Gói thầu: Gói thầu số 02 - Xây dựng công trình thuộc dự án: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo tuyến cống Cầu 3, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210918369-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Xây dựng công trình thuộc dự án: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo tuyến cống Cầu 3, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 12:18:00 đến ngày 2021-09-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,724,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17403E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.207.275.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư định giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề định giá;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Xây dựng công trình thuộc dự án: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo tuyến cống Cầu 3, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo tuyến cống Cầu 3, Phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 33 đường Văn lang, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 2,3827 | 100m3 |
| 2 | Đắp mạt đầm chặt | Theo yêu cầu chương V | 1,4452 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu chương V | 106,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bùn lẫn rác đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 1,0659 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 1,0659 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 2,3827 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 2,3827 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ BTXM sân cống hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 1,792 | m3 |
| 9 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 10 | BTXM M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 20,602 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,3915 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch lan can VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,232 | m3 |
| 13 | Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 11,64 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp H3000x2000 | Theo yêu cầu chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt đế cống H3000x2000 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 16 | BTCT M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 12,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông đế cống | Theo yêu cầu chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,0195 | tấn |
| 19 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu chương V | 0,9813 | tấn | |
| 20 | Bốc xếp đế cống- Bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông đến công trình | Theo yêu cầu chương V | 3,12 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp đế cống - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 23 | BTXM M150 lót dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 5,772 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Theo yêu cầu chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 25 | Đệm đá mạt - dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 26 | Sơn bitum nóng thân cống phòng nước 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 225,6 | m2 |
| 27 | Vữa XM M200 khe phòng lún | Theo yêu cầu chương V | 0,081 | m3 |
| 28 | Vải tẩm nhựa 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 6,2 | m2 |
| 29 | Matít bitum amiăng nóng 1 lớp dày 3mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | m2 |
| 30 | Sợi gai tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 32,66 | kg |
| 31 | Gỗ tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 0,0252 | m3 |
| 32 | Vữa XM M150 khe nối | Theo yêu cầu chương V | 1,82 | m3 |
| 33 | BTCT M300 đá 1x2 bản sàn BTCT trên cống | Theo yêu cầu chương V | 32,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bản sàn | Theo yêu cầu chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,0451 | tấn |
| 36 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 4,3045 | tấn |
| 37 | Xẻ khe co bản sàn BTCT trên cống | Theo yêu cầu chương V | 23,2 | m |
| 38 | Tháo dỡ bản đậy KT 3,6x1x0,3m | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp bản đậy bể thu nước hạ lưu- Bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển ống cống | Theo yêu cầu chương V | 0,885 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bốc xếp bản đậy bể thu nước hạ lưu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp bản đậy bể thu nước hạ lưu-Bốc xếp lên từ bãi đúc | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc | Theo yêu cầu chương V | 0,885 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp bản đậy bể thu nước hạ lưu - Bốc xếp xuống từ bãi đúc | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt bản đậy tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 46 | BTCT M300 đá 1x2 hố thu đáy | Theo yêu cầu chương V | 8,7534 | m3 |
| 47 | BTCT M200 đá 1x2 hố thu tường | Theo yêu cầu chương V | 8,9202 | m3 |
| 48 | BTCT M300 đá 1x2 hố thu nắp | Theo yêu cầu chương V | 3,1144 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,8923 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,1087 | tấn |
| 51 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 3,1072 | tấn |
| 52 | Cốt thép D>18 hố thu | Theo yêu cầu chương V | 1,9609 | tấn |
| 53 | BTXM M150 lót - dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 2,9178 | m3 |
| 54 | Đệm đá mạt - dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc thép hình CH200-25 phần ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 6,16 | 100m |
| 56 | Đóng cọc thép hình CH200-25 phần không ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m |
| 57 | Nhổ cọc thép | Theo yêu cầu chương V | 6,16 | 100m |
| 58 | Khấu hao thép hình (1,17%*1tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu chương V | 9.223,2 | kg |
| 59 | Ván gỗ | Theo yêu cầu chương V | 1,8256 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ cống hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 67,08 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,4823 | 100m |
| 3 | Phá mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 45,8275 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ viên lát vỉa hè terrazo 40x40x3,5cm | Theo yêu cầu chương V | 100,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 26,4 | m |
| 6 | Phá dỡ rãnh tam giác-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,6515 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp bê tông lót vỉa hè | Theo yêu cầu chương V | 0,2513 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu chương V | 1 | gốc |
| 10 | Vận chuyển cây xanh đổ đi (10cây/ca) | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | ca |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 -18cm (hoàn trả) | Theo yêu cầu chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 12 | Lót nilon 2 lớp (hoàn trả) | Theo yêu cầu chương V | 2,5452 | 100m2 |
| 13 | Bản sàn BTCT M300 đá 2x4 (hoàn trả) | Theo yêu cầu chương V | 33,348 | m3 |
| 14 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,0451 | tấn |
| 15 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 4,3045 | tấn |
| 16 | Bản sàn BTCT M300 đá 2x4 - dày 20cm (hoàn trả) | Theo yêu cầu chương V | 2,134 | m3 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,5kg/m2 (hoàn trả) | Theo yêu cầu chương V | 1,8331 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cm (hoàn trả) | Theo yêu cầu chương V | 1,8331 | 100m2 |
| 19 | Đệm đá mạt dày 5cm vỉa hè | Theo yêu cầu chương V | 0,029 | 100m3 |
| 20 | BTXM M150 đá 2x4 dày 10cm lót | Theo yêu cầu chương V | 10,05 | m3 |
| 21 | Lát gạch terrazo 40x40x3,5cm (tận dụng) | Theo yêu cầu chương V | 60,3 | m2 |
| 22 | Lát gạch terrazo 40x40x3,5cm (làm mới) | Theo yêu cầu chương V | 40,2 | m2 |
| 23 | BTXM M250 đá 1x2 bỏ vỉa | Theo yêu cầu chương V | 0,396 | m3 |
| 24 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 26,4 | m |
| 26 | Bốc xếp viên bó vỉa - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển km | Theo yêu cầu chương V | 0,099 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 3km | Theo yêu cầu chương V | 0,099 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp viên bó vỉa - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 30 | BTXM M200 đá 2x4 rãnh tam giác | Theo yêu cầu chương V | 0,6515 | m3 |
| 31 | Đệm đá mạt dày 5cm rãnh tam giác | Theo yêu cầu chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất - phế thải | Theo yêu cầu chương V | 1,1521 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 1,1521 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 1,1521 | 100m3 |
| C | RÃNH B800 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,3599 | 100m3 |
| 2 | Đắp mạt K95 đầm chặt | Theo yêu cầu chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 0,3599 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo yêu cầu chương V | 0,3599 | 100m3 |
| D | ĐOẠN RÃNH B800 CÓ CHIỀU CAO TRUNG BÌNH H=1.7M | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày - 10cm (rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1.7m) | Theo yêu cầu chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 - dày 15cm (rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1.7m) | Theo yêu cầu chương V | 0,351 | m3 |
| 3 | Tường rãnh xây gạch VXM M75 - dày 22cm (rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1.7m) | Theo yêu cầu chương V | 1,584 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1.7m) | Theo yêu cầu chương V | 6,9 | m2 |
| E | ĐOẠN RÃNH B800 CÓ CHIỀU CAO TRUNG BÌNH H=1,3M | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày - 10cm đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1,3m | Theo yêu cầu chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 - dày 15cm đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1,3m | Theo yêu cầu chương V | 0,402 | m3 |
| 3 | Tường rãnh xây gạch VXM M75 - dày 22cm đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1,3m | Theo yêu cầu chương V | 1,276 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=1,3m | Theo yêu cầu chương V | 7,4 | m2 |
| F | (ĐOẠN RÃNH B800 CÓ CHIỀU CAO TRUNG BÌNH H=0.7M) | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày - 10cm (đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=0.7m) | Theo yêu cầu chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 - dày 15cm (đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=0.7m) | Theo yêu cầu chương V | 1,5075 | m3 |
| 3 | Tường rãnh xây gạch VXM M75 - dày 22cm (đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=0.7m) | Theo yêu cầu chương V | 2,5036 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (đoạn rãnh B800 có chiều cao trung bình h=0.7m) | Theo yêu cầu chương V | 17,38 | m2 |
| 5 | BTXM M200 đá 1x2 mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,6552 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,0431 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 9 | BTXM M200 đá 1x2 bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 1,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đậy | Theo yêu cầu chương V | 0,099 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,1564 | tấn |
| 12 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,2149 | tấn |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC CỪ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình CH200-25 phần ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 1,19 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình CH200-25 phần không ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu chương V | 1,19 | 100m |
| 4 | Khấu hao thép hình (1,17%*0,5tháng + 3,5%*2 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu chương V | 3.427,2 | kg |
| 5 | Ván gỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,315 | 100m2 |
| H | BÃI ĐÚC VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đệm đá mạt đầm chặt K95 - 10cm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm - màu vàng | Theo yêu cầu chương V | 5,36 | m2 |
| J | DI CHUYỂN TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC VÀ CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép hàn D400 dày 9.53mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315 PN10 PE100 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10 PE80 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép hàn D400x45 độ | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D315x45 độ | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt adapter thép D300 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích thép rỗng D300 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D90x90 độ | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt MSNN gang D90 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MSNN gang D75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D75x90 độ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy gang D300x75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Cắt ống thép D400 dày 9.53mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | mối |
| 15 | Cắt ống gang D300 dày 9.53mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | mối |
| 16 | Cắt ống thép D200 dày 9.53mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | mối |
| 17 | Thử áp lực ống thép D400 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D315 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Thử áp lực ống nhựa HDPE D75 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Xúc xả ống thép D400 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Xúc xả ống nhựa HDPE D315 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 23 | Xúc xả ống nhựa HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Xúc xả ống nhựa HDPE D75 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Nước cho công tác xúc xả | Theo yêu cầu chương V | 3,1568 | m3 |
| 26 | Nước thất thoát do cắt đấu nối | Theo yêu cầu chương V | 514,2378 | m3 |
| K | HỐ VAN CHỤP D65 (01 HỐ) | |||
| 1 | Van ren 2 chiều D65 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Ống dựng HDPE D160 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| L | HỐ VAN XẢ CẶN D200 (01 HỐ) | |||
| 1 | Tê thép hàn D400x200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Van cổng BB D200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút thép hàn D200x90 độ | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | BU HDPE D225 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng D200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 6 | Ống nhựa HDPE D225 PN10 PE100 | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | Ống thép D200 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Ống dựng HDPE D315 | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 8,618 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu chương V | 12,312 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 9,1944 | m3 |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông đã phá dỡ | Theo yêu cầu chương V | 8,618 | m3 |
| 7 | Hoàn trả nền gạch terrazo 400x400x50 (Lắp mới) | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 11 | Cốt thép Fi8 | Theo yêu cầu chương V | 0,0355 | tấn |
| 12 | Cốt thép Fi10 | Theo yêu cầu chương V | 0,1274 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,1176 | 100m3 |
| N | PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN CHỤP D65 (01 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,162 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0156 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,023 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 0,1123 | m3 |
| 7 | Cốt thép Fi10 | Theo yêu cầu chương V | 0,0009 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| O | PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN XẢ CẶN D200 | |||
| 1 | Cắt nền bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 5,2178 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0501 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 4,1515 | m3 |
| 9 | Hoàn trả nền bê tông đã phá dỡ | Theo yêu cầu chương V | 5,2178 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Cốt thép Fi10 | Theo yêu cầu chương V | 0,0022 | tấn |
| P | PHẦN THÁO DỠ, XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT MỚI ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ngầm hạ thế hiện có | Theo yêu cầu chương V | 87 | m |
| 2 | Lắp đặt lại cáp ngầm hạ thế hiện có | Theo yêu cầu chương V | 87 | m |
| 3 | Tháo dỡ cáp ngầm 24kV hiện có | Theo yêu cầu chương V | 206 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV hiện có | Theo yêu cầu chương V | 206 | m |
| 5 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột chiếu sáng đường phố 12m | Theo yêu cầu chương V | 1 | Móng |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột thép chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cột |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng Led 160W hiện có | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587019E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17403E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.207.275.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 2 |
| 7 | Kỹ sư định giá | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề định giá;) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi