Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (12.000 triệu đồng), vốn ngân sách thị xã (phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 19:07:00 đến ngày 2021-09-27 19:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,404,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12144E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng người chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình Nhà văn hóa thị xã giai đoạn 2, thị xã La Gi 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (12.000 triệu đồng), vốn ngân sách thị xã (phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 7,453 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,702 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 38,451 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 1,599 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 124,105 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,629 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,945 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,695 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,686 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 8,045 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,726 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,806 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,036 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,448 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,377 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,111 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,808 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 27,793 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,729 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,26 | tấn | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,779 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,013 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 55,769 | m3 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 25 | kẻ ron | 300 | m | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,046 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 13,246 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 89,118 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,683 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,184 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 4,067 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,581 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,686 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,952 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 16,831 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 197,598 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 19,928 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,575 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,23 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,164 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,747 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,138 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,514 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,909 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,516 | m3 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,233 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,073 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,349 | tấn | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 17,394 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,196 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 136,099 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 88,762 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 108,833 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,82 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,295 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,382 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,957 | m3 | |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,013 | m3 | |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,262 | m3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.031,306 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 188,931 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.708,658 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 535,963 | m2 | |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 161,99 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 338,109 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 590,664 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 427,85 | m | |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 487,305 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 178,836 | m2 | |
| 71 | cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 không chia ô | 279 | m2 | |
| 72 | cửa đi cánh mở ra khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 ko chia ô | 208,305 | m2 | |
| 73 | Hoa sắt cửa 14x14x 1,2+ sơn | 157,32 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 157,32 | m2 | |
| 75 | vách kính khung nhôm, kính trong dày 8ly cường lực, sơn tĩnh điện hệ 1000 | 29,76 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | 105,455 | m2 | |
| 77 | Cung cấp lan can inox D38, dày 1.45 khoảng cách a=100, tay vịn D80, dày 1.55 | 105,455 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | 36,53 | m2 | |
| 79 | Cung cấp lan can song sắt D20, sơn dầu chống gỉ, sơn hoàn thiện màu trắng 2 lớp | 20,33 | m2 | |
| 80 | Cung cấp tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II D80, sơn PU hoàn thiện | 21,4 | m | |
| 81 | Lan can ram dốc inox D60 x1,55mm | 16,2 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 1.425,99 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 78,57 | m2 | |
| 84 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x300mm | 35,871 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn đá granite | 13,94 | m2 | |
| 86 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 300x600mm | 30,316 | m2 | |
| 87 | Lát gạch bậc cầu thang granite 300x600mm | 57,78 | m2 | |
| 88 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 300x600mm | 29,82 | m2 | |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 150x600mm | 106,665 | m2 | |
| 90 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 9,566 | m2 | |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 19,566 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp đá vảy chân tường | 54,458 | m2 | |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 285,406 | m2 | |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | 286,15 | m2 | |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 342,99 | m2 | |
| 96 | Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung nổi | 1.168,92 | m2 | |
| 97 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 3,823 | 100m2 | |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 846,08 | m | |
| 99 | Gia công xà gồ thép STK | 1,845 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,845 | tấn | |
| 101 | Mái kính cường lực dày 10ly, màu xanh + phụ kiện | 149,076 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | 898,612 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.434,908 | m2 | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.567,476 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 898,612 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.002,384 | m2 | |
| 107 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 155,25 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,906 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 9,23 | 100m2 | |
| 110 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,023 | 100m3 | |
