Gói thầu: Vật tư hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200375299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu và Ứng dụng công nghệ Nha Trang |
| Tên gói thầu | Vật tư hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 17:59:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 272,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CaCl2 | 2 | kg | Tinh khiết, ≥ 96.0% | ||
| 2 | HCl | 2 | lít | Tinh khiết, ≥ 36.0% | ||
| 3 | Formaldehyt | 2 | lít | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 4 | H2SO4 | 4 | lít | Tinh khiết, 99.9% | ||
| 5 | H2SO4 | 3 | lít | Tinh khiết, 95- 98.0% | ||
| 6 | EtOH (công nghiệp) | 400 | lít | Tinh khiết, ≥ 96.0% | ||
| 7 | MeOH | 10 | lít | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 8 | Actone | 30 | lít | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 9 | Acetic acid | 5 | lít | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 10 | NaCl | 16 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 11 | NaHCO3 | 5 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 12 | Na2CO3 | 3 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 13 | Cloroform | 14 | Chai (2,5L) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 14 | Aceton nitril | 5 | lít | Tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 15 | EtOH | 25 | lít | Tinh khiết ≥ 99.0% | ||
| 16 | MeOH | 10 | lít | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 17 | DMSO | 1 | Lọ (25ml) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 18 | CH3I | 1 | Lọ (100ml) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 19 | CH3COONa | 1 | Lọ (500g) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 20 | NaOH | 1 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 21 | Hexan | 15 | lít | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 22 | Trifloacetic acid | 1 | lít | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 23 | K2HPO4 | 2 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 24 | KH2PO4 | 2 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 25 | Na2HPO4 | 2 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 26 | NaH2PO4 | 2 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 27 | Acid succinic | 2 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 28 | KNaC4H8O6.4H2O | 2 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 29 | Na2SO4 | 2 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 30 | CuSO4.5H2O | 2 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 31 | NH4Mo7O24.4H2O | 1 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 32 | Na2HAsO4 | 1 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 33 | Acrylamide | 2 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 34 | TRIS | 1 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 35 | Sephacryl S-100 | 3 | Hộp (100g) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 36 | Sephacryl S-200 | 2 | Hộp (100g) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 37 | Sephacryl S - 300 | 2 | Hộp (100g) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 38 | Toyopearl CM-650 | 2 | Chai 100ml | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 39 | Toyopearl HW-50F | 3 | Hộp (100g) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 40 | DEAE Macro-prep | 4 | Chai (100ml) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 41 | CM-cellulose | 1 | Kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 42 | CM Macro-prep-100ml | 1 | Chai (100ml) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 43 | Agar | 4 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 44 | Pepton | 5 | kg | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 45 | p-nitro-Phenyl-Arginine | 2 | Hộp (100g) | Tinh khiết 99% | ||
| 46 | p-nitro-Phenyl-Fuc | 2 | Hộp (100g) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 47 | p-nitro-Phenyl-Glu | 2 | Hộp (100g) | Tinh khiết, ≥ 99.9% | ||
| 48 | p-nitro-Phenyl-Mal | 2 | Hộp (100g) | Tinh khiết, ≥ 99.9% | ||
| 49 | p-nitro-Phenyl-Gal | 2 | Hộp (100g) | Tinh khiết, ≥ 99.9% | ||
| 50 | Carboxyl-methyl-cellulose | 2 | Hộp (100g) | Tinh khiết, ≥ 99.9% | ||
| 51 | East glucan | 2 | Hộp (100g) | Tinh khiết, ≥ 99.0% | ||
| 52 | cốc thủy tinh (2 lít) | 10 | Cái | Thủy tinh, có vạch chia thể tích | ||
| 53 | cốc thủy tinh (1lít) | 8 | Cái | Thủy tinh, có vạch chia thể tích | ||
| 54 | Cốc 2000 ml | 10 | Cái | Thủy tinh, có vạch chia thể tích | ||
| 55 | Bình cô chân không 500 ml | 5 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 56 | Bình cô chân không 25 ml | 5 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 57 | Ống nhựa li tâm 50ml | 98 | Cái | Nhựa, chịu nhiệt, có vạch chia thể tích, có nắp đậy | ||
| 58 | Ống nhựa li tâm 15ml | 100 | Cái | Nhựa, chịu nhiệt, có vạch chia thể tích, có nắp đậy | ||
| 59 | Cuộn túi siêu lọc 10KD | 1 | Cuộn | Kích thước lỗ 10kDa | ||
| 60 | Đĩa petri | 30 | Cái | Thủy tinh, chịu nhiệt, đường kính 12mm | ||
| 61 | Ống microtube giữ giống 100 cái/túi | 2 | Túi | Nhựa, chịu nhiệt, có vạch chia thể tích, có nắp đậy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi