Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp giai đoan 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp giai đoan 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 18:06:00 đến ngày 2021-10-07 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,929,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công cấp cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành phù hợp theo quy định tại Khoản 5, Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.- Chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật môi trường.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động & vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 40m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp giai đoan 2 Đầu tư nâng cấp mở rộng trung tâm y tế thành phố móng cái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh về năng lực hành nghề xây dựng của tổ chức và cá nhân theo quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh). - Danh mục các loại thiết bị chào thầu và các linh kiện kèm theo, vật liệu, vật tư… phải có nguồn gốc, xuất xứ và chứng chỉ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và nơi sản xuất). - Catalogue vật tư thiết bị chính dùng cho công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3819908. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02303.835852. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Không. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3835687. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| B | NHÀ Y TẾ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 645,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 429,8 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,87 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 6km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,87 | 10m3/1km |
| C | NHÀ ĐIỀU TRỊ LAO + KHÁM NHI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,46 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,61 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển 6km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,61 | 10m3/1km |
| D | KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,17 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,74 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,54 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 6km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,54 | 10m3/1km |
| E | NHA GIẢI PHẪU BỆNH LÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,61 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,47 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,47 | 10m3/1km |
| F | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,37 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,18 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 6km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,18 | 10m3/1km |
| G | NHÀ TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,21 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,84 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 6km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,84 | 10m3/1km |
| H | NHÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,27 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ ống khói và hệ giằng ống khói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,26 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 6km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | 10m3/1km |
| I | HẠNG MỤC: 2. NHÀ KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 7 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 8 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,74 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 15 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đI ô tô tự đổ, xa 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 21 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 22 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,29 | m3 |
| 25 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | tấn |
| 26 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 27 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 30 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 31 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,86 | m3 |
| 34 | Sản xuất Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,012 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,012 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,52 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,42 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,55 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,86 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352,6 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 718,2 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,26 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (TT thời gian thi công 2 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 548,29 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,15 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352,6 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 718,2 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,7 | m2 |
| 53 | Quét lớp chống thấm SIKA Sikatop seal 107 hoặc tương đương lên bề mặt vữa trát tính cho 1 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,24 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,24 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic KT 300 X300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 56 | Trần nhôm Bề mặt tấm đục lỗ D18-23,Sơn tinh điện cao cấp ngoài trời ,phụ kiện khung thép tam giác 1,8m,móc 2 chiếc nối 0,4 chiếc dầy 0,7mm KT 600 X600 X28 (trần nhôm Austrong Clip-In hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,03 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch GRANIT 600 X 600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 392,04 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường gạch ốp Granit KT 150 X 600, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,16 | m2 |
| 59 | Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic KT 300 X 450 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,22 | m2 |
| 60 | Lát đá GRANIT tự nhiên bậc tam cấp dày 1,5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 61 | Lát đá GRANIT tự nhiên mặt bệ các loại dày 1,5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | m2 |
| 62 | Quả cầu chắn rác Inox đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Ông nhựa thoát nước mái PVC D110 C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 65 | Đai nhựa giữ ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,6 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 502,6 | m |
| 68 | Gia công lan can thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | 1m2 |
| 70 | SX, hoa sắt cửa sổ Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2531 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8085 | m2 |
| 72 | Lăp dựng lan can các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 73 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất thừa đổ đI ô tô tự đổ, xa 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | 10m3/1km |
| 76 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | 10m3/1km |
| 77 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,18 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,517 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,55 | cái |
| 83 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,85 | m2 |
| J | BỂ TỰ HOẠI + BỂ TRUNG HÒA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đI ô tô tự đổ, xa 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,088 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,835 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| K | 2.2. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm chính dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,88 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp thanh nhôm chính dày 1,1mm-1,5mm (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính mở cánh trượt Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm chính dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,295 | m2 |
| 4 | SX+LD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm chính dày 1,1mm -1,3mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1716 | m2 |
| L | 2.3 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp led đôi có chóa 1,2m công suất 2x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đôi có chụp mica L=1,2m, P=2x18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp led đôi có chóa 1,2m công suất 2x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Bộ đèn led ốp trần KT300x300 công suất 24W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35W + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường D400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Mặt ATM 1 pha ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Công tắc đèn 3 lỗ 1 chiều ( mặt 3 lỗ + 3 hạt ) âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Hộp tủ điện ngầm tường 300x200x150 ( sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Vỏ tủ điện KT: 400x300x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 20 | áp tô mát 1pha 6A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | áp tô mát 1pha 10A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | áp tô mát 1pha 15A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | áp tô mát 1pha 20A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | áp tô mát 1pha 30A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | áp tô mát 1pha 40A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | áp tô mát 3pha 40A MCB-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 175A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 694 | m |
| 31 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | m |
| 33 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 35 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 36 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 37 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 38 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 39 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 40 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x16 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 42 | Ống ghen đàn hồi PVC D16 luồn dây điện ngầm tường và trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.177 | m |
| 43 | Ống ghen đàn hồi PVC D20 luồn dây điện đi ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | m |
| 44 | Ống ghen đàn hồi PVC D32 luồn dây điện đi ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 45 | Kim thu set thép D20, L=700mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 47 | Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 48 | Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 49 | Đào đất chôn tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m3 |
| 51 | Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 12000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 52 | Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 24000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 53 | Ống ga đồng bọc bảo ôn cao su xốp đường kính 12,7mm dày 19mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 54 | Ống ga đồng bọc bảo ôn cao su xốp đường kính 15,9mm dày 19mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 55 | Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| M | 2.4 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 9 | Vòi Lavabo (Inax LFV-PO2 hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lavabo 1 vòi treo Inax L-2094V hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xi phông - ( Inax A-675PV hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 12 | Dây mềm - ( Inax A-703-5 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước lên mái CM100 ly tâm, lưu lượng 0-5,4m3/h; công suất 750W/1HP; cột áp 33-25,2m; nguồn điện 1pha/50Hz | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Xí bệt Inax AC-504VAN (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Vòi xịt Inax CFV-105MP (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (BFV-213S-1C hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Chậu rửa inox đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Vòi rửa Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Phễu thu inox D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Phễu thu inox D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Gương soi (hoặc tương đương Inax Mã KF4560VA) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Hộp đựng xà phòng hoặc tương đương Viglacera VGBK 05-2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Hộp đựng giấy vệ sinh hoặc tương đương Inax mã: H-486V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Kệ kính hoặc tương đương Mã H- 482v | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Giá treo khăn hoặc tương đương mã H-485V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Van phao cầu D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 29 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 (PN20) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 39 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Cút chịu nhiệt PPR (PN20) D20 Ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Van đồng D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Rắc co ren ngoài D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Măng sông PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D90 x34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 66 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Bịt đầu PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Chõ bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | 2.5 - HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đôi đầu dây |
| 2 | Dây nhảy quang CAT6 dài 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sợi |
| 3 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đôi đầu dây |
| 4 | Dây nhẩy quang dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | sợi |
| 5 | áp tô mát 1pha 15A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi đầu dây |
| 7 | Dây nhẩy UTP cat6 dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 8 | Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm máy tính RJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Cáp máy tính UTP 4 pairs cat 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1 | 10 m |
| 11 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | m |
| 12 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 14 | Lắp đặt, cài đặt cấu hình thiết bị switch 16 cổng 100M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 15 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi đầu dây |
| 16 | Dây bấm 2 đầu rack R11 dài 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 17 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi đầu dây |
| 18 | Dây cắm 2 đầu Rack dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 19 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 cáp xoắn đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 10 m |
| 20 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Mặt 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 23 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 24 | Đế âm ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Tủ cáp 30 đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung giá |
| 26 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ cáp 30 đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | phiến |
| 27 | Cáp UTP/cat6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 m |
| 28 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đôi đầu dây |
| 29 | Đầu bấm mạng RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đôi đầu dây |
| 31 | Dây nhẩy cat6 dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 32 | Cáp đồng trục RG6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 m |
| 33 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| 34 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 35 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| 36 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 37 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 40 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 41 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 42 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | phiến |
| O | 2.6 - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đế đầu báo khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 8 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x20x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Ống ghen chống cháy D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | m |
| 14 | Cút 90 độ chống cháy D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Chía 3 chống cháy D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Khớp chống cháy D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Ống gen chống cháy D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 18 | Khớp chống cháy D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Cút 90 độ chống cháy D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN65 (f 76.50) dày 2,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 21 | Ông thép tráng kẽm DN50 (f 60,3) 2.8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 22 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Côn thép tráng kẽm D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Van cổng mặt bích D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bích thép D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 27 | Hộp đựng lăng, vòi, họng CC KT (600x650x200) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 28 | Vòi CC Nilong tráng cao su (20m/cuộn) D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Van chuyên dụng chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đầu nối nhanh D50 - HKN-VN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Đầu nối theo vòi D50 - HKN-VN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Hộp đựng bình CC KT(600x650x200) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 34 | Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 35 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 36 | Bảng nội quy PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 37 | Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ đường ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6604 | 1m2 |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 40 | Đào hố van đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 41 | Đắp đất hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 42 | BT lót đầy hố van đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 43 | Xây hố van gạch không nung 6x10,5x22 cm M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 44 | Trát thành hố van M75 D20 ĐM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | m2 |
| 45 | Láng đáy hố van vữa Xm M75 D30 ĐM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1 x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m3 |
| 51 | Bulong liên kết mặt bích M18*160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| P | 2.7. CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,788 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,98 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: 3 - NHÀ GIẢI PHẪU BỆNH LÝ | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8701 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,477 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x 2 móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,044 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng f | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1486 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép cổ móng cột f | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép cổ móng cột f > F18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3163 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ móng cột, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá hộc XM 75# rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,432 | m3 |
| 11 | Xây móng bậc gạch không nung vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6441 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng mác 250# đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,248 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5248 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng Cốt thép dầm giằng móng f | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng Cốt thép dầm giằng móng f | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6913 | tấn |
| 16 | Lấp đất móng bằng máy K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 17 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,90, bằng máy đầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3556 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,647 | m3 |
| 19 | Bê tông đường dốc M200 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M250, đá 1x2, tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,432 | m3 |
| 21 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7968 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng tường thu hồi M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1126 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6546 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2235 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột H F18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3746 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép giằng + dầm , H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8996 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép giằng + dầm , H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6927 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép giằng + dầm , H F18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6752 | tấn |
| 31 | Srn xuất, lắp dựng Cốt thép lanh tô , H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép lanh tô , H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1891 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép sàn F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2037 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3952 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7584 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4152 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4296 | 100m2 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 20x20x40 vữa XM75# ; H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1391 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung 10x20x40 VXM M75, h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2232 | m3 |
| 40 | Ốp tường gạch Ceramic men sứ 300x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,01 | m2 |
| 41 | Trát ngoài nhà vữa XM 75# dày 15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,139 | m2 |
| 42 | Trát tường trong nhà vữa XM 75# D15, H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,49 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, má cửa vữa mác 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,268 | m2 |
| 44 | Lắp dựng giàn giáo thép ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng giàn giáo trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0126 | 100m2 |
| 46 | Trần hợp kim nhôm 600x600mm đục lỗ tiêu âm dày 0,7 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,8 | m2 |
| 47 | Trần hợp kim nhôm 300x300mm dày 0,5 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m2 |
| 48 | Trát trần vữa XM75#, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,1608 | m2 |
| 49 | Trát dầm các loại vữa XM 75#, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,5181 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 506,4318 | m2 |
| 51 | Sơn trần, dầm, trong nhà 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,3888 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,36 | m |
| 53 | Trát phào kép vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 54 | Láng sê nô vữa XM50d20 tạo dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1208 | m2 |
| 55 | Quét lớp chống thấm chất lượng tương đương Skatop | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,242 | m2 |
| 56 | Láng sê nô mái vữa XM75 ĐM, có trộn phụ gia chống thấm chất lượng tương đương Sika | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,0222 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7017 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7017 | tấn |
| 59 | Ke chông bão mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.037,3 | cái |
| 60 | Sơn xà gồ thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,4744 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái tôn màu dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7288 | 100m2 |
| 62 | ốp chân tường gạch Granit 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,364 | m2 |
| 63 | Lát gạch chống trơn 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 64 | Lát gạch granit 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,41 | m2 |
| 65 | Tay vịn lan can Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 66 | Lắp dựng tay vịn lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | tấn |
| 67 | Lát bậc tam cấp đá granit dày 1,5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,26 | m2 |
| 68 | Bàn đá granit tự nhiên màu ghi dày 1,5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0928 | m2 |
| 69 | Láng vữa XM75d20 kẻ nhám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5115 | m2 |
| 70 | Quả cầu chắn rác Inôc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | ống nhựa thoát nước mái D110 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | 100m |
| 72 | ống nhựa thoát nước mái D60, L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 73 | Đai thép dẹt 25x5 L=500 giữ ống thoát nước a=500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 74 | Sản xuất hoa inox cửa sổ loại 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 76 | Đào móng hè rãnh đất cấp 3 , đào bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2802 | 100m3 |
| 77 | Lấp đất rãnh bằng máy đầm K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót rãnh, bê tông hè đá 2x4 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3537 | m3 |
| 79 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung 6x10,5x22 cm vữa XM50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,869 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1872 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép tấm đan F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2577 | tấn |
| 83 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng P=100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3 | cái |
| 84 | Trát rãnh VXM M75 dày 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,73 | m2 |
| 85 | Láng rãnh, hè VXM M75 dày 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,2065 | m2 |
| 86 | Ống thoát nước nhựa PVC D150 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 87 | Đào móng bể tự hoại đất cấp 3, máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1707 | 100m3 |
| 88 | Đất lấp chân bể bằng máy đầm, K= 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6566 | m3 |
| 90 | Xây bể gạch đặc không nung 6x10,5x22 cm XM M75, D220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9396 | m3 |
| 91 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2316 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0598 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép đáy bể F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 94 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, Cốt thép dầm F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 97 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 100 | LD tấm đan trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 101 | Trát thành bể XM M75 dày 20, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m2 |
| 102 | Đánh màu trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,84 | m2 |
| 103 | Láng đáy bể XM M75 D30 có đánh màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2768 | m2 |
| 104 | Láng đan nắp bể XM75# D20 không đánh màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5384 | m2 |
| R | 3.2 - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,75 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính mở cánh trượt Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 3 | SX+LD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm -1,3mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| S | 3.3 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn panel âm trần KT 600x600mm, công suất 50W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đôi có chụp mica L=1,2m, P=2x18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp led đôi có chóa 1,2m công suất 2x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Bộ đèn led ốp trần KT300x300 công suất 24W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35W + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường D400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Mặt ATM 1 pha ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Công tắc đèn 3 lỗ 1 chiều ( mặt 3 lỗ + 3 hạt ) âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 18 | Hộp tủ điện ngầm tường 300x200x150 ( sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Vỏ tủ điện KT: 400x300x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 21 | áp tô mát 1pha 6A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | áp tô mát 1pha 10A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | áp tô mát 1pha 15A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | áp tô mát 1pha 20A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | áp tô mát 1pha 30A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | áp tô mát 1pha 40A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | áp tô mát 3pha 40A MCB-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| 30 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m |
| 31 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 33 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 34 | Ống ghen đàn hồi PVC D16 luồn dây điện ngầm tường và trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 575 | m |
| 35 | Ống ghen đàn hồi PVC D20 luồn dây điện đi ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m |
| 36 | Ống ghen đàn hồi PVC D32 luồn dây điện đi ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 37 | Kim thu set thép D20, L=700mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 39 | Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 40 | Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 41 | Đào đất chôn tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m3 |
| 43 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 12000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 44 | Lắp đặt Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 24000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 45 | Ống gas đồng D12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 46 | Ống gas đồng D15,9 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| T | 3.4 - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt (Inax C-504VAN hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xịt (Inax CFV-102M hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Vòi lavabo (Inax LFV -P02B hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Chậu rửa Lavabo sứ ( âm bàn Inax AL -2094V hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xi phông ( Inax A-675PV hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Dây mềm ( Inax A-703-5 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Máy bơm nước lên mái (lưu lượng 0-5,4m3/h; công suất 750W/1HP; cột áp 33-25,2m; nguồn điện 1pha/5Hz | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bình nước nóng 15 lit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Phễu thu inox D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Xi phông phễu thu (Inax A-675PV hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Gương soi không nẹp KT500x700x5 (hoặc tương đương KF-4560VA) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Kệ gương VGBK 05-5 Viglacera hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Kệ ly VGBK 05-5 Viglacera hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Giá treo khăn VGBK 05-6 Viglacera hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Hộp đựng xà phòng VGBK 05-2 Viglacera hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inax H- 486V hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van phao cầu D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Téc nước Inox 1m3 (nằm ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 19 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 21 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 22 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 (PN20) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 32 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 35 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Van đồng D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Rắc co ren ngoài D50 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Măng sông D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 50 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76x76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 57 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Côn nhựa PVC-D90x76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Côn nhựa PVC-D90x34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Côn nhựa PVC-D76x34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Chõ bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| U | 3.5 - HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi đầu dây |
| 2 | Dây nhảy quang CAT6 dài 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 3 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đôi đầu dây |
| 4 | Dây nhẩy quang dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 5 | áp tô mát 1pha 15A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đôi đầu dây |
| 7 | Dây nhẩy UTP cat6 dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | sợi |
| 8 | Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm máy tính RJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cáp máy tính UTP 4 pairs cat 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 11 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi đầu dây |
| 14 | Dây bấm 2 đầu rack R11 dài 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | sợi |
| 15 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi đầu dây |
| 16 | Dây cắm 2 đầu Rack dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 17 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 cáp xoắn đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 m |
| 18 | Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Mặt 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Cáp UTP/cat6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 m |
| 23 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đôi đầu dây |
| 24 | Đầu bấm mạng RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đôi đầu dây |
| 26 | Dây nhẩy cat6 dài 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 27 | Cáp đồng trục RG6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 m |
| 28 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 29 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 31 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 32 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| V | 3.6 - PCCC | |||
| 1 | Đầu báo khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Đế đầu báo khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo cháy phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x20x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 12 | Ống gen chống cháy SP D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm DN65 (f 76.50) dày 2,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Ông thép tráng kẽm DN50 (f 60,3) 2.8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Côn thép tráng kẽm D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van cổng mặt bích D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bích thép D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 20 | Hộp đựng lăng, vòi, họng CC KT (600x650x200) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 21 | Vòi CC Nilong tráng cao su (20m/cuộn) D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van chuyên dụng chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đầu nối nhanh D50 - HKN-VN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đầu nối theo vòi D50 - HKN-VN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Hộp đựng bình CC KT(600x650x200) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 27 | Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 29 | Bảng nội quy PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 30 | Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ đường ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0005 | 1m2 |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 33 | Đào hố van đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 34 | Đắp đất hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 35 | BT lót đầy hố van đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 36 | Xây hố van gạch chỉ M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 37 | Trát thành hố van M75 D20 ĐM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | m2 |
| 38 | Láng đáy hố van vữa Xm M75 D30 ĐM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1 x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m3 |
| W | 3.7. CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,864 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,18 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: 4- CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,33 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 830,96 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.309,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trong nhà trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.693,62 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 476,57 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.531,23 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển 6km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 10m3/1km |
| 11 | Nhân công sắp xếp, thu dọn mặt bằng để thi công (Nhân công bậc 3,0/7) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 12 | Đào móng nhà đất cấp 3, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2 chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ cột chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất cạnh móng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 29 | Vân chuyển đất đắp 1 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất đắp tiếp 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 10m3/1km |
| 31 | Bê tông đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 34 | Sản xuất, Lắp dựng Cốt thép cột ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót gắn vá nền đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót gắn vá nền đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,35 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 60x105x220 mm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp gạch không nung đặc KT 60x105x220 mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,93 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324,8 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,68 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,77 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 742,28 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 57 | Ốp đá granite bàn chậu rửa và bếp dày 1,5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp dày 1,5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,13 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.843,98 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.688,32 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,07 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái tôn múi 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 69 | Ke chống bão ( 5 cái/ m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,6 | cái |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bếp và chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bếp và chậu rửa đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan và chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan và chậu rửa trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Cung cấp trần nhôm, Clip in 600x600 dày 0,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 75 | Lắp dựng trần nhôm 600x600 mm dày 0,7 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 76 | Toa máy hút mùi khói bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Mũ tôn 50x10,0m dày 0,42 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 78 | Bàn soạn bằng inox KT: 2,4x1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Móc treo quạt quần D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | 100m2 |
| 81 | Đào rãnh bằng thủ công đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | m3 |
| 82 | Đắp đất rãnh bằng máy đầm, độ chặt YC K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 84 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan đá 1 x 2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép tấm đan fi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,86 | cái |
| 90 | Quét chống thấm sika topseal ĐM 1,5kg/01m2/ 01 lớp hoặc tương đương. thi công làm 02 lớp rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,85 | m2 |
| 91 | Láng rãnh thoát nước vữa XM M75, đánh màu, có trôn phụ gia chống thấm SIKA LITE 2% theo trọng lượng XM hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,85 | m2 |
| 92 | Đào bể bằng máy đào , rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 94 | Xây bể gach đặc không nung 6x10,5x22 cm XM75#, D220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 95 | Bê tông đáy bể M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng Thép đáy bể f | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng Thép đáy bể f | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng Thép đáy bể f>18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 100 | Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm, giằng thành bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 102 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng Thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tấm đan P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Trát thành ngoài bể XM M75 dày 15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,27 | m2 |
| 107 | Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,83 | m2 |
| 108 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 109 | Láng đan lắp bể vữa XM75d30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m2 |
| 110 | Đất lấp chân đầm kỹ, máy đầm cóc K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 10m3/1km |
| 112 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô tự đổ, cự ly 6km, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 10m3/1km |
| Y | 4.2 - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính mở cánh trượt Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,61 | m2 |
| 4 | SX+LD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm -1,3mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,46 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm kính mở cánh lật Sử dụng Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện g đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| Z | 4.3 - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn LED đôi chóa phản quang liền máng -L=1200; P=18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Đèn LED đôi có chụp Mica 1.2m công suất 2x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp LED Đôi L=1200-P=2x18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | bộ |
| 4 | Bộ đèn đôi 1.2m+ máng công nghiệp chóa inox phản quang công suất 2x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần trần KT 300x300mm - P=24w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300 mm công suât 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Đèn LED dowlight âm trần d138-12w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Đèn mâm pha lê LED D600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 3cánh L=1.4m, P=80W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 11 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 12 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Công tắc đèn cấu thang 2 chiều 10A âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Công tắc đèn đôi + liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Công tắc đèn đơn + liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 18 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | hộp |
| 19 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 20 | Tủ điện âm tường chứa 4MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 21 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 22 | Aptomat 1 pha 10A MCB - 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 23 | aptomat 1 pha 15A MCB - 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 20A MCB - 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 30A MCB - 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha 40A MCCB - 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 50A MCCB - 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha 75A MCCB - 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Aptomat3 pha 125A MCCB-16KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x1 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 31 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.797 | m |
| 32 | Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.938 | m |
| 33 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 912 | m |
| 34 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 35 | Ống ghen đàn hồi PVC D16 luồn dây điện đi ngầm tường và trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.079 | m |
| 36 | Ống ghen PVC D20 luồn dây điện đi ngầm tường và trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 947 | m |
| 37 | Ống ghen PVC D32 luồn dây điện đi ngầm tường và trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 551 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Cáp điện CU/XLPE/PVC3x10+1x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338 | m |
| 42 | Cáp điện CU/XLPE/PVC3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 43 | Cáp điện CU/XLPE/PVC3x25+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 44 | Tủ điện tầng Vỏ kim loại nổi tường KT600x400x250x1.2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 45 | Cầu chí hạ thế 220v 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Đồng hồ Vốn kế 500V+cầu chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Đồng hồ Ampe 1000 /5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Đèn tín hiệu 3W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Đồng hồ Vốn kế 500V+cầu chuyển mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Hộp điện đấu nối có cầu đấu dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | hộp |
| 52 | Tháo dỡ và bảo dưỡng- lắp đặt điều hòa đã có | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | máy |
| AA | 4.4 - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D110 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D90 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC D76 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 9 | Vòi Lavabo (Inax LFV-PO2B hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 10 | Lavabo 1 vòi treo (Inax L-2094V hoặc tương đương ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 11 | Xí bệt ( Inax AC-504VAN hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 12 | Vòi xịt (Inax CFV-105MP hoặc tương đương ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Xí xổm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 14 | Tiểu treo nam Inax U-116V hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Van ấn xả tiểu treo van xả tiểu UF-6V hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Xi phông (hoặc tương đương Inax A-675PV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Dây mềm - (hoặc tương đương Inax A-703-5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 18 | Bình đun nước nóng 15 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Phễu thu inox D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Xiphông phễu thu D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Phễu thu inox D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Xiphông phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | chậu rửa inox đôi (chậu rửa inox 304 1 hố không bàn KT 410x470x2400) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Vòi chậu rửa INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inax BFV-213S-1C hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Gương soi không nẹp KT500x700x5 (Inax KF-5075VA hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính VGBK05-5 Viglacera hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo khăn VGKK 05-6 Viglacera hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax H-486V hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 (PN20) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Van 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Rắc co PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Rắc co PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76x76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Tê nhựa xiên 45° - D76 x 76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Côn nhựa D110x76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Côn nhựa D90 X 76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Côn nhựa D76x34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Nạo vét và thông tắc bể tự hoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| AB | 4.5 - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đế đầu báo khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp dây kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 777 | m |
| 12 | Cáp điện tín hiệu báo cháy 2x20x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen vuông đi nổi 24x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 777 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp φ32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt khớp chống cháy φ32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa φ32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Dây điện PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 21 | Ổ cắm điện đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống gen vuông đi nổi SP 24x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m |
| 23 | Aptomat 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,8 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,8 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van cổng mặt bích, d=65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, d=65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng vòi, họng nước chữa cháy KT: 600x650x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 29 | Vòi chữa cháy D50, L=20m/ cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chuyên dụng chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối nhanh D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối theo vòi D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x650x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 37 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 38 | Bộ dụng cụ phá dỡ ( búa, rìu, đục.....) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Đào hố van đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 40 | Đắp đất hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 41 | BT lót đầy hố van đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 42 | Xây hố van gạch không nung 6x10,5x22 cm vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 43 | Trát thành hố van M75 D20 ĐM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | m2 |
| 44 | Láng đáy hố van vữa Xm M75 D30 ĐM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1 x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép tấm đan > f 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt tấm P | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 50 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ đường ống thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 51 | Bulong liên kết mặt bích M18*160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| AC | HẠNG MỤC: 5.0 - NHÀ GARA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,33 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột f | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ móng M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng cột, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột f | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột f | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,41 | m3 |
| 11 | Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,95 máy đầm cóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng móng f | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng móng f | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dưng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch không nung KT400x200x100, vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,07 | m3 |
| 19 | Trát tường vữa XM75d15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,88 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,88 | m2 |
| 21 | Ốp đá xẻ mặt trên tường bao nhà xe dày 1,5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,84 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.259,44 | m2 |
| 23 | Sản xuất Cột thép cột mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,57 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,57 | tấn |
| 25 | Sản xuất Xà gồ thép mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,66 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,66 | tấn |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | tấn |
| 29 | Sơn thép 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 743,59 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tôn cong dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,11 | 100m2 |
| 31 | Tôn thu nước mái dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m2 |
| 32 | Ống thu nước máng tôn D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 33 | Đai Inox giữ ống thu nước a500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 34 | Bu lông chân móng cột M20, L = 500. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cái |
| 35 | Bộ đèn bóng compack 25W có chao đui chụp đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 36 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | áp tô mát 1pha 10A MCB-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Bảng điện nhựa KT90x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 40 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | m |
| 41 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 42 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| AD | HẠNG MỤC: 6- NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,01 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ cột chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi 1 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đắp tiếp 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 10m3/1km |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,14 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,16 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m2 |
| 37 | Trát trần vữa XM mác 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,94 | m2 |
| 38 | Trát dầm các loại vữa XM 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,07 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,16 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377,01 | m2 |
| 41 | Lát 2 lớp gạch lá nem so le KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,77 | m2 |
| 42 | Bê tông tạo dốc đá 2x4 mác M100#, tạo dốc i=1% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,74 | m3 |
| 43 | Lớp vữa XM M75 đánh màu, có trộn phụ gia chống thấm SiKa Late 3% theo trọng lượng XM hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,77 | m2 |
| 44 | Quét lớp chống thấm SiKa top (hoặc tương đương) DM 1,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,39 | m2 |
| 45 | Láng vữa xi măng M50#, tạo độ dốc i=0,05% về phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,25 | m2 |
| 46 | Lát nền gạch granit 600x600, loại chống xước, bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,27 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường gạch granit 100x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,65 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,8 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | 100m2 |
| 52 | Ông nhựa thoát nước mái PVC D90C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m |
| 53 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AE | 6.2 - CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính mở cánh lật Sử dụng Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện g đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| AF | 6.3 - ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn LED ốp trần KT 300x300mm công suất 24W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC luồn Dây điện;D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| AG | HẠNG MỤC: 7 - NHÀ THU GOM RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,79 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng bo đường dốc, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | 10m3/1km |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,33 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,56 | m2 |
| 30 | Trát trần, dầm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,76 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,76 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,67 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 34 | Láng vữa XM 75# đánh màu, có trộn phụ gia chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m2 |
| 35 | Lớp vữa XM M50# tạo độ dốc i= 3% về phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,06 | m2 |
| 36 | Quét lớp chống thấm chất lượng tương đương si ka | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,87 | m2 |
| 37 | Xà gồ thép , kèo thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0,42 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 41 | SX cửa bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,07 | 1m2 |
| 44 | Chớp nhôm 3 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m |
| 45 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 46 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AH | 7.2 ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn chống nổ paragon BCD 200W (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bộ đèn LED ốp trần KT 300x300mm công suất 24W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Tủ điện âm tường KT 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện âm tường KT 400x300x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x10+1x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 11 | Aptomat 1 pha 10A MCB- 6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 40A MCB- 10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 3 pha 75A MCB- 16KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC luồn Dây điện D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC luồn Dây điện D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| AI | HẠNG MỤC: 8- CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng + lót nền đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,776 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng bằng máy đầm K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XMM75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,499 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,922 | m3 |
| 6 | Bê tông cột trụ đá 1x2 M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,123 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn đá 1x2 M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,402 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép móng D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép cột trụ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép cột trụ D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép cột trụ D>18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép dầm D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép dầm D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép dầm D>18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép mái cổng D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,446 | m3 |
| 22 | Xây cột trụ gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XMM75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,594 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,697 | m2 |
| 25 | Trát trần vữa XMM75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,52 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit trụ cổng, biển hiệu dày 1,5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,748 | m2 |
| 27 | Láng sê nô mái vữa XM75 ĐM, có trộn phụ gia chống thấm chất lượng tương đương Sika | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,96 | m2 |
| 28 | Lát gạch lá nem 2 lớp mái 300x300, vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 29 | Xây cầu gạch chỉ vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | m3 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,32 | m2 |
| 31 | Sơn trần, dầm, trong nhà 3 nước không bả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,097 | m2 |
| 32 | Lát nền granit KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,648 | 1m2 |
| 36 | Bản lề gông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Bánh xe đặc trủng sắt có vòng bi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,62 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,206 | 1m2 |
| 41 | Ống thoát nước mái D50, L = 350. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Chữ tên cổng bằng Inox Sus mạ đồng vàng dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 43 | Giàn giáo ngoài nhà (tạm tính 1 tháng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 44 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,573 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,586 | m3 |
| 46 | Lấp đất móng bằng đầm cóc K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,858 | 100m3 |
| 47 | Xây móng đá hộc VXM M75, dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,932 | m3 |
| 48 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,071 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép giằng D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng Cốt thép giằng D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,742 | tấn |
| 52 | Xây cột trụ gạch đặc không nung 6x10,5x22 cm VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,265 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,697 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,233 | m2 |
| 55 | Trát trụ vữa mác 75# cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 513,283 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.017,516 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,001 | tấn |
| 58 | Mũi gang hàng rào thép cao 2,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.375,72 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 487,145 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 546,743 | m2 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,16 | 10m3/1km |
| 62 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,16 | 10m3/1km |
| 63 | Đèn led thanh chiếu hắt ngoài trời 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 64 | Đèn tuýp led đơn L=1,2m, P=1x18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Đèn LED lốp trần D270-14w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Hộp 3-8 module ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | áp tô mát 1pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | áp tô mát 1pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | áp tô mát 1pha 6A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 74 | Hộp đấu nối 75x75 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường D400mm, P=55W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 77 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 78 | Dây điện CU/PVC 1x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 79 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 80 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 81 | ống nhựa luồn dây D15 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 82 | ống nhựa luồn dây D20 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 83 | ống nhựa luồn dây D25 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 84 | Ống thép luồn dây qua đường D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 85 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 86 | Cát đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| AJ | 8.2 - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính mở cánh quay Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 3 | Cổng xếp tự hành INOX cao 1,51m, có tủ đầu kéo chứa mô tơ bên trong (thanh đứng hộp Inox vuông 30x30, thanh xiên chéo hộp Inox vuông 20x20) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,21 | m |
| 4 | Bộ motor cổng tự hành nguồn điện 220VAC/50Hz, công suất 420W, tốc độ 16-18m/phút ( motor Baisheng hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AK | 8.3 - PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,534 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 10m3/1km |
| AL | HẠNG MỤC: 9. BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,69 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển 9km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,69 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,53 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt bể, M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,63 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,32 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 15 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,2 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 398,73 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,15 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,51 | m2 |
| 25 | Láng đan nắp bể vữa XM75d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,51 | m2 |
| 26 | Băng chặn nước dầy 240mm mạch ngừng thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | md |
| 27 | Tôn nắp bể có khóa KT 0,9x0,9 dày1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | cái |
| 28 | Sản xuất thang sắt inox hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | kg |
| 29 | Ống nhựa PVC D90 (C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 30 | Rải sỏi báo ôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,54 | m3 |
| AM | 10.1 - ĐƯỜNG KHU VỰC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,76 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp nền K=0,95, bằng máy đầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,62 | 100m3 |
| 4 | Đào xới đất cấp 3, máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | 100m3 |
| 5 | Đầm đất nền đường K=0,95, máy đầm 9 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đI ô tô, xa 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 639,2 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 639,2 | 10m3/1km |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,157 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.578,3 | m2 |
| 10 | Bê tông đầm sân đường M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 915,66 | m3 |
| 11 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.929,76 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 844,9 | m |
| 13 | Cát đen gia cố XM8% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,729 | 100m3 |
| 14 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.728,76 | m2 |
| 15 | Bê tông lót bó vỉa, hố trồng cây vữa M100 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,667 | m3 |
| 16 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,771 | m3 |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa vỉa hè L=1m (chỉ tính vữa lót) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 472 | m |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,405 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bó vỉa bồn cây gạch đặc không nung 6x10,5x22 cm vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,593 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,302 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,302 | m2 |
| AN | 10.2 - CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây long não H=2-3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây hoa đại H=2-3m, Dgốc =100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây sanh Dgốc =10cm; cao 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây đa đường kính gốc 15cm, H=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây sấu ĐK gốc 10cm, H=4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây hoàng nam cao 2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cm. Cây ngâu cao H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cm. Bụi mẫu đơn cao H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bụi |
| 9 | Trồng cây chuỗi ngọc viền bồn hoa (rộng 400) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | 100 m2 |
| 10 | Trồng cây cỏ lạc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,133 | 100 m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0643 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0643 | 10m3/1km |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây giáng hương H=2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cây |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3354 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3354 | 10m3/1km |
| AO | 10.3.KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,65 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 5 | Hoàn trả bê tông sân đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,554 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2879 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2879 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3197 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8928 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0366 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6963 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0895 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7824 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3356 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tường, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4648 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2266 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8579 | tấn |
| 19 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,46 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6298 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9464 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1487 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4085 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,52 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5926 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo nắp đan,tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0423 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6384 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| AP | 10.3.2. BỆ ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7016 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9881 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8818 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | tấn |
| 7 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3794 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7666 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4851 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4851 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0875 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m2 |
| AQ | 10.3.3. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Ổn áp 3 pha 10KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển 900x1950x320x3,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/DSTA/PXLE/PVC 3x10+1x6+PEx6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp 250x400x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống UPVC d=21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút 90 d=21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống UPVC d=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút 90 d=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê DN34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống kẽm d= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút kẽm d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Van khóa inox DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống kẽm D65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút kẽm d=65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Tê thép tráng kẽm DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm DN65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van khóa inox DN65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút kẽm d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Van khóa inox DN50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AR | 10.3.4: ĐƯỜNG ỐNG THÔNG HƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống UPVC d= 200 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống UPVC d= 160 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút UPVC d=160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê d=160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống UPVC d= 140 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút UPVC d=140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống UPVC d= 110 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút UPVC d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống UPVC d= 90 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút UPVC d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống UPVC d= 75 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống UPVC d= 60 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AS | 10.3.5: CẢI TẠO NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 2 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 1m2 |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,42 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1428 | tấn |
| 6 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4632 | 1m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9404 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 9 | Cao tường cũ son lại tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | m2 |
| 10 | Cao tường cũ son lại tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,9 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,548 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,9144 | m2 |
| AT | Thiết bị | |||
| AU | NHÀ CHỐNG NGHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 12000BTU - Inverter | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 24000BTU - Inverter | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Máy tính để bàn Bộ vi xử lý. Intel Core i3-7100"3.9 GHz/3MB". Ram 4GB DDR4 2666MHz (1x 4GB). HDD 1TB III 500GB 7.2k . Ổ quang DVD RW. Wifi; Màn hình 19.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 500 VA offline | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ mạng máy tính Rack 15U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Modul quang khoảng cách truyền cáp quang 10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Switch 10 PORT 100mbps | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Patch panel 16 PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Điện thoại bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tủ phối cáp MDF 30 p ( Vỏ hộp + đế phiến + phiến đầu dây) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Camera IP hồng ngoại có định vị quan sát ngày và đêm + giá treo + phụ kiện lắp đặt đi kèm.Chuẩn H.265+/H.264/MJPEG; Độ phân giải 20 fps (2944×1656); hỗ trợ tính năng phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện di dời vật thể, phát hiện hành lý vô chủ, phát hiện khuôn mặt. Tiêu chuẩn IP67, tầm xa hồng ngoại 30m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Ti vi 43" Full HD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Bộ cấp nguồn đầu ghi hình 24 h/7 cho đầu ghi CAMERA 64 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Đầu ghi hình 8 kênh, kèm theo phần mềm điều khiển và 01 ổ cứng 4TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Ổ cứng HDD chuyên dùng cho HT Camera chuyên dùng đầu ghi hình camera 2000GB (2TB)) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Switch 16 PORT POE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Bộ cắt lọc sét nguồn 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AV | NHÀ GIẢI PHẪU BỆNH LÝ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 12000BTU , Inveter | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 24000BTU Inveter | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Máy tính để bàn (Bộ vi xử lý. Intel Core i3-7100"3.9 GHz/3MB". Ram 4GB DDR4 2666MHz (1x 4GB). HDD 1TB SATA III 500GB 7.2k . Ổ quang DVD RW. Wifi; Màn hình 19.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | UPS 500 VA offline | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ mạng máy tính tầng 5U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 6 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Modul quang khoảng cách truyền cáp quang 10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Switch 10 PORT 100mbps | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Patch panel 16 PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Điện thoại bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tủ phối cáp IDF 30p | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Camera IP hồng ngoại có định vị quan sát ngày và đêm + giá treo + phụ kiện lắp đặt đi kèm.Chuẩn H.265+/H.264/MJPEG; Độ phân giải 20 fps (2944×1656); hỗ trợ tính năng phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện di dời vật thể, phát hiện hành lý vô chủ, phát hiện khuôn mặt. Tiêu chuẩn IP67, tầm xa hồng ngoại 30m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | "Ti vi 43" Full HD" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Bộ cấp nguồn đầu ghi hình 24 h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Đầu ghi hình 8 kênh, kèm theo phần mềm điều khiển và 01 ổ cứng 4TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Ổ cứng HDD chuyên dùng cho HT Camera chuyên dùng đầu ghi hình camera 2000GB (2TB) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Switch 16 PORT POE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Bộ cắt lọc sét nguồn 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AW | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công cấp cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành phù hợp theo quy định tại Khoản 5, Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.- Chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật môi trường.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động & vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 7T | 3 |
| 4 | Cần trục tháp | Cần trục tháp | 1 |
| 5 | Lu rung | >= 16T | 1 |
| 6 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng >= 10T | 1 |
| 7 | Máy bơm bê tông | Công suất >= 40m3/h | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 3 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | Công suất >= 23 kW | 3 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | >= 150l | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 16 | Vận thăng | Tải trọng >= 2T | 1 |
| 17 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi