Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm trung gian 110 22kV Bình Chánh”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm trung gian 110 22kV Bình Chánh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 18:15:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,384,446,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076670062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015334012E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trung thế nổi hoặc trung thế ngầm hoặc hỗn hợp một số trường hợp trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 2.290.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 78.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.Lưu ý: chỉ xét phần này khi trong mục a, khoản 1, phần I Chương V E-HSMT có ghi gói thầu có hạng mục không chuyên điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm trung gian 110 22kV Bình Chánh” Cải tạo, phát triển lưới trung thế phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm trung gian 110/22kV Bình Chánh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM.
- Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục trung thế ngầm vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Mét |
| 2 | Collier d150 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp trung thế (loại đôi) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| B | Hạng mục trung thế nổi (phần không chuyên điện) vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 45.433,042 | kgs |
| 2 | Đá dăm 1*2 | Theo yêu cầu HSMT | 119,75 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 73,441 | m3 |
| 4 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 27.846,084 | lít |
| 5 | Sắt tròn d10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.514,23 | kgs |
| 6 | Cừ tràm đường kính 80-100mm dài 3m | Theo yêu cầu HSMT | 3.404 | cây |
| C | Hạng mục trung thế nổi vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Theo yêu cầu HSMT | 137 | hũ |
| 2 | Đà thép U160x68x5mm dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 84 | Cái |
| 3 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 4 | Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Tấm |
| 6 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Theo yêu cầu HSMT | 110 | Tấm |
| D | Hạng mục nhân công lắp vật liệu trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Theo yêu cầu HSMT | 2,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| E | Hạng mục nhân công lắp thiết bị trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp DS 24kV 630A OD | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp SDl LA 10kA 18kV hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Tháo, lắp SDL FCO 100A hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi LBFCO, FCO hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Tháo, lắp SDL DS 24kV 630A OD hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo, lắp SDL LBS, Recloser 24kV 630A OD hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| F | Hạng mục nhân công lắp vật liệu trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,4x1,4x0,8)m | Theo yêu cầu HSMT | 71 | móng |
| 2 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,8)m | Theo yêu cầu HSMT | 11 | móng |
| 3 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,8)m gia cố cừ tràm | Theo yêu cầu HSMT | 17 | móng |
| 4 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m ghép (1,6x1,2x0,8)m gia cố cừ tràm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | móng |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn (2 khúc) | Theo yêu cầu HSMT | 66 | Trụ |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Trụ |
| 8 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - 02 khúc | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Trụ |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m tăng cường thành đà đôi trụ đôi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 44 | Bộ |
| 13 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m tăng cường thành đà đôi trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 44 | Bộ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 17 | Lắp đà 2,4m đôi trụ đơn trên đà tháp | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m tăng cường thành đà đôi trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đôi | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 1,2m đôi trụ đơn | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Bộ |
| 21 | Lắp đà 2m đôi trụ đơn trên đà tháp | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Lắp đà 2m đơn trụ đơn trên đà tháp | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 23 | Lắp đà U100 dài 2m đôi trụ đơn (tháp đầu trụ) | Theo yêu cầu HSMT | 42 | Bộ |
| 24 | Lắp đà U160 dài 3,4m đôi trụ đơn (tháp đầu trụ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 958 | Cái |
| 26 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện | Theo yêu cầu HSMT | 533 | Bộ |
| 27 | Lắp tiếp địa LA | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 28 | Lắp tiếp địa LBS, Re | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp tiếp địa DS | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Bộ |
| 31 | Lắp tiếp địa hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 28,5773 | km |
| 33 | Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 333 | mét |
| 34 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 9,5258 | km |
| 35 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 263 | m |
| 36 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thế | Theo yêu cầu HSMT | 245 | Bộ |
| 37 | Dán decal số trụ mới | Theo yêu cầu HSMT | 110 | Cái |
| 38 | Chi phí chặt cây | Theo yêu cầu HSMT | 35 | Cây |
| 39 | Lắp cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Theo yêu cầu HSMT | 117 | cái |
| 40 | Lắp kẹp quai ép 240-300mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 97 | cái |
| 41 | Lắp bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp mới hộp domino | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 43 | Tháo, lắp SDL tụ bù hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 44 | Tháo, lắp SDL hộp domino | Theo yêu cầu HSMT | 49 | Bộ |
| 45 | Tháo, lắp SDL sứ đứng hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Tháo, lắp SDL đà 2m đôi trụ đơn hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Tháo, lắp SDL đà 2m đơn trụ đơn hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 48 | Tháo thu hồi thanh giằng trụ pi dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Tháo thu hồi thanh giằng trụ pi dài 3m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Tháo, lắp SDL đà 2,4m hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 21 | Bộ |
| 51 | Tháo thu hồi đà 2,4m hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 142 | Bộ |
| 52 | Tháo thu hồi đà 2m hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 53 | Tháo thu hồi đà 0,8m hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Tháo, thu hồi sứ đứng hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 681 | Cái |
| 55 | Tháo, lắp SDL sứ treo hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 56 | Tháo thu hồi sứ treo hiện hữu | Theo yêu cầu HSMT | 319 | Bộ |
| 57 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20,232 | km |
| 58 | Thu hồi dây nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8,613 | km |
| 59 | Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 5,607 | km |
| 60 | Thu hồi hộp domino | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 61 | Thu hồi trụ 14m bằng máy thi công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Trụ |
| 62 | Thu hồi trụ 12m bằng máy thi công | Theo yêu cầu HSMT | 56 | Trụ |
| 63 | Thu hồi trụ 8,4m bằng máy thi công | Theo yêu cầu HSMT | 40 | Trụ |
| G | Hạng mục vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3: thiết bị | Theo yêu cầu HSMT | 0,063 | Tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3: vật liệu | Theo yêu cầu HSMT | 131,4646 | Tấn |
| H | Hạng mục thử nghiệm vật liệu trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Sợi |
| 2 | Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Pha |
| 3 | Thử PD cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Pha |
| I | Hạng mục thử nghiệm vật liệu trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm sứ treo | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Cái |
| J | Hạng mục chi phí thuê máy phát (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát 50kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát 75kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát 100kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Chi phí thuê máy phát 150kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Máy |
| 5 | Chi phí thuê máy phát 250kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Máy |
| 6 | Chi phí thuê máy phát 300kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Máy |
| 7 | Chi phí thuê máy phát 400kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Máy |
| 8 | Chi phí thuê máy phát 600kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h/1 máy) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Máy |
| K | Hạng mục nhân công Phần Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu HSMT | 16,2 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo yêu cầu HSMT | 13,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 6,16 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 31,93 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu HSMT | 7,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,734 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 0,734 | 100m3 |
| L | Hạng mục nhân công Phần Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2343 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 1,62 | 100 m |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo yêu cầu HSMT | 271,16 | m2 |
| 5 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 242 | m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 3,08 | m3 |
| 14 | Cọc định vị cáp ngầm gang | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cọc |
| 15 | Cọc định vị cáp ngầm sứ | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cọc |
| M | Hạng mục vật liệu B cấp phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 266,2 | m |
| 2 | Bêtông nhựa chặt C19 | Theo yêu cầu HSMT | 3,9886 | Tấn |
| 3 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Theo yêu cầu HSMT | 1,6968 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Theo yêu cầu HSMT | 10,184 | m3 |
| 5 | Cát san lấp | Theo yêu cầu HSMT | 37,4489 | m3 |
| 6 | Cát bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 1,7048 | m3 |
| 7 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 2,7655 | m3 |
| 9 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 12.202,2 | Viên |
| 10 | Nhựa nhũ tương | Theo yêu cầu HSMT | 35,875 | kg |
| 11 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 546,161 | lít |
| 12 | Xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 770,308 | kg |
| N | Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 6.197.782.646 đồng) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076670062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015334012E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trung thế nổi hoặc trung thế ngầm hoặc hỗn hợp một số trường hợp trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 2.290.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 78.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.Lưu ý: chỉ xét phần này khi trong mục a, khoản 1, phần I Chương V E-HSMT có ghi gói thầu có hạng mục không chuyên điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi