Gói thầu: Số 02.XL: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân công trình: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT |
| Tên gói thầu | Số 02.XL: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân công trình: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ , ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 18:07:00 đến ngày 2021-09-27 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,147,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô và kết cấu, tính chất công việc xây lắp tương tự công trình đang xét.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≤ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT |
| E-CDNT 1.2 |
Số 02.XL: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân công trình: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ , ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP). - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh hợp lệ; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho riêng gói thầu, thiết bị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. *Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu và nộp các tài liệu chứng minh tư cách hơp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho Bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ. Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Thọ. Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16 Đại lộ, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Trần Phú, Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG VÀ LÁT SÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,6893 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,3443 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 25,126 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2678 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,3463 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1278 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 34,1385 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,0035 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,6107 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,7192 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,746 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4735 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0743 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,7125 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,5249 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,3248 | m3 |
| 20 | Lát đá đường dốc lên, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,2198 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,3768 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,11 | m |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2(gạch 70x300) | Mô tả KT theo chương V | 51,377 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,5915 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,8074 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4848 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,2006 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 13,4508 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,2077 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,094 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,1415 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 7,1035 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 34,7042 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 8,2535 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 10,024 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 85,681 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3004 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6235 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1673 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,5725 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,7912 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2377 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,1634 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,0181 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,7756 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,0605 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,9828 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0395 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép 50x100x2mm | Mô tả KT theo chương V | 2,3814 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2mm | Mô tả KT theo chương V | 2,3814 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 7,83 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,218 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.42ly | Mô tả KT theo chương V | 52,92 | md |
| 55 | Ke chống bão A500 (1 cái/0.5m dọc xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 1.044 | cái |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 298,9818 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.062,6675 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 261,3003 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 453,8646 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 825,3471 | m2 |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 181,244 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 560,2821 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.146,4067 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40( Gạch KT 600x600) | Mô tả KT theo chương V | 660,104 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40( Gạch KT 300x300) | Mô tả KT theo chương V | 8,6104 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40( Gạch KT300x600) | Mô tả KT theo chương V | 27,778 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,298 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,435 | m2 |
| 69 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1.6lit/m2: | Mô tả KT theo chương V | 121,7231 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 121,7231 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 64,6342 | m |
| 72 | Đắp chân trụ và đầu trụ: | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng ống Inox D30 | Mô tả KT theo chương V | 8,295 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng ống Inox D80 | Mô tả KT theo chương V | 8,745 | md |
| 75 | Sản xuất lan can tay vịn thép hộp 50x100x1.8mm, nan thép hộp 30x30x1.4mm( sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 24,0084 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 24,0084 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 42,34 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ mở quay khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 87,48 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa mở hất khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m2 |
| 80 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 8,1 | m2 |
| 81 | Thép hộp 30x60x1.8 gia cường VK (Bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 3 | md |
| 82 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 | Mô tả KT theo chương V | 87,48 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 87,48 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 104,976 | 1m2 |
| 85 | Ke đở bàn đá INOX | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( thời gian 4 tháng: DGVLx4) | Mô tả KT theo chương V | 6,3648 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Keo dán nhựa | Mô tả KT theo chương V | 10 | hôp |
| 93 | Lắp đặt đèn led tuyp đôi liền máng dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led ốp trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Đế nhựa âm tường | Mô tả KT theo chương V | 99 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả KT theo chương V | 10 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 542 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 245 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 112 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường, loại 2-4 modul | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường, loại 6-12 modul | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Mô tả KT theo chương V | 787 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả KT theo chương V | 112 | m |
| 117 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x80 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 120 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 62 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả KT theo chương V | 31 | m |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 125 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 127 | Bê tông sỏi nhỏ M150 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D50x25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 138 | Lưới chắn côn trùng bằn Inox D50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Nút bịt nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Nút bịt nhựa D76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Nút bịt nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lưới chắn côn trùng bằn Inox D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Phểu thu nước sàn D76 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Máy bơm nước chân không hổ trợ bơm lên bồn nước ( Máy bơm Pentax PM45-0.5HP;h=5-35m) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,2134 | 100m3 |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,0932 | m3 |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,9289 | m3 |
| 165 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4361 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | tấn |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,7238 | m3 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,352 | m2 |
| 173 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,9753 | m2 |
| 174 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,2992 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 45,608 | m2 |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 177 | Láng nền vữa xi măng mac 50, dày 3cm bù vênh tạo phẳng | Mô tả KT theo chương V | 632 | m2 |
| 178 | Lát gạch terazoo 400x400, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 632 | m2 |
| 179 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 1,9682 | m3 |
| 180 | Phá dỡ hàng rào thép hộp phía trên tường rào | Mô tả KT theo chương V | 2,2155 | m2 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,4128 | m3 |
| 182 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5554 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,564 | m2 |
| 184 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,488 | m2 |
| 185 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,66 | m |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 14,052 | m2 |
| 187 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp 20x40x1.2mm phía trên tường rào | Mô tả KT theo chương V | 2,216 | m2 |
| 188 | Mua đất về đắp đường để vào công trình tại đập Khe Su, xã Sơn Bình( Cl: 21.9KM) | Mô tả KT theo chương V | 30 | m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả KT theo chương V | 3 | 10m³/1km |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả KT theo chương V | 3 | 10m³/1km |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 11,9Km còn lại | Mô tả KT theo chương V | 3 | 10m³/1km |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô và kết cấu, tính chất công việc xây lắp tương tự công trình đang xét.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 2 | Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Xe tải tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≤ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi