Gói thầu: Xuất bản sách từ tài liệu lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943646-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia I |
| Tên gói thầu | Xuất bản sách từ tài liệu lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820232 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 18:23:00 đến ngày 2021-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là270.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tượng tự về quy mô và tính chất: Biên soạn, xuất bản, in và phát hành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 567.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ Bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý Nhà nước về Báo chí và Xuất bản.- Có kinh nghiệm phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trá́ch biên tập nội dung |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên chuyên ngành: Văn học, Lịch sử, Ngôn ngữ, Triết học, Xã hội học…+ Có chứng chỉ hành nghề biên tập.- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách biên tập kỹ mỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên chuyên ngành: Văn học, Lịch sử, Ngôn ngữ, Triết học, Xã hội học…+ Có chứng chỉ hành nghề biên tập.- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thẩm định nội dung, hiệu đính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ trở lên chuyên ngành Lịch sử, Văn hóa, Xã hội…- Có kinh nghiệm tổ chức thẩm định tư liệu, nội dung, biên soạn sách, thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế đồ họa, mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa, CNTT hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chế bản điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật in (hoặc tương đương);- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuậtin ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật in (hoặc tương đương);- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hoàn thiện, đóng gói |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Công nhân (hoặc tương đương);- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống chế bản CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống bao gồm:- Máy ghi bản nhiệt CTP- Máy hiện bản CTP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in Offset 4 màu (khổ 72 x 102 cm trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ in: 72cm x 102cm trở lênTốc độ in: 13.000 tờ/giờ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy quang phổ để kiểm tra màu sắc sản phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra màu sắc sản phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khâu chỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ 3.000 tay sách/giờ, khổ 22 x 36cm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy gấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ 100m/phút, khổ 72 x 102cm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Hệ thống gia công sách bìa cứng liên hoàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng sách liên hoàn vào bìa ép keo nhiệt; máy dao xén sách 03 mặt; máy gắn dây lụa chỉ cách trang đầu chân cuốn sách; máy tạo hình gáy tròn; máy cấp bìa cứng; máy tạo hình và ép bìa sách; máy xếp sách; máy ép sách, cân băng tải tự động): tối thiểu 01 máy/loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ quốc gia I |
| E-CDNT 1.2 |
Xuất bản sách từ tài liệu lưu trữ Đề án Bảo quản và phát huy giá trị tài liệu Châu bản triều Nguyễn đợt 3 và Nhiệm vụ Phát huy giá trị tài liệu lưu trữ đợt 2 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy phép hoạt động xuất bản, in ấn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực - Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn về phòng cháy, chữa cháy/ Tài liệu tương đương, phù hợp với quy định của đơn vị in ấn; Giấy chứng nhận An ninh trật tự phù hợp; Tài liệu chứng minh hàng hoá do nhà thầu cung cấp được chứng nhận và đảm bảo tính trách nhiệm với cộng đồng, xã hội, nguồn gốc nguyên vật liệu chính (giấy) không có nguồn gốc từ việc khai thác gỗ trái phép hoặc do phá hoại rừng trái phép (Tài liệu chứng minh: nhà thầu có chứng chỉ FSC CoC.P8.1.) 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT. - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Tài liệu là bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Lưu trữ quốc gia I. Địa chỉ: Số 5 Vũ Phạm Hàm, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8256209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Lưu trữ quốc gia I. Địa chỉ: Số 5 Vũ Phạm Hàm, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8256209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Lưu trữ quốc gia I. Địa chỉ: Số 5 Vũ Phạm Hàm, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8256209 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn trang, mi trang, ra bông | Yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E-HSMT | Trang | 1.260 | |
| 2 | Scan ảnh + chỉnh sửa ảnh (phụ bản 4 màu) | Yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E-HSMT | Trang | 32 | |
| 3 | Biên tập nội dung | Yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E-HSMT | Trang | 1.260 | |
| 4 | Biên tập kỹ thuật, mỹ thuật; Đọc bông, kiểm tra file | Yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E-HSMT | Trang | 1.260 | |
| 5 | Thiết kế bìa sách | Yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E-HSMT | Bìa | 2 | |
| 6 | Thẩm định nội dung bản thảo | Yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E-HSMT | Trang | 1.260 | |
| 7 | In sách: Địa danh làng xã Việt Nam qua tài liệu Địa bạ triều Nguyễn - tập 3 - Nam Trung Bộ | Yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E-HSMT | Cuốn | 300 | |
| 8 | In sách: Địa danh làng xã Việt Nam qua tài liệu Địa bạ triều Nguyễn - tập 4 - Nam Bộ | Yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E-HSMT | Cuốn | 300 | |
| 9 | Phát hành: Bốc xếp, vận chuyển sách đến địa điểm trên địa bàn thành phố Hà Nội | Yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V của E-HSMT | Cuốn | 600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là270.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 81.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tượng tự về quy mô và tính chất: Biên soạn, xuất bản, in và phát hành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 189.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 567.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Trình độ chuyên môn:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ Bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý Nhà nước về Báo chí và Xuất bản.- Có kinh nghiệm phụ trách tổ chức thực hiện ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trá́ch biên tập nội dung | 3 | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên chuyên ngành: Văn học, Lịch sử, Ngôn ngữ, Triết học, Xã hội học…+ Có chứng chỉ hành nghề biên tập.- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách biên tập kỹ mỹ thuật | 2 | - Trình độ chuyên môn:+ Đại học trở lên chuyên ngành: Văn học, Lịch sử, Ngôn ngữ, Triết học, Xã hội học…+ Có chứng chỉ hành nghề biên tập.- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thẩm định nội dung, hiệu đính | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ trở lên chuyên ngành Lịch sử, Văn hóa, Xã hội…- Có kinh nghiệm tổ chức thẩm định tư liệu, nội dung, biên soạn sách, thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách thiết kế đồ họa, mỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa, CNTT hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 03 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách chế bản điện tử | 2 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật in (hoặc tương đương);- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuậtin ấn | 2 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật in (hoặc tương đương);- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.. | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách hoàn thiện, đóng gói | 3 | - Trình độ chuyên môn: Công nhân (hoặc tương đương);- Có kinh nghiệm tổ chức thực hiện ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu này.. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống chế bản CTP | Hệ thống bao gồm:- Máy ghi bản nhiệt CTP- Máy hiện bản CTP | 1 |
| 2 | Máy in Offset 4 màu (khổ 72 x 102 cm trở lên) | Khổ in: 72cm x 102cm trở lênTốc độ in: 13.000 tờ/giờ. | 2 |
| 3 | Máy quang phổ để kiểm tra màu sắc sản phẩm | Kiểm tra màu sắc sản phẩm | 1 |
| 4 | Máy khâu chỉ | Tốc độ 3.000 tay sách/giờ, khổ 22 x 36cm | 3 |
| 5 | Máy gấp | Tốc độ 100m/phút, khổ 72 x 102cm | 3 |
| 6 | Hệ thống gia công sách bìa cứng liên hoàn | Máy đóng sách liên hoàn vào bìa ép keo nhiệt; máy dao xén sách 03 mặt; máy gắn dây lụa chỉ cách trang đầu chân cuốn sách; máy tạo hình gáy tròn; máy cấp bìa cứng; máy tạo hình và ép bìa sách; máy xếp sách; máy ép sách, cân băng tải tự động): tối thiểu 01 máy/loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi