Gói thầu: Nâng cấp, kiên cố hóa kênh cánh đồng Bông Krang, xã Bông Krang, huyện Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, kiên cố hóa kênh cánh đồng Bông Krang, xã Bông Krang, huyện Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới ( Bố trí từ nguồn vốn bán đất, vốn bố trí hiện tại đạt 3,61%. Thời gian dự kiến bố trí 2021 - 2023) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 18:43:00 đến ngày 2021-09-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,229,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình thuỷ lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng, có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung (lu hỗn hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, kiên cố hóa kênh cánh đồng Bông Krang, xã Bông Krang, huyện Lắk Nâng cấp, kiên cố hóa kênh cánh đồng Bông Krang, xã Bông Krang, huyện Lắk 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới ( Bố trí từ nguồn vốn bán đất, vốn bố trí hiện tại đạt 3,61%. Thời gian dự kiến bố trí 2021 - 2023) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; - Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn liên sơn huyện Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa đất cấp I = CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,549 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II = CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,813 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất = cơ giới, DT = 1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,042 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất = đầm cóc, K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,586 | 100m3 |
| 6 | Đất đất bờ kênh = TC, DT=1,5T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479,6 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất cấp III để đắp = CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,584 | 100m3 |
| 8 | VC đất cấp III để đắp = CG, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,584 | 100m3 |
| 9 | VC đất cấp III để đắp = CG, 2km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,584 | 100m3/1km |
| 10 | VC đất, bê tông đổ thải = CG, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,311 | 100m3 |
| 11 | VC đất, bê tông đổ thải = CG, 2km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,311 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,96 | m3 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,54 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur liên kết bê tông (tỷ lệ 0,5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,54 | m2 |
| 15 | Lót VXM M50 dày 3cm (mái gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,94 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M200, mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,11 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan bê tông kênh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | cấu kiện |
| 18 | V/c tấm đan 10m khởi điểm G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | tấn |
| 19 | V/c tấm đan 40m tiếp theo, G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | tấn |
| 20 | Lót VXM M50 dày 3cm (lắp tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.450,86 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,787 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200, mái, bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,41 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M200, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940 | cấu kiện |
| 26 | Chít mạch tấm đan VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | m2 |
| 27 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,18 | m2 |
| 28 | Cốt thép mái D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,462 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 30 | Khoan tạo lỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | 1 lỗ khoan |
| B | CỐNG TƯỚI VÀ CỐNG ĐẦU KÊNH (7 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,53 | m3 |
| 3 | Lót VXM M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,59 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200, đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200, tường+tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m2 |
| 7 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 8 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Gia công khung, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 10 | Lắp đặt khung, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 11 | Sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m2 |
| 12 | Máy đóng mở V1.5 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| C | CỐNG TIÊU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I = CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II = CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất = đầm cóc, K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 kẹp VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m2 |
| 6 | BTCT M200 đá 1x2, đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,29 | m3 |
| 7 | BTCT M200 đá 1x2, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | m3 |
| 9 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m2 |
| 10 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 11 | Cốt thép cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | tấn |
| D | KÊNH MÁNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | 100m |
| 2 | Lót đá 4x6 kẹp VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m3 |
| 3 | Lót VXM M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,93 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,115 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,28 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200, đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,11 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 11 | Cốt thép trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,894 | tấn |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | rọ |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | rọ |
| 15 | Gia công ống thép D600 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,766 | tấn |
| 16 | Gia công mặt bích, đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,443 | tấn |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 21 | Sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,24 | m2 |
| 22 | Đào phong hóa đất cấp I = CG (đắp đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,868 | 100m3 |
| 23 | Đắp đê quây = CG (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,939 | 100m3 |
| 24 | Đắp đê quây = CG (giai đoạn 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,022 | 100m3 |
| 25 | Đào phá đê quây sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | 100m3 |
| 26 | Đào phong hóa đất cấp I = CG (cải thạo lòng dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | 100m3 |
| 27 | Đào lòng dẫn đất cấp II = CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,498 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 29 | VC đất đổ thải = CG, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,352 | 100m3 |
| 30 | VC đất đổ thải = CG, 2km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,352 | 100m3/1km |
| E | KÊNH MÁNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | 100m |
| 2 | Lót đá 4x6 kẹp VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m3 |
| 3 | Lót VXM M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,06 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200, đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,91 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,27 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 11 | Cốt thép trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | tấn |
| 13 | Dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 14 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 15 | Ống thoát nước PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | rọ |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | rọ |
| 18 | Gia công ống thép D600 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,153 | tấn |
| 19 | Gia công mặt bích, đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,443 | tấn |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 24 | Sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,86 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ ống thép D400 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | tấn |
| 26 | Đào phong hóa đất cấp I = CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | 100m3 |
| 27 | Đắp đê quây = CG (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | 100m3 |
| 28 | Đắp đê quây = CG (giai đoạn 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | 100m3 |
| 29 | Đào phá đê quây sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,108 | 100m3 |
| 30 | Đắp bao tải đất chặn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 31 | VC đất đổ thải = CG, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,108 | 100m3 |
| 32 | VC đất đổ thải = CG, 2km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,108 | 100m3/1km |
| F | KÊNH N2 | |||
| 1 | Đào phong hóa đất cấp I bằng CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | 100m3 |
| 2 | VC đất đổ thải = CG, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | 100m3 |
| 3 | VC đất đổ thải = CG, 2km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất cấp III để đắp = CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,345 | 100m3 |
| 5 | VC đất cấp III để đắp = CG, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,345 | 100m3 |
| 6 | VC đất cấp III để đắp = CG, 2km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,345 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất = đầm cóc, K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bờ kênh = TC, DT = 1,5 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,9 | m3 |
| 9 | Lót đá 4x6 kẹp VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200, đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,85 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,308 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép kênh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | tấn |
| 14 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| G | CỐNG TƯỚI ĐÔI (3 CÁI) | |||
| 1 | Lót đá 4x6 kẹp VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200, đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200, tường + tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 5 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 6 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Gia công khung, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 9 | Sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Máy đóng mở V1.0 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình thuỷ lợi | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi; | 7 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình thuỷ lợi; | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng, có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp yêu cầu gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | >=0,5m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 3 | Lu rung (lu hỗn hợp) | >=10T | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | >=9T | 1 |
| 5 | Ô tô ben | >=7T | 4 |
| 6 | Cẩu bánh lốp | >16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi