Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm trung gian 110 22kV Bình Chánh”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943084-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm trung gian 110 22kV Bình Chánh”
Số hiệu KHLCNT 20210942975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 18:15:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,384,446,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076670062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015334012E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trung thế nổi hoặc trung thế ngầm hoặc hỗn hợp một số trường hợp trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 2.290.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 78.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.Lưu ý: chỉ xét phần này khi trong mục a, khoản 1, phần I Chương V E-HSMT có ghi gói thầu có hạng mục không chuyên điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm trung gian 110 22kV Bình Chánh”
Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm trung gian 110/22kV Bình Chánh
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục trung thế ngầm vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Ống sắt tráng kẽm d150Theo yêu cầu HSMT48Mét
2Collier d150Theo yêu cầu HSMT24cái
3Giá đỡ đầu cáp trung thế (loại đôi)Theo yêu cầu HSMT8Cái
4Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạmTheo yêu cầu HSMT8cái
B Hạng mục trung thế nổi (phần không chuyên điện) vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Xi măngTheo yêu cầu HSMT45.433,042kgs
2Đá dăm 1*2Theo yêu cầu HSMT119,75m3
3Cát bê tôngTheo yêu cầu HSMT73,441m3
4Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT27.846,084lít
5Sắt tròn d10mm2Theo yêu cầu HSMT1.514,23kgs
6Cừ tràm đường kính 80-100mm dài 3mTheo yêu cầu HSMT3.404cây
C Hạng mục trung thế nổi vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Thuốc hàn CadweldTheo yêu cầu HSMT137
2Đà thép U160x68x5mm dài 2mTheo yêu cầu HSMT84Cái
3Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo yêu cầu HSMT15cái
4Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạmTheo yêu cầu HSMT9cái
5Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo yêu cầu HSMT26Tấm
6Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Theo yêu cầu HSMT110Tấm
D Hạng mục nhân công lắp vật liệu trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ốngTheo yêu cầu HSMT2,74100m
2Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụTheo yêu cầu HSMT8Vị trí
3Lắp giá đỡ đầu cápTheo yêu cầu HSMT8Bộ
4Lắp tiếp địa đầu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT4Bộ
5Lắp bảng tên thiết bịTheo yêu cầu HSMT8Cái
E Hạng mục nhân công lắp thiết bị trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scadaTheo yêu cầu HSMT2Bộ
2Lắp DS 24kV 630A ODTheo yêu cầu HSMT5Bộ
3Lắp FCO 24kV -100A thân polymerTheo yêu cầu HSMT7Bộ
4Lắp mới LA 18kV - 10kATheo yêu cầu HSMT24Bộ
5Tháo, lắp SDl LA 10kA 18kV hiện hữuTheo yêu cầu HSMT9Bộ
6Tháo, lắp SDL FCO 100A hiện hữuTheo yêu cầu HSMT3Bộ
7Tháo thu hồi LBFCO, FCO hiện hữuTheo yêu cầu HSMT9Bộ
8Tháo, lắp SDL DS 24kV 630A OD hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1Bộ
9Tháo, lắp SDL LBS, Recloser 24kV 630A OD hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1Bộ
F Hạng mục nhân công lắp vật liệu trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,4x1,4x0,8)mTheo yêu cầu HSMT71móng
2Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,8)mTheo yêu cầu HSMT11móng
3Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,8)m gia cố cừ tràmTheo yêu cầu HSMT17móng
4Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m ghép (1,6x1,2x0,8)m gia cố cừ tràmTheo yêu cầu HSMT4móng
5Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCTheo yêu cầu HSMT19Trụ
6Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc)Theo yêu cầu HSMT66Trụ
7Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo yêu cầu HSMT6Trụ
8Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - 02 khúcTheo yêu cầu HSMT9Trụ
9Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT3Bộ
10Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT13Bộ
11Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m tăng cường thành đà đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT1Bộ
12Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT44Bộ
13Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m tăng cường thành đà đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT6Bộ
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT11Bộ
15Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT44Bộ
16Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT14Bộ
17Lắp đà 2,4m đôi trụ đơn trên đà thápTheo yêu cầu HSMT3Bộ
18Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m tăng cường thành đà đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT4Bộ
19Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT6Bộ
20Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT15Bộ
21Lắp đà 2m đôi trụ đơn trên đà thápTheo yêu cầu HSMT8Bộ
22Lắp đà 2m đơn trụ đơn trên đà thápTheo yêu cầu HSMT13Bộ
23Lắp đà U100 dài 2m đôi trụ đơn (tháp đầu trụ)Theo yêu cầu HSMT42Bộ
24Lắp đà U160 dài 3,4m đôi trụ đơn (tháp đầu trụ)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
25Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo yêu cầu HSMT958Cái
26Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT533Bộ
27Lắp tiếp địa LATheo yêu cầu HSMT10Bộ
28Lắp tiếp địa LBS, ReTheo yêu cầu HSMT2Bộ
29Lắp tiếp địa DSTheo yêu cầu HSMT4Bộ
30Lắp tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu HSMT48Bộ
31Lắp tiếp địa hạ thếTheo yêu cầu HSMT5Bộ
32Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2Theo yêu cầu HSMT28,5773km
33Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kVTheo yêu cầu HSMT333mét
34Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2Theo yêu cầu HSMT9,5258km
35Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo yêu cầu HSMT263m
36Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thếTheo yêu cầu HSMT245Bộ
37Dán decal số trụ mớiTheo yêu cầu HSMT110Cái
38Chi phí chặt câyTheo yêu cầu HSMT35Cây
39Lắp cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ)Theo yêu cầu HSMT117cái
40Lắp kẹp quai ép 240-300mm2Theo yêu cầu HSMT97cái
41Lắp bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạmTheo yêu cầu HSMT9cái
42Lắp mới hộp dominoTheo yêu cầu HSMT10Bộ
43Tháo, lắp SDL tụ bù hạ thếTheo yêu cầu HSMT4Bộ
44Tháo, lắp SDL hộp dominoTheo yêu cầu HSMT49Bộ
45Tháo, lắp SDL sứ đứng hiện hữuTheo yêu cầu HSMT6Cái
46Tháo, lắp SDL đà 2m đôi trụ đơn hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1Bộ
47Tháo, lắp SDL đà 2m đơn trụ đơn hiện hữuTheo yêu cầu HSMT7Bộ
48Tháo thu hồi thanh giằng trụ pi dài 2mTheo yêu cầu HSMT4Bộ
49Tháo thu hồi thanh giằng trụ pi dài 3mTheo yêu cầu HSMT2Bộ
50Tháo, lắp SDL đà 2,4m hiện hữuTheo yêu cầu HSMT21Bộ
51Tháo thu hồi đà 2,4m hiện hữuTheo yêu cầu HSMT142Bộ
52Tháo thu hồi đà 2m hiện hữuTheo yêu cầu HSMT5Bộ
53Tháo thu hồi đà 0,8m hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1Bộ
54Tháo, thu hồi sứ đứng hiện hữuTheo yêu cầu HSMT681Cái
55Tháo, lắp SDL sứ treo hiện hữuTheo yêu cầu HSMT9Bộ
56Tháo thu hồi sứ treo hiện hữuTheo yêu cầu HSMT319Bộ
57Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2Theo yêu cầu HSMT20,232km
58Thu hồi dây nhôm lõi thép trần 50mm2Theo yêu cầu HSMT8,613km
59Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Theo yêu cầu HSMT5,607km
60Thu hồi hộp dominoTheo yêu cầu HSMT9Bộ
61Thu hồi trụ 14m bằng máy thi côngTheo yêu cầu HSMT2Trụ
62Thu hồi trụ 12m bằng máy thi côngTheo yêu cầu HSMT56Trụ
63Thu hồi trụ 8,4m bằng máy thi côngTheo yêu cầu HSMT40Trụ
G Hạng mục vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3: thiết bịTheo yêu cầu HSMT0,063Tấn
2Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3: vật liệuTheo yêu cầu HSMT131,4646Tấn
H Hạng mục thử nghiệm vật liệu trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kVTheo yêu cầu HSMT4Sợi
2Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất)Theo yêu cầu HSMT4Pha
3Thử PD cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT8Pha
I Hạng mục thử nghiệm vật liệu trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Thí nghiệm sứ đứngTheo yêu cầu HSMT18Cái
2Thí nghiệm sứ treoTheo yêu cầu HSMT48Cái
J Hạng mục chi phí thuê máy phát (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Chi phí thuê máy phát 50kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT2Máy
2Chi phí thuê máy phát 75kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT1Máy
3Chi phí thuê máy phát 100kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT1Máy
4Chi phí thuê máy phát 150kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT4Máy
5Chi phí thuê máy phát 250kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT15Máy
6Chi phí thuê máy phát 300kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT4Máy
7Chi phí thuê máy phát 400kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT7Máy
8Chi phí thuê máy phát 600kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT6Máy
K Hạng mục nhân công Phần Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu HSMT16,210m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo yêu cầu HSMT0,14100m2
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmTheo yêu cầu HSMT13,75m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu HSMT6,16m3
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT31,93m3
6Đào lớp cấp phối đá dămTheo yêu cầu HSMT7,56m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,734100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,734100m3
L Hạng mục nhân công Phần Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2343100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu HSMT0,0726100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Theo yêu cầu HSMT1,62100 m
4Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo yêu cầu HSMT271,16m2
5Lắp băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT242m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu HSMT0,14100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu HSMT0,076100m3
8Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo yêu cầu HSMT0,28100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu HSMT0,14100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu HSMT0,14100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo yêu cầu HSMT0,14100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu HSMT0,14100m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu HSMT3,08m3
14Cọc định vị cáp ngầm gangTheo yêu cầu HSMT1cọc
15Cọc định vị cáp ngầm sứTheo yêu cầu HSMT14cọc
M Hạng mục vật liệu B cấp phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT266,2m
2Bêtông nhựa chặt C19Theo yêu cầu HSMT3,9886Tấn
3Bêtông nhựa chặt C9,5Theo yêu cầu HSMT1,6968Tấn
4Cấp phối đá dăm 0x4 loại ITheo yêu cầu HSMT10,184m3
5Cát san lấpTheo yêu cầu HSMT37,4489m3
6Cát bê tôngTheo yêu cầu HSMT1,7048m3
7Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang)Theo yêu cầu HSMT1cái
8Đá 1x2Theo yêu cầu HSMT2,7655m3
9Gạch không nung 40x80x180mmTheo yêu cầu HSMT12.202,2Viên
10Nhựa nhũ tươngTheo yêu cầu HSMT35,875kg
11NướcTheo yêu cầu HSMT546,161lít
12Xi măngTheo yêu cầu HSMT770,308kg
N Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 6.197.782.646 đồng)
1Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMTTheo yêu cầu HSMT1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076670062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015334012E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trung thế nổi hoặc trung thế ngầm hoặc hỗn hợp một số trường hợp trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 2.290.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 78.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.Lưu ý: chỉ xét phần này khi trong mục a, khoản 1, phần I Chương V E-HSMT có ghi gói thầu có hạng mục không chuyên điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->