Gói thầu: Hóa chất nội kiểm và ngoại kiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939123-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Hóa chất nội kiểm và ngoại kiểm
Số hiệu KHLCNT 20210911167
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 17:30:00 đến ngày 2021-10-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 815,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,154,210 VNĐ ((Tám triệu một trăm năm mươi bốn nghìn hai trăm mười đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2231315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630842E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).- Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.794.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.712.384.100 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 25

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Hóa chất nội kiểm và ngoại kiểm
Mua sắm hóa chất đặc thù cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363.717.132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và thẩm định E-HSMT: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG , địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363.717.132


E-CDNT 10.1(g)
- Một bản gốc và một bản chụp E-HSDT đến Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng chậm nhất 7 ngày sau thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019 và 2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu theo quy định tại ghi chú 3 Mẫu số 13 webform trên Hệ thống. - Vể hợp đồng tương tự: Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính (kèm bảng kê hóa đơn) hoặc giấy tờ tương đương thể hiện việc khối lượng hợp đồng đã thực hiện.
E-CDNT 10.2(c)
cung cấp bản chụp (có sao y bản chính) 1. Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế). 2. Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TTBYT loại A. Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với TTBYT loại B, C, D. 3. Số lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu của TTBYT. 4. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT. 5. Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. 6. Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, thời hạn sử dụng đáp ứng yêu cầu sử dụng của bên mời thầu là tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng. 7. Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. 8. Các tài liệu khác cần cung cấp: theo mục 10.2(c) E-CDNT của E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu (tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng).
E-CDNT 15.2
- Giấy phép, giấy ủy quyền bán hàng, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu là tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.154.210   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, SĐT: 02363.717.132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân thành phố Đà Nẵng, Tầng 1-2-3, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, Tầng 23, Trung tâm hành chính thành phố, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, địa chỉ: Đường Hoàng Thị Loan, tổ 28, phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.
E-CDNT 34

15

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chất hiệu chuẩn sinh hóa , mức 22HộpNhóm 3.Chất hiệu chuẩn sinh hóa , mức 2. Hóa chất sử dụng chuẩn máy xét nghiệm sinh hóa. Hoặc tương đương
2Chất hiệu chuẩn sinh hóa , mức 32HộpNhóm 3.Chất hiệu chuẩn sinh hóa , mức 3. Hóa chất sử dụng chuẩn máy xét nghiệm sinh hóa . Hoặc tương đương
3Nội kiểm đông máu , mức 19HộpNhóm 3.Nội kiểm đông máu , mức 1.Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm. Dạng đông khô, gồm các thông số: Prothrombin Time (PT), APTT, Thrombin Time (TT), Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, Plasminogen, Protein C, Protein S. Mức 1 . Hoặc tương đương
4Nội kiểm đông máu , mức 29HộpNhóm 3.Nội kiểm đông máu , mức 2.Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm.- Dạng đông khô, gồm các thông số: Prothrombin Time (PT), APTT, Thrombin Time (TT), Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, Plasminogen, Protein C, Protein S. Mức 2. Hoặc tương đương
5Nội kiểm đông máu , mức 39HộpNhóm 3.Nội kiểm đông máu , mức 3. Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm. Dạng đông khô, gồm các thông số: Prothrombin Time (PT), APTT, Thrombin Time (TT), Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, Plasminogen, Protein C, Protein S. Mức 3 . Hoặc tương đương
6Nội kiểm Sinh Hóa, mức 24HộpNhóm 3.Nội kiểm Sinh Hóa, mức 2.Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm.Dạng đông khô tăng cường độ ổn định, nguyên liệu từ huyết thanh người. Đáp ứng nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa bao gồm bộ mỡ, marker tim mạch, thuốc điều trị, miễn dịch, protein, sinh hóa thường quy và kim loại vi lượng, Mức 2 . Hoặc tương đương
7Nội kiểm Sinh Hóa, mức 34HộpNhóm 3.Nội kiểm Sinh Hóa, mức 3.Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm.Dạng đông khô tăng cường độ ổn định, nguyên liệu từ huyết thanh người. Đáp ứng nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa bao gồm bộ mỡ, marker tim mạch, thuốc điều trị, miễn dịch, protein, sinh hóa thường quy và kim loại vi lượng, Mức 3 . Hoặc tương đương
8Nội kiểm miễn dịch, mức 12HộpNhóm 3.Nội kiểm miễn dịch, mức 1. Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm. Dạng đông khô giúp nâng cao độ ổn định, 100% huyết thanh người. Đáp ứng nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch thường quy bao gồm các hocmon sinh dục, tuyến giáp, các xét nghiệm chức năng thận, thuốc điều trị và vitamin, thêm CA 15-3, CA 19-9 và CA125, Mức 1 . Hoặc tương đương
9Nội kiểm miễn dịch, mức 22HộpNhóm 3.Nội kiểm miễn dịch, mức 2.Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm. Dạng đông khô giúp nâng cao độ ổn định, 100% huyết thanh người. Đáp ứng nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch thường quy bao gồm các hocmon sinh dục, tuyến giáp, các xét nghiệm chức năng thận, thuốc điều trị và vitamin, thêm CA 15-3, CA 19-9 và CA125, Mức 2 . Hoặc tương đương
10Nội kiểm miễn dịch, mức 32HộpNhóm 3.Nội kiểm miễn dịch, mức 3. Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm. Dạng đông khô giúp nâng cao độ ổn định, 100% huyết thanh người. Đáp ứng nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch thường quy bao gồm các hocmon sinh dục, tuyến giáp, các xét nghiệm chức năng thận, thuốc điều trị và vitamin, thêm CA 15-3, CA 19-9 và CA125, Mức 3 . Hoặc tương đương
11Nội kiểm huyết học 3 mức4HộpNhóm 3.Nội kiểm huyết học 3 mức.- Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm. Sản phẩm này là nội kiểm trung gian được thiết kế để đánh giá một cách khách quan chất lượng của các máy xét nghiệm huyết học Sysmex 5 thành phần bạch cầu, 3 mức nồng độ. Dạng lỏng sử dụng ngay sau khi mở nắp, mẫu ổn định 14 ngày ở +02 – 08oC.. . Hoặc tương đương
12Chương trình ngoại kiểm huyết học6HộpNhóm 6.Chương trình ngoại kiểm huyết học. Hóa chất sử dụng trong các chương trình ngoại kiểm. Bao gồm 11 thông số đáp ứng để tham gia ngoại kiểm tra xét nghiệm huyết học, Mẫu thực hiện hàng tháng, chu kỳ 12 tháng.. . Hoặc tương đương . Hoặc tương đương
13Nội kiểm huyết học, mức bình thường10LọNhóm 3.Nội kiểm huyết học, mức bình thường. Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm. Sản phẩm này là nội kiểm trung gian được thiết kế để đánh giá một cách khách quan chất lượng của các máy xét nghiệm huyết học Cell Dyn thành phần bạch cầu. Hoặc tương đương
14Nội kiểm huyết học, mức thấp10LọNhóm 3.Nội kiểm huyết học, mức thấp. Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm. Sản phẩm này là nội kiểm trung gian được thiết kế để đánh giá một cách khách quan chất lượng của các máy xét nghiệm huyết học Cell Dyn thành phần bạch cầu. Hoặc tương đương
15Nội kiểm huyết học, mức cao10LọNhóm 3.Nội kiểm huyết học, mức cao. Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm. Sản phẩm này là nội kiểm trung gian được thiết kế để đánh giá một cách khách quan chất lượng của các máy xét nghiệm huyết học Cell Dyn thành phần bạch cầu. Hoặc tương đương
16Chương trình ngoại kiểm HIV/Viêm gan6HộpNhóm 6.Chương trình ngoại kiểm HIV/Viêm gan. Hóa chất sử dụng trong các chương trình ngoại kiểm, loại đóng gói từ 12x1.8ml trở lên. Mẫu dạng lỏng, đáp ứng ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm viêm gan/HIV.- Mẫu thực hiện hàng tháng, chu kỳ 12 tháng. Hoặc tương đương
17Chương trình ngoại kiểm đông máu3HộpNhóm 6.Chương trình ngoại kiểm đông máu. Hóa chất sử dụng trong các chương trình ngoại kiểm. Mẫu dạng đông khô, bao gồm 05 thông số đáp ứng ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu, mẫu thực hiện hàng tháng, chu kỳ 12 tháng. Hoặc tương đương
18Chương trình ngoại kiểm miễn dịch4HộpNhóm 6.Chương trình ngoại kiểm miễn dịch.- Hóa chất sử dụng trong các chương trình ngoại kiểm. Mẫu dạng đông khô, bao gồm 51 thông số đáp ứng ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch, Mẫu thực hiện hàng tháng, chu kỳ 12 tháng. Hoặc tương đương
19Chương trình ngoại kiểm sinh hóa4HộpNhóm 6.Chương trình ngoại kiểm sinh hóa.- Hóa chất sử dụng trong các chương trình ngoại kiểm.- Mẫu dạng đông khô, 56 thông số, phù hợp để tham gia ngoại kiểm tra xét nghiệm sinh hóa, mẫu thực hiện hàng tháng, chu kỳ 12 tháng. Hoặc tương đương
20Chương trình ngoại kiểm HbA1c4HộpNhóm 6.Chương trình ngoại kiểm HbA1c. Hóa chất sử dụng trong các chương trình ngoại kiểm. Mẫu dạng đông khô, bao gồm 02 thông số đáp ứng ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c, Mẫu thực hiện hàng tháng, chu kỳ 12 tháng . Hoặc tương đương
21Chương trình ngoại kiểm nước tiểu4HộpNhóm 6.Chương trình ngoại kiểm nước tiểu. Hóa chất sử dụng trong các chương trình ngoại kiểm. Mẫu dạng lỏng, bao gồm 14 thông số đáp ứng ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm niệu, Mẫu thực hiện 2 tháng 1 lần, chu kỳ 12 tháng. Hoặc tương đương
22Chương trình ngoại kiểm giang mai6HộpNhóm 6.Chương trình ngoại kiểm giang mai. Hóa chất sử dụng trong các chương trình ngoại kiểm, loại đóng gói từ 6x1ml trở lên. Mẫu dạng lỏng, bao gồm 01 thông số, đáp ứng ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm giang mai. Mẫu thực hiện hàng tháng, chu kỳ 12 tháng . Hoặc tương đương
23Nội kiểm niệu 13HộpNhóm 3.Nội kiểm niệu 1. Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm. Dạng lỏng sử dụng ngay, 100% thành phần từ nước tiểu người. Đáp ứng nội kiểm tra tổng phân tích nước tiểu, phù hợp cho tất cả hệ thống máy xét nghiệm nước tiểu bán tự động và tự động, mức 1 . Hoặc tương đương
24Nội kiểm niệu 23HộpNhóm 3.Nội kiểm niệu 2. Hóa chất sử dụng trong các chương trình nội kiểm. Dạng lỏng sử dụng ngay, 100% thành phần từ nước tiểu người. Đáp ứng nội kiểm tra tổng phân tích nước tiểu , phù hợp cho tất cả hệ thống máy xét nghiệm nước tiểu bán tự động và tự động, mức 2 . Hoặc tương đương
25Chương trình Ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I4HộpNhóm 6.Chương trình Ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I. Hóa chất sử dụng trong các chương trình ngoại kiểm. Mẫu dạng đông khô, 10 thông số, phù hợp để tham gia ngoại kiểm tra xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 1, Mẫu thực hiện hàng tháng, chu kỳ 12 tháng. . Hoặc tương đương
26(Chương trình Ngoại kiểm Cyfra21-14HộpNhóm 6.Chương trình Ngoại kiểm Cyfra21-1. Hóa chất sử dụng trong các chương trình ngoại kiểm. Mẫu dạng đông khô, có 1 thông số Cyfra 21-1 (Cytokeratin 19), phù hợp để tham gia ngoại kiểm tra xét nghiệm miễn dịch Cyfra. Mẫu thực hiện hàng tháng, chu kỳ 12 tháng. Hoặc tương đương
27Chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng4HộpNhóm 6.Chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng. Hóa chất sử dụng trong các chương trình ngoại kiểm. Mẫu dạng dạng lỏng, gồm 26 thông số, phù hợp để tham gia ngoại kiểm tra xét nghiệm Protein đặc hiệu. Chu kỳ thực hiện từ tháng 03 hàng năm, tần suất chạy mẫu 01 tháng 01 lần . Hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2231315E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630842E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020: 03 hợp đồng tương tự (N=3). (Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét).- Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.794.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.712.384.100 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng bằng văn bản, điện thoại hoặc bằng fax, email khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Tài liệu chứng minh: Yêu cầu nhà thầu phải có bản cam kết theo mẫu số 25

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->