| 111 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 0,245 | m3 | |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,01 | 100m3 | |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,075 | m3 | |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,007 | tấn | |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 118 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,8 | m2 | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt bơm cấp nước Q=9m3/h, H=45m | 2 | bộ | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển bơm sinh hoạt | 2 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước đáy hồ | 4 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu thu sàn D60 | 39 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D90 | 34 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34, dày 2.0 | 0,32 | 100m | |
| 126 | Van khóa D34 | 1 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D34 | 1 | cái | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D34 | 4 | cái | |
| 129 | Ống uPVC D168, dày 4.3 | 0,22 | 100m | |
| 130 | Ống uPVC D90, dày 2.9 | 4,47 | 100m | |
| 131 | Ống uPVC D60, dày 2.0 | 0,15 | 100m | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D90 | 35 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D60 | 39 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D90 | 6 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt T nhựa D90/60mm | 39 | cái | |
| 136 | Nối uPVC D168 | 3 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa D90 | 34 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Đèn downlight 18W | 184 | bộ | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Đèn downlight 12W | 47 | bộ | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led tube đơn 18W | 2 | bộ | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led ốp nổi 36W | 5 | bộ | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt Quạt trần | 33 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm 220V/16A (đôi) | 89 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc - 1 chiều 16A/250V | 45 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc - 2 chiều 16A/250V | 4 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho CB phòng + đế âm tường | 19 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy + đế âm tường | 33 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy + đế âm tường | 8 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt Box vuông 200x200x65mm | 17 | hộp | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Box vuông 100x100x65mm | 2 | hộp | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt Box tròn 1 ngã | 82 | hộp | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Box tròn 2 ngã thẳng | 133 | hộp | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Box tròn 2 ngã vuông | 63 | hộp | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt Box tròn 3 ngã | 12 | hộp | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P - 10A - 6kA | 7 | cái | |
| 156 | Cầu dao tự động (MCB) 2P-16A-6kA | 6 | cái | |
| 157 | Cầu dao tự động (MCB) 2P - 20A - 6kA | 9 | cái | |
| 158 | Cầu dao tự động (MCB) 3P - 32A - 10kA | 2 | cái | |
| 159 | Cầu dao tự động (MCCB) 3P - 40A - 10kA | 1 | cái | |
| 160 | Cầu dao tự động (MCCB) 4P - 100A - 25kA | 1 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm² | 2.900 | m | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 2.5mm² | 1.200 | m | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 4.0mm² | 1.100 | m | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 luồn dây | 1.840 | m | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D25 luồn dây | 300 | m | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D32 luồn dây | 40 | m | |
| 167 | Bộ modem máy chủ 1 IN/12 Port Out | 1 | bộ | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI | 1 | bộ | |
| 169 | Bộ đấu nối internet Switch | 3 | cái | |
| 170 | Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/12 Port Out | 1 | cái | |
| 171 | Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/18 Port Out | 1 | cái | |
| 172 | Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/18 Port Out | 1 | cái | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm internet (đế âm + mặt thiết bị) | 22 | cái | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt dây truyền tín hiệu RJ45 | 900 | m | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack treo tường 12U | 2 | hộp | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC NGẦM, CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống lồng uPVC D220 | 0,63 | 100m | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D49, dày 2.4mm | 1,85 | 100m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, dày 2.1mm | 1,51 | 100m | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34, dày 2.0mm | 2,86 | 100m | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, dày 1.8mm | 0,57 | 100m | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van hút D49 | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D49 | 4 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D34 | 5 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D27 | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D21 | 12 | cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều D49 | 2 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van phao bể nước ngầm D42 | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D49 | 4 | cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co 90 uPVC D49 | 10 | cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co 90 uPVC D34 | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co 90 uPVC D27 | 1 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt co rút 90 uPVC D34/21 | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt co rút 90 uPVC D27/21 | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt lơi 45 uPVC D42 | 2 | cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt lơi 45 uPVC D34 | 6 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt lơi 45 uPVC D27 | 3 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tê 90 uPVC D49 | 4 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tê 90 uPVC D42 | 3 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tê 90 uPVC D34 | 4 | cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tê rút 90 uPVC D42/21 | 6 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tê rút 90 uPVC D34/21 | 8 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tê rút 90 uPVC D27/21 | 1 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D220 | 8 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D49 | 29 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D42 | 24 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D34 | 46 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D27 | 9 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42/34 | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42/27 | 1 | cái | |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,2964 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,264 | 100m3 | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250, dày 9.6mm | 0,11 | 100m | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D200, dày 7.7mm | 0,07 | 100m | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D168, dày 6.2mm | 1,78 | 100m | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 4.3mm | 0,16 | 100 m | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt lơi 45 uPVC D90 | 1 | cái | |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 1,2873 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2429 | 100m3 | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 18,7565 | 1m3 | |
| 45 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,584 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,0867 | m3 | |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0898 | 100m3 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0344 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6064 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1289 | tấn | |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 24 | cái | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2947 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,368 | m2 | |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,96 | m2 | |
| 56 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,3023 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3995 | 100m3 | |
