Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 12 phòng học, phòng chức năng, nhà mái che, công trình vệ sinh và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Thái Sơn (điểm thôn Quang Trung), xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943573-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 12 phòng học, phòng chức năng, nhà mái che, công trình vệ sinh và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Thái Sơn (điểm thôn Quang Trung), xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Số hiệu KHLCNT 20210943396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 18:28:00 đến ngày 2021-09-27 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,124,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu số 10A, 10B(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giáo thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Xây dựng nhà 02 tầng gồm 12 phòng học, phòng chức năng, nhà mái che, công trình vệ sinh và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Thái Sơn (điểm thôn Quang Trung), xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Xây dựng nhà 02 tầng gồm 12 phòng học, phòng chức năng, nhà mái che, công trình vệ sinh và hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Thái Sơn (điểm thôn Quang Trung), xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia dấu thầu của chủ đầu tư. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLC nhà thầu: Đơn vị tư vấn. + Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và xây dựng Yên Mã. - Địa chỉ: Số 42B ngõ Chùa Mới, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hàm Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu; Địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0913.250.550
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG + THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7928100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0797m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,515m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3748100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5855100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6655tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8486tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5406tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7286m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9309100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8618100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9922m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4546100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5932tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7097tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5756tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5898m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9671100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2225tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0297tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1596tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V118,295m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6988100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5923tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7732m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3937100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7384tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2677m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2501100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3425tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0913tấn
33Xà gồ mái cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,368tấn
34Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,368tấn
B HOÀN THIỆN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V136,2789m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7852m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7231m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2038m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V808,6606m2
6Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V868,3597m2
7Trát xà,dầm, lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V257,568m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V920,4506m2
9Trát cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,942m2
10Nhân công vét lõm mạch + đắp chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V20công
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.950,9809m2
12Lát gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V675,7602m2
13Lát gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V38,419m2
14Ốp gạch 300x600 tường khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V96,772m2
15Trần thạch cao khung xương chìm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,419m2
16Vách ngăn compact chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8861m3
18Ốp lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,4086m2
19Lan can thép hộp 20x20x1.5 tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V106,15kg
20Tay vịn gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
21Trụ lan can gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7819m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1251m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7049m2
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,065m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,878m3
27Lát gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9408m2
28Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện ( đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V193,52m2
29Sắt hộp đặcMô tả kỹ thuật theo chương V2.051,296kg
30thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.205,850.0
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V163,331m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V184,3133m2
33Lát gạch lá nem 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4142m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2599m3
35Lát đá bậc tam cấp màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V23,5852m2
36Lát đá bậc tam cấp màu vàng kemMô tả kỹ thuật theo chương V40,107m2
37Ốp gạch thẻ màu ghi xámMô tả kỹ thuật theo chương V19,9278m2
38Lợp tôn sóng thằng dày 0.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9291100m2
39Diềm sườn máiMô tả kỹ thuật theo chương V72,194m
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7371100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,267100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Bộ led tuýp đôi bóng nhựa nhôm 18wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
2Bộ led tuýp đôi bóng nhôm nhựa 18wx3Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Đèn led ốp sát trần tròn D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
4Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Ổ cắm đôi loại 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Triếp áp quạt trần 4 hạt 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Triếp áp quạt trần 4 hạt 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14MCB-1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15MCB-1P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17MCB-3P-80A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Hộp cài 6 khe ATM 1P vỏ kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
19cu/pvc/pvc 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.540m
20cu/pvc/pvc 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
21cu/pvc/pvc 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
22cu/pvc/pvc 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
23cu/pvc 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
24cu/pvc 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
25cu/pvc 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
26cu/xlpe/pvc 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
27cu/xlpe/pvc 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
28cu/pvc 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
29Ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
30Ống nhựa ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V600m
31Ống nhựa ruột gà D32 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
32Tủ tôn 550x400x200 dày 1.5mm lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
33Kim thu sét D16, H=1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
35Dây thu sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
36Dây thu sét D16Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
37Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
38Bu lông đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V5,9kg
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
D PHẦN NƯỚC
1Ống nhựa ppr D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Ống nhựa ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Ống nhựa ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Ống nhựa ppr D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Côn thu ppr D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Côn thu ppr D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Côn thu ppr D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Tê ppr D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Tê ppr D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Tê ppr D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Cút ppr D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Cút ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Cút ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Cút ppr D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Măng sông ppr D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Măng sông ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Măng sông ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Măng sông ppr D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Rắc co ppr D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Van chặn ppr D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van chặn ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Ống ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
27Cút ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Măng sông ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Ống pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
32Cút ppr D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
33Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
34Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36ống thải chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Vòi xịt bồn cầu D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Téc nước 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
44Ống pvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
45Ống pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
46Ống pvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
47Ống pvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
48Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
49Tê pvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Tê pvc D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Tê pvc D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Măng sông pvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Măng sông pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Măng sông pvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Chếch pvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Chếch pvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Chếch pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Chếch pvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Phễu thu sàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC + HÈ
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5424100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,592m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3056100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5662m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,3952m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6432m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1096m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6135tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1481cấu kiện
F BỂ PHỐT
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2217100m3
2GMô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0005m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
6Xây không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7541m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,885m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,885m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2066m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,0916m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1412100m3
G NHÀ MÁI CHE
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7461tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7461tấn
11Thép ĐK 168 dày 4.78 mm (nhúng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V746,108kg
12Bu lông chân cột M18 L=600 (nhúng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4005tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3417tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1894tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1894tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,8384100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng (Quy mô công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên) trong đó có ít nhất một gói thầu có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ.- Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư nêu rõ tình hình thực hiện hợp đồng về các mặt tiến độ, chất lượng thực hiện... (nếu chưa hoàn thành).Phải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu số 10A, 10B(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (NxV = X)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD và CN hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Mục 12 Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ.+ Trong 03 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là CBKT thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình XD Dân dụng và CN.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.31
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình.+ Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm kèm theo.31
5 Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu 5 Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
2 Máy trộn vữa 150L Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
3 Ô tô vận chuyển 5 Tấn Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công1
5 Máy cắt uốn sắt Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
7 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
8 Đầm dùi Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
10 Máy mài Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
11 Máy phát điện Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công1
12 Máy bơm nước Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
13 Máy hàn điện Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
14 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công1
15 Đầm bàn Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công2
16 Giáo thép định hình Còn sử dung tốt, sẵn sàng cho thi công20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->