Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Gói 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943686-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Gói 1
Số hiệu KHLCNT 20210942882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 19:22:00 đến ngày 2021-09-27 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,097,360,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 241,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, xây dựng hạng III trở lên- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc (Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 14 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Gói 1
Cải tạo, nâng cấp hệ thống vỉa hè, cây xanh và kết nối hạ tầng các khu dân cư nút giao Tân Lập, thành phố Thái Nguyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty CP tư vấn xây dựng Bắc Thái; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Thịnh Đán, Tp Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Thái Nguyên - Địa chỉ: Phường Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 241.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực94,05m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,9405100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,9405100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,9405100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV0,9405100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III41,9957100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7,56100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 29,4574100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,9783100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4,9783100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III4,9783100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV4,9783100m3
B HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0368100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 30,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường17,77m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,1393100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,1393100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,1393100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,3744100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,49m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3037,5m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên bê tông0,5616100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300, PC402,75m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 288cái
13Đổ đất mầu trồng cây (đất tận dụng từ HM Giao thông)94,68m3
14Trồng cây SaLa, chiều cao H=5-4m, đường kính D>=2072cây
15Duy trì cây bóng mát, cây cảnh mới trồng721 cây/ năm
16Trồng cỏ Nhung Nhật2.279m2
17Duy trì bồn cỏ mới trồng22,79100m2/năm
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Tháo dỡ tấm đan1.2541cấu kiện
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp4,947100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D4,3765tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6,596tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25071,48m3
6Lắp đặt tấm đan1.254cấu kiện
7Nạo vét bùn rãnh trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác112,86m3
8Tháo dỡ tấm đan331cấu kiện
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1436100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D0,0155tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D0,8161tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,6m3
13Lắp đặt tấm đan33cấu kiện
14Nạo vét bùn rãnh trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác3,75m3
15Tháo dỡ tấm đan3411cấu kiện
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,9889100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D2,6769tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25017,9025m3
19Lắp đặt tấm đan341cấu kiện
20Nạo vét bùn rãnh trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác38,4m3
21Tháo dỡ tấm đan821cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,03m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW18,79m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW11,47m3
25Tháo dỡ tấm đan61cấu kiện
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0322100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D0,0115tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D0,1412tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1113tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1113tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,64m3
32Lắp đặt tấm đan6cấu kiện
33Nạo vét bùn rãnh trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác1,8m3
34Đào kênh mương, chiều rộng 22,5216100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9516,1184100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax136,9m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,86100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200283,56m3
39Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75529,48m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.627,52m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố12,3648100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 11,7907tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250100,24m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp10,453100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D7,7059tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D11,6141tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250151m3
48Lắp tấm đan rãnh2.208cấu kiện
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm4đoạn ống
50Quét nhựa bitum nóng vào ống cống90m2
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm3mối nối
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,6m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,04100m2
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,59m3
56Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,52m3
57Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao 7,65m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,5681100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,5681100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I1,5681100m3
61Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,2691100m3
62Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,2691100m3
63Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km1,2691100m3
64San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV2,8372100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III22,5216100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 22,5216100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III22,5216100m3
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm1,8100m
2Nút bịt HDPE D2590cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm180cái
4Đai khởi thủy D50x2590cái
5Hộp bảo vệ đồng hồ90cái
6Đồng hồ D2590cái
E HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,8m3
2Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,028100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,028100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,028100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV0,028100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 2,8m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,2919100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,2919100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,2919100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,2919100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,2841100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất từ hạng mục san nền)12,2514100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 15,8869100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 15,8869100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 15,8869100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV15,8869100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV17,1788100m3
18Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV5,5538100m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m35,5538100m3
20Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m5,5538100m3
21Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km5,5538100m3/1km
22Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 5km ngoài phạm vi 5km5,5538100m3/1km
23San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV5,5538100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax99,34m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài4,5144100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 363,44m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường14,1422100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 402,14m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 7,7706100m3
30Vận chuyển vữa bê tông 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m37,7706100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6008100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9268tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,292tấn
34Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB3012,01m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20010,51m3
36Ống u.PVC D1101,635100m
37Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0482100m3
38Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,075100m3
39Thi công tầng lọc cát0,105100m3
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa154,25m2
41Đổ đất mầu trồng cây (đất tận dụng từ HM Giao thông)121,49m3
42Trồng cỏ Nhung Nhật404,96m2
43Duy trì bồn cỏ mới trồng4,0496100m2/năm
F HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I29,9483100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,8525100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 26,7761100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 26,7761100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I26,7761100m3
6Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III20,5956100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II18,4439100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 18,4439100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 18,4439100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II18,4439100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV45,6646100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9519,6945100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9814,6511100m3
14Đổ đất mầu trồng cây28,78m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại II9,3767100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại I5,2744100m3
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h4,9726100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 12T4,9726100tấn
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C29,3022100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m229,3022100m2
21Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công41,59m3
22Bê tông tấm đón nước M200 đá 1x22,47m3
23Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x424,61m3
24Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 100228,96m2
25Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 10061,71m2
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng1,7961100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa8,2636100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0989100m2
29Lắp đặt bó vỉa cong hè106m
30Lắp đặt bó vỉa thẳng hè792m
31Lắp đặt tấm đón nước396cái
32Xây khóa vỉa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 9,8m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,96m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150173,64m3
35Lát gạch bê tông KT(30x60x3.5)cm2.137,9m2
36Lát gạch bê tông màu vàng KT(10x30x3.5)cm32,61m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm199,27m2
38Sơn gờ giảm tốc sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm88,63m2
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm1cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm1cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm1cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm1cái
43Cột biển báo D88,3x1.5 mạ kẽm5Cột
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,25m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,65m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,25m3
48Tấm sóng hộ lan 2320*310*3mm516Ck
49Cột thép D141,3*4,5*1400mm517Cột
50Nắp cột bằng tôn D141517Cái
51Tấm thép đệm mạ kẽm 70x300x5mm517Cái
52Tấm đầu, tấm cuối6CK
53Tiêu phản quang517Cái
54Bu lông M16*354.136Cái
55Bu lông M19*180517Cái
56Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng1.030,24m
57Đóng cột trụ đỡ tôn lượn sóng6,721100m
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,25m3
59Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 40cây
60Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 40gốc cây
61Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1141 cây
62Đánh bầu cây20,16m3
63Cẩu cây lên xe để vận chuyển bằng cần cẩu bánh hơi 6T14cấu kiện
64Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 10T về vườn ươm hoặc trồng bổ sung sang các tuyến khác7Ca
65Trồng lại cây14cây
66Duy trì cây bóng mát mới trồng141 cây/năm
67Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực430,61m3
68Phá dỡ nền gạch71,42m2
69Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng400,6cái
70Phá dỡ bê tông tấm đón nước hiện trạng4,053m3
71Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực48,55m3
72Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,9083100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,9083100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,9083100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II2,9083100m3
76Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4,5808100m3
77Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4,5808100m3
78Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km4,5808100m3
79San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV7,4891100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào hào, chiều rộng 2,8695100m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 191,3016m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,16100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,5157100m3
5Băng cảnh báo cáp rộng 20cm826m
6Gạch không nung 6,5x10,5x22cm bảo vệ cáp11.151viên
7Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 0,3100m
8Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày 18m2
9Đào hào, chiều rộng 0,1704100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,0726100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,18100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,18100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h0,0305100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn0,0305100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 46km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn0,0305100tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0537100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0389100m3
18Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn 32m
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực3,84m3
20Đào hào, chiều rộng 0,1898100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,0531100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0573100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0414100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 3,2m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0902100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,082m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0159100m3
28Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 , vữa XM mác 752,162m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,306m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,676m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga0,0333100m2
32Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 2000,398m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D0,0351tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép L0,2064tấn
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,252m3
36Lắp đặt tấm đan6cấu kiện
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2255100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,705m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0397100m3
40Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 , vữa XM mác 756,255m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526,935m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,175m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga0,0833100m2
44Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 2000,995m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D0,0877tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép L0,5161tấn
47Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,63m3
48Lắp đặt tấm đan15cấu kiện
49Đào móng tủ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 3,094m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0112100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2002,3413m3
52Bu lông neo móng tủ điện M10x10032bộ
53Gia công cọc tiếp địa L63x63x6549,12kg
54Mua dây nối ngầm tiếp địa, thép F12106,56kg
55Gia công chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng9,448kg
56Đóng cọc tiếp địa dài 2m xuống đất66cọc
57Đào móng bể, ganivo bằng thủ công, rộng 1,175m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,25m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0234100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 2000,2324m3
61Xây bể cáp, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 750,5148m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,36m2
63Sản xuất thép hình khung + nắp đan78,7kg
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0099tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0518m3
66Lắp đặt tấm đan10cấu kiện
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,7117100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,7117100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III3,7117100m3
70Ống nhựa HDPE gân xoắn D40/301.634,13m
71Ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65254,265m
72Ống nhựa HDPE gân xoắn D110/9026,7431100 m
73Ống nhựa HDPE gân xoắn D130/10013,859100 m
74Ống nhựa HDPE gân xoắn D160/1254,4622100 m
75Lắp đặt ống thép đen - F168x3,962,79100m
76Lắp đặt ống thép đen - F219x3,960,31100m
77Bịt đầu ống xoắn HDPE D40/30136cái
78Đào móng cột bằng thủ công, rộng 9m3
79Mua khung móng cột MC1, khung bulong 4-M16x240x240x5009bộ
80Mua khung móng cột MC2, khung bulong 4-M24x300x300x6759bộ
81Ống nhựa HDPE gân xoắn D85/6518m
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9m3
83Lắp đặt tiếp địa cho cột điện9bộ
84Bê tông vữa XM mác 50 chèn đế cột0,1575m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,09100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,09100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,09100m3
88Gia công cọc tiếp địa, thép L63x63x6205,92kg
89Mua dây nối ngầm tiếp địa, thép đen F1239,96kg
90Gia công cờ tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng3,468kg
91Lắp đặt tiếp địa cho cột điện3bộ
92Cáp đồng CV 1x107,5m
93Lắp dựng thân cột đèn bằng máy. Thân cột thép bát giác H=9m-D78-4mm9cột
94Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn cần 2m (cho cột cao 11m)9cần đèn
95Lắp bảng điện cửa cột9bảng
96Lắp choá đèn ở độ cao >12m, Đèn LED ACURA 150W, Dim 5 cấp9bộ
97Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x10mm23,35100m
98Luồn cáp ngầm cửa cột18đầu cáp
99Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm21,04100m
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M10335,965m
101Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/503m
102Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống F90x30,15100m
103Đầu cose M1084Cái
H HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III4,48m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,9033m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0158100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III3,92m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,5033m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0142100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,03100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,03100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,03100m3
10Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy81 cột
11Gia công xà thép hình mạ kẽm nhúng nóng151,034kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg3bộ
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg3bộ
14Đai thép + khóa đai10bộ
15Khóa hãm cáp vặn xoắn11cái
16Kẹp đỡ cáp vặn xoắn3cái
17Má ốp + vòng khuyên6bộ
18Kẹp bổ trợ40cái
19Ghíp nối 2 bulong44cái
20Ca xe vận chuyển cột bê tông đến công trường1chuyến
21Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 61 cột
22Tháo thu hôi cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,008m
23Tháo, lắp đặt lại cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,26m
24Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 9hộp
25Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6hộp
26Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện 9công
27Ca xe vận chuyển cột thu hồi1chuyến
I CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo giao thông1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư giao thông, xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
4 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, xây dựng hạng III trở lên- Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc (Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5Kw1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw3
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg2
6 Máy hàn Công suất: ≥ 14 Kw2
7 Cưa máy cầm tay Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 1,5 Kw2
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
11 Máy cắt bê tông Công suất: 1,5 kW1
12 Cần cẩu tự hành Sức nâng ≥ 5T2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T3
14 Máy đào Dung tích ≤ 0,8m32
15 Máy lu tĩnh Trọng lượng: ≥ 10 T1
16 Máy lu rung Trọng lượng: ≥ 10 T1
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
18 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất: ≥ 80 T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->