| 58 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2 | m3 | |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,636 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1145 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,825 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4484 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,1952 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,9204 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,608 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3072 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0164 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1326 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2003 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0707 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,0943 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0652 | tấn | |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,72 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 93,92 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 93,92 | m2 | |
| 77 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 100 | m3 | |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 50 | m3 | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CXV 16.0mm² | 480 | m | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CXV 16.0mm² | 120 | m | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CXV 6.0mm² | 520 | m | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CVV 6.0mm² | 24 | m | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CV 6.0mm² | 142 | m | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CVV 2.5mm² | 408 | m | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CV 2.5mm² | 102 | m | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện nổi 300x400x150 (MDB, DB - BV) | 1 | hộp | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Tủ động lực phòng cháy chữa cháy | 1 | hộp | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE 25, bảo vệ dây dẫn | 280 | m | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC 25, bảo vệ dây dẫn | 210 | m | |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,882 | 100m3 | |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,882 | 100m3 | |
| 92 | Lát gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa mác 75 | 53,2 | m2 | |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 4,9795 | m3 | |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6cm M100, XM PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2304 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,456 | m3 | |
| 97 | Khung móng trụ đèn M20x1200mm | 8 | Khung | |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0124 | 100m3 | |
| 99 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,1025 | 100m3 | |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,1025 | 100m3 | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED cao áp 150W | 8 | bộ | |
| 102 | Lắp cần đèn STK D60 cao 1,5m, vươn xa 1,5m | 8 | cần đèn | |
| 103 | Lắp dựng Cột đèn STK cao 8m | 8 | 1 cột | |
| 104 | Cọc tiếp địa D=16, L=2.4m | 8 | bộ | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CVV 4.0mm² | 1.002 | m | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CV 4.0mm² (dây tiếp địa) | 334 | m | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE 25, bảo vệ dây dẫn | 334 | m | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | 8 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt rờ le thời gian đóng mở đèn chiếu sáng | 1 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét chủ động Rbv=97m | 1 | cái | |
| 112 | Cáp đồng trần 50mm2 | 40 | m | |
| 113 | Lắp dựng cột đỡ kim thu sét D42( cao 3m) | 1 | 1 cột | |
| 114 | Cọc tiếp địa D=16, L=2.4m | 8 | cọc | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Bộ ống nối ở đầu trụ | 1 | bộ | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chân đế lắp trên mái | 1 | bộ | |
| 117 | Dây giằng neo, cáp 6mm2 | 24 | m | |
| 118 | Bộ tăng đơ dây cáp | 4 | bộ | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D32 | 20 | m | |
| 121 | Phụ kiện hệ thống chống sét | 1 | gói | |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,0768 | 100m3 | |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0768 | 100m3 | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 5 kênh | 1 | trung tâm | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói và đầu báo khói | 4,2 | 10 đầu | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FR 2x0,75mm2 | 284 | m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FR 2x1,5mm2 | 760 | m | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR 2x2,5mm2 | 280 | m | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm 1W có hướng | 3,8 | 5 đèn | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn 2x3W | 24 | bộ | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật cáp trục chính | 1 | hộp | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | 1.100 | m | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt ống thép STK D100/3.6 | 3,8 | 100m | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D100 | 16 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Lơi 45 STK D100 | 2 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Tê 90 STK D100 | 13 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt Tê 90 giảm STK D100/65 | 1 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt Tê 90 giảm STK D100/50 | 2 | cái | |
| 142 | Lắp Nút bít STK D100 | 2 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt ống thép STK D65/3.2 | 0,3 | 100m | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D65 | 2 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 giảm STK D65/50 | 1 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Lơi 45 STK D65 | 2 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Tê 90 giảm STK D65/50 | 2 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt ống thép STK 50/2.9 | 0,09 | 100m | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D50 | 4 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt ống thép STK 25/2.9 | 0,03 | 100m | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D25 | 3 | cái | |
| 152 | Bơm điện chữa cháy Q= 40m³/h, H= 65m | 1 | máy | |
| 153 | Bơm Diesel chữa cháy Q= 40m³/h, H= 65m | 1 | máy | |
| 154 | Bơm bù áp chữa cháy Q= 1.6m³/h, H= 75m | 1 | máy | |
| 155 | Van chặn D100 | 5 | cái | |
| 156 | Van chặn D50 | 2 | cái | |
| 157 | Van 1 chiều D100 | 2 | cái | |
| 158 | Van 1 chiều D50 | 1 | cái | |
| 159 | Van hút D100 | 2 | cái | |
| 160 | Van hút D50 | 1 | cái | |
| 161 | Van xả áp an toàn D50 | 1 | cái | |
| 162 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 163 | Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 164 | Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 165 | Khớp nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 166 | Đồng hồ áp suất | 7 | cái | |
| 167 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | |
| 168 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | 7 | cái | |
| 169 | Tủ chữa cháy ngoài nhà HB (2 cuộn vòi D65-L=30m, 2 lăng phun D65/16mm) | 7 | hộp | |
| 170 | Tủ chữa cháy trong nhà HA (1 cuộn vòi D50-L=25m, 1 lăng phun D50/13mm) | 3 | hộp | |
| 171 | Van góc D50 | 3 | cái | |
| 172 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy D65 | 1 | cái | |
| 173 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 12 | hộp | |
| 174 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 loại 3kg | 12 | hộp | |
| 175 | Bình chữa cháy bột ABC - MFZ4 loại 4kg | 12 | hộp | |
| 176 | Hộp đựng bình chữa cháy | 12 | hộp | |
| 177 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5985 | 100m3 | |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5985 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12144E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | gàu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | . | 2 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 13 | Xe nâng người chuyên dụng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi