Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Gói 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Gói 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 19:22:00 đến ngày 2021-09-27 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,097,360,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 241,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, xây dựng hạng III trở lên- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc (Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 80 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Gói 1 Cải tạo, nâng cấp hệ thống vỉa hè, cây xanh và kết nối hạ tầng các khu dân cư nút giao Tân Lập, thành phố Thái Nguyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 241.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 94,05 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,9405 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,9405 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,9405 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 0,9405 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 41,9957 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 7,56 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 29,4574 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,9783 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,9783 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 4,9783 | 100m3 | |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 4,9783 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0368 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 30,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,77 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,1393 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,1393 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,1393 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,3744 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,49 | m3 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,5 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên bê tông | 0,5616 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300, PC40 | 2,75 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 288 | cái | |
| 13 | Đổ đất mầu trồng cây (đất tận dụng từ HM Giao thông) | 94,68 | m3 | |
| 14 | Trồng cây SaLa, chiều cao H=5-4m, đường kính D>=20 | 72 | cây | |
| 15 | Duy trì cây bóng mát, cây cảnh mới trồng | 72 | 1 cây/ năm | |
| 16 | Trồng cỏ Nhung Nhật | 2.279 | m2 | |
| 17 | Duy trì bồn cỏ mới trồng | 22,79 | 100m2/năm | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | 1.254 | 1cấu kiện | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,947 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 4,3765 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 6,596 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 71,48 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | 1.254 | cấu kiện | |
| 7 | Nạo vét bùn rãnh trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 112,86 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan | 33 | 1cấu kiện | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1436 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,0155 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,8161 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,6 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 33 | cấu kiện | |
| 14 | Nạo vét bùn rãnh trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 3,75 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan | 341 | 1cấu kiện | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,9889 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 2,6769 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 17,9025 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | 341 | cấu kiện | |
| 20 | Nạo vét bùn rãnh trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 38,4 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan | 82 | 1cấu kiện | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,03 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 18,79 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,47 | m3 | |
| 25 | Tháo dỡ tấm đan | 6 | 1cấu kiện | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0322 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,0115 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,1412 | tấn | |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1113 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1113 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,64 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 33 | Nạo vét bùn rãnh trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 1,8 | m3 | |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng | 22,5216 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 16,1184 | 100m3 | |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 136,9 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4,86 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 283,56 | m3 | |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 529,48 | m3 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.627,52 | m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 12,3648 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | 11,7907 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 100,24 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 10,453 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 7,7059 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 11,6141 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 151 | m3 | |
| 48 | Lắp tấm đan rãnh | 2.208 | cấu kiện | |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm | 4 | đoạn ống | |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | 90 | m2 | |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | 3 | mối nối | |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,6 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,59 | m3 | |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,52 | m3 | |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | 7,65 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,5681 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,5681 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,5681 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,2691 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,2691 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 1,2691 | 100m3 | |
| 64 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 2,8372 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 22,5216 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 22,5216 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 22,5216 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | 1,8 | 100m | |
| 2 | Nút bịt HDPE D25 | 90 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | 180 | cái | |
| 4 | Đai khởi thủy D50x25 | 90 | cái | |
| 5 | Hộp bảo vệ đồng hồ | 90 | cái | |
| 6 | Đồng hồ D25 | 90 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,8 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,028 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,028 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,028 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 0,028 | 100m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 2,8 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2919 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,2919 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,2919 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,2919 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,2841 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất từ hạng mục san nền) | 12,2514 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 15,8869 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 15,8869 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 15,8869 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 15,8869 | 100m3 | |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 17,1788 | 100m3 | |
| 18 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | 5,5538 | 100m3 | |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 5,5538 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 5,5538 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | 5,5538 | 100m3/1km | |
| 22 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 5km ngoài phạm vi 5km | 5,5538 | 100m3/1km | |
| 23 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 5,5538 | 100m3 | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 99,34 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,5144 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 363,44 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 14,1422 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 402,14 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 7,7706 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | 7,7706 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6008 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9268 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,292 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 12,01 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 10,51 | m3 | |
| 36 | Ống u.PVC D110 | 1,635 | 100m | |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0482 | 100m3 | |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,075 | 100m3 | |
| 39 | Thi công tầng lọc cát | 0,105 | 100m3 | |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 154,25 | m2 | |
| 41 | Đổ đất mầu trồng cây (đất tận dụng từ HM Giao thông) | 121,49 | m3 | |
| 42 | Trồng cỏ Nhung Nhật | 404,96 | m2 | |
| 43 | Duy trì bồn cỏ mới trồng | 4,0496 | 100m2/năm | |
| F | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 29,9483 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,8525 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 26,7761 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 26,7761 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 26,7761 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 20,5956 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 18,4439 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 18,4439 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 18,4439 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 18,4439 | 100m3 | |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 45,6646 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,6945 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 14,6511 | 100m3 | |
| 14 | Đổ đất mầu trồng cây | 28,78 | m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 9,3767 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 5,2744 | 100m3 | |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | 4,9726 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 12T | 4,9726 | 100tấn | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 29,3022 | 100m2 | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 29,3022 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 41,59 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đón nước M200 đá 1x2 | 2,47 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | 24,61 | m3 | |
| 24 | Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 228,96 | m2 | |
| 25 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 61,71 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | 1,7961 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 8,2636 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0989 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa cong hè | 106 | m | |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè | 792 | m | |
| 31 | Lắp đặt tấm đón nước | 396 | cái | |
| 32 | Xây khóa vỉa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 9,8 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,96 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 173,64 | m3 | |
| 35 | Lát gạch bê tông KT(30x60x3.5)cm | 2.137,9 | m2 | |
| 36 | Lát gạch bê tông màu vàng KT(10x30x3.5)cm | 32,61 | m2 | |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 199,27 | m2 | |
| 38 | Sơn gờ giảm tốc sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 88,63 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | 1 | cái | |
| 43 | Cột biển báo D88,3x1.5 mạ kẽm | 5 | Cột | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,25 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1 | m3 | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,65 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,25 | m3 | |
| 48 | Tấm sóng hộ lan 2320*310*3mm | 516 | Ck | |
| 49 | Cột thép D141,3*4,5*1400mm | 517 | Cột | |
| 50 | Nắp cột bằng tôn D141 | 517 | Cái | |
| 51 | Tấm thép đệm mạ kẽm 70x300x5mm | 517 | Cái | |
| 52 | Tấm đầu, tấm cuối | 6 | CK | |
| 53 | Tiêu phản quang | 517 | Cái | |
| 54 | Bu lông M16*35 | 4.136 | Cái | |
| 55 | Bu lông M19*180 | 517 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 1.030,24 | m | |
| 57 | Đóng cột trụ đỡ tôn lượn sóng | 6,721 | 100m | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,25 | m3 | |
| 59 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 40 | cây | |
| 60 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 40 | gốc cây | |
| 61 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | 14 | 1 cây | |
| 62 | Đánh bầu cây | 20,16 | m3 | |
| 63 | Cẩu cây lên xe để vận chuyển bằng cần cẩu bánh hơi 6T | 14 | cấu kiện | |
| 64 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 10T về vườn ươm hoặc trồng bổ sung sang các tuyến khác | 7 | Ca | |
| 65 | Trồng lại cây | 14 | cây | |
| 66 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 14 | 1 cây/năm | |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 430,61 | m3 | |
| 68 | Phá dỡ nền gạch | 71,42 | m2 | |
| 69 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | 400,6 | cái | |
| 70 | Phá dỡ bê tông tấm đón nước hiện trạng | 4,053 | m3 | |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 48,55 | m3 | |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,9083 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,9083 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,9083 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,9083 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,5808 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,5808 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 4,5808 | 100m3 | |
| 79 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 7,4891 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hào, chiều rộng | 2,8695 | 100m3 | |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 191,3016 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,16 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5157 | 100m3 | |
| 5 | Băng cảnh báo cáp rộng 20cm | 826 | m | |
| 6 | Gạch không nung 6,5x10,5x22cm bảo vệ cáp | 11.151 | viên | |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | 0,3 | 100m | |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | 18 | m2 | |
| 9 | Đào hào, chiều rộng | 0,1704 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,0726 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,18 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,18 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | 0,0305 | 100tấn | |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,0305 | 100tấn | |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 46km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,0305 | 100tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0537 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0389 | 100m3 | |
| 18 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 32 | m | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,84 | m3 | |
| 20 | Đào hào, chiều rộng | 0,1898 | 100m3 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,0531 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0573 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0414 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 3,2 | m3 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0902 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,082 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0159 | 100m3 | |
| 28 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 , vữa XM mác 75 | 2,162 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,306 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,676 | m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 0,0333 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | 0,398 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,0351 | tấn | |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép L | 0,2064 | tấn | |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2255 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,705 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0397 | 100m3 | |
| 40 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 , vữa XM mác 75 | 6,255 | m3 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,935 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,175 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | 0,0833 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | 0,995 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,0877 | tấn | |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép L | 0,5161 | tấn | |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,63 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | 15 | cấu kiện | |
| 49 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 3,094 | m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0112 | 100m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 2,3413 | m3 | |
| 52 | Bu lông neo móng tủ điện M10x100 | 32 | bộ | |
| 53 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 | 549,12 | kg | |
| 54 | Mua dây nối ngầm tiếp địa, thép F12 | 106,56 | kg | |
| 55 | Gia công chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng | 9,448 | kg | |
| 56 | Đóng cọc tiếp địa dài 2m xuống đất | 66 | cọc | |
| 57 | Đào móng bể, ganivo bằng thủ công, rộng | 1,175 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,25 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0234 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 0,2324 | m3 | |
| 61 | Xây bể cáp, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | 0,5148 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 63 | Sản xuất thép hình khung + nắp đan | 78,7 | kg | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0099 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0518 | m3 | |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | 10 | cấu kiện | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,7117 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,7117 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 3,7117 | 100m3 | |
| 70 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D40/30 | 1.634,13 | m | |
| 71 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65 | 254,265 | m | |
| 72 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D110/90 | 26,7431 | 100 m | |
| 73 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D130/100 | 13,859 | 100 m | |
| 74 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D160/125 | 4,4622 | 100 m | |
| 75 | Lắp đặt ống thép đen - F168x3,96 | 2,79 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen - F219x3,96 | 0,31 | 100m | |
| 77 | Bịt đầu ống xoắn HDPE D40/30 | 136 | cái | |
| 78 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | 9 | m3 | |
| 79 | Mua khung móng cột MC1, khung bulong 4-M16x240x240x500 | 9 | bộ | |
| 80 | Mua khung móng cột MC2, khung bulong 4-M24x300x300x675 | 9 | bộ | |
| 81 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65 | 18 | m | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 9 | bộ | |
| 84 | Bê tông vữa XM mác 50 chèn đế cột | 0,1575 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,09 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,09 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,09 | 100m3 | |
| 88 | Gia công cọc tiếp địa, thép L63x63x6 | 205,92 | kg | |
| 89 | Mua dây nối ngầm tiếp địa, thép đen F12 | 39,96 | kg | |
| 90 | Gia công cờ tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng | 3,468 | kg | |
| 91 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 3 | bộ | |
| 92 | Cáp đồng CV 1x10 | 7,5 | m | |
| 93 | Lắp dựng thân cột đèn bằng máy. Thân cột thép bát giác H=9m-D78-4mm | 9 | cột | |
| 94 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn cần 2m (cho cột cao 11m) | 9 | cần đèn | |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột | 9 | bảng | |
| 96 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m, Đèn LED ACURA 150W, Dim 5 cấp | 9 | bộ | |
| 97 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x10mm2 | 3,35 | 100m | |
| 98 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 18 | đầu cáp | |
| 99 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | 1,04 | 100m | |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M10 | 335,965 | m | |
| 101 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | 3 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống F90x3 | 0,15 | 100m | |
| 103 | Đầu cose M10 | 84 | Cái | |
| H | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 4,48 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,9033 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0158 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 3,92 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,5033 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0142 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,03 | 100m3 | |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | 8 | 1 cột | |
| 11 | Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng | 151,034 | kg | |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | 3 | bộ | |
| 14 | Đai thép + khóa đai | 10 | bộ | |
| 15 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | 11 | cái | |
| 16 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn | 3 | cái | |
| 17 | Má ốp + vòng khuyên | 6 | bộ | |
| 18 | Kẹp bổ trợ | 40 | cái | |
| 19 | Ghíp nối 2 bulong | 44 | cái | |
| 20 | Ca xe vận chuyển cột bê tông đến công trường | 1 | chuyến | |
| 21 | Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 6 | 1 cột | |
| 22 | Tháo thu hôi cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,008 | m | |
| 23 | Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,26 | m | |
| 24 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 9 | hộp | |
| 25 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 6 | hộp | |
| 26 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | 9 | công | |
| 27 | Ca xe vận chuyển cột thu hồi | 1 | chuyến | |
| I | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, xây dựng hạng III trở lên- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc (Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 Kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 14 Kw | 2 |
| 7 | Cưa máy cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 12 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 5T | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 3 |
| 14 | Máy đào | Dung tích ≤ 0,8m3 | 2 |
| 15 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng: ≥ 10 T | 1 |
| 16 | Máy lu rung | Trọng lượng: ≥ 10 T | 1 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất: ≥ 80 T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi