Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943549-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210942892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (12.000 triệu đồng), vốn ngân sách thị xã (phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 19:07:00 đến ngày 2021-09-27 19:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,404,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12144E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng người chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà văn hóa thị xã giai đoạn 2, thị xã La Gi
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (12.000 triệu đồng), vốn ngân sách thị xã (phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế & Xây dựng DC, địa chỉ: Số 428/10 Đường 40, Phường Tân Quy, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II7,453100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,7021m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4038,451m3
4Ván khuôn móng cột1,599100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40124,105m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,629tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,945tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,695tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4020,686m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m8,045100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4021,726m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,806m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4031,036m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,448tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,377tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,111tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,808100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4027,793m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,729tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,26tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,855,779100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,854,013100m3
23Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB4055,769m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,08m3
25kẻ ron300m
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB405,046m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m13,246100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4089,118m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,683tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,184tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m4,067tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,581tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m9,686tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,952tấn
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m16,831100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40197,598m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m19,928tấn
38Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,575100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,23m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,164tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,747tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,138tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,514tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,909100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,516m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,048tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,233tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,073tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,349tấn
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4017,394m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4031,196m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40136,099m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4088,762m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40108,833m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,82m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,295m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,382m3
58Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,957m3
59Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,013m3
60Xây cột, trụ bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4014,262m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.031,306m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40188,931m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.708,658m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40535,963m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40161,99m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40338,109m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40590,664m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40427,85m
69Lắp dựng cửa khung nhôm kính487,305m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền178,836m2
71cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 không chia ô279m2
72cửa đi cánh mở ra khung nhôm, kính cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000 ko chia ô208,305m2
73Hoa sắt cửa 14x14x 1,2+ sơn157,32m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa157,32m2
75vách kính khung nhôm, kính trong dày 8ly cường lực, sơn tĩnh điện hệ 100029,76m2
76Lắp dựng lan can inox105,455m2
77Cung cấp lan can inox D38, dày 1.45 khoảng cách a=100, tay vịn D80, dày 1.55105,455m2
78Lắp dựng lan can sắt cầu thang36,53m2
79Cung cấp lan can song sắt D20, sơn dầu chống gỉ, sơn hoàn thiện màu trắng 2 lớp20,33m2
80Cung cấp tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II D80, sơn PU hoàn thiện21,4m
81Lan can ram dốc inox D60 x1,55mm16,2m2
82Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB401.425,99m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4078,57m2
84Công tác ốp gạch Ceramic 300x300mm35,871m2
85Lát nền, sàn đá granite13,94m2
86Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 300x600mm30,316m2
87Lát gạch bậc cầu thang granite 300x600mm57,78m2
88Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 300x600mm29,82m2
89Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 150x600mm106,665m2
90Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB409,566m2
91Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox19,566m2
92Công tác ốp đá vảy chân tường54,458m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40285,406m2
94Quét nước xi măng 2 nước286,15m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng342,99m2
96Thi công trần thạch cao chống ẩm, khung nổi1.168,92m2
97Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB403,823100m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40846,08m
99Gia công xà gồ thép STK1,845tấn
100Lắp dựng xà gồ thép1,845tấn
101Mái kính cường lực dày 10ly, màu xanh + phụ kiện149,076m2
102Bả bằng bột bả vào tường898,612m2
103Bả bằng bột bả vào tường2.434,908m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.567,476m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ898,612m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.002,384m2
107Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung155,25m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m15,906100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m9,23100m2
110Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,023100m3
111Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB400,245m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,01100m3
113Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,54m3
114Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,006100m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,075m3
116Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,007tấn
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg5cái
118Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,32m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB400,8m2
120Cung cấp và lắp đặt bơm cấp nước Q=9m3/h, H=45m2bộ
121Cung cấp và lắp đặt bộ điều khiển bơm sinh hoạt2cái
122Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước đáy hồ4cái
123Cung cấp và lắp đặt phễu thu thu sàn D6039cái
124Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D9034cái
125Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34, dày 2.00,32100m
126Van khóa D341cái
127Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D341cái
128Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D344cái
129Ống uPVC D168, dày 4.30,22100m
130Ống uPVC D90, dày 2.94,47100m
131Ống uPVC D60, dày 2.00,15100m
132Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D9035cái
133Cung cấp và lắp đặt Co 90o nhựa D6039cái
134Cung cấp và lắp đặt Co 45o nhựa D906cái
135Cung cấp và lắp đặt T nhựa D90/60mm39cái
136Nối uPVC D1683cái
137Cung cấp và lắp đặt nối nhựa D9034cái
138Cung cấp và lắp đặt Đèn downlight 18W184bộ
139Cung cấp và lắp đặt Đèn downlight 12W47bộ
140Cung cấp và lắp đặt Đèn led tube đơn 18W2bộ
141Cung cấp và lắp đặt Đèn led ốp nổi 36W5bộ
142Cung cấp và lắp đặt Quạt trần33cái
143Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm 220V/16A (đôi)89cái
144Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc - 1 chiều 16A/250V45cái
145Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc - 2 chiều 16A/250V4cái
146Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho CB phòng + đế âm tường19cái
147Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho 1 thiết bị chống cháy + đế âm tường33cái
148Cung cấp và lắp đặt Mặt dùng cho 2 thiết bị chống cháy + đế âm tường8cái
149Cung cấp và lắp đặt Box vuông 200x200x65mm17hộp
150Cung cấp và lắp đặt Box vuông 100x100x65mm2hộp
151Cung cấp và lắp đặt Box tròn 1 ngã82hộp
152Cung cấp và lắp đặt Box tròn 2 ngã thẳng133hộp
153Cung cấp và lắp đặt Box tròn 2 ngã vuông63hộp
154Cung cấp và lắp đặt Box tròn 3 ngã12hộp
155Cung cấp và lắp đặt Cầu dao tự động (MCB) 2P - 10A - 6kA7cái
156Cầu dao tự động (MCB) 2P-16A-6kA6cái
157Cầu dao tự động (MCB) 2P - 20A - 6kA9cái
158Cầu dao tự động (MCB) 3P - 32A - 10kA2cái
159Cầu dao tự động (MCCB) 3P - 40A - 10kA1cái
160Cầu dao tự động (MCCB) 4P - 100A - 25kA1cái
161Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 1.5mm²2.900m
162Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 2.5mm²1.200m
163Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện 4.0mm²1.100m
164Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 luồn dây1.840m
165Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D25 luồn dây300m
166Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D32 luồn dây40m
167Bộ modem máy chủ 1 IN/12 Port Out1bộ
168Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPI1bộ
169Bộ đấu nối internet Switch3cái
170Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/12 Port Out1cái
171Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/18 Port Out1cái
172Bộ chia (HUB) SWITCH trung tâm 1 IN/18 Port Out1cái
173Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm215m
174Cung cấp và lắp đặt ổ cắm internet (đế âm + mặt thiết bị)22cái
175Cung cấp và lắp đặt dây truyền tín hiệu RJ45900m
176Cung cấp và lắp đặt tủ Rack treo tường 12U2hộp
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CẤP THOÁT NƯỚC, HỒ NƯỚC NGẦM, CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, PCCC
1Cung cấp và lắp đặt ống lồng uPVC D2200,63100m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D49, dày 2.4mm1,85100m
3Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, dày 2.1mm1,51100m
4Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34, dày 2.0mm2,86100m
5Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, dày 1.8mm0,57100m
6Cung cấp và lắp đặt van hút D491cái
7Cung cấp và lắp đặt van khóa D494cái
8Cung cấp và lắp đặt van khóa D345cái
9Cung cấp và lắp đặt van khóa D271cái
10Cung cấp và lắp đặt van khóa D2112cái
11Cung cấp và lắp đặt van một chiều D492cái
12Cung cấp và lắp đặt van phao bể nước ngầm D421cái
13Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D494cái
14Cung cấp và lắp đặt co 90 uPVC D4910cái
15Cung cấp và lắp đặt co 90 uPVC D342cái
16Cung cấp và lắp đặt co 90 uPVC D271cái
17Cung cấp và lắp đặt co rút 90 uPVC D34/212cái
18Cung cấp và lắp đặt co rút 90 uPVC D27/212cái
19Cung cấp và lắp đặt lơi 45 uPVC D422cái
20Cung cấp và lắp đặt lơi 45 uPVC D346cái
21Cung cấp và lắp đặt lơi 45 uPVC D273cái
22Cung cấp và lắp đặt tê 90 uPVC D494cái
23Cung cấp và lắp đặt tê 90 uPVC D423cái
24Cung cấp và lắp đặt tê 90 uPVC D344cái
25Cung cấp và lắp đặt tê rút 90 uPVC D42/216cái
26Cung cấp và lắp đặt tê rút 90 uPVC D34/218cái
27Cung cấp và lắp đặt tê rút 90 uPVC D27/211cái
28Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D2208cái
29Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D4929cái
30Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D4224cái
31Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D3446cái
32Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D279cái
33Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42/342cái
34Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42/271cái
35Đào kênh mương, chiều rộng 1,2964100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,851,264100m3
37Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D250, dày 9.6mm0,11100m
38Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D200, dày 7.7mm0,07100m
39Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D168, dày 6.2mm1,78100m
40Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 4.3mm0,16100 m
41Cung cấp và lắp đặt lơi 45 uPVC D901cái
42Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II1,2873100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,2429100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II18,75651m3
45Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,584m3
46Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB400,0867m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0898100m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0344100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6064m3
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1289tấn
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg24cái
52Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2947m3
53Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,45m3
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,368m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB403,96m2
56Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,3023100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3995100m3
58Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB403,6m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB407,2m3
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,636m3
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1145100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,825m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,4484100m2
64Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,1952m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,9204100m2
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,608m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3072100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0164tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1326tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2003tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0707tấn
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,0943tấn
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0652tấn
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4030,72m2
75Quét nước xi măng 2 nước93,92m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng93,92m2
77Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40100m3
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4050m3
79Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CXV 16.0mm²480m
80Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CXV 16.0mm²120m
81Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CXV 6.0mm²520m
82Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CVV 6.0mm²24m
83Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CV 6.0mm²142m
84Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CVV 2.5mm²408m
85Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CV 2.5mm²102m
86Cung cấp và lắp đặt Tủ điện nổi 300x400x150 (MDB, DB - BV)1hộp
87Cung cấp và lắp đặt Tủ động lực phòng cháy chữa cháy1hộp
88Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE 25, bảo vệ dây dẫn280m
89Cung cấp và lắp đặt Ống PVC 25, bảo vệ dây dẫn210m
90Đào kênh mương, chiều rộng 0,882100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,882100m3
92Lát gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa mác 7553,2m2
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II4,9795m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6cm M100, XM PCB400,288m3
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2304100m2
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,456m3
97Khung móng trụ đèn M20x1200mm8Khung
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,0124100m3
99Đào kênh mương, chiều rộng 1,1025100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,851,1025100m3
101Cung cấp và lắp đặt đèn LED cao áp 150W8bộ
102Lắp cần đèn STK D60 cao 1,5m, vươn xa 1,5m8cần đèn
103Lắp dựng Cột đèn STK cao 8m81 cột
104Cọc tiếp địa D=16, L=2.4m8bộ
105Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CVV 4.0mm²1.002m
106Cung cấp và lắp đặt Dây cáp điện CV 4.0mm² (dây tiếp địa)334m
107Cung cấp và lắp đặt ống HDPE 25, bảo vệ dây dẫn334m
108Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-6KA8cái
109Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng1tủ
110Cung cấp và lắp đặt rờ le thời gian đóng mở đèn chiếu sáng1cái
111Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét chủ động Rbv=97m1cái
112Cáp đồng trần 50mm240m
113Lắp dựng cột đỡ kim thu sét D42( cao 3m)11 cột
114Cọc tiếp địa D=16, L=2.4m8cọc
115Cung cấp và lắp đặt Bộ ống nối ở đầu trụ1bộ
116Cung cấp và lắp đặt Bộ chân đế lắp trên mái1bộ
117Dây giằng neo, cáp 6mm224m
118Bộ tăng đơ dây cáp4bộ
119Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở1hộp
120Cung cấp và lắp đặt ống PVC D3220m
121Phụ kiện hệ thống chống sét1gói
122Đào kênh mương, chiều rộng 0,0768100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,0768100m3
124Cung cấp và lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 5 kênh1trung tâm
125Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói và đầu báo khói4,210 đầu
126Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,65 nút
127Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy0,65 đèn
128Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy0,65 chuông
129Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FR 2x0,75mm2284m
130Cung cấp và lắp đặt dây CXV/FR 2x1,5mm2760m
131Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy CXV/FR 2x2,5mm2280m
132Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm 1W có hướng3,85 đèn
133Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn 2x3W24bộ
134Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật cáp trục chính1hộp
135Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D201.100m
136Cung cấp và lắp đặt ống thép STK D100/3.63,8100m
137Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D10016cái
138Cung cấp và lắp đặt Lơi 45 STK D1002cái
139Cung cấp và lắp đặt Tê 90 STK D10013cái
140Cung cấp và lắp đặt Tê 90 giảm STK D100/651cái
141Cung cấp và lắp đặt Tê 90 giảm STK D100/502cái
142Lắp Nút bít STK D1002cái
143Cung cấp và lắp đặt ống thép STK D65/3.20,3100m
144Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D652cái
145Cung cấp và lắp đặt Co 90 giảm STK D65/501cái
146Cung cấp và lắp đặt Lơi 45 STK D652cái
147Cung cấp và lắp đặt Tê 90 giảm STK D65/502cái
148Cung cấp và lắp đặt ống thép STK 50/2.90,09100m
149Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D504cái
150Cung cấp và lắp đặt ống thép STK 25/2.90,03100m
151Cung cấp và lắp đặt Co 90 STK D253cái
152Bơm điện chữa cháy Q= 40m³/h, H= 65m1máy
153Bơm Diesel chữa cháy Q= 40m³/h, H= 65m1máy
154Bơm bù áp chữa cháy Q= 1.6m³/h, H= 75m1máy
155Van chặn D1005cái
156Van chặn D502cái
157Van 1 chiều D1002cái
158Van 1 chiều D501cái
159Van hút D1002cái
160Van hút D501cái
161Van xả áp an toàn D501cái
162Y lọc D1002cái
163Y lọc D501cái
164Khớp nối mềm D1004cái
165Khớp nối mềm D502cái
166Đồng hồ áp suất7cái
167Công tắc áp lực 2 ngưỡng3cái
168Trụ chữa cháy ngoài nhà D1007cái
169Tủ chữa cháy ngoài nhà HB (2 cuộn vòi D65-L=30m, 2 lăng phun D65/16mm)7hộp
170Tủ chữa cháy trong nhà HA (1 cuộn vòi D50-L=25m, 1 lăng phun D50/13mm)3hộp
171Van góc D503cái
172Họng chờ tiếp nước chữa cháy D651cái
173Bảng tiêu lệnh chữa cháy12hộp
174Bình chữa cháy CO2 - MT5 loại 3kg12hộp
175Bình chữa cháy bột ABC - MFZ4 loại 4kg12hộp
176Hộp đựng bình chữa cháy12hộp
177Đào kênh mương, chiều rộng 0,5985100m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,5985100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.12144E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .4
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào gàu ≥ 0,8m31
11 Máy khoan bê tông .2
12 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
13 Xe nâng người chuyên dụng Chiều cao nâng ≥ 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->