, địa chỉ: Số 3, đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.825950. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phúc, địa chỉ: 646A Nhơn Nghĩa, xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: +Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Trôm; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: Số 50 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.822359 + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. Đối với liên danh dự thầu: từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018- 2020) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành482,976m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,562100m2
3Quét chống dính cọc bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.956,24m2
4Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,247100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành75,3100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành468mối nối
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,552tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,313m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,128m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,29m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành100,374m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,934100m2
13Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,472100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành179,357m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,243100m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.476,649m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.476,649m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,726m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,337100m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành494,39m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành494,39m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành185,218m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,704100m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.960,32m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.823,92m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,585m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,304100m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành430,4m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành259,168m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,772m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,76100m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành109m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành109m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,356m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,938100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,968m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,753100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,132m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,034100m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành133,976m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành133,976m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,076m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,781100m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành78,1m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành78,1m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,411m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,021100m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành102,1m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành102,1m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,776m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,178100m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,2m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,936m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,06tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,898tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,368tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,741tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,479tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,245tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,342tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,076tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,372tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,53tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,025tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,611tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,78tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,561tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,712tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,289tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,916tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,051tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,179tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,262tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,911tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,808tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,075tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,064tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,791tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,182tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,169tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,059tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,296tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,378tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,549tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,717tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,038tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,144tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,019tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,122tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,444tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,052tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,423tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,026tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,047tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,915tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,017tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,15tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,145tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,084tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,768tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,879tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,029tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,889tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,028tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,097tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,094tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,429tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,395tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,467tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,135tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,952tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,375tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,007tấn
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,186tấn
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,522tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,328tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,913tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,242tấn
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,131tấn
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,117tấn
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,317tấn
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,088tấn
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,016tấn
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,618tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,776tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,925tấn
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,553m3
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,495tấn
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành74,076m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,233tấn
137Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,399m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,324tấn
139Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,038m3
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,236tấn
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,776tấn
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành62,309tấn
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,221m3
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56,732100m3
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.286,125m2
146Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,265m3
147Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành630,166m2
148Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,068100m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.003,085m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành135,386m2
151Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành95,357m3
152Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành217,669m3
153Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,818m3
154Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,173m3
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,927m3
156Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,114100m2
157Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.369,37m2
158Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.765,18m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.369,37m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.550,197m2
161Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành324,93m2
162Quét nước xi măng 2 nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành363,75m2
163Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành538,66m2
164Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,402m3
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,464m3
166Cung cấp lớp lọc hầm vệ sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,82m3
167Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành600,19m2
168Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,383tấn
169Lợp mái che tường băng ngói nhựa 4 lớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,141100m2
170Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành57,753m3
171Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,043100m3
172Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,043100m2
173Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.077,384m2
174Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành138,25m2
175Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,419m2
176Láng granitô nền, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành251,22m2
177Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành128,678m2
178Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành214,563m2
179Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành329,94m2
180Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit 60x240Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành179,254m2
181Công tác ốp đá chân nền đá chẽ rốiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành127,46m2
182Lát đá mặt bệ các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,34m2
183Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành151,75m2
184Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 6mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành246,76m2
185Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính cường lực 6mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành431,22m2
186Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,4m2
187Lắp dựng vách bằng tấm compactTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,26m2
188Lắp dựng hoa sắt cửa nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành330,738m2
189Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (bao gồm sơn tỉnh điện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành75,92m2
190Lắp dựng lan can inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40,8m2
191Lắp dựng lam nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,896m2
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,253100m
193Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành85cái
194Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành98cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,035100m
196Lắp đặt ống Inox phi 42Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,108100m
197Lắp đặt nắp tole lên máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
198Lắp đặt cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành55cái
199Thi công mũ che khe lún nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành91,6m
200Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe dọcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,3m
201Lắp tấm che khe lún tole phẳng dày 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,068100m2
202Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.106,8m
203Kẻ ron tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,510m
204Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,809100m2
205Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,92100m2
206Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,50610m2
207Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành86,96710m2
208Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,698tấn
209Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65m3
210Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành78m3
211Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,438tấn
212Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,638tấn
C Hạng mục 2: PHẦN ĐIỆN - KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt đèn led ốp trần, 18W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành82bộ
2Lắp đặt đèn led mica 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành126bộ
3Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13bộ
4Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43bộ
5Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành108bộ
6Lắp đặt quạt đảo trần 45W-220V (bộ điều tốc, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52bộ
7Lắp đặt quạt hút gắn tường 22W-220V (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
8Lắp đặt mặt 3 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
9Lắp đặt mặt 2 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41cái
10Lắp đặt mặt 1 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành118cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
13Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành615cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành122cái
15Lắp đặt MCB 3P 125A-380V/10KA (bao gồm đế âm và mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
16Lắp đặt MCB 3P 80A-380V/10KA (bao gồm đế âm và mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
17Lắp đặt MCB 2P 80A-220V/10KA (bao gồm đế âm và mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
18Lắp đặt MCB 2P 100A-220V/10KA (bao gồm đế âm và mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
19Lắp đặt MCB 2P 125A-220V/10KA (bao gồm đế âm và mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
20Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA (bao gồm đế âm và mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33cái
21Lắp đặt tủ điện 6PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
22Lắp đặt dây điện CV 25mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành640m
23Lắp đặt dây điện CV 16mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành640m
24Lắp đặt dây điện CV 6mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành140m
25Lắp đặt dây điện CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành700m
26Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3.600m
27Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8.500m
28Lắp đặt chìm ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4.010m
29Lắp đặt nổi ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3.100m
30Lắp đặt máy điều hòa không khí Inverter 2HP, gas R32 (bao gồm: khung treo, ống đồng, ống xả, phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
31Lắp đặt ổn áp 20KVATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
D Hạng mục 2: PHẦN NƯỚC - KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25cái
3Lắp đặt chậu xí xổmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18bộ
4Lắp đặt thùng nước xí xổmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18bộ
5Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao capTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26cái
7Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23cái
8Lắp đặt móc áo inox đơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25cái
9Lắp đặt móc áo inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
10Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26cái
11Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bể
13Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13bộ
14Lắp đặt vòi xả tiểu namTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13bộ
15Lắp đặt lavabo chân ngắn loại lớn +bộ xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26bộ
16Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26bộ
17Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
18Lắp đặt con thỏ PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23cái
19Lắp đặt co PVC D20mm(1 đầu RT)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41cái
20Lắp đặt co PPR D25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36cái
21Lắp đặt co PPR D32/25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
22Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22cái
23Lắp đặt co PPR D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25cái
24Lắp đặt co PPR D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
25Lắp đặt co PVC D34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23cái
26Lắp đặt co PVC D42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35cái
27Lắp đặt co PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành135cái
28Lắp đặt co 45 độ PVC D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
29Lắp đặt co 45 độ PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68cái
30Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
31Lắp đặt thông tắc PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
32Lắp đặt thông tắc PVC D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
33Lắp đặt thông tắc PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
34Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,07100m
35Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,73100m
36Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,56100m
37Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,47100m
38Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,13100m
39Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
40Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,34100m
41Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,26100m
42Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8100m
43Lắp đặt ống uPVC, D168mm*7.3mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,13100m
44Lắp đặt van hai chiều PPR D25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
45Lắp đặt van hai chiều PPR D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
46Lắp đặt van hai chiều PPR D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
47Lắp đặt van hai chiều PVC D34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
48Lắp đặt van phao đầu đồng D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
49Lắp đặt nút bít PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
50Lắp đặt nút bít PVC D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
51Lắp đặt nút bít PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
52Lắp đặt nút bít PVC D168mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
53Lắp đặt măng song PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
54Lắp đặt măng song PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20cái
55Lắp đặt măng song PPR D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
56Lắp đặt măng song PPR D25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
57Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
58Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
59Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
60Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
61Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
62Lắp đặt côn giảm PVC D168/114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
63Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25cái
64Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23cái
65Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
66Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
67Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
68Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/20mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40cái
69Lắp đặt tê 90 độ PPR D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
70Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
71Lắp đặt tê 90 độ PPR D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
72Lắp đặt tê PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28cái
73Lắp đặt tê PVC D60/34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
74Lắp đặt tê PVC D60/42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
75Lắp đặt tê PVC D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
76Lắp đặt tê PVC D90/60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22cái
77Lắp đặt tê cong PVC D114/60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
78Lắp đặt tê PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28cái
79Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2tấn
81Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17m2
82Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,49100m
83Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,84100m
84Thử áp lực đường ống nhựa D90+D114mm+D168mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,19100m
E Hạng mục 2: PHẦN MẠNG - KHỐI PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành100m
2Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành80m
3Lắp đặt tủ rack 10U (bao gồm phụ kiện) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1tủ
4Lắp đặt Router Wifi 1750Mbps (antenna ngầm, dual band 2.4GHz/5GHz, phụ kiện treo, phích cái…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
5Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm: đế âm, mặt, hạt điện thoại, 1 cáp nhảy điện thoại 3m, phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
6Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm: đế âm, mặt, hạt mạng, phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29cái
7Lắp đặt Switch 24 port (tốc độ 10/100/1000Mbps RJ45)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
8Lắp đặt Switch 16 port (tốc độ 10/100/1000Mbps RJ45)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
9Lắp đặt Switch 8 port (tốc độ 10/100/1000Mbps RJ45)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
10Lắp đặt cáp mạng cat5eTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.000m
11Lắp đặt nổi ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.000m
12Lắp đặt chìm nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.000m
13Lắp đặt ống HDPE D40/30Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành180m
F Hạng mục 3: NHÀ ĐA NĂNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành143,157m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,676100m2
3Quét chống dính cọc bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành567,555m2
4Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,702100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,991100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành136mối nối
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính vật tư)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,091tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,125m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,7m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,235m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,759100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,267m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,334100m2
14Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,479100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,114m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,582100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,235m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,151100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,859m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,217100m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,1m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,1m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,206m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,161100m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,08m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,08m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,497m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,476100m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành147,595m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành147,595m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,422m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,936100m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành71,184m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,597m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,673100m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,441m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,708m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,201m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,293100m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành174,252m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,655m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,903100m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,251m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,336100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,749m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,493100m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,164tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,164tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành107,785m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,075tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,413tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,104tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,085tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,299tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,646tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,76tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,38tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,374tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,475tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,48tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,787tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,219tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,004tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,021tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,004tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,013tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,141tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,095tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,034tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,045tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,694tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,425tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,213tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,53tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,485tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,425tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,145tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,039tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,154tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,232tấn
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,253m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,15m2
83Ốp đá chẻ rốiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,1m2
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,273m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,23m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,23m2
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,237m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành137,28m2
89Ốp đá chẻ rốiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,7m2
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,038m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,41m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,41m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành133,99m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40,262m2
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,204m3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,228m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,228m2
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,851m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,095m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,312m2
101Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,332m2
102Trát đá mài granitô dày 2,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54,739m2
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,616m3
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,021100m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,85m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,15m3
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,124m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,356m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,38m2
110Lát mặt ram dốc gạch terazzo tiết diện 400x400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,38m2
111Ốp đá chẻ rốiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,301m2
112Trát đá mài granitô dày 2,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,401m2
113Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,914m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành92,995m2
115Ốp đá chẻ rốiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,252m2
116Trát đá mài granitô dày 2,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,17m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành154,6m
118Sơn gấm gai thành lan canTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành73,28m2
119Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành420,434m2
120Lát gạch granite tiết diện 400x400mm nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành198,67m2
121Trát đá mài granito mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,94m2
122Lăn nhám ruloTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành221,244m2
123Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành72,104m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành421,92m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành341,64m2
126Trát đá rửa dày 2,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,1m2
127Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite tiết diện 150x400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,99m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành414,09m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành270,19m2
130Kẻ ron rộng 20 sâu 10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33,75510m
131Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,42m3
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,178m3
133Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,032100m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành141,682m2
135Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54,616m2
136Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite tiết diện 150x600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,39m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành86,676m2
138Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,1m2
139Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,4m2
140Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,4m2
141Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,96m2
142Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,2m2
143Lắp dựng hoa sắt nhôm bảo vệ cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,2m2
144Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,76m2
145Lắp dựng khung sắt trang tríTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,76m2
146Lắp dựng nhôm hộp (lam nhôm vân gỗ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28,68m2
147Lắp dựng lam nhôm lá sáchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,44m2
148Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành218,968m2
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành381,663m2
150Quét 3 lớp chống thấm sàn + thành cao 200mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành272,048m2
151Ngâm nước xi măng chống thấmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành272,048m2
152Công tác ốp gạch vào thành ngoài sê nô mái đón, gạch granite tiết diện gạch 60x240mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66,35m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành315,313m2
154Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành132,7m
155Lợp mái che tường bằng ngói nhựa 04 lớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,896100m2
156Lắp dựng và gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,269tấn
157Lắp dựng và gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,032tấn
158Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành194,291m2
159Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,496m2
160Thi công trần bằng tấm thạch cao dày 9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,4m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,4m2
162Thi công tấm cách nhiệt PE-OPP, 1 lớp bạc, dày 10mm (bao gồm nhân công lấp)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành489,6m2
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,044100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,036100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006100m
166Lắp đặt cầu chắc rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30bộ
167Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,348100m2
168Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,88100m2
169Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,64100m2
170Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,686tấn
171Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38,411m3
172Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,357m3
173Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,22m3
174Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,652100m2
G Hạng mục 3:PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt đèn led ốp trần, 18W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16bộ
2Lắp đặt đèn led highbay 70W-220V (ánh sáng trắng ấm, lắp âm trần, phụ kiện treo theo yêu cầu nhà sản xuất) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12bộ
3Lắp đặt đèn led highbay 50W-220V (ánh sáng trắng ấm, lắp âm trần, phụ kiện treo theo yêu cầu nhà sản xuất) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
4Lắp đặt đèn led mica 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
5Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8bộ
6Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
7Lắp đặt quạt đảo trần 45W-220V (bộ điều tốc, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
8Lắp đặt mặt 3 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
9Lắp đặt mặt 2 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33cái
11Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành67cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
13Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KA (bao gồm đế âm và mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA (bao gồm đế âm và mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
15Lắp đặt dây điện CV 10mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70m
16Lắp đặt dây điện CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành300m
17Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành240m
18Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.000m
19Lắp đặt chìm ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành365m
20Lắp đặt nổi ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành440m
H Hạng mục 4: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,121100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,48100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,676m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,406m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,656m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,038100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,256m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,051100m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,84m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,56m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,062m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,034100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,056100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,544m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,109100m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,168m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,168m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,477m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,195100m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,12m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,12m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,787m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,153100m2
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,64m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,64m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,88m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,88m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,504m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,137m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,015m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,49m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,06m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,655m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,49m2
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,117m3
36Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,078100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,549m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,5m2
39Láng granitô nền sànTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,285m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,605m2
41Công tác ốp đá chẽ chân tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,21m2
42Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,187tấn
43Lợp mái che tường băng tấm nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,192100m2
44Thi công trần bằng tấm nhựaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,41m2
45Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 kính cường lực 6mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,07m2
46Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính cường lực 6mm (bao gồm kính và phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,8m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32m
48Kẻ ron tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,9110m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,132100m
50Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
51Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,009100m
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,028100m
53Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,41100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,049tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,028tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,109tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,053tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,048tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,125tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,019tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,063tấn
64Lắp đặt cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
I Hạng mục 4: PHẦN ĐIỆN - NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Lắp đặt đèn pha led IP65 - 30W/220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
4Lắp đặt mặt 3 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
5Lắp đặt mặt 2 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
7Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
9Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA (bao gồm đế âm, mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
10Lắp đặt dây điện CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
11Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
12Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50m
13Lắp đặt chìm ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50m
J Hạng mục 5: NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,148100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,24m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,24m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,03m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,084100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,074tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,938m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,15100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,028tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,08tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,703m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,835m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,135m3
14Lợp mái tôn lạnh sóng vuông màu dày 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,519100m2
15Lợp mái tôn phẳng dày 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,543100m2
16Gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,055tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,055tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,42tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,42tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,023tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,023tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành178,738m2
23Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,32100m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36cái
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,016m3
27Lắp đặt bu lôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành80cái
K Hạng mục 6: NHÀ XE GIÁO VIÊN – HỒ NƯỚC 100M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,216100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành76,56100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,04m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,04m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,628m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,21m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,122100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,484m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,476100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,648m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,097100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,06m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,728100m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành69,12m2
15Lắp đặt tấm waterstopTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành42,6m
16Lắp đặt thang xuống hồTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,6m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành150,72m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành150,72m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400X400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành47,4m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,866tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,226tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,645tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,367tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,345tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,043tấn
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,586100m3
32Sản xuất và lắp dựng cột thép các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,214tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,429tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,429tấn
35Sản xuất và lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,481tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành123,993m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,39100m2
38Thi công vách bằng lưới B40 khung sắt hìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,1m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,15100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,737m3
42Lắp đặt bu lôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40cái
L Hạng mục 7: SÂN ĐƯỜNG – RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành147,282m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành69,689m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,304m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,522m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,797m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành414,033m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành141,84m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,004m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,754100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,55100m
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,629m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,315tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,322tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành365cái
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,17m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành155,12m3
17Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,39100m2
18Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành96,7510m
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,651m3
20Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,456100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,616m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành174,7m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,48m2
24Lát đá mặt bệ các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,62m2
25Công tác ốp đá tự nhiên vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,792m2
M Hạng mục 8: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,27m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,049m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,25m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,473m3
6Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,079100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,423m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,085100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,101m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,017m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,386m3
12Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,688m2
13Công tác ốp đá bóc xanh 50x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,474m2
14Lắp đặt ròng rọcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
15Lắp đặt nút bịt đầu ống Inox đường kính 50mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
16Lắp đặt ống Inox phi 114 dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
17Lắp đặt ống Inox phi 90 dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,035100m
18Lắp đặt ống Inox phi 60 dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,035100m
19Lắp đặt ống Inox phi 34 dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,026100m
20Lắp đặt thép chữ u cột cờTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,067tấn
N Hạng mục 9: ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,75100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành76,06m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63,49m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,964m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,634m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,998100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,988m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,119100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,14tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,404tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,092tấn
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,232tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,725m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 315mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,213100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1100m
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,813m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,281100m2
21Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3310m
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,02m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezarro 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành74m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,501100m3
O Hạng mục 10: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,044m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,263m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,24100m2
4Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,154100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,848100m
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,216100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,308100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8mối nối
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính vật tư)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,118tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,053100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,018m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,538m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,88m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,472100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,84m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,175m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,608100m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành131,252m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành131,252m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,896m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,082m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,051100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,338m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,959100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,336100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,348m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,048100m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,74m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành69,088m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50,348m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành178,659m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành179,537m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,448tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,017tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D12mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,563tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D18mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,065tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,53tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,635tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép d8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,183tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,941tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,29tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,982tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,038tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,167tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,407tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,298tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,085tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,094tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,334tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,237tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,373tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,052m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,708m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.211,589m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.085,228m2
57Công tác đá chẻ rối vào chân tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,404m2
58Xây tường thẳng bằng gạch thông gió đất nung 20x20cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,36m2
59Xây tường thẳng bằng gạch thông gió bê tông 20x20cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,44m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,123m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành43,298m2
62Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,456100m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,822m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,8m
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành102,92m
66Cắt khe cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,6610m
67Lắp dựng gai sắt đầu tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39,396m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( Gia công lắp dựng, sơn hoàn thiện theo bản vẽ kiến trúc)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24m2
69Lắp đặt thép V ray cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,035tấn
70Lắp đặt ống thoát nước, đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,012100m
71Chữ Alu vàng đồng bảng tên ( bao gồm vật tư và nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,411100m2
73Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
74Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành200m
75Lắp đặt ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành100m
76Lắp đặt đèn pha led 50W/220V-IP65 hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9bộ
P Hạng mục 11: HT ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
2Lắp đặt tủ điện (KT:600*400*210*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
3Lắp đặt MCCB 3P 250A-380V/36KA hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt MCCB 3P 225A-380V/36KA hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Lắp đặt MCCB 3P 80A-380V/36KA hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
6Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KA hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt MCB 3P 80A-380V/10KA hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
8Lắp đặt MCB 3P 125A-380V/10KA hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
9Lắp đặt dây điện CXV 16mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành400m
10Lắp đặt dây điện CXV 70mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành360m
11Lắp đặt ống HDPE D50/40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành100m
12Lắp đặt ống HDPE D65/50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành90m
13Đào đất mương cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54m3
14Đắp đất mương cápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,8m3
15Gạch thẻ 40*80*190Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,3m3
16Cát đệmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9m3
Q Hạng mục 12: HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt clupe D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
2Lắp đặt máy bơm cấp nước 4HP , chân đế chống rung, rơ le điệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Lắp đặt vòi lấy nước nhựa D25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
4Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
5Lắp đặt khớp nối mềm D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt khớp nối mềm D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt ống uPVC, D27mm*1,8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,36100m
8Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,25100m
9Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m
10Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2,8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11100m
11Lắp đặt van hai chiều PPR D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Lắp đặt van hai chiều PVC D27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
13Lắp đặt van một chiều đồng D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
14Lắp đặt van hai chiều PPR D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
15Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
16Lắp đặt co PVC D27mm(1 đầu RT thau)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
17Lắp đặt co PVC D27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18cái
18Lắp đặt co PPR D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
19Lắp đặt co PPR D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
20Lắp đặt co PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20cái
21Lắp đai khởi thuỷ, D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
22Lắp đặt tê PPR D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
23Lắp đặt tê PVC D27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
24Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
25Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
26Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
27Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
28Thử áp lực đường ống nhựa D25+D32+D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,63100m
29Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành286,222m3
31Đào đất bằng thủ công ở địa hình hố rãnh đào khô ráo, Đào không chống, độ sâu từ 0m - 2m, Cấp đất đá I-IIITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành296,67m3
R Hạng mục 13: Hệ thống PCCC – chống sét
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 10Zone và nguồn dự phòngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Lắp đặt còi báo độngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
3Lắp đặt còi công tắc khẩnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17bộ
4Lắp đặt đầu báo khóiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành69cái
5Lắp đặt MCB 2P 20Ax250VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
6Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.028m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành783m
8Lắp đặt nối ống nhựa D20mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành268m
9Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành390m
10Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành80m
11Lắp đặt đèn EXITTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8bộ
12lắp đèn chiếu sáng dự phòngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
13Lắp đặt tủ điện âm 2-PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
14Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
15Lắp đặt dây đồng trần 22mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành76m
17Lắp đặt hộp nối cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2hộp
18Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,92100m
19Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
20Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36100m
21Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
22Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
23Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10tủ
24Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
25Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
26Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
27Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm ( giảm D90/60)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
28Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm ( giảm D90/76)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
29Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
30Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm ( co D42)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
31Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( tê D60)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
32Lắp đặt bơm điện 3 pha ly tâm trục ngang 18,5KW/20HPTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
33Lắp đặt bơm diesel cong suất 18,5Kw/20HPTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
34Lắp đặt bơm bù áp 3 pha 2,2KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
35Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
36Lắp đặt van khóa bướm đường kính D=90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
37Lắp đặt khớp chống rung đường kính D76mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
38Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
39Lắp đặt van khóa đường kính D42mm ( đồng thau)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
40Lắp đặt khớp chống rung đường kính D34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
41Lắp đặt khớp chống rung đường kính D42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
42Lắp đặt van khóa an toàn đường kính van 60mm ( đồng thau )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
43Lắp đặt van khóa 1 chiều D60mm (đồng thau)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
44Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
45Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van D76mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
46Lắp đặt van khóa đường kính van 76mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
47Lắp đặt van khóa đường kính D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
48Lắp đặt công tắc áp lực, đường kính D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
50Lắp đặt lúp bê đường kính D42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
51Lắp đặt Y lọc D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
52Lắp đặt Y lọc D42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
53Lắp đặt bình chữa cháy bột 5KgTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10Bình
54Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5KgTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10Bình
55Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
56Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10Bộ
57Lắp đặt lúp bê đường kính D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
58Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành86m
59Lắp đặt dây cáp neo 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
60Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 60mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
61Gia công và đóng cọc chống sétTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cọc
62Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50m
63Lắp đặt hộp đo điện trở đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
64Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
65Hàn CADWELDTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6mối
S Hạng mục 14: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành59,167100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,385100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60,991100m3
T Hạng mục 15: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH-PVHT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,639m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,128m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành438,12m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành438,12m2
5Phá dỡ nền gạch đất nungTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành835,17m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành835,17m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,94m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.491,706m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành958,29m2
10Vệ sinh hoa gió đât nungTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,84m2
11Công tác ốp gạch 60x240 (Bao gồm bâm tường tạo nhám trước khi dán)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành220,654m2
12Công tác ốp đá chẻ vào chân tường bó nền đá chẻ rối (Bao gồm bâm tường tạo nhám trước khi dán)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành78,12m2
13Lát đá mặt bệ các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,28m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.768,002m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.283,941m2
16Phá dỡ nền láng đá màiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,94m2
17Láng granitô nền sànTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,94m2
18Vệ sinh nền láng đá màiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành171,286m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành173,072m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành346,144m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành173,072m2
22Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63lỗ khoan
23Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm ( bao gồm tháo ống cũ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,095100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (bao gồm tháo ống cũ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,844100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36cái
26Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan >40cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20lỗ khoan
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,24m2
28Lắp đặt cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36cái
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành539,52m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,548100m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành240,48m2
32Lắp dựng cửa vào khuônTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành240,48m2 cấu kiện
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành298,382m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành298,382m2
35Dán DECAL cửa đi ( Vật tư bao gồm công dán)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,579100m2
36Lắp dựng lan can inox (Bao gồm phụ kiện và công lắp)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,14m
37Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,826100m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành82,619m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành82,619m3
40Lắp đặt đèn led ốp trần, 18W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38bộ
41Lắp đặt đèn led mica 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56bộ
42Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
43Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành57bộ
44Lắp đặt quạt đảo trần 45W-220V (bộ điều tốc, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26bộ
45Lắp đặt mặt 2 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22cái
46Lắp đặt mặt 1 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
47Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành44cái
48Lắp đặt công tắc 2 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
49Lắp đặt đế nổi và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành73cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48cái
51Lắp đặt tủ điện (600*400*300*1,2; HT. tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
52Lắp đặt MCCB 2P 150A-220V/85KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
53Lắp đặt MCB 2P 80A-220V/10KA (bao gồm đế nổi và mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
54Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/10KA (bao gồm đế nổi và mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
55Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA (bao gồm đế nổi và mặt MCB)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13cái
56Lắp đặt tủ điện 4PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
57Lắp đặt dây điện CXV 35mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120m
58Lắp đặt dây điện CV 16mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành480m
59Lắp đặt dây điện CV 10mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành100m
60Lắp đặt dây điện CV 4mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành500m
61Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành600m
62Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.000m
63Lắp đặt nẹp nhựa 60*40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành140m
64Lắp đặt nẹp nhựa 20*10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.200m
U Hạng mục 16: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,472m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,123100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành132,095m2
4Công tác ốp gạch granite vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 (Bao gồm bâm tường tạo nhám trước khi dán)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39,649m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,48m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm 2 lần, lên lớp vữa láng và dưới vữa láng)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,1m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,48m2
8Vệ sinh gạchTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,12m2
9Công tác ốp đá chẻ rối vào tường (Bao gồm bâm tường tạo nhám trước khi dán)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,815m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,388m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành556,877m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành649,691m2
13Tháo dỡ gai sắt đầu ràoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,651m2
14Lắp dựng gai sắt đầu rào (bao gồm lắp dựng và sơn hoàng thiện theo thiết kế)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,651m2
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12lỗ khoan
16Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,018100m
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,64m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm vật tư, nhân công và hoàng thiện theo bảng vẽ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,64m2
19Gia công lắp đặt rây thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,026tấn
20Tháo chữ bảng tênTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
21Lắp chữ inox (tận dụng chữ cũ chỉ tính nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,41m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,41m3
V Hạng mục 17: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,048m3
2Rải vải nhựa tái sinh nền sânTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,816m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bao gồm xoa mặt, lăn nhám)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,63210m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,589m3
5Cắt khe co của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,02m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Bao gồm cắt trước khi phá dỡ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,883m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45,745m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,529m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52,28100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,921m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,392m2
12Công tác ốp granit gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,35m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,1m3
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48,31m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52,82m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành251,265m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,653m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,653100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,396m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,231m2
21Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,82tấn
22Tháo dỡ lưới chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,51m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lưới chắn rác. Thép đường kính D8Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,063100m2
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,35100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
26Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,215cái
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,034m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,748m2
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,748100m2
W Hạng mục 18: HỒ NƯỚC 60M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,3100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,95m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,288m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,091100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,66m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,992100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,592m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,74100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,165100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,43m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,27100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,022m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56,45m2
16Lắp đặt tấm waterstopTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26m
17Lắp đặt thang xuống hồTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
18Lát nền, sàn, tiết diện 300x300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,45m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52,92m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,795tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,016tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,093tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,039tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,226tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,674tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,109tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,096tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,01tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,558100m3
31Sản xuất và lắp dựng cột thép các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,045tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,708m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,224m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,056100m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,8m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,8m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,004tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,032tấn
39Sản xuất và lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,079tấn
40Sản xuất và lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,078tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28,662m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,227100m2
43Thi công vách bằng lưới B40 khung sắt hìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,323m2
X Hạng mục 19: LÒ ĐỐT RÁC
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,352m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,587m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,527m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,074100m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,06m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,34m2
7Quét vôi 3 nước trắngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,06m2
8Lắp đặt ống sành bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,7đoạn ống
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,002tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,152tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024tấn
Y Hạng mục 20: TRẠM BIẾN ÁP (nhà thầu thực hiện thi công đáp ứng yêu cầu của công ty điện lực về đấu nối hệ thống) - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Bộ FCO – 3 phaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
2Cung cấp và lắp đặt BTLT 14m - đơn (Dựng mới)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10trụ
3Cung cấp và lắp đặt BTLT 14m - ghép sát (Dựng mới)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12trụ
4Cung cấp và lắp đặt Bộ đà sắt V75x75x8x0,8m - đơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bộ đà sắt V75x75x8x0,8m - képTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bộ đà sắt kép V75x75x8x2,4m (4 ốp)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ đà composit đơn 110x80x5x2,4mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bộ đà dừng composite kép 110x80x5-2,4mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đà U 140x3,0m - 2 đàTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
10Cung cấp và lắp đặt dây, sứ và phụ kiện lắp mớiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1t.bộ
11Thi công xây dựng và lắp đặt Móng trụ Mba + đổ bê tôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8bộ
12Thi công xây dựng và lắp đặt Móng trụ MbaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14bộ
Z Hạng mục 20: TRẠM BIẾN ÁP (nhà thầu thực hiện thi công đáp ứng yêu cầu của công ty điện lực về đấu nối hệ thống) - PHẦN TRẠM PHÂN PHỐI
1Cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 160 kVATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1t.bộ
2Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt trạm biến ápTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1t.bộ
AA Hạng mục 21: THIẾT BỊ MÁY BƠM PCCC
1Bơm điện bù áp (Q=2,5m3/h- h=60m) CS:2,2KW/380v/3P/3000rpm/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
2Bơm điện ly tâm trục ngang đầu bơm ( Q=54m3/h- h=60m) động cơ điện 18,5KW/25HP/380V/3P/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Bơm diesel ly tâm trục ngang đầu bơm ( Q=54m3/h- h=60m) động cơ DIESEL 18,5KW/25HP/@3000 rpmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
AB Hạng mục 22: Thí nghiệm xác định sức chịu tải cọc
1Thí nghiệm xác định sức chịu tải cọc bằng phương pháp thử tĩnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6tim
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó hạng mục chính có chiều cao tầng ≥ 3 tầng, móng cọc BTCT;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công chánh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc công chánh;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)53
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện và phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công hệ thống điện và phòng cháy chữa cháy 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu nàyTài liệu chứng minh: Văn bằng; giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Trình độ đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.-Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu này, có xác nhận của chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
5 Cán bộ phụ trách thi công trạm biến áp 1 - Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã thi công 01 trạm biến áp tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tính chất và quy mô công trình tương tự và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 0,5m3Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Máy đào đất ≥ 0,5m31
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấnHóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Thiết bị ép cọc ≥ 150THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Thiết bị ép cọc ≥ 150T1
4 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấnGiấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn1
5 Xe lu ≥ 10THóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Xe lu ≥ 10T1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
9 Máy toàn đạt điện tử, kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy toàn đạt điện tử, kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
10 Máy bơm nước Máy bơm nước2
11 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
12 Ván khuôn (1000m2) Ván khuôn (1000m2)1000
13 Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo) Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo)30
14 Cây chống thép Cây chống thép500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->