Gói thầu: Mua sắm dung môi hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa sinh biển-Viện Hàn Lâm Khoa học và công nghệ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm dung môi hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện trợ phi chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 16:05:00 đến ngày 2020-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 170,512,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Pepton | 3 | kg | ≤5% NaCl , ≥12% nitơ tổng, ≥3,5% amino N, độ ẩm ≤5%, Merck – Đức/tương đương | ||
| 2 | Agar | 1 | kg | độ ẩm ≤ 10%; pH 5,5-7,5 (25 ° C); điểm gel chuyển tiếp 32-35 ° C; độ bền gel > 900 g / cm2; cation Ca: 002500 mg / kg, Fe: ≤100 mg / kg, Mg: ≤900 mg / kg, Pb: mg5 mg / kg | ||
| 3 | Yeast extract | 4 | kg | ≥10% nitơ tổng; ≥4,5% amino N; độ ẩm ≤8%; pH 6,5-7,5 (25 ° C, 2% trong H2O), Aldrich – Mỹ/tương đương | ||
| 4 | Muối biển (Instant ocean) | 7 | kg | Bột màu trắng tan hoàn toàn trong nước, Aquarium systems /tương đương | ||
| 5 | Casitone | 1 | kg | Bột màu vàng nhạt tan hoàn toàn trong nước, BD Difco ™ Bacto ™ , pH 6,8-7,4, Aldrich – Mỹ/tương đương | ||
| 6 | NZ Amine A | 1 | kg | ≥6% amino, ≥11% nitơ tổng, Aldrich – Mỹ/tương đương | ||
| 7 | Malt extract | 1 | kg | Thành phần: clorua ~ 2%, đường maltose ≥60%; độ ẩm | ||
| 8 | Tinh bột tan | 4 | kg | Bột màu trắng, pH 5-7, Aldrich – Mỹ/tương đương | ||
| 9 | Hộp trữ mẫu | 50 | Hộp | Hộp nhựa, bền khi tiếp xúc với hóa chất và bền ở nhiệt độ -80°C, 100 vị trí/hộp, Sorenson-Mỹ/tương đương | ||
| 10 | Đĩa Petri | 40 | Đĩa | Thủy tinh trung tính, không chứa cadmium và chì, 120x20 mm,. Duran-Đức/tương đương | ||
| 11 | Ống giữ giống | 1 | Túi | Vật liệu Polycarbonate, chống ăn mòn của hóa chất và dung môi, (500 ống/túi), Mỹ/tương đương | ||
| 12 | Cồn tuyệt đối | 2 | lít | ≥ 99% | ||
| 13 | CaCO3 | 3 | kg | ≥ 99%, Merck – Đức/tương đương | ||
| 14 | FeSO4 | 3 | kg | ≥ 99%, Merck – Đức/tương đương | ||
| 15 | KBr | 2 | kg | ≥ 99%, Merck – Đức/tương đương | ||
| 16 | Bình tam giác 500 ml cổ rộng | 40 | chiếc | Thủy tinh trung tính, Glassco- Anh/tương đương | ||
| 17 | XAD-16 resin | 2 | Kg | Tinh khiết, kích thước hạt trung bình: 0,56-0,71 mm, Aldrich – Mỹ/tương đương | ||
| 18 | Methanol KT | 2 | phi | 200 L/phi ≥ 97% | ||
| 19 | Ethyl acetate | 2 | phi | 200 L/phi ≥ 97% | ||
| 20 | Nước cất | 230 | lít | Tinh khiết, nước cất 1 lần | ||
| 21 | Na2SO4 | 1 | Kg | ≥ 99% | ||
| 22 | dNTPs | 1 | Bộ | 1 bộ gồm 4 lọ, mỗi lọ chứa 100 mM mỗi loại dNTP (dATP, dGTP, dTTP, dCTP). Mỗi lọ chứa 250 µL (25 µmol) dNTP pha trong nước tinh khiết. Chỉ tiêu pH: 7.5; độ tinh khiết >99% (kiểm tra bằng HPLC); không chứa DNase and Rnase, Thermo-Mỹ/tương đương | ||
| 23 | Proteinase K | 1 | Lọ | ≥ 98%, 50 mg/lọ, Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 24 | Lysozyme | 1 | g | dạng bột đông khô, độ tinh khiết ≥ 90%, ≥ 40.000 unit/mg protein, Sigma Aldrich - Mỹ/tương đương | ||
| 25 | 6X Dye Loading | 1 | ống | Dùng điện di DNA, 1 ml/ống, nồng độ 6X Thành phần: Tris base, Bromophenol blue, Xylene cyanol, Glycerol, Thermo-Mỹ/tương đương | ||
| 26 | Kit tách chiết plasmid | 1 | Bộ | ≥ 20 phản ứng/bộ, Thermo-Mỹ/tương đương | ||
| 27 | Taq polymerase | 1 | ống | Bộ bao gồm • 100 µL Taq DNA Polymerase (5 U/µL) • 2 lọ x 1,25 mL 10X đệm Taq chứa KCl • 2 lọ x 1,25 mL 10X đệm Taq chứa (NH4)2SO4 • 2 lọ x 1,25 mL dung dịch MgCl2 nồng độ 25 mM Thermo-Mỹ/tương đương | ||
| 28 | EcoRI | 1 | ống | Tinh khiết, 10.000 Unit/ống, Thermo-Mỹ/tương đương | ||
| 29 | DNA marker | 1 | Bộ | bao gồm: 5 lọ x 25 µg GeneRuler 1 Kb DNA Ladder • 2 x 1 mL 6X TriTrack DNA Loading Dye ( gồm: Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue, and Orange G), Thermo-Mỹ/tương đương | ||
| 30 | Dichloromethane | 2 | Phi | 200 L/phi ≥ 97% | ||
| 31 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 1 | Thùng | 5 kg/thùng, cỡ hạt: 0,040-0,063 mm, Merck – Đức/tương đương | ||
| 32 | Bản mỏng Silica gel pha thường | 2 | Hộp | Silica gel 60 F254 25 Bản nhôm/hộp, 20 x 20 cm, độ dày 0,25mm, Merck – Đức/tương đương | ||
| 33 | Bản mỏng Silica gel pha đảo | 1 | Hộp | Silica gel C-18, 20 Bản nhôm/hộp, 20 x 20 cm độ dày 0,25 mm, Merck – Đức/tương đương | ||
| 34 | Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường | 1 | Hộp | Silica gel 60 F254 25 Bản kính/hộp 20x20 cm, độ dày 1 mm, Merck – Đức/tương đương | ||
| 35 | Parafil | 1 | Hộp | Kích cỡ cuộn: 4 in. x125 ft/ hộp | ||
| 36 | Acetone KT | 1 | Phi | 200 L/phi ≥ 97% | ||
| 37 | n-hexane KT | 1 | Phi | 200 L/phi ≥ 97% | ||
| 38 | Ethanol KT | 1 | Phi | 200 L/phi ≥ 96% | ||
| 39 | Phễu thủy tinh | 5 | cái | Thủy tinh trung tính | ||
| 40 | Khẩu trang hoạt tính | 2 | Hộp | Độ dày 3 lớp, 50 cái/hộp | ||
| 41 | Găng tay cao su | 2 | Hộp | Độ dày ≥ 0.01 mm size M, 50 đôi/ hộp | ||
| 42 | Vanilline | 1 | Lọ | ≥ 99%, 100g/lọ, Merck – Đức/tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi