Gói thầu: Nâng cấp, kiên cố hóa kênh cánh đồng Bông Krang, xã Bông Krang, huyện Lắk

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943634-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Nâng cấp, kiên cố hóa kênh cánh đồng Bông Krang, xã Bông Krang, huyện Lắk
Số hiệu KHLCNT 20210943612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới ( Bố trí từ nguồn vốn bán đất, vốn bố trí hiện tại đạt 3,61%. Thời gian dự kiến bố trí 2021 - 2023)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 18:43:00 đến ngày 2021-09-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,229,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình thuỷ lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ lợi;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng, có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung (lu hỗn hợp)
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >16T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, kiên cố hóa kênh cánh đồng Bông Krang, xã Bông Krang, huyện Lắk
Nâng cấp, kiên cố hóa kênh cánh đồng Bông Krang, xã Bông Krang, huyện Lắk
180 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới ( Bố trí từ nguồn vốn bán đất, vốn bố trí hiện tại đạt 3,61%. Thời gian dự kiến bố trí 2021 - 2023)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH XD&CN Long Hưng; Thẩm tra TK BVTC – Dư toán: Công ty TNHH XD Phúc Nguyên; Thẩm định HSTK: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk; Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; - Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH CHÍNH
1Đào bóc phong hóa đất cấp I = CGMô tả kỹ thuật theo chương V18,549100m3
2Đào móng đất cấp II = CGMô tả kỹ thuật theo chương V25,813100m3
3Đào móng đất cấp II = TCMô tả kỹ thuật theo chương V266,92m3
4Đắp đất = cơ giới, DT = 1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,042100m3
5Đắp đất = đầm cóc, K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V28,586100m3
6Đất đất bờ kênh = TC, DT=1,5T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.479,6m3
7Đào xúc đất cấp III để đắp = CGMô tả kỹ thuật theo chương V63,584100m3
8VC đất cấp III để đắp = CG, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V63,584100m3
9VC đất cấp III để đắp = CG, 2km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V63,584100m3/1km
10VC đất, bê tông đổ thải = CG, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V20,311100m3
11VC đất, bê tông đổ thải = CG, 2km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V20,311100m3/1km
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V161,96m3
13Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V63,54m2
14Quét Sikadur liên kết bê tông (tỷ lệ 0,5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,54m2
15Lót VXM M50 dày 3cm (mái gia cố)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.074,94m2
16Bê tông đá 1x2 M200, mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V124,11m3
17Tháo dỡ tấm đan bê tông kênh cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.700cấu kiện
18V/c tấm đan 10m khởi điểm GMô tả kỹ thuật theo chương V119tấn
19V/c tấm đan 40m tiếp theo, GMô tả kỹ thuật theo chương V119tấn
20Lót VXM M50 dày 3cm (lắp tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.450,86m2
21Ván khuôn thép kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6,787100m2
22Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,365100m2
23Bê tông đá 1x2 M200, mái, bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V244,41m3
24Bê tông đá 1x2 M200, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.940cấu kiện
26Chít mạch tấm đan VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,56m2
27Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V41,18m2
28Cốt thép mái DMô tả kỹ thuật theo chương V14,462tấn
29Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
30Khoan tạo lỗ DMô tả kỹ thuật theo chương V1.5001 lỗ khoan
B CỐNG TƯỚI VÀ CỐNG ĐẦU KÊNH (7 CÁI)
1Đào móng đất cấp II = TCMô tả kỹ thuật theo chương V47,27m3
2Đắp đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,53m3
3Lót VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V68,59m2
4Bê tông đá 1x2 M200, đáyMô tả kỹ thuật theo chương V15,27m3
5Bê tông đá 1x2 M200, tường+tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m3
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,516100m2
7Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
8Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
9Gia công khung, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
10Lắp đặt khung, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
11Sơn chống rỉ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,37m2
12Máy đóng mở V1.5 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
C CỐNG TIÊU
1Đào móng đất cấp I = CGMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m3
2Đào móng đất cấp II = CGMô tả kỹ thuật theo chương V2,161100m3
3Đắp đất = đầm cóc, K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m3
4Lót đá 4x6 kẹp VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,489100m2
6BTCT M200 đá 1x2, đáyMô tả kỹ thuật theo chương V22,29m3
7BTCT M200 đá 1x2, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,52m3
8Bê tông đá 1x2 M200, máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,7m3
9Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V13,83m2
10Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo chương V0,972tấn
11Cốt thép cống hộp DMô tả kỹ thuật theo chương V2,178tấn
D KÊNH MÁNG SỐ 1
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,28100m
2Lót đá 4x6 kẹp VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,46m3
3Lót VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,93m2
4Ván khuôn thép cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V3,115100m2
5Bê tông đá 1x2 M250, trụMô tả kỹ thuật theo chương V70,28m3
6Bê tông đá 1x2 M200, đáyMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
7Bê tông đá 1x2 M200, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,11m3
8Bê tông đá 1x2 M200, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
10Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,74m2
11Cốt thép trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V1,314tấn
12Cốt thép trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V5,894tấn
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mMô tả kỹ thuật theo chương V55rọ
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V730rọ
15Gia công ống thép D600 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,766tấn
16Gia công mặt bích, đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,676tấn
17Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,443tấn
18Phụ kiện lắp đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
20Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
21Sơn chống rỉ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V169,24m2
22Đào phong hóa đất cấp I = CG (đắp đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,868100m3
23Đắp đê quây = CG (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,939100m3
24Đắp đê quây = CG (giai đoạn 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,022100m3
25Đào phá đê quây sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V13,829100m3
26Đào phong hóa đất cấp I = CG (cải thạo lòng dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,993100m3
27Đào lòng dẫn đất cấp II = CGMô tả kỹ thuật theo chương V20,498100m3
28Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m3
29VC đất đổ thải = CG, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,352100m3
30VC đất đổ thải = CG, 2km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V21,352100m3/1km
E KÊNH MÁNG SỐ 2
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,68100m
2Lót đá 4x6 kẹp VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,46m3
3Lót VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V268,06m2
4Ván khuôn thép cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V3,313100m2
5Bê tông đá 1x2 M250, trụMô tả kỹ thuật theo chương V54,7m3
6Bê tông đá 1x2 M200, đáyMô tả kỹ thuật theo chương V24,91m3
7Bê tông đá 1x2 M200, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V62,27m3
8Bê tông đá 1x2 M200, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
10Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,74m2
11Cốt thép trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V2,239tấn
12Cốt thép trụ DMô tả kỹ thuật theo chương V5,232tấn
13Dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
14Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
15Ống thoát nước PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
16Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mMô tả kỹ thuật theo chương V52rọ
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V192rọ
18Gia công ống thép D600 dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,153tấn
19Gia công mặt bích, đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
20Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,443tấn
21Phụ kiện lắp đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
23Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
24Sơn chống rỉ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V128,86m2
25Tháo dỡ ống thép D400 cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,777tấn
26Đào phong hóa đất cấp I = CGMô tả kỹ thuật theo chương V2,159100m3
27Đắp đê quây = CG (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,464100m3
28Đắp đê quây = CG (giai đoạn 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,325100m3
29Đào phá đê quây sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V11,108100m3
30Đắp bao tải đất chặn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
31VC đất đổ thải = CG, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,108100m3
32VC đất đổ thải = CG, 2km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V11,108100m3/1km
F KÊNH N2
1Đào phong hóa đất cấp I bằng CGMô tả kỹ thuật theo chương V3,967100m3
2VC đất đổ thải = CG, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,967100m3
3VC đất đổ thải = CG, 2km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,967100m3/1km
4Đào xúc đất cấp III để đắp = CGMô tả kỹ thuật theo chương V9,345100m3
5VC đất cấp III để đắp = CG, 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,345100m3
6VC đất cấp III để đắp = CG, 2km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V9,345100m3/1km
7Đắp đất = đầm cóc, K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,595100m3
8Đắp đất bờ kênh = TC, DT = 1,5 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V613,9m3
9Lót đá 4x6 kẹp VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,43m3
10Bê tông đá 1x2 M200, đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V32,03m3
11Bê tông đá 1x2 M200, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,85m3
12Ván khuôn thép kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9,308100m2
13Cốt thép kênh DMô tả kỹ thuật theo chương V3,494tấn
14Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
G CỐNG TƯỚI ĐÔI (3 CÁI)
1Lót đá 4x6 kẹp VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
2Bê tông đá 1x2 M200, đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
3Bê tông đá 1x2 M200, tường + tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
5Giấy dầu nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
6Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
7Gia công khung, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
8Lắp đặt khung, cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
9Sơn chống rỉ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
10Máy đóng mở V1.0 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình thuỷ lợi 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi;75
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ lợi;75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng, có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích >=0,5m33
2 Máy ủi >=110CV1
3 Lu rung (lu hỗn hợp) >=10T1
4 Lu bánh thép >=9T1
5 Ô tô ben >=7T4
6 Cẩu bánh lốp >16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->