Gói thầu: Thi công xây dựng Dự án Cải tạo các hạng mục, xây dựng cầu nối liên kết các tòa nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Dự án Cải tạo các hạng mục, xây dựng cầu nối liên kết các tòa nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:56:00 đến ngày 2021-09-27 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,247,634,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7429E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm Hợp đồng, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 4 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW (hoặc 250A) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Dự án Cải tạo các hạng mục, xây dựng cầu nối liên kết các tòa nhà Cải tạo các hạng mục, xây dựng cầu nối liên kết các tòa nhà 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của Trường và các nguồn khác do trường tự huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT và các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Xây dựng dân dụng hạng III trở lên. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau và các tiệu mục ghi chú số 2 - Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) – Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
+ Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh
+ Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh + Điện thoại/ Fax: 028.38295299 / 028.38250359 + Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền tầng 3 khu thư viện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch sàn tầng 3 nhà B1 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 8 | Cung cấp bulong neo M22x800; B=6.6 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Gia công hệ khung sắt cầu nối | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sắt cầu nối | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,234 | tấn |
| 11 | Gia công bản mã | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bản mã | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,682 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấn thành đổ sikagrout | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Đổ sikagrout chân cột thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 16 | Ốp sàn bằng cemboard 14mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,745 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép sàn bằng thép hàn D6 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 20 | Lát gạch nền 400x400 chống trượt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 21 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,973 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng khung an toàn kết hợp trang trí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng khung nhôm giữ kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 27 | Cung cấp lắp dựng kính cường lực hai bên, mái bằng kính gép cường lực 12.76 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,719 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng lam sắt chống tạt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 29 | Ray U Inox 304 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt bát đỡ lan can bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bát cố định kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa vân gỗ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 33 | Chỉ viền kết thúc tràn nhựa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | m |
| 34 | CCLĐ Đèn led ốp trần 25w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Ống luồn dây PVC d20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | CCLD cửa nhôm, kính trắng cho hộp gain trục chính trong khu vệ sinh | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 2 | CCLD Hệ nhôm kính 12,38 cửa sổ bật bao gồm lam che mưa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,875 | m2 |
| 3 | Đèn led âm trần 12w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 4 | Đèn led 1x1,2m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Đèn Spotlight rọi hướng 12w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Đèn treo trang trí nửa quả cầu led 7w | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Đèn led dây trang trí hắt trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Nguồn đèn led dây | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng cat 6 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 11 | CCLĐ Đèn mini spotlight rọi lavabo | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,93 | m2 |
| 14 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 4Kw | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất 7.5Kw | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Khung gắn quạt gia công bằng sắt hộp bao gồm lò xo giảm chấn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cảm biến chênh áp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện liên động với hệ thống báo cháy điều khiển quạt tăng áp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CXV 4mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt cửa lưới chắn côn trùng 800x800mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cửa lưới chắn côn trùng 700x700mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 300x600mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thông gió hộp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp dựng lam nhôm thông gió | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,432 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi bản lề sàn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | CCLD cửa sắt chống cháy EI45 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,854 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tay đẩy hơi cho cửa thoát hiểm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Khóa đẩy thoát hiểm khẩn cấp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7429E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu gồm Hợp đồng, BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng; chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuậtc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 4 năme. Đã trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia Thi công Xây dựng)Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trường công trình tương tự đã tham gia.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | a. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuậtb. Có thời gian liên tục làm công tác Thi công Xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, kiểm toánb. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW (hoặc 250A) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi