Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp giai đoan 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939295-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp giai đoan 2
Số hiệu KHLCNT 20210939209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 18:06:00 đến ngày 2021-10-07 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,929,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công cấp cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành phù hợp theo quy định tại Khoản 5, Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.- Chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật môi trường.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động & vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 7T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 2T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp giai đoan 2
Đầu tư nâng cấp mở rộng trung tâm y tế thành phố móng cái
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: tầng 4, trụ sở liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3819908.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch – thiết kế xây dựng Quảng Ninh; Địa chỉ: Km số 3, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Quảng Ninh; Địa chỉ: phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: tầng 4, trụ sở liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3819908.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh về năng lực hành nghề xây dựng của tổ chức và cá nhân theo quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh). - Danh mục các loại thiết bị chào thầu và các linh kiện kèm theo, vật liệu, vật tư… phải có nguồn gốc, xuất xứ và chứng chỉ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và nơi sản xuất). - Catalogue vật tư thiết bị chính dùng cho công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3819908.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02303.835852.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Không.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 5, Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3835687.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
B NHÀ Y TẾ DỰ PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,06m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,52m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật645,18m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,19tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật429,8m3
6Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,8710m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 6kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,8710m3/1km
C NHÀ ĐIỀU TRỊ LAO + KHÁM NHI
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,52m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,54m2
3Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,14m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,59m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,46m3
6Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,69100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,6110m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển 6kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,6110m3/1km
D KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,88m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,75m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,17m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,78tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật407,74m3
6Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,77100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,5410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 6kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,5410m3/1km
E NHA GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,51m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,64m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,61m3
6Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,59100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4710m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4710m3/1km
F NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,02m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,38m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật405,37m3
6Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,74100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,1810m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 6kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,1810m3/1km
G NHÀ TRUYỀN NHIỄM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,04m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,36m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,42m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,21m3
6Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,48100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,8410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 6kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,8410m3/1km
H NHÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
1Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,13m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,27m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,82tấn
4Tháo dỡ ống khói và hệ giằng ống khóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8công
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,26m3
6Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 6kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,0410m3/1km
I HẠNG MỤC: 2. NHÀ KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,42100m3
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,03m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,98m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
6Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
7Sản xuất Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
8Sản xuất, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
9Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,74m3
12Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,73m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m2
14Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
15Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26tấn
16Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đI ô tô tự đổ, xa 1km đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,210m3/1km
18Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,210m3/1km
19Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,3m3
20Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
21Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
22Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m2
24Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,29m3
25Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,34tấn
26Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54tấn
27Sản xuất, Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,55tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,02m3
30Sản xuất, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
31Sản xuất, Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m2
33Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,86m3
34Sản xuất Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,79tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,33100m2
36Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,012tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,012tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,521m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,42 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,37100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,55m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,86m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6 x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,28m3
44Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,6m2
45Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật718,2m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,26m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (TT thời gian thi công 2 tháng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,18100m2
48Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật548,29m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật394,15m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật352,6m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật718,2m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.055,7m2
53Quét lớp chống thấm SIKA Sikatop seal 107 hoặc tương đương lên bề mặt vữa trát tính cho 1 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,24m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,24m2
55Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch Ceramic KT 300 X300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3m2
56Trần nhôm Bề mặt tấm đục lỗ D18-23,Sơn tinh điện cao cấp ngoài trời ,phụ kiện khung thép tam giác 1,8m,móc 2 chiếc nối 0,4 chiếc dầy 0,7mm KT 600 X600 X28 (trần nhôm Austrong Clip-In hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,03m2
57Lát nền, sàn gạch GRANIT 600 X 600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật392,04m2
58Ốp chân tường, viền tường gạch ốp Granit KT 150 X 600, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,16m2
59Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic KT 300 X 450Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,22m2
60Lát đá GRANIT tự nhiên bậc tam cấp dày 1,5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m2
61Lát đá GRANIT tự nhiên mặt bệ các loại dày 1,5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,81m2
62Quả cầu chắn rác Inox đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
64Ông nhựa thoát nước mái PVC D110 C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
65Đai nhựa giữ ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,6m
67Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật502,6m
68Gia công lan can thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,751m2
70SX, hoa sắt cửa sổ Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2531tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,8085m2
72Lăp dựng lan can các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
73Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,569100m3
74Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3
75Vận chuyển đất thừa đổ đI ô tô tự đổ, xa 1km đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2810m3/1km
76Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2810m3/1km
77Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,18m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,517m3
79Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,55m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m2
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,295tấn
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,55cái
83Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,85m2
J BỂ TỰ HOẠI + BỂ TRUNG HÒA
1Đào móng bằng máy đào , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,324100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đI ô tô tự đổ, xa 1km đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1810m3/1km
4Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1810m3/1km
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,19m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,088m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,835m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
K 2.2. PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm chính dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,88m2
2Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp thanh nhôm chính dày 1,1mm-1,5mm (hoặc tương đương), phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,78m2
3Cửa sổ nhôm kính mở cánh trượt Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), thanh nhôm chính dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,295m2
4SX+LD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm chính dày 1,1mm -1,3mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,1716m2
L 2.3 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn tuýp led đôi có chóa 1,2m công suất 2x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
2Đèn tuýp led đôi có chụp mica L=1,2m, P=2x18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Bộ đèn tuýp led đôi có chóa 1,2m công suất 2x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
4Bộ đèn led ốp trần KT300x300 công suất 24WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35W + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp sốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
7Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường D400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
12Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Công tắc đèn đơn liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Mặt ATM 1 pha ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Công tắc đèn 3 lỗ 1 chiều ( mặt 3 lỗ + 3 hạt ) âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Hộp tủ điện ngầm tường 300x200x150 ( sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Vỏ tủ điện KT: 400x300x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
20áp tô mát 1pha 6A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21áp tô mát 1pha 10A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22áp tô mát 1pha 15A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23áp tô mát 1pha 20A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24áp tô mát 1pha 30A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25áp tô mát 1pha 40A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26áp tô mát 3pha 40A MCB-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 175AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật694m
31Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật483m
32Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật236m
33Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
34Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
35Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
36Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
37Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
38Dây điện CU/PVC/PVC 1x4 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
39Dây điện CU/PVC/PVC 1x6 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72m
40Dây điện CU/PVC/PVC 1x10 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
41Dây điện CU/PVC/PVC 1x16 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
42Ống ghen đàn hồi PVC D16 luồn dây điện ngầm tường và trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.177m
43Ống ghen đàn hồi PVC D20 luồn dây điện đi ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật236m
44Ống ghen đàn hồi PVC D32 luồn dây điện đi ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147m
45Kim thu set thép D20, L=700mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
47Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
48Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m
49Đào đất chôn tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m3
51Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 12000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
52Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 24000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2máy
53Ống ga đồng bọc bảo ôn cao su xốp đường kính 12,7mm dày 19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
54Ống ga đồng bọc bảo ôn cao su xốp đường kính 15,9mm dày 19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
55Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
M 2.4 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
5Ống nhựa PVC-D110 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
6Ống nhựa PVC-D90 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
7Ống nhựa PVC-D76 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
8Ống nhựa PVC-D34 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
9Vòi Lavabo (Inax LFV-PO2 hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lavabo 1 vòi treo Inax L-2094V hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Xi phông - ( Inax A-675PV hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
12Dây mềm - ( Inax A-703-5 hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
13Máy bơm nước lên mái CM100 ly tâm, lưu lượng 0-5,4m3/h; công suất 750W/1HP; cột áp 33-25,2m; nguồn điện 1pha/50HzChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Xí bệt Inax AC-504VAN (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Vòi xịt Inax CFV-105MP (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (BFV-213S-1C hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Chậu rửa inox đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Vòi rửa InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Phễu thu inox D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Phễu thu inox D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Gương soi (hoặc tương đương Inax Mã KF4560VA)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Hộp đựng xà phòng hoặc tương đương Viglacera VGBK 05-2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Hộp đựng giấy vệ sinh hoặc tương đương Inax mã: H-486VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Kệ kính hoặc tương đương Mã H- 482vChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Giá treo khăn hoặc tương đương mã H-485VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Van phao cầu D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
29Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
33Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 (PN20)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
39Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
41Cút chịu nhiệt PPR (PN20) D20 Ren trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Van đồng D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Rắc co D32 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Rắc co D25 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Rắc co D20 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Rắc co ren ngoài D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Măng sông PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Măng sông PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
56Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
58Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Tê nhựa PVC xiên 90° - D90 x34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
62Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Cút nhựa PVC 135° - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Cút nhựa PVC 135° - D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Cút nhựa PVC 135° - D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
66Cút nhựa PVC 135° - D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
67Cút nhựa PVC 135° - D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Cút nhựa PVC 90° - D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Măng sông nhựa PVC-D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Măng sông nhựa PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
71Bịt đầu PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
72Chõ bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
N 2.5 - HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8đôi đầu dây
2Dây nhảy quang CAT6 dài 5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8sợi
3Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16đôi đầu dây
4Dây nhẩy quang dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16sợi
5áp tô mát 1pha 15A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi đầu dây
7Dây nhẩy UTP cat6 dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
8Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Ổ cắm máy tính RJ45 âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
10Cáp máy tính UTP 4 pairs cat 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,110 m
11ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221m
12ống nhựa luồn dây D20 đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
13Lắp đặt giá phối dây quang ODF 4 cổng FOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ ODF
14Lắp đặt, cài đặt cấu hình thiết bị switch 16 cổng 100MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
15Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi đầu dây
16Dây bấm 2 đầu rack R11 dài 0,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
17Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi đầu dây
18Dây cắm 2 đầu Rack dài 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
19Cáp điện thoại 2x2x0,5 cáp xoắn đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,610 m
20Hạt ổ cắm điện thoại RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Mặt 2 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
23ống nhựa luồn dây D20 đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
24Đế âm ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25Lắp đặt Tủ cáp 30 đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1khung giá
26Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ cáp 30 đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3phiến
27Cáp UTP/cat6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,210 m
28Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4đôi đầu dây
29Đầu bấm mạng RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4đôi đầu dây
31Dây nhẩy cat6 dài 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
32Cáp đồng trục RG6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,210 m
33Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71m
34Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
35ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71m
36ống nhựa luồn dây D20 đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
37Hộp nối dây 110x110x50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
38Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2thiết bị
40Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
41Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
42Lắp đặt phiến đấu dây vào tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1phiến
O 2.6 - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu
2Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt gia tăngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo khói quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu
4Lắp đặt Đế đầu báo khói quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu
5Đèn báo cháy phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
6Chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25 chuông
7Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15 nút
8Hộp đấu nối kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
10Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật233m
12Cáp tín hiệu báo cháy 2x20x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
13Ống ghen chống cháy D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật233m
14Cút 90 độ chống cháy D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Chía 3 chống cháy D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
16Khớp chống cháy D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Ống gen chống cháy D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
18Khớp chống cháy D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Cút 90 độ chống cháy D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Ống thép tráng kẽm DN65 (f 76.50) dày 2,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
21Ông thép tráng kẽm DN50 (f 60,3) 2.8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
22Cút thép tráng kẽm D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Cút thép tráng kẽm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Côn thép tráng kẽm D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Van cổng mặt bích D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Bích thép D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
27Hộp đựng lăng, vòi, họng CC KT (600x650x200)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
28Vòi CC Nilong tráng cao su (20m/cuộn) D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Van chuyên dụng chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Đầu nối nhanh D50 - HKN-VNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Đầu nối theo vòi D50 - HKN-VNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lăng phun chữa cháy D50/13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Hộp đựng bình CC KT(600x650x200)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
34Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
35Bình chữa cháy CO2 loại 3kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
36Bảng nội quy PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
37Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Sơn chống rỉ, sơn đỏ đường ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,66041m2
39Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
40Đào hố van đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
41Đắp đất hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
42BT lót đầy hố van đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
43Xây hố van gạch không nung 6x10,5x22 cm M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
44Trát thành hố van M75 D20 ĐMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,31m2
45Láng đáy hố van vữa Xm M75 D30 ĐMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
46Sản xuất bê tông tấm đan đá 1 x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
47Sản xuất, lắp dựng Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
49Lắp đặt tấm PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m3
51Bulong liên kết mặt bích M18*160Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
P 2.7. CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối hào ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,48m3
2Phòng chống mối hào trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,08m3
3Phòng chống mối mặt nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật308,788m2
4Phòng chống mối mặt tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,98m2
Q HẠNG MỤC: 3 - NHÀ GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
1Đào móng băng đất cấp 3, bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8701100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,477m3
3Bê tông móng M250, đá 1x 2 móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,044m3
4Bê tông cổ móng M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,404m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng f Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1486tấn
6Sản xuất, lắp dựng Cốt thép cổ móng cột fChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0266tấn
7Sản xuất, lắp dựng Cốt thép cổ móng cột f > F18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3163tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0992100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ móng cột,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
10Xây móng đá hộc XM 75# rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,432m3
11Xây móng bậc gạch không nung vữa XM75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,6441m3
12Bê tông dầm, giằng móng mác 250# đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,248m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5248100m2
14Gia công, lắp dựng Cốt thép dầm giằng móng fChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
15Gia công, lắp dựng Cốt thép dầm giằng móng f Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6913tấn
16Lấp đất móng bằng máy K=0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m3
17Đất tôn nền đầm kỹ K=0,90, bằng máy đầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3556100m3
18Bê tông nền đá 4x6 M100 dày 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,647m3
19Bê tông đường dốc M200 đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,624m3
20Bê tông cột M250, đá 1x2, tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,432m3
21Bê tông dầm M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7968m3
22Bê tông giằng tường thu hồi M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1126m3
23Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6546m3
24Bê tông sàn M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,2235m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1301tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột H F18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3746tấn
28Sản xuất, lắp dựng Cốt thép giằng + dầm , H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8996tấn
29Sản xuất, lắp dựng Cốt thép giằng + dầm , H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6927tấn
30Sản xuất, lắp dựng Cốt thép giằng + dầm , H F18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6752tấn
31Srn xuất, lắp dựng Cốt thép lanh tô , H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0404tấn
32Sản xuất, lắp dựng Cốt thép lanh tô , H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1891tấn
33Sản xuất, lắp dựng Cốt thép sàn FChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2037tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3952100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7584100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4152100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4296100m2
38Xây tường gạch không nung 20x20x40 vữa XM75# ; H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,1391m3
39Xây tường gạch không nung 10x20x40 VXM M75, hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2232m3
40Ốp tường gạch Ceramic men sứ 300x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,01m2
41Trát ngoài nhà vữa XM 75# dày 15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,139m2
42Trát tường trong nhà vữa XM 75# D15, H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390,49m2
43Trát trụ cột, má cửa vữa mác 75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,268m2
44Lắp dựng giàn giáo thép ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,601100m2
45Lắp dựng giàn giáo trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0126100m2
46Trần hợp kim nhôm 600x600mm đục lỗ tiêu âm dày 0,7 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,8m2
47Trần hợp kim nhôm 300x300mm dày 0,5 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,66m2
48Trát trần vữa XM75#,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,1608m2
49Trát dầm các loại vữa XM 75#,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,5181m2
50Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật506,4318m2
51Sơn trần, dầm, trong nhà 3 nước không bảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật394,3888m2
52Trát gờ chỉ đơn vữa XM75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,36m
53Trát phào kép vữa XM75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
54Láng sê nô vữa XM50d20 tạo dốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,1208m2
55Quét lớp chống thấm chất lượng tương đương SkatopChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,242m2
56Láng sê nô mái vữa XM75 ĐM, có trộn phụ gia chống thấm chất lượng tương đương SikaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,0222m2
57Sản xuất xà gồ thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7017tấn
58Lắp dựng xà gồ thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7017tấn
59Ke chông bão mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.037,3cái
60Sơn xà gồ thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,47441m2
61Lợp mái tôn màu dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7288100m2
62ốp chân tường gạch Granit 120x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,364m2
63Lát gạch chống trơn 400x400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,87m2
64Lát gạch granit 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,41m2
65Tay vịn lan can Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0824tấn
66Lắp dựng tay vịn lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0824tấn
67Lát bậc tam cấp đá granit dày 1,5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,26m2
68Bàn đá granit tự nhiên màu ghi dày 1,5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0928m2
69Láng vữa XM75d20 kẻ nhámChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5115m2
70Quả cầu chắn rác InôcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71ống nhựa thoát nước mái D110 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,452100m
72ống nhựa thoát nước mái D60, L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
73Đai thép dẹt 25x5 L=500 giữ ống thoát nước a=500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
74Sản xuất hoa inox cửa sổ loại 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1037tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,56m2
76Đào móng hè rãnh đất cấp 3 , đào bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2802100m3
77Lấp đất rãnh bằng máy đầm K=0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
78Bê tông lót rãnh, bê tông hè đá 2x4 M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3537m3
79Xây rãnh thoát nước gạch đặc không nung 6x10,5x22 cm vữa XM50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,869m3
80Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1872m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1914100m2
82Sản xuất, lắp dựng Cốt thép tấm đan FChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2577tấn
83Lắp đặt tấm đan trọng lượng P=100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,3cái
84Trát rãnh VXM M75 dày 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,73m2
85Láng rãnh, hè VXM M75 dày 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,2065m2
86Ống thoát nước nhựa PVC D150 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
87Đào móng bể tự hoại đất cấp 3, máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1707100m3
88Đất lấp chân bể bằng máy đầm, K= 0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
89Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6566m3
90Xây bể gạch đặc không nung 6x10,5x22 cm XM M75, D220Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9396m3
91Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2316m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đáy bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0598100m2
93Sản xuất, lắp dựng Cốt thép đáy bể FChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0715tấn
94Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,297m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
96Sản xuất, lắp dựng, Cốt thép dầm FChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
97Bê tông đan bể đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,438m3
98Sản xuất, lắp dựng Thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0316tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0248100m2
100LD tấm đan trọng lượngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
101Trát thành bể XM M75 dày 20,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,84m2
102Đánh màu trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,84m2
103Láng đáy bể XM M75 D30 có đánh màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2768m2
104Láng đan nắp bể XM75# D20 không đánh màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5384m2
R 3.2 - PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,75m2
2Cửa sổ nhôm kính mở cánh trượt Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
3SX+LD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm -1,3mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,96m2
S 3.3 - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Bộ đèn panel âm trần KT 600x600mm, công suất 50WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Đèn tuýp led đôi có chụp mica L=1,2m, P=2x18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Bộ đèn tuýp led đôi có chóa 1,2m công suất 2x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Bộ đèn led ốp trần KT300x300 công suất 24WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
5Quạt thông gió âm tường KT 300x300-35W + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt quạt điện-Quạt trần L=1400, P=80W + hộp sốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường D400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Công tắc đèn đôi liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
12Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Công tắc đèn đơn liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Mặt ATM 1 pha ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Công tắc đèn 3 lỗ 1 chiều ( mặt 3 lỗ + 3 hạt ) âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
18Hộp tủ điện ngầm tường 300x200x150 ( sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Vỏ tủ điện KT: 400x300x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
20Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
21áp tô mát 1pha 6A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22áp tô mát 1pha 10A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23áp tô mát 1pha 15A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24áp tô mát 1pha 20A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25áp tô mát 1pha 30A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26áp tô mát 1pha 40A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27áp tô mát 3pha 40A MCB-10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật363m
29Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật212m
30Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164m
31Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
32Dây điện CU/PVC/PVC 2x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
33Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57m
34Ống ghen đàn hồi PVC D16 luồn dây điện ngầm tường và trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật575m
35Ống ghen đàn hồi PVC D20 luồn dây điện đi ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196m
36Ống ghen đàn hồi PVC D32 luồn dây điện đi ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57m
37Kim thu set thép D20, L=700mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
39Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cọc
40Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m
41Đào đất chôn tiếp địa bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m3
43Lắp đặt Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 12000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4máy
44Lắp đặt Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 24000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
45Ống gas đồng D12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
46Ống gas đồng D15,9 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
T 3.4 - CẤP THOÁT NƯỚC
1Xí bệt (Inax C-504VAN hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Vòi xịt (Inax CFV-102M hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Vòi lavabo (Inax LFV -P02B hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Chậu rửa Lavabo sứ ( âm bàn Inax AL -2094V hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xi phông ( Inax A-675PV hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Dây mềm ( Inax A-703-5 hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
7Máy bơm nước lên mái (lưu lượng 0-5,4m3/h; công suất 750W/1HP; cột áp 33-25,2m; nguồn điện 1pha/5HzChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Bình nước nóng 15 litChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Phễu thu inox D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Xi phông phễu thu (Inax A-675PV hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Gương soi không nẹp KT500x700x5 (hoặc tương đương KF-4560VA)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Kệ gương VGBK 05-5 Viglacera hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Kệ ly VGBK 05-5 Viglacera hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Giá treo khăn VGBK 05-6 Viglacera hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Hộp đựng xà phòng VGBK 05-2 Viglacera hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Hộp đựng giấy vệ sinh Inax H- 486V hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Van phao cầu D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Téc nước Inox 1m3 (nằm ngang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
19Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
20Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
21Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
22Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
23Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 (PN20)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
32Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
34Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
35Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Van đồng D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Rắc co ren ngoài D50 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Rắc co D32 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Rắc co D25 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Rắc co D20 (lắp ống PPR)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Măng sông D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Ống nhựa PVC-D110 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
47Ống nhựa PVC-D90 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
48Ống nhựa PVC-D76 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
49Ống nhựa PVC-D34 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
50Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Tê nhựa PVC xiên 45° - D76x76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Cút nhựa PVC 135° - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Cút nhựa PVC 135° - D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Cút nhựa PVC 135° - D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
57Cút nhựa PVC 135° - D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Cút nhựa PVC 90° - D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Côn nhựa PVC-D90x76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Côn nhựa PVC-D90x34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Côn nhựa PVC-D76x34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Măng sông nhựa PVC-D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Chõ bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
U 3.5 - HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi đầu dây
2Dây nhảy quang CAT6 dài 5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
3Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đôi đầu dây
4Dây nhẩy quang dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
5áp tô mát 1pha 15A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16đôi đầu dây
7Dây nhẩy UTP cat6 dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16sợi
8Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Ổ cắm máy tính RJ45 âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cáp máy tính UTP 4 pairs cat 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210 m
11ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
12ống nhựa luồn dây D20 đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
13Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi đầu dây
14Dây bấm 2 đầu rack R11 dài 0,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16sợi
15Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1đôi đầu dây
16Dây cắm 2 đầu Rack dài 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
17Cáp điện thoại 2x2x0,5 cáp xoắn đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210 m
18Hạt ổ cắm điện thoại RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Mặt 2 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
21ống nhựa luồn dây D20 đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
22Cáp UTP/cat6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,210 m
23Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4đôi đầu dây
24Đầu bấm mạng RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp 75 ômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2đôi đầu dây
26Dây nhẩy cat6 dài 2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
27Cáp đồng trục RG6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,210 m
28Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
29Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
30ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
31ống nhựa luồn dây D20 đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
32Hộp nối dây 110x110x50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Ổ cắm điện đôi + đế nhựa lắp nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
V 3.6 - PCCC
1Đầu báo khói quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu
2Đế đầu báo khói quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu
3Đèn báo cháy phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
4Chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45 nút
6Hộp đấu nối kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
9Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x20x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
11Ống ghen chống cháy SP D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
12Ống gen chống cháy SP D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
13Ống thép tráng kẽm DN65 (f 76.50) dày 2,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
14Ông thép tráng kẽm DN50 (f 60,3) 2.8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
15Cút thép tráng kẽm D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Cút thép tráng kẽm D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Côn thép tráng kẽm D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Van cổng mặt bích D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Bích thép D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
20Hộp đựng lăng, vòi, họng CC KT (600x650x200)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cửa
21Vòi CC Nilong tráng cao su (20m/cuộn) D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Van chuyên dụng chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Đầu nối nhanh D50 - HKN-VNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Đầu nối theo vòi D50 - HKN-VNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lăng phun chữa cháy D50/13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Hộp đựng bình CC KT(600x650x200)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cửa
27Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
28Bình chữa cháy CO2 loại 3kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
29Bảng nội quy PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
30Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Sơn chống rỉ, sơn đỏ đường ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,00051m2
32Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
33Đào hố van đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
34Đắp đất hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
35BT lót đầy hố van đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
36Xây hố van gạch chỉ M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
37Trát thành hố van M75 D20 ĐMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,31m2
38Láng đáy hố van vữa Xm M75 D30 ĐMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
39Sản xuất bê tông tấm đan đá 1 x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
40Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
41Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
42Lắp đặt tấm PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m3
W 3.7. CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối hào ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25m3
2Phòng chống mối hào trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,79m3
3Phòng chống mối mặt nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,864m2
4Phòng chống mối mặt tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,18m2
X HẠNG MỤC: 4- CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,34m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,33m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật830,96m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.309,48m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trong nhà trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.693,62m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật476,57m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.531,23m2
8Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,03m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5710m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển 6kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5710m3/1km
11Nhân công sắp xếp, thu dọn mặt bằng để thi công (Nhân công bậc 3,0/7)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
12Đào móng nhà đất cấp 3, bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m3
13Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,16m3
15Bê tông móng M200, đá 1x2 chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,18m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
19Xây móng đá hộc, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,16m3
20Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,63m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
25Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ cột chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
27Đắp đất cạnh móng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m3
28Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
29Vân chuyển đất đắp 1 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7110m3/1km
30Vận chuyển đất đắp tiếp 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7110m3/1km
31Bê tông đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
34Sản xuất, Lắp dựng Cốt thép cột ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
39Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
43Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót gắn vá nền đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,93m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót gắn vá nền đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,35m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc KT 60x105x220 mm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
48Xây bậc tam cấp gạch không nung đặc KT 60x105x220 mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,93m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật324,8m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,68m2
52Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,22m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,77m2
54Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m2
55Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật742,28m2
56Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm chống trơn trượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,5m2
57Ốp đá granite bàn chậu rửa và bếp dày 1,5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m2
58Lát đá bậc tam cấp dày 1,5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,13m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,6m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,13m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.843,98m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.688,32m2
63Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,54m2
65Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
67Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,071m2
68Lợp mái tôn múi 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m2
69Ke chống bão ( 5 cái/ m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật328,6cái
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bếp và chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bếp và chậu rửa đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
72Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan và chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan và chậu rửa trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Cung cấp trần nhôm, Clip in 600x600 dày 0,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,5m2
75Lắp dựng trần nhôm 600x600 mm dày 0,7 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,5m2
76Toa máy hút mùi khói bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Mũ tôn 50x10,0m dày 0,42 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m
78Bàn soạn bằng inox KT: 2,4x1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Móc treo quạt quần D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,05100m2
81Đào rãnh bằng thủ công đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,78m3
82Đắp đất rãnh bằng máy đầm, độ chặt YC K=0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0406100m3
83Bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
84Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,76m2
86Bê tông tấm đan đá 1 x 2 M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
87Sản xuất, lắp dựng Cốt thép tấm đan fi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
88Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,86cái
90Quét chống thấm sika topseal ĐM 1,5kg/01m2/ 01 lớp hoặc tương đương. thi công làm 02 lớp rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,85m2
91Láng rãnh thoát nước vữa XM M75, đánh màu, có trôn phụ gia chống thấm SIKA LITE 2% theo trọng lượng XM hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,85m2
92Đào bể bằng máy đào , rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
93Bê tông lót đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
94Xây bể gach đặc không nung 6x10,5x22 cm XM75#, D220Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
95Bê tông đáy bể M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,93m3
96Sản xuất, lắp dựng Thép đáy bể fChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
97Sản xuất, lắp dựng Thép đáy bể fChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
98Sản xuất, lắp dựng Thép đáy bể f>18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn đáy bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
100Bê tông dầm giằng thành bể M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm, giằng thành bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
102Bê tông đan bể đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
103Sản xuất, lắp dựng Thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
105Lắp đặt tấm đan P Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Trát thành ngoài bể XM M75 dày 15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,27m2
107Trát thành trong bể XM M75 dày 20, đánh màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,83m2
108Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
109Láng đan lắp bể vữa XM75d30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2m2
110Đất lấp chân đầm kỹ, máy đầm cóc K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
111Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6610m3/1km
112Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô tự đổ, cự ly 6km, đất C3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6610m3/1km
Y 4.2 - PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
2Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
3Cửa sổ nhôm kính mở cánh trượt Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,61m2
4SX+LD Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm -1,3mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,46m2
5Cửa sổ nhôm kính mở cánh lật Sử dụng Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện g đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,26m2
Z 4.3 - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn LED đôi chóa phản quang liền máng -L=1200; P=18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
2Đèn LED đôi có chụp Mica 1.2m công suất 2x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Đèn tuýp LED Đôi L=1200-P=2x18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93bộ
4Bộ đèn đôi 1.2m+ máng công nghiệp chóa inox phản quang công suất 2x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Đèn LED ốp trần trần KT 300x300mm - P=24wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95bộ
6Quạt thông gió âm tường KT 300x300 mm công suât 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
7Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Đèn LED dowlight âm trần d138-12wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
9Đèn mâm pha lê LED D600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 3cánh L=1.4m, P=80WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65cái
11Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cái
12Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
13Công tắc đèn cấu thang 2 chiều 10A âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Công tắc đèn đôi + liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Công tắc đèn đơn + liền ổ cắm đơn 3 chấu ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73cái
18Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207hộp
19Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
20Tủ điện âm tường chứa 4MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
21Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
22Aptomat 1 pha 10A MCB - 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
23aptomat 1 pha 15A MCB - 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
24Aptomat 1 pha 20A MCB - 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Aptomat 1 pha 30A MCB - 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Aptomat 3 pha 40A MCCB - 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Aptomat 3 pha 50A MCCB - 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Aptomat 3 pha 75A MCCB - 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Aptomat3 pha 125A MCCB-16KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Dây điện CU/PVC/PVC 3x1 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
31Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.797m
32Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.938m
33Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật912m
34Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
35Ống ghen đàn hồi PVC D16 luồn dây điện đi ngầm tường và trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.079m
36Ống ghen PVC D20 luồn dây điện đi ngầm tường và trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật947m
37Ống ghen PVC D32 luồn dây điện đi ngầm tường và trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật551m
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169m
39Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
41Cáp điện CU/XLPE/PVC3x10+1x6 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật338m
42Cáp điện CU/XLPE/PVC3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
43Cáp điện CU/XLPE/PVC3x25+1x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
44Tủ điện tầng Vỏ kim loại nổi tường KT600x400x250x1.2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
45Cầu chí hạ thế 220v 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Đồng hồ Vốn kế 500V+cầu chuyển mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
48Đồng hồ Ampe 1000 /5AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Đèn tín hiệu 3WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Đồng hồ Vốn kế 500V+cầu chuyển mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Hộp điện đấu nối có cầu đấu dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78hộp
52Tháo dỡ và bảo dưỡng- lắp đặt điều hòa đã cóChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30máy
AA 4.4 - CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
5Ống nhựa PVC D110 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
6Ống nhựa PVC D90 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
7Ống nhựa PVC D76 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
8Ống nhựa PVC D34 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
9Vòi Lavabo (Inax LFV-PO2B hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
10Lavabo 1 vòi treo (Inax L-2094V hoặc tương đương )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
11Xí bệt ( Inax AC-504VAN hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
12Vòi xịt (Inax CFV-105MP hoặc tương đương )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
13Xí xổmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
14Tiểu treo nam Inax U-116V hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Van ấn xả tiểu treo van xả tiểu UF-6V hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Xi phông (hoặc tương đương Inax A-675PV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17Dây mềm - (hoặc tương đương Inax A-703-5)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
18Bình đun nước nóng 15 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
19Phễu thu inox D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Xiphông phễu thu D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Phễu thu inox D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Xiphông phễu thu D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23chậu rửa inox đôi (chậu rửa inox 304 1 hố không bàn KT 410x470x2400)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Vòi chậu rửa INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inax BFV-213S-1C hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Gương soi không nẹp KT500x700x5 (Inax KF-5075VA hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt kệ kính VGBK05-5 Viglacera hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
28Lắp đặt giá treo khăn VGKK 05-6 Viglacera hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
29Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax H-486V hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
30Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 (PN20)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Van 2 chiều D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
41Van 2 chiều D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
42Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Rắc co PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Rắc co PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Măng sông PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Măng sông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Tê nhựa PVC xiên 45° - D76x76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Tê nhựa xiên 45° - D76 x 76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Cút nhựa PVC 135° - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Cút nhựa PVC 135° - D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Cút nhựa PVC 135° - D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
56Cút nhựa PVC 135° - D76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
57Cút nhựa PVC 90° - D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Côn nhựa D110x76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Côn nhựa D90 X 76Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Côn nhựa D76x34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Măng sông nhựa D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Măng sông nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Nạo vét và thông tắc bể tự hoạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m3
AB 4.5 - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,310 đầu
2Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt gia tăngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,310 đầu
3Lắp đặt đầu báo khói quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,610 đầu
4Lắp đặt Đế đầu báo khói quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,610 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 chuông
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 nút
8Lắp đặt hộp dây kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
11Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật777m
12Cáp điện tín hiệu báo cháy 2x20x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
13Lắp đặt ống gen vuông đi nổi 24x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật777m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp φ32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
15Lắp đặt khớp chống cháy φ32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Lắp đặt cút nhựa φ32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Dây điện PVC 2x1,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật279m
18Lắp đặt dây tín hiệu 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
19Đèn chỉ lối thoát nạn ExitChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
20Đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,25 đèn
21Ổ cắm điện đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
22Lắp đặt ống gen vuông đi nổi SP 24x14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật279m
23Aptomat 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,8 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,8 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
26Lắp đặt van cổng mặt bích, d=65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp bích thép, d=65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt hộp đựng vòi, họng nước chữa cháy KT: 600x650x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 tủ
29Vòi chữa cháy D50, L=20m/ cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt van chuyên dụng chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt đầu nối nhanh D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp đặt đầu nối theo vòi D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x650x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 tủ
35Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bình
36Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
37Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
38Bộ dụng cụ phá dỡ ( búa, rìu, đục.....)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
39Đào hố van đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
40Đắp đất hố vanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
41BT lót đầy hố van đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
42Xây hố van gạch không nung 6x10,5x22 cm vữa M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
43Trát thành hố van M75 D20 ĐMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,31m2
44Láng đáy hố van vữa Xm M75 D30 ĐMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
45Sản xuất bê tông tấm đan đá 1 x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
46Sản xuất, lắp dựng Cốt thép tấm đan > f 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
48Lắp đặt tấm PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
50Sơn chống rỉ, sơn đỏ đường ống thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10kg
51Bulong liên kết mặt bích M18*160Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
52Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
AC HẠNG MỤC: 5.0 - NHÀ GARA XE MÁY
1Đào móng đất cấp 3, bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,06m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,33m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột fChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,48tấn
6Bê tông cổ móng M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng cột,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột fChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng cột fChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
10Xây móng đá hộc vữa XM75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,41m3
11Đất lấp chân móng đầm kỹ, K=0,95 máy đầm cócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,88100m3
12Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m3
13Bê tông lót nền đá 4x6M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144m3
14Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9m3
15Sản xuất, lắp dựng thép giằng móng fChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
16Sản xuất, lắp dựng thép giằng móng fChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,87tấn
17Gia công, lắp dưng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m2
18Xây tường gạch không nung KT400x200x100, vữa XM75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,07m3
19Trát tường vữa XM75d15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,88m2
20Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật248,88m2
21Ốp đá xẻ mặt trên tường bao nhà xe dày 1,5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,84m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.259,44m2
23Sản xuất Cột thép cột mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,57tấn
24Lắp dựng cột thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,57tấn
25Sản xuất Xà gồ thép mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,66tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,66tấn
27Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2tấn
29Sơn thép 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật743,591m2
30Lợp mái tôn cong dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,11100m2
31Tôn thu nước mái dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m2
32Ống thu nước máng tôn D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
33Đai Inox giữ ống thu nước a500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
34Bu lông chân móng cột M20, L = 500.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192cái
35Bộ đèn bóng compack 25W có chao đui chụp đènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
36Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37áp tô mát 1pha 10A MCB-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39Bảng điện nhựa KT90x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
40Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật385m
41Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
42ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật530m
AD HẠNG MỤC: 6- NHÀ CẦU
1Đào san đất bằng máy, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,13m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,68m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,01m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cổ cột chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,64m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,03m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49tấn
14Đắp đất công trình bằng máy độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m3
15Vận chuyển đất đổ đi 1 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8810m3/1km
16Vận chuyển đất đắp tiếp 6 km bằng ô tô tự đổ, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8810m3/1km
17Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,96m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,87tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m2
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,14m3
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,71tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,22100m2
30Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
34Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,16m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114m2
37Trát trần vữa XM mác 75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,94m2
38Trát dầm các loại vữa XM 75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,07m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,16m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật377,01m2
41Lát 2 lớp gạch lá nem so le KT 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,77m2
42Bê tông tạo dốc đá 2x4 mác M100#, tạo dốc i=1%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,74m3
43Lớp vữa XM M75 đánh màu, có trộn phụ gia chống thấm SiKa Late 3% theo trọng lượng XM hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,77m2
44Quét lớp chống thấm SiKa top (hoặc tương đương) DM 1,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,39m2
45Láng vữa xi măng M50#, tạo độ dốc i=0,05% về phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,25m2
46Lát nền gạch granit 600x600, loại chống xước, bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,27m2
47Ốp chân tường gạch granit 100x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,69m2
48Sản xuất lan can inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46tấn
49Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,65m2
50Trát gờ chỉ đơn vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,8m
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,45100m2
52Ông nhựa thoát nước mái PVC D90C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m
53Cút nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
AE 6.2 - CỬA
1Cửa đi nhôm kính 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
2Cửa sổ nhôm kính mở cánh lật Sử dụng Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện g đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
AF 6.3 - ĐIỆN
1Bộ đèn LED ốp trần KT 300x300mm công suất 24WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
2Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
5Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68m
6Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
7Ống nhựa PVC luồn Dây điện;D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
AG HẠNG MỤC: 7 - NHÀ THU GOM RÁC
1Phá dỡ tường gạch bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
2Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,76m2
3Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,79m2
4Đào móng bằng máy , đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
5Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng bo đường dốc, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75110m3/1km
15Vận chuyển đất tiếp cự ly =6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75110m3/1km
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
20Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,69m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,57m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,33m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,56m2
30Trát trần, dầm vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,76m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,76m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,67m2
33Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m2
34Láng vữa XM 75# đánh màu, có trộn phụ gia chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29m2
35Lớp vữa XM M50# tạo độ dốc i= 3% về phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,06m2
36Quét lớp chống thấm chất lượng tương đương si kaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,87m2
37Xà gồ thép , kèo thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
39Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,761m2
40Lợp mái tôn dày 0,42 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
41SX cửa bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
42Lắp dựng cửa sắt mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
43Sơn sắt thép 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,071m2
44Chớp nhôm 3 lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,76m
45Ống thoát nước PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
46Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AH 7.2 ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đèn chống nổ paragon BCD 200W (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Bộ đèn LED ốp trần KT 300x300mm công suất 24WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Công tắc đèn đôi 1 chiều 10A âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
6Tủ điện âm tường KT 300x200x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Tủ điện âm tường KT 400x300x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
9Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
10Dây điện CU/PVC/PVC 3x10+1x6 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m
11Aptomat 1 pha 10A MCB- 6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat 3 pha 40A MCB- 10KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Aptomat 3 pha 75A MCB- 16KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Ống nhựa PVC luồn Dây điện D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
15Ống nhựa PVC luồn Dây điện D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m
AI HẠNG MỤC: 8- CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng đất cấp 3, bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,404100m3
2Bê tông lót móng + lót nền đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,776m3
3Lấp đất móng bằng máy đầm K=0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
4Xây móng đá hộc vữa XMM75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,499m3
5Bê tông móng đá 1x2 M200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,922m3
6Bê tông cột trụ đá 1x2 M200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,794m3
7Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,123m3
8Bê tông sàn đá 1x2 M200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,402m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn cột trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,301100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn dầm giằng,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,421100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,408100m2
13Sản xuất, lắp dựng Cốt thép móng DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
14Sản xuất, lắp dựng Cốt thép cột trụ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
15Sản xuất, lắp dựng Cốt thép cột trụ DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,234tấn
16Sản xuất, lắp dựng Cốt thép cột trụ D>18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,217tấn
17Sản xuất, lắp dựng Cốt thép dầm DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
18Sản xuất, lắp dựng Cốt thép dầm DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
19Sản xuất, lắp dựng Cốt thép dầm D>18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
20Sản xuất, lắp dựng Cốt thép mái cổng DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288tấn
21Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,446m3
22Xây cột trụ gạch không nung 6x10,5x22cm vữa XMM75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,594m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,8m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,697m2
25Trát trần vữa XMM75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,52m2
26Ốp đá granit trụ cổng, biển hiệu dày 1,5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,748m2
27Láng sê nô mái vữa XM75 ĐM, có trộn phụ gia chống thấm chất lượng tương đương SikaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,96m2
28Lát gạch lá nem 2 lớp mái 300x300, vữa XM75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
29Xây cầu gạch chỉ vữa XM75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,418m3
30Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,32m2
31Sơn trần, dầm, trong nhà 3 nước không bảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,097m2
32Lát nền granit KT 600x600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,68m2
33Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
35Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6481m2
36Bản lề gôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
37Bánh xe đặc trủng sắt có vòng biChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Sản xuất cổng sắt bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,759tấn
39Lắp dựng cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,62m2
40Sơn tĩnh điện cổng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,2061m2
41Ống thoát nước mái D50, L = 350.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Chữ tên cổng bằng Inox Sus mạ đồng vàng dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
43Giàn giáo ngoài nhà (tạm tính 1 tháng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,684100m2
44Đào móng đất cấp 3 bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,573100m3
45Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,586m3
46Lấp đất móng bằng đầm cóc K=0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,858100m3
47Xây móng đá hộc VXM M75, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,932m3
48Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,071m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,44100m2
50Sản xuất, lắp dựng Cốt thép giằng DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,497tấn
51Sản xuất, lắp dựng Cốt thép giằng DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,742tấn
52Xây cột trụ gạch đặc không nung 6x10,5x22 cm VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,265m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,697m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.504,233m2
55Trát trụ vữa mác 75# cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật513,283m2
56Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.017,516m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,001tấn
58Mũi gang hàng rào thép cao 2,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.375,72cái
59Sơn sắt thép 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật487,1451m2
60Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật546,743m2
61Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1610m3/1km
62Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1610m3/1km
63Đèn led thanh chiếu hắt ngoài trời 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
64Đèn tuýp led đơn L=1,2m, P=1x18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Đèn LED lốp trần D270-14wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250VChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Hộp 3-8 module ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
70áp tô mát 1pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71áp tô mát 1pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72áp tô mát 1pha 6AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Đế nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
74Hộp đấu nối 75x75 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
75Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường D400mm, P=55WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
77Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
78Dây điện CU/PVC 1x6 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
79Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
80Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
81ống nhựa luồn dây D15 ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
82ống nhựa luồn dây D20 ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m
83ống nhựa luồn dây D25 ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
84Ống thép luồn dây qua đường D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
85Băng cảnh báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
86Cát đenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
AJ 8.2 - PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm kính 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Việt nhật chu lai hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
2Cửa sổ nhôm kính mở cánh quay Hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5 ly Việt nhật chu lai hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
3Cổng xếp tự hành INOX cao 1,51m, có tủ đầu kéo chứa mô tơ bên trong (thanh đứng hộp Inox vuông 30x30, thanh xiên chéo hộp Inox vuông 20x20)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,21m
4Bộ motor cổng tự hành nguồn điện 220VAC/50Hz, công suất 420W, tốc độ 16-18m/phút ( motor Baisheng hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AK 8.3 - PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,534m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,125m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3710m3/1km
4Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3710m3/1km
AL HẠNG MỤC: 9. BỂ NƯỚC
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9100m3
2Đắp đất bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,36100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,6910m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển 9kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,6910m3/1km
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,53m3
6Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,08m3
7Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,53m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,64100m2
9Bê tông mặt bể, M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,63m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,32tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
14Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
15Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,41tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,95m3
21Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,2m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật398,73m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật458,15m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,51m2
25Láng đan nắp bể vữa XM75d20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,51m2
26Băng chặn nước dầy 240mm mạch ngừng thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60md
27Tôn nắp bể có khóa KT 0,9x0,9 dày1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54cái
28Sản xuất thang sắt inox hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4kg
29Ống nhựa PVC D90 (C2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
30Rải sỏi báo ônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,54m3
AM 10.1 - ĐƯỜNG KHU VỰC
1Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,76100m3
2Đất đắp nền K=0,95, bằng máy đầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,46100m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,62100m3
4Đào xới đất cấp 3, máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8100m3
5Đầm đất nền đường K=0,95, máy đầm 9 tấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đI ô tô, xa 1km đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật639,210m3/1km
7Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 10km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật639,210m3/1km
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,157100m3
9Lót nilon sân bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.578,3m2
10Bê tông đầm sân đường M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật915,66m3
11Thi công khe coChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.929,76m
12Thi công khe giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật844,9m
13Cát đen gia cố XM8%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,729100m3
14Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.728,76m2
15Bê tông lót bó vỉa, hố trồng cây vữa M100 đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,667m3
16Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,771m3
17Lắp đặt viên bó vỉa vỉa hè L=1m (chỉ tính vữa lót)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật472m
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn viên bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,405100m2
19Xây móng bó vỉa bồn cây gạch đặc không nung 6x10,5x22 cm vữa XM75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,593m3
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,302m2
21Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,302m2
AN 10.2 - CÂY XANH
1Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây long não H=2-3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cây
2Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây hoa đại H=2-3m, Dgốc =100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cây
3Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây sanh Dgốc =10cm; cao 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cây
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây đa đường kính gốc 15cm, H=4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cây
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây sấu ĐK gốc 10cm, H=4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cây
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây hoàng nam cao 2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cây
7Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cm. Cây ngâu cao HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cây
8Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cm. Bụi mẫu đơn cao HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bụi
9Trồng cây chuỗi ngọc viền bồn hoa (rộng 400)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,525100 m2
10Trồng cây cỏ lạcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,133100 m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,064310m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,064310m3/1km
13Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m. Cây giáng hương H=2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cây
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,335410m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,335410m3/1km
AO 10.3.KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Cắt khe co 1*4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,14410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,144m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,65m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,308m3
5Hoàn trả bê tông sân đá 1x2, M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,554m3
6Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2879100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2879100m3
8Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,3197m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8928100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0366100m2
11Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6963m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0895100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7824tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0681tấn
15Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,3356m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tường, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4648100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2266tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8579tấn
19Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,46m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6298100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9464tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1487tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4085m3
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,52m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5926100m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo nắp đan,tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0423100m2
27Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6384m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0512tấn
29Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,619tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181cấu kiện
AP 10.3.2. BỆ ĐẶT THIẾT BỊ
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,7016m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9881100m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8818m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0815100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,243tấn
7Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3794m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7666100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4851100m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4851100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0053100m2
12Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0875m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m2
14Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
15Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,188m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,188m2
AQ 10.3.3. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Ổn áp 3 pha 10KVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Tủ điện điều khiển 900x1950x320x3,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp CU/DSTA/PXLE/PVC 3x10+1x6+PEx6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
8Lắp đặt hộp nối cáp 250x400x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
9Phao điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống UPVC d=21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
11Lắp đặt cút 90 d=21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt ống UPVC d=34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
13Lắp đặt cút 90 d=34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Tê DN34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt ống kẽm d= 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
16Lắp đặt cút kẽm d=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Van khóa inox DN25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt ống kẽm D65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
19Lắp đặt cút kẽm d=65mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Tê thép tráng kẽm DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Tê thép tráng kẽm DN65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Van khóa inox DN65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
24Lắp đặt cút kẽm d=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Van khóa inox DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AR 10.3.4: ĐƯỜNG ỐNG THÔNG HƠI
1Lắp đặt ống UPVC d= 200 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Cút nhựa PVC D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Lắp đặt ống UPVC d= 160 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
4Lắp đặt cút UPVC d=160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt tê d=160mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ống UPVC d= 140 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
7Lắp đặt cút UPVC d=140mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ống UPVC d= 110 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
9Lắp đặt cút UPVC d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt ống UPVC d= 90 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
11Lắp đặt cút UPVC d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt ống UPVC d= 75 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
13Lắp đặt cút D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt ống UPVC d= 60 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
15Lắp đặt cút D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
AS 10.3.5: CẢI TẠO NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Sơn cửa sổ panô 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
2Sơn sắt dẹt 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,921m2
3Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,42 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,467100m2
4Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1428tấn
6Sơn sắt dẹt 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,46321m2
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9404m3
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
9Cao tường cũ son lại tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,5m2
10Cao tường cũ son lại tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,9m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,548m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,9144m2
AT Thiết bị
AU NHÀ CHỐNG NGHIỄM KHUẨN
1Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 12000BTU - InverterChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 24000BTU - InverterChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Máy tính để bàn Bộ vi xử lý. Intel Core i3-7100"3.9 GHz/3MB". Ram 4GB DDR4 2666MHz (1x 4GB). HDD 1TB III 500GB 7.2k . Ổ quang DVD RW. Wifi; Màn hình 19.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
4Bộ lưu điện UPS 500 VA offlineChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Tủ mạng máy tính Rack 15UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Bộ chuyển đổi quang điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Modul quang khoảng cách truyền cáp quang 10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Switch 10 PORT 100mbpsChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Patch panel 16 PORTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Điện thoại bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Tủ phối cáp MDF 30 p ( Vỏ hộp + đế phiến + phiến đầu dây)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
13Camera IP hồng ngoại có định vị quan sát ngày và đêm + giá treo + phụ kiện lắp đặt đi kèm.Chuẩn H.265+/H.264/MJPEG; Độ phân giải 20 fps (2944×1656); hỗ trợ tính năng phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện di dời vật thể, phát hiện hành lý vô chủ, phát hiện khuôn mặt. Tiêu chuẩn IP67, tầm xa hồng ngoại 30mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Ti vi 43" Full HDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Bộ cấp nguồn đầu ghi hình 24 h/7 cho đầu ghi CAMERA 64 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Đầu ghi hình 8 kênh, kèm theo phần mềm điều khiển và 01 ổ cứng 4TBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Ổ cứng HDD chuyên dùng cho HT Camera chuyên dùng đầu ghi hình camera 2000GB (2TB))Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Switch 16 PORT POEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Bộ cắt lọc sét nguồn 1 phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Bộ lưu điện UPS 3KVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AV NHÀ GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
1Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 12000BTU , InveterChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Điều hòa treo tường 2 cục 2 chiều 24000BTU InveterChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Máy tính để bàn (Bộ vi xử lý. Intel Core i3-7100"3.9 GHz/3MB". Ram 4GB DDR4 2666MHz (1x 4GB). HDD 1TB SATA III 500GB 7.2k . Ổ quang DVD RW. Wifi; Màn hình 19.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4UPS 500 VA offlineChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Tủ mạng máy tính tầng 5UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
6Bộ chuyển đổi quang điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Modul quang khoảng cách truyền cáp quang 10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Switch 10 PORT 100mbpsChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Patch panel 16 PORTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Điện thoại bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Tủ phối cáp IDF 30pChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
13Camera IP hồng ngoại có định vị quan sát ngày và đêm + giá treo + phụ kiện lắp đặt đi kèm.Chuẩn H.265+/H.264/MJPEG; Độ phân giải 20 fps (2944×1656); hỗ trợ tính năng phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện di dời vật thể, phát hiện hành lý vô chủ, phát hiện khuôn mặt. Tiêu chuẩn IP67, tầm xa hồng ngoại 30mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14"Ti vi 43" Full HD"Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Bộ cấp nguồn đầu ghi hình 24 hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Đầu ghi hình 8 kênh, kèm theo phần mềm điều khiển và 01 ổ cứng 4TBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Ổ cứng HDD chuyên dùng cho HT Camera chuyên dùng đầu ghi hình camera 2000GB (2TB)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Switch 16 PORT POEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Bộ cắt lọc sét nguồn 1 phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Bộ lưu điện UPS 3KVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AW Bảo hiểm
1Bảo hiểm công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công cấp cấp III trở lên.32
7 Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc các chuyên ngành phù hợp theo quy định tại Khoản 5, Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.- Chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật môi trường.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động & vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động & vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
2 Máy ủi Công suất >= 110CV1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 7T3
4 Cần trục tháp Cần trục tháp1
5 Lu rung >= 16T1
6 Cần cẩu tự hành Sức nâng >= 10T1
7 Máy bơm bê tông Công suất >= 40m3/h1
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi3
12 Máy hàn xoay chiều Công suất >= 23 kW3
13 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg2
14 Máy trộn vữa >= 150l2
15 Máy trộn bê tông >=250l2
16 Vận thăng Tải trọng >= 2T1
17 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->