Gói thầu: Hóa chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937541-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Hóa chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 17:11:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,946,007,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,460,076 VNĐ ((Năm mươi chín triệu bốn trăm sáu mươi nghìn bảy mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.919011393E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189201519E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).- Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, hóa chất. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.162.205.317 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.486.615.951 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 25 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT. Mua sắm hóa chất đặc thù cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Một bản gốc và một bản chụp E-HSDT đến Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng chậm nhất 7 ngày sau thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019 và 2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu theo quy định tại ghi chú 3 Mẫu số 13 webform trên Hệ thống. - Vể hợp đồng tương tự: Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (kèm bảng kê hóa đơn) hoặc giấy tờ tương đương thể hiện việc khối lượng hợp đồng đã thực hiện. |
| E-CDNT 10.2(c) | cung cấp bản chụp (có sao y bản chính) 1. Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế). 2. Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TTBYT loại A. Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với TTBYT loại B, C, D. 3. Số lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu của TTBYT. 4. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT. 5. Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. 6. Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, thời hạn sử dụng đáp ứng yêu cầu sử dụng của bên mời thầu là tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng. 7. Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. 8. Các tài liệu khác cần cung cấp: theo mục 10.2(c) E-CDNT của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu (tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép, giấy ủy quyền bán hàng, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu là tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.460.076 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363.717.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân thành phố Đà Nẵng, Tầng 1-2-3, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, Tầng 23, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LCS hoặc tương đương | 90 | Hộp | Nhóm 3. LCS .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT. Hộp 2L trở lên. Hoặc tương đương | ||
| 2 | Reaction Buffer Concentrate (10X) hoặc tương đương | 40 | Hộp | Nhóm 3. Reaction Buffer Concentrate (10X) .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 2L trở lên. Hoặc tương đương | ||
| 3 | Ultra View Universal DAB Detection Kit hoặc tương đương | 37 | Hộp | Nhóm 1. Ultra View Universal DAB Detection Kit. Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 250 test trở lên. Hoặc tương đương | ||
| 4 | Bluing Reagent hoặc tương đương | 35 | Hộp | Nhóm 3. Bluing Reagent .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 250 test trở lên. Hoặc tương đương | ||
| 5 | Hematoxylin II hoặc tương đương | 35 | Hộp | Nhóm 3. Hematoxylin II. Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 250 test trở lên. Hoặc tương đương | ||
| 6 | Cell Conditioning Solution, CC1, 2L hoặc tương đương | 28 | Hộp | Nhóm 3. Cell Conditioning Solution, CC1, 2L .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 2L trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 7 | 10X EZ Prep Solution hoặc tương đương | 15 | Hộp | Nhóm 3. 10X EZ Prep Solution .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XTHộp 2L trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 8 | 10X SSC Solution, 2L hoặc tương đương | 2 | Hộp | Nhóm 3. 10X SSC Solution, 2L .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 2L trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 9 | Opti View Amplification Kit hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Opti View Amplification Kit . Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT. .Hộp 1 PC trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 10 | Opti View DAB Detection Kit hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Opti View DAB Detection Kit .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 250 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 11 | Protease 2 hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 3. Protease 2 .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 250 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 12 | Kháng thể đơn dòng PR (1E2) hoặc tương đương | 22 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng PR (1E2). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 13 | Kháng thể đơn dòng Ki - 67 (30 - 9) hoặc tương đương | 21 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Ki - 67 (30 - 9).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 14 | Kháng thể đơn dòng ER (SP1) hoặc tương đương | 22 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng ER (SP1). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 15 | Kháng thể đơn dòng CD45 (LCA) (RP2/18) hoặc tương đương | 6 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD45 (LCA) (RP2/18). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 16 | Kháng thể đơn dòng Chromogranin A (LK2H10) | 6 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Chromogranin A (LK2H10). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 17 | Kháng thể đơn dòng CD20 (L26) hoặc tương đương | 8 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD20 (L26).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 18 | Kháng thể đơn dòng Keratin, Pan (AE1/AE3 & PCK26) hoặc tương đương | 12 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Keratin, Pan (AE1/AE3 & PCK26) . Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 19 | Kháng thể đơn dòng CD3 (2GV6) hoặc tương đương | 8 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD3 (2GV6).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 20 | Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 (SP33) hoặc tương đương | 14 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 (SP33).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 21 | Kháng thể đơn dòng P63 (4A4) hoặc tương đương | 10 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng P63 (4A4). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 22 | Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 hoặc tương đương | 14 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 23 | Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5/6 (D5/16B4) hoặc tương đương | 12 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5/6 (D5/16B4).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 24 | Kháng thể đơn dòng CD15 (MMA) hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD15 (MMA).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 25 | Kháng thể đơn dòng Desmin (DE – R - 11) hoặc tương đương | 5 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Desmin (DE – R - 11). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 26 | Kháng thể đa dòng S100 (Polyclonal) hoặc tương đương | 5 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đa dòng S100 (Polyclonal).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 27 | Kháng thể đơn dòng SM Actin hoặc tương đương | 6 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng SM Actin.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 28 | Kháng thể đơn dòng S100 (4C4.9) hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng S100 (4C4.9). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 29 | Kháng thể đơn dòng Vimentin (V9) hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Vimentin (V9). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 30 | Kháng thể đơn dòng CD30 (Ber - H2) hoặc tương đương | 6 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD30 (Ber - H2).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 31 | Kháng thể đơn dòng CD34 (QBEnd/10) hoặc tương đương | 2 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD34 (QBEnd/10).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 32 | Kháng thể đơn dòng CD68 (KP - 1) hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD68 (KP - 1).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 33 | Pathway C - Kit hoặc tương đương | 6 | Hộp | Nhóm 1. Pathway C - Kit .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 34 | Kháng thể đơn dòng Melanosome (HMB45) hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Melanosome (HMB45). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 35 | Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (SP11) hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (SP11). Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 36 | Kháng thể đơn dòng EMA (E29) hoặc tương đương | 2 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng EMA (E29).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 37 | Kháng thể đơn dòng CD99 hoặc tương đương | 2 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD99.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 38 | Napsin A (MRQ - 60) PAb hoặc tương đương | 7 | Hộp | Nhóm 1. Napsin A (MRQ - 60) PAb .Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 39 | Kháng thể đơn dòng CEA (CEA31) hoặc tương đương | 6 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CEA (CEA31).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 40 | Kháng thể đơn dòng Bcl - 2 (SP66) hoặc tương đương | 3 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Bcl - 2 (SP66).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 41 | Kháng thể đơn dòng TTF - 1 (SP141) hoặc tương đương | 8 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng TTF - 1 (SP141).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 42 | Kháng thể đơn dòng Vimentin (Vim 3B4) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Vimentin (Vim 3B4).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 43 | Kháng thể đơn dòng P53 (Bp 53 - 11) hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng P53 (Bp 53 - 11).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 44 | Kháng thể đơn dòng CD34 hoặc tương đương | 2 | Hộp | Nhóm 3. Kháng thể đơn dòng CD34. Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 45 | Kháng thể đơn dòng Thyroglobulin hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. - Kháng thể đơn dòng Thyroglobulin. Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 46 | Kháng thể đơn dòng Myogenin hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Myogenin.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 47 | Kháng thể đơn dòng Bcl - 6 hoặc tương đương | 5 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Bcl - 6.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 48 | Kháng thể đơn dòng CD21 (2G9) hoặc tương đương | 3 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD21 (2G9).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 49 | Kháng thể đơn dòng CD - 138 (B - A38) hoặc tương đương | 3 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD - 138 (B - A38).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 50 | Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 51 | Kháng thể đơn dòng Keratin (AE3) hoặc tương đương | 8 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Keratin (AE3).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 52 | Kháng thể đơn dòng ALK1 (ALK01) hoặc tương đương | 2 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng ALK1 (ALK01).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 53 | Kháng thể đơn dòng EGFR (3C6) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng EGFR (3C6).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 54 | Kháng thể đơn dòng EGFR (5B7) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng EGFR (5B7).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 55 | Kháng thể đơn dòng WT1 (6F - H2) hoặc tương đương | 6 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng WT1 (6F - H2).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 56 | Kháng thể đơn dòng CD2 (MRQ - 11) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD2 (MRQ - 11).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 57 | Kháng thể đơn dòng CD31 (JC70) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD31 (JC70).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 58 | Kháng thể đơn dòng CD23 (SP23) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD23 (SP23).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 59 | Kháng thể đơn dòng PAX5 (SP34) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng PAX5 (SP34).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 60 | Kháng thể đơn dòng CD4 (SP35) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD4 (SP35).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 61 | Kháng thể đơn dòng CD79a (SP18) hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD79a (SP18).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 62 | Kháng thể đơn dòng CD10 (SP67) hoặc tương đương | 3 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD10 (SP67).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 63 | Kháng thể đơn dòng Cyclin D1 (SP4 - R) hoặc tương đương | 2 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Cyclin D1 (SP4 - R).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 64 | Kháng thể đơn dòng CD5 (SP19) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD5 (SP19).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 65 | Kháng thể đơn dòng MSH6 (SP93) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 3. Kháng thể đơn dòng MSH6 (SP 93).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 66 | Kháng thể đơn dòng CD8 (SP57) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD8 (SP57).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 67 | Kháng thể đơn dòng Mesothelial Cell (HBME - 1) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Mesothelial Cell (HBME - 1).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 68 | Kháng thể đơn dòng CD25 (4C9) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD25 (4C9).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 69 | Kháng thể đơn dòng CD21 (EP3093) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD21 (EP3093).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 70 | Kháng thể đơn dòng Calretinin (SP65) hoặc tương đương | 5 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Calretinin (SP65).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 71 | Kháng thể đơn dòng Her2/Neu (4B5) hoặc tương đương | 8 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Her2/Neu (4B5).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 72 | Kháng thể đơn dòng CD44 (SP37) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD44 (SP37).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 73 | Kháng thể đơn dòng CD22 (SP104) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD22 (SP104).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 74 | Kháng thể đơn dòng CD14 (EPR3653) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD14 (EPR3653).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 75 | Kháng thể đơn dòng CD1a (EP3622) hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD1a (EP3622).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 76 | Kháng thể đơn dòng MUM1 (MRQ - 43) hoặc tương đương | 5 | Hộp | Nhóm 3. Kháng thể đơn dòng MUM1 (MRQ - 43).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp 1 PC trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 77 | Kháng thể đơn dòng DOG - 1 (SP31) hoặc tương đương | 3 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng DOG - 1 (SP31).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 78 | Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (MRQ - 40) hoặc tương đương | 3 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Synaptophysin (MRQ - 40).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 79 | Kháng thể đơn dòng MLH - 1 (M1) PAB hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 3. Kháng thể đơn dòng MLH - 1 (M1) PAB.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 80 | Kháng thể đơn dòng CD7 (SP94) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD7 (SP94).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 81 | Kháng thể đơn dòng Calcitonin (SP17) hoặc tương đương | 2 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Calcitonin (SP17).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 82 | Kháng thể đơn dòng CD38 (SP149) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD38 (SP149).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 83 | Kháng thể đơn dòng NSE (MRQ - 55) hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng NSE (MRQ - 55).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 84 | Kháng thể đơn dòng ALK (D5F3) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng ALK (D5F3).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 85 | Kháng thể đơn dòng CINtec P16 Histology (50) CE hoặc tương đương | 4 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CINtec P16 Histology (50) CE.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 86 | Kháng thể đơn dòng CDX - 2 (EPR2764Y) hoặc tương đương | 2 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CDX - 2 (EPR2764Y).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 87 | Kháng thể đơn dòng PD - L1 (SP263) - Dòng đánh giá tiên lượng bệnh | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng PD - L1 (SP263) - Dòng đánh giá tiên lượng bệnh.- Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 88 | Kháng thể đơn dòng PD - L1 (SP263) | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng PD - L1 (SP263).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 89 | CD117(EP10) Rabbit Mono PAB hoặc tương đương | 2 | Hộp | Nhóm 1. CD117(EP10) Rabbit Mono PAB . Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT. Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 90 | Kháng thể đơn dòng Calcitonin | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Calcitonin.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 91 | Kháng thể đơn dòng CD45R | 6 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD45RO (UHCL - 1).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 92 | Kháng thể đơn dòng Mammaglobin | 2 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng Mammaglobin.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 93 | Kháng thể đơn dòng CD45 (2B11 và PD7/26) | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD45 (2B11 và PD7/26).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 94 | Kháng thể đơn dòng CD56 (123C3) | 2 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CD56 (123C3).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 95 | Kháng thể đơn dòng P21 (DCS - 60.2) | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng P21 (DCS - 60.2).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 96 | Kháng thể đa dòng C3D (Polyclonal) | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đa dòng C3D (Polyclonal).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 97 | Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG | 1 | Hộp | Nhóm 3. Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG. Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp từ 100 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 98 | Dung dịch đệm formamide được sử dụng với các xét nghiệm dựa trên phản ứng lai tại chổ | 1 | Hộp | Nhóm 3. Dung dịch pha loãng HybReady.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp 100 tests trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 99 | Dung dịch rửa Silver | 1 | Hộp | Nhóm 3. Dung dịch rửa Silver.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 2L trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 100 | Cell Conditing Solution (CC2) hoặc tương đương | 1 | Hộp | Nhóm 3. Cell Conditing Solution (CC2).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 1L trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 101 | Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP | 1 | Hộp | Nhóm 3. Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 100 tests trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 102 | Kháng thể đơn dòng kháng Carcinoembryonic Antigen (CEA) (TF 3H8-1) | 6 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng CEA (TF - 3H8 - 1).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 103 | Kháng thể đơn dòng kháng chứng âm (Rabbit Ig) 250 | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng kháng chứng âm (Rabbit Ig) 250.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT..Hộp từ 250 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 104 | Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP142) dòng điều trị miễn dịch | 1 | Hộp | Nhóm 3. Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP142) dòng điều trị miễn dịch.Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 50 test trở lên . Hoặc tương đương | ||
| 105 | Kháng thể đơn dòng kháng p40 (BC28) | 1 | Hộp | Nhóm 1. Kháng thể đơn dòng kháng p40 (BC28).Hóa chất sử dụng được cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch Ventana – Benchmark XT.Hộp 50 test trở lên . Hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.919011393E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189201519E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).- Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, hóa chất. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.162.205.317 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.486.615.951 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 25 | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi