Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 12 phòng học, phòng chức năng, nhà mái che, công trình vệ sinh và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Thái Sơn (điểm thôn Quang Trung), xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 12 phòng học, phòng chức năng, nhà mái che, công trình vệ sinh và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Thái Sơn (điểm thôn Quang Trung), xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 18:28:00 đến ngày 2021-09-27 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu số 10A, 10B(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giáo thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 12 phòng học, phòng chức năng, nhà mái che, công trình vệ sinh và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Thái Sơn (điểm thôn Quang Trung), xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Xây dựng nhà 02 tầng gồm 12 phòng học, phòng chức năng, nhà mái che, công trình vệ sinh và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Thái Sơn (điểm thôn Quang Trung), xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0913.250.550 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG + THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7928 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0797 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,515 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3748 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5855 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6655 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8486 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5406 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7286 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9309 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8618 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9922 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4546 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5932 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7097 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5756 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5898 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9671 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2225 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0297 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1596 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,295 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6988 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5923 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7732 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3937 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7384 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2677 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 33 | Xà gồ mái cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| B | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2789 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7852 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7231 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2038 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,6606 | m2 |
| 6 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,3597 | m2 |
| 7 | Trát xà,dầm, lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,568 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,4506 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,942 | m2 |
| 10 | Nhân công vét lõm mạch + đắp chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.950,9809 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,7602 | m2 |
| 13 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,419 | m2 |
| 14 | Ốp gạch 300x600 tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,772 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,419 | m2 |
| 16 | Vách ngăn compact chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8861 | m3 |
| 18 | Ốp lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4086 | m2 |
| 19 | Lan can thép hộp 20x20x1.5 tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,15 | kg |
| 20 | Tay vịn gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 21 | Trụ lan can gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7819 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1251 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7049 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,065 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,878 | m3 |
| 27 | Lát gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9408 | m2 |
| 28 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện ( đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,52 | m2 |
| 29 | Sắt hộp đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051,296 | kg |
| 30 | thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,85 | 0.0 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,33 | 1m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3133 | m2 |
| 33 | Lát gạch lá nem 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4142 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2599 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5852 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,107 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9278 | m2 |
| 38 | Lợp tôn sóng thằng dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9291 | 100m2 |
| 39 | Diềm sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,194 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7371 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,267 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ led tuýp đôi bóng nhựa nhôm 18wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 2 | Bộ led tuýp đôi bóng nhôm nhựa 18wx3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp sát trần tròn D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi loại 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Triếp áp quạt trần 4 hạt 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Triếp áp quạt trần 4 hạt 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | MCB-3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | MCB-3P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp cài 6 khe ATM 1P vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 19 | cu/pvc/pvc 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540 | m |
| 20 | cu/pvc/pvc 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 21 | cu/pvc/pvc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 22 | cu/pvc/pvc 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 23 | cu/pvc 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 24 | cu/pvc 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 25 | cu/pvc 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 26 | cu/xlpe/pvc 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | cu/xlpe/pvc 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | cu/pvc 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 30 | Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 31 | Ống nhựa ruột gà D32 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Tủ tôn 550x400x200 dày 1.5mm lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 33 | Kim thu sét D16, H=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Dây thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 36 | Dây thu sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 37 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 38 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | kg |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m3 |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa ppr D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống nhựa ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Côn thu ppr D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn thu ppr D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Côn thu ppr D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê ppr D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê ppr D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê ppr D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Cút ppr D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Cút ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Cút ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Măng sông ppr D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Măng sông ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Măng sông ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Măng sông ppr D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Rắc co ppr D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van chặn ppr D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van chặn ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Ống ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Cút ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Măng sông ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Ống pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 32 | Cút ppr D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 33 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 34 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Vòi xịt bồn cầu D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Téc nước 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 44 | Ống pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 45 | Ống pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Ống pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 47 | Ống pvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 49 | Tê pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Tê pvc D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Tê pvc D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Măng sông pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Măng sông pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Măng sông pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Chếch pvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Chếch pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Chếch pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Chếch pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Phễu thu sàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC + HÈ | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5662 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3952 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6432 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1096 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6135 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1cấu kiện |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | 100m3 |
| 2 | G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 6 | Xây không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7541 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,885 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,885 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2066 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0916 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | 100m3 |
| G | NHÀ MÁI CHE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7461 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7461 | tấn |
| 11 | Thép ĐK 168 dày 4.78 mm (nhúng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,108 | kg |
| 12 | Bu lông chân cột M18 L=600 (nhúng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4005 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3417 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1894 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1894 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu số 10A, 10B(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu | 5 | Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển 5 Tấn | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 10 | Máy mài | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 14 | Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 1 |
| 15 | Đầm bàn | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 2 |
| 16 | Giáo thép định hình | Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi