Gói thầu: Số 02.XL: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân công trình: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942547-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
Tên gói thầu Số 02.XL: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân công trình: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân
Số hiệu KHLCNT 20210933876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ , ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 18:07:00 đến ngày 2021-09-27 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,147,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô và kết cấu, tính chất công việc xây lắp tương tự công trình đang xét.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
E-CDNT 1.2 Số 02.XL: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân công trình: Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân
Trường THCS Nguyễn Biểu, xã Yên Hồ, huyện Đức Thọ; hạng mục: Nhà học 2 tầng 6 phòng và lát sân
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ , ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT , địa chỉ: Số 05, ngõ 13, đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần GLOBAL; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đức Thọ ; + Đơn vị tư vấn Lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Đại Đoàn Kết; + Đơn vị tư vấn Thẩm định HSMT và Kết quả LCNT: Công ty TNHH Giải pháp Hạ tầng Hoàng Thành.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT , địa chỉ: Số 05, ngõ 13, đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP). - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh hợp lệ; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho riêng gói thầu, thiết bị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. *Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu và nộp các tài liệu chứng minh tư cách hơp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho Bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Yên Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ. Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Thọ. Địa chỉ: TT Đức Thọ, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16 Đại lộ, Xô Viết Nghệ Tĩnh, Trần Phú, Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG VÀ LÁT SÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,6893100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,34431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V25,126m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,428100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2678100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2216tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,3463tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,1278tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V34,1385m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V3,0035m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,759100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V9,6107m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V36,7192m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V44,746m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4735m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0743m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,7125100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V4,5249100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V27,3248m3
20Lát đá đường dốc lên, PCB40Mô tả KT theo chương V6,2198m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V51,3768m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V87,11m
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2(gạch 70x300)Mô tả KT theo chương V51,377m2
24Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V21,5915m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,8074100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4848tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0428tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V3,2006tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V13,4508m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V4,2077100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,094tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,1415tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V7,1035tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V34,7042m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V8,2535100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V10,024tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V85,681m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3004100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6235tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1673tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V3,5725m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,7912100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2377tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,1634tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V6,0181m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V65,7756m3
47Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V87,0605m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,9828m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0395m3
50Gia công xà gồ thép 50x100x2mmMô tả KT theo chương V2,3814tấn
51Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2mmMô tả KT theo chương V2,3814tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V7,831m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,218100m2
54Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.42lyMô tả KT theo chương V52,92md
55Ke chống bão A500 (1 cái/0.5m dọc xà gồ)Mô tả KT theo chương V1.044cái
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V298,9818m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.062,6675m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V261,3003m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V453,8646m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V825,3471m2
61Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V181,244m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V560,2821m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.146,4067m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40( Gạch KT 600x600)Mô tả KT theo chương V660,104m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40( Gạch KT 300x300)Mô tả KT theo chương V8,6104m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40( Gạch KT300x600)Mô tả KT theo chương V27,778m2
67Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V32,298m2
68Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V0,435m2
69Quét 3 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1.6lit/m2:Mô tả KT theo chương V121,7231m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V121,7231m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V64,6342m
72Đắp chân trụ và đầu trụ:Mô tả KT theo chương V8cái
73Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng ống Inox D30Mô tả KT theo chương V8,295m2
74Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng ống Inox D80Mô tả KT theo chương V8,745md
75Sản xuất lan can tay vịn thép hộp 50x100x1.8mm, nan thép hộp 30x30x1.4mm( sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V24,0084m2
76Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V24,0084m2
77Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiệnMô tả KT theo chương V42,34m2
78Sản xuất cửa sổ mở quay khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiệnMô tả KT theo chương V87,48m2
79Sản xuất cửa mở hất khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiệnMô tả KT theo chương V0,72m2
80Sản xuất vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiệnMô tả KT theo chương V8,1m2
81Thép hộp 30x60x1.8 gia cường VK (Bao gồm sơn và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả KT theo chương V3md
82Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12x12Mô tả KT theo chương V87,48m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V87,48m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V104,9761m2
85Ke đở bàn đá INOXMô tả KT theo chương V2bộ
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( thời gian 4 tháng: DGVLx4)Mô tả KT theo chương V6,3648100m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,96100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,012100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,048100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V12cái
91Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V12cái
92Keo dán nhựaMô tả KT theo chương V10hôp
93Lắp đặt đèn led tuyp đôi liền máng dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V32bộ
94Lắp đặt đèn led ốp trần có chụpMô tả KT theo chương V17bộ
95Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V16cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V72cái
97Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250mmMô tả KT theo chương V1cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V7cái
99Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V4cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả KT theo chương V2cái
101Đế nhựa âm tườngMô tả KT theo chương V99cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả KT theo chương V10hộp
103Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V7cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V7cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả KT theo chương V7cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả KT theo chương V2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả KT theo chương V1cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V542m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V245m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V112m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V10m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V50m
113Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường, loại 2-4 modulMô tả KT theo chương V7hộp
114Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường, loại 6-12 modulMô tả KT theo chương V2hộp
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmMô tả KT theo chương V787m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả KT theo chương V112m
117Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V8cái
118Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V4cái
119Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x80Mô tả KT theo chương V4hộp
120Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V4bộ
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V62m
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả KT theo chương V31m
124Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
125Thép chân bậtMô tả KT theo chương V12cái
126Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,12100m3
127Bê tông sỏi nhỏ M150Mô tả KT theo chương V4m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,12100m3
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V0,12100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V0,06100m
131Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V0,55100 m
132Lắp đặt côn nhựa PPR - D50x25Mô tả KT theo chương V1cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Mô tả KT theo chương V2cái
134Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25Mô tả KT theo chương V2cái
135Lắp đặt cút chếch nhựa PPR D25Mô tả KT theo chương V8cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V4cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V17cái
138Lưới chắn côn trùng bằn Inox D50Mô tả KT theo chương V2cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,24100m
140Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,08100m
141Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,1100m
142Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,24100m
143Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V3cái
144Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V5cái
145Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V8cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V2cái
147Nút bịt nhựa D110Mô tả KT theo chương V4cái
148Nút bịt nhựa D76Mô tả KT theo chương V6cái
149Nút bịt nhựa D60Mô tả KT theo chương V1cái
150Lưới chắn côn trùng bằn Inox D60Mô tả KT theo chương V1cái
151Phểu thu nước sàn D76Mô tả KT theo chương V1cái
152Lắp đặt xí bệt+vòi xịtMô tả KT theo chương V1bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V1bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V1bộ
156Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả KT theo chương V1bể
157Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinhMô tả KT theo chương V1cái
158Van phao điệnMô tả KT theo chương V1cái
159Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V1cái
160Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả KT theo chương V1cái
161Máy bơm nước chân không hổ trợ bơm lên bồn nước ( Máy bơm Pentax PM45-0.5HP;h=5-35m)Mô tả KT theo chương V1cái
162Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2134100m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,0932m3
164Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V1,9289m3
165Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,025100m2
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1242tấn
167Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,4361m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0317100m2
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,052tấn
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,7238m3
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V6cái
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,352m2
173Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,9753m2
174Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,2992m2
175Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V45,608m2
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,071100m3
177Láng nền vữa xi măng mac 50, dày 3cm bù vênh tạo phẳngMô tả KT theo chương V632m2
178Lát gạch terazoo 400x400, XM PCB40Mô tả KT theo chương V632m2
179Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V1,9682m3
180Phá dỡ hàng rào thép hộp phía trên tường ràoMô tả KT theo chương V2,2155m2
181Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4128m3
182Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5554m3
183Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V9,564m2
184Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V4,488m2
185Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V12,66m
186Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V14,052m2
187Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp 20x40x1.2mm phía trên tường ràoMô tả KT theo chương V2,216m2
188Mua đất về đắp đường để vào công trình tại đập Khe Su, xã Sơn Bình( Cl: 21.9KM)Mô tả KT theo chương V30m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả KT theo chương V310m³/1km
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả KT theo chương V310m³/1km
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 11,9Km còn lạiMô tả KT theo chương V310m³/1km
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô và kết cấu, tính chất công việc xây lắp tương tự công trình đang xét.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng 2 Có trình độ chuyên môn ngành ngành xây dựng dân dung từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ chuyên môn ngành ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 Có trình độ chuyên môn ngành ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm43
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm32
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL, thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ đại học trở lên. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thể hiện qua các văn bản phù hợp ở vị trí tương tự đảm nhiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Xe tải tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy đào ≤ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm1
8 Máy hàn điện ≤ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->