Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943717-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210930413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 19:50:00 đến ngày 2021-10-07 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,561,663,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự, giá hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 15.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc quyết định phân công của công ty);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, hoặc quyết định phân công của công ty).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề kiểm định công trình xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 100
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng trường Tiểu học Minh Hưng A đạt chuẩn
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công, Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Đường D5, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH xây dựng thương mại Trường Xuân. Địa chỉ: ấp 1, xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Công ty TNHH một thành viên xây dựng PV-68. Địa chỉ: Tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Công ty TNHH MTV tài chính xây dựng BP. Địa chỉ: Tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Đường D5, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Đường D5, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Đường D5, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế5,9826100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế89,41151m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế39,883m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4057tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế6,301tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HS thiết kế1,8467tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế4,8745100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế166,7968m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế5,3332100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,0157tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế8,4929tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế51,994m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế25,229m3
14Xây đá chẻ vữa XM mác 75Theo HS thiết kế74,1803m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế1,1808100m3
16Vận chuyển tiếp 10m, các loại đấtTheo HS thiết kế569,5415m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế2,5699100m3
18Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình:Theo HS thiết kế333,8176m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế3,3382100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế3,3382100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế3,3382100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế103,587m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4786tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế6,882m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế4,158100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,6603tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế4,7463tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế1,1098tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế24,492m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế4,326100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,6843tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế4,962tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế1,1098tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế25,428m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế2,114100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3388tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế1,8057tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế1,1098m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế12,324m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,5656100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1402tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3417tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế2,828m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,6856100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1166tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,4142tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế3,428m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HS thiết kế6,7836100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,3488tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế12,0848tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế2,3786tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế65,904m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,7192100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1814tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,2351tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế7,192m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế7,0344100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,4169tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế11,0826tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế2,3636tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế65,924m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế3,846100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,5782tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế4,9023tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế1,798tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế38,46m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế1,9633100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế15,3766tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế16,857m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế10,6798100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế15,4997tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,5027tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế91,082m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế13,0363100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế15,4997tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,5027tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế107,478m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế8,718100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế8,2552tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,159tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế70,296m3
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế1,0642100m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế0,1853tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,6767tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế8,382m3
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế2,0083100m2
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế0,3451tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế1,2185tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế15,99m3
90Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế1,0107100m2
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế0,1632tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,5592tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế7,668m3
94Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HS thiết kế1,5153100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,6494tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế2,088tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế12,8415m3
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế34,29m3
99Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế5,7m3
100Xếp gạch 8x8x19 nền không trét mạchTheo HS thiết kế5,64m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế3,525m3
102Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HS thiết kế1,8975m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS thiết kế78,202m3
104Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS thiết kế5,684m3
105Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS thiết kế5,772m3
106Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS thiết kế1,172m3
107Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HS thiết kế213,883m3
108Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HS thiết kế245,4354m3
109Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HS thiết kế140,3163m3
110Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HS thiết kế115,9122m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế106,34m2
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế889,08m2
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế382,52m2
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế460,2834m2
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế289,2618m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế326,8408m2
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế1.494,9m2
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế1.441,4298m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế737,3166m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế1.038,992m2
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế529,9m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế1.838,32m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế3.493,46m2
124Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế408,36m2
125Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế151,53m2
126Bả bằng matít vào tườngTheo HS thiết kế6.021,1924m2
127Bả matít vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế6.421,57m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế6.421,57m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế4.889,5672m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế1.131,6252m2
131Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế1.423,7m
132Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế614,1m
133Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế359,9m
134Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế1.200m
135Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế1.200m
136Đăp chỉ cột tròn sảnh:Theo HS thiết kế16Cái
137Đắp phù điêu nổiTheo HS thiết kế39Cái
138Ốp đá rối chân tườngTheo HS thiết kế106,34m2
139SXLD tấm Compact khu vệ sinhTheo HS thiết kế115,4m2
140Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HS thiết kế231,354m2
141Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HS thiết kế200,034m2
142Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HS thiết kế11,25m2
143Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế75,545m2
144Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế75,545m2
145Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế4,275m2
146Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HS thiết kế928,67m2
147Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế916,18m2
148Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế488,67m2
149Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HS thiết kế78,7875m2
150Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HS thiết kế214,5m2
151Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo HS thiết kế14,24m2
152Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế335,2m2
153Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS thiết kế335,2m2
154Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế20,639tấn
155Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế20,639tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế1.826,506m2
157Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế37,9279100m2
158Máng thoát nước Inox mái giaoTheo HS thiết kế23,7m
159Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế222,72m2
160SX cửa nhôm hệ 1000, vân gỗTheo HS thiết kế28,725m2
161Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế461,6m2
162SX Vách kính sắtTheo HS thiết kế82,8288m2
163Sx lan can cầu thang:Theo HS thiết kế46,5m
164Lắp đặt ron cửaTheo HS thiết kế781,281m
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế866,2442m2
166Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế767,1488m2
167Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế8,7605m2
168Cung cấp LD kính 5LyTheo HS thiết kế572,7782m2
169SXLD kính cường lực dày 10lyTheo HS thiết kế82,8288m2
170Lắp đặt tay vịn sătTheo HS thiết kế14,726m2
171SXLD khóa SolexTheo HS thiết kế76Bộ
172Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HS thiết kế110,73m2
173Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS thiết kế41,192100m2
174Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế26,8013100m2
175Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HS thiết kế128bộ
176Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hành langTheo HS thiết kế87bộ
177Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Dèn vệ sinhTheo HS thiết kế34bộ
178Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HS thiết kế64cái
179Đi mơ quạt trầnTheo HS thiết kế64cái
180Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HS thiết kế87cái
181Lắp đặt đèn tự phát sáng khi cúp điệnTheo HS thiết kế20Bộ
182Lắp đặt công tắcTheo HS thiết kế172cái
183Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chìTheo HS thiết kế86cái
184Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HS thiết kế43cái
185Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HS thiết kế3cái
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế1cái
187Lắp đặt đế + mặt nạ bằng nhựa âm tườngTheo HS thiết kế172cái
188Lắp đặt tủ điệnTheo HS thiết kế4cái
189Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế4.950m
190Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế2.450m
191Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế1.400m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HS thiết kế1.646m
193Lắp đặt dây cáp CameraTheo HS thiết kế625m
194Lắp đặt dây cáp InternetTheo HS thiết kế515m
195Lắp đặt dây cáp điện thoạiTheo HS thiết kế450m
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế350m
197Lắp đặt ổ cắm mạngTheo HS thiết kế36cái
198Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo HS thiết kế11cái
199Xsld kim thu sét tia điện đạo Rbv=107mTheo HS thiết kế1Kim
200Xsld Bộ cáp thép neo trụ 6mmTheo HS thiết kế1bộ
201Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo HS thiết kế1cọc
202Xsld cáp đồng trần 70mm2 thoát sétTheo HS thiết kế50m
203Hộp thử điện trở 200x200x100Theo HS thiết kế1hộp
204Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế50m
205Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HS thiết kế25,56m3
206Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,6894100m3
207Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,0845100m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS thiết kế26,7075m3
209Vận chuyển tiếp 10mTheo HS thiết kế76,2425m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế8,645m3
211Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo HS thiết kế23,52m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế1,377m3
213Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế126,78m2
214Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế29,9375m2
215Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế3,7896m3
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0887100m2
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HS thiết kế0,2921tấn
218Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HS thiết kế94cái
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTheo HS thiết kế0,72100m
220Lắp đặt Lơi nhựa D250Theo HS thiết kế5cái
221Lắp đặt Nối ống D250Theo HS thiết kế5cái
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo HS thiết kế0,7100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HS thiết kế1,5100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HS thiết kế0,8100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo HS thiết kế0,8100m
226Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo HS thiết kế30cái
227Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmTheo HS thiết kế55cái
228Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo HS thiết kế55cái
229Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo HS thiết kế65cái
230Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo HS thiết kế30cái
231Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo HS thiết kế33cái
232Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo HS thiết kế25cái
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo HS thiết kế30cái
234Lắp đặt co ren trong D21Theo HS thiết kế100Cái
235Lắp đặt co ren ngoài D21Theo HS thiết kế60Cái
236Lắp đặt khóa tổng bằng dồngTheo HS thiết kế1Cái
237Lắp đặt rơ le điều khiển máy bơmTheo HS thiết kế1cái
238Lắp đặt Crepin D60mmTheo HS thiết kế1cái
239Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HS thiết kế17cái
240Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế35bộ
241Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo HS thiết kế35bộ
242Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo HS thiết kế30bộ
243Lắp đặt vòi rửa chậu lavaboTheo HS thiết kế30bộ
244Lắp đặt chậu tiểu namTheo HS thiết kế10bộ
245Lắp đặt vòi rửa tiểu namTheo HS thiết kế10bộ
246Lắp đặt kệ kínhTheo HS thiết kế30cái
247Lắp đặt gương soiTheo HS thiết kế30cái
248Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế35cái
249Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế35cái
250Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HS thiết kế3bể
251Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo HS thiết kế3cái
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HS thiết kế5,25100m
253Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo HS thiết kế36cái
254Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo HS thiết kế36cái
255Lắp đặt phểu chắn rácTheo HS thiết kế40cái
256Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HS thiết kế1,5506100m3
257Vận chuyển tiếp 10mTheo HS thiết kế1,5506m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế2,408m3
259Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế1,1808m3
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0264100m2
261Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HS thiết kế0,1025tấn
262Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HS thiết kế2cái
263Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế1,4371m3
264Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế12m3
265Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế96,741m2
266Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế96,741m2
267Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế24,51m2
268Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HS thiết kế3,5325m3
269Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HS thiết kế6đoạn ống
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HS thiết kế0,3674m3
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0187tấn
272Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,0075100m2
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,1884m3
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế1,3563100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế68,135m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,7645100m3
4Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế127,315m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế2,4808100m3
6Mua đất cấp 3 để đắpTheo HS thiết kế136,4645m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,3646100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HS thiết kế1,3646100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,3646100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế8,596m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế14,6185m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế22,3668m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế38,136m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế10,336m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế8,4m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế12,58m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế36,743m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế45,9568m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế5,228m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,9812100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế2,8467100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế1,2736100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế4,418100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế6,3616100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,8412100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,11tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,7834tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HS thiết kế0,8336tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1945tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,9599tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế1,7441tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1524tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3725tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế1,8388tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,7276tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế3,1993tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế2,0765tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,547tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,6917tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế2,8435tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0646tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3042tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,038tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,1733tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế6,1885tấn
46Xây đá chẻ, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế44,718m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế0,207m3
48Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế5,544m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS thiết kế8,8736m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS thiết kế3,9104m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HS thiết kế94,2808m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HS thiết kế48,128m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế717,69m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế594,51m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế94,89m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế403,276m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế441,8m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế232,884m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế84,12m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế403,276m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS thiết kế403,276m2
62Bả bằng matít vào tườngTheo HS thiết kế1.160,35m2
63Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế1.043,474m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế1.486,134m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế717,69m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế192,4m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế96,5m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế197,3m
69Đắp chỉ đầu cộtTheo HS thiết kế24Cái
70Ốp đá rối chân tườngTheo HS thiết kế16,21m2
71SXLD tấm Compact khu vệ sinhTheo HS thiết kế14m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế15,18m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế15,18m2
74Lát tấm sàn lắp ghép Futsal SGT 250*250*13Theo HS thiết kế411,4m2
75Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HS thiết kế121,68m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế120,85m2
77Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế403,276m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế403,276m2
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo HS thiết kế1,0823tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HS thiết kế1,0823tấn
81Cáp giằng kèoTheo HS thiết kế5bộ
82Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế100,0488m2
83Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế6,7172tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế6,7172tấn
85Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế489,84m2
86SXLD bu lông + bản mã đầu cộtTheo HS thiết kế8bộ
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế5,044100m2
88Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế67,28m2
89Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế54m2
90SX Vách ngăn bằng sắtTheo HS thiết kế77,76m2
91Sx lan can ram dốc:Theo HS thiết kế10,12m2
92Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế8,5433m2
93Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế8,5433m2
94Cung cấp LD kính 5LyTheo HS thiết kế54m2
95SXLD kính cường lực dày 10lyTheo HS thiết kế77,76m2
96SXLD khóa SolexTheo HS thiết kế8Bộ
97Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế199,04m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế199,04m2
99Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HS thiết kế14,82m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế12,4388100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế9,9704100m2
102Đèn cao áp 800WTheo HS thiết kế4Bộ
103Đèn lon D200Theo HS thiết kế16Bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HS thiết kế2cái
105Lắp đặt đèn tự phát sáng khi cúp điệnTheo HS thiết kế4Bộ
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế8cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế10cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế5cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế1cái
110Lắp đặt đế + mặt nạ bằng nhựa âm tườngTheo HS thiết kế12cái
111Tủ điện tổngTheo HS thiết kế1cái
112Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế850m
113Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế320m
114Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế135m
115Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế100m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế380m
117Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế135m
118Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế120m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế180m
120Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế2cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HS thiết kế0,3100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HS thiết kế0,25100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HS thiết kế0,2100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HS thiết kế0,3100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HS thiết kế0,25100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HS thiết kế0,25100m
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo HS thiết kế8cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế10cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế10cái
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HS thiết kế8cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo HS thiết kế12cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo HS thiết kế6cái
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế5cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế8cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế3cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmTheo HS thiết kế5cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo HS thiết kế12cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế3cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế5cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HS thiết kế10cái
141Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mmTheo HS thiết kế6cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HS thiết kế4cái
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HS thiết kế2cái
144Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế2bộ
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS thiết kế2bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HS thiết kế2bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HS thiết kế2bộ
148Lắp đặt kệ kínhTheo HS thiết kế2cái
149Lắp đặt gương soiTheo HS thiết kế2cái
150Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế2cái
151Lắp đặt kệ kínhTheo HS thiết kế2cái
152Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế2cái
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HS thiết kế2bể
154Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HS thiết kế6cái
155Lắp đặt cầu chắn rácTheo HS thiết kế22cái
156Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HS thiết kế2cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,2391100m3
158Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế47,82m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HS thiết kế2,514m3
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế0,6888m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0234100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HS thiết kế0,0632tấn
163Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế8cái
164Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế6,232m3
165Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế39m2
166Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế39m2
167Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế6,98m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,0629100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế3,03m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo HS thiết kế5,2033m3
4Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế4,1187m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,0454100m3
6Mua đất cấp 3 để đắpTheo HS thiết kế0,5998m3
7Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo HS thiết kế0,006m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế3,082m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế1,44m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,0704100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế1,409m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0424tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0512tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,0936100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,936m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0275tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0793tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,1056100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế0,528m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0128tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0696tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,1008100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế1,008m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0196tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0909tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,0544100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế0,544m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,047tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế0,1536100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế1,344m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0833tấn
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế5,968m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế1,36m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế27,44m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế30,32m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế8,36m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế15,52m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế15,35m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế2,72m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế35,2m
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế11,72m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế66,12m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế33,59m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế27,44m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế38,68m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế33,59m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế0,1296100m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế0,1512100m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HS thiết kế0,1407tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HS thiết kế0,1407tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế10,5m2
52Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế0,2506tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế23,6824m2
54Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế0,2632100m2
55Gia công cửa sắtTheo HS thiết kế23,92m2
56Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế21,6m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế23,92m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế45,52m2
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,0807100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế0,855m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế5,3829100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,52m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế0,399m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,1084100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0424tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0696tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế2,228m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,1392100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,342m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0082tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0515tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,1596100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế0,9m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0202tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1374tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,227100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế1,65m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0311tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HS thiết kế0,2203tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,5537100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế4,536m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2485tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HS thiết kế0,0441tấn
26Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế11,892m3
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế0,633m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế54,6m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế12,66m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế5,32m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế64m
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế83,39m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế54,6m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế137,99m2
35Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế23,03m2
36Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo HS thiết kế23,03m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế23,03m2
38Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế0,2859tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế34,128m2
40Bản lề + bánh xeTheo HS thiết kế4Bộ
41Bộ chữ bằng inox, Mạ đồngTheo HS thiết kế1Bộ
42Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế0,4277100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế0,6426100m2
E HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,416100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế20,6818m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,3601100m3
4Vận chuyển tiếp 10m, các loại đấtTheo HS thiết kế28,2718m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế4,62m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế13,8124m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,5462100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế11,9558m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HS thiết kế0,2939tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HS thiết kế0,1753tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế1,2496100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế6,248m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3619tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,7129tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,9436100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế9,4355m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2212tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,8627tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,7076100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế10,7178m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0761tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,429tấn
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế11,4513m3
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế70,76m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế85,6533m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế239,5404m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế394,1937m2
28Gia công hàng rào song sắtTheo HS thiết kế1,4m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế1,4m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế1,4m2
F SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất trong phạm vi Theo HS thiết kế1,5655100m3
2Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo HS thiết kế156,55m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,5655100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,5655100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế15,655100m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HS thiết kế15,655100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế156,55m3
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo HS thiết kế7,355100m
G KHU NHÀ ĐỂ XE
1Đào san đất trong phạm vi Theo HS thiết kế1,224100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HS thiết kế6,916m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế7,47m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế0,728m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,1393100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0658tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0981tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế2,9463m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế1,494m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,0996100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0884tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,996m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế3,984m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế19,92m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,0922100m3
17Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặcTheo HS thiết kế5,166m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,1126100m3
19Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình:Theo HS thiết kế8,6474m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế11,264m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế11,264m3
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS thiết kế0,7362tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo HS thiết kế0,7362tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế41,7872m2
25Gia công giằng mái thépTheo HS thiết kế0,0948tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo HS thiết kế0,0948tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế8,9437m2
28Gia công xà gồ thépTheo HS thiết kế0,4498tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế0,4498tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế42,336m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế131,4m2
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế0,091m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế1,54m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế1,3968100m2
35Bulong D20 + bản mãTheo HS thiết kế14bộ
H GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo HS thiết kế1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m Theo HS thiết kế16m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HS thiết kế14m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HS thiết kế0,4261m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HS thiết kế0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo HS thiết kế0,14100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HS thiết kế0,86100m
8Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmTheo HS thiết kế15cái
9Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmTheo HS thiết kế5cái
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,7084100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,7084100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế3,321m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế6,162m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế11,918m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế3,081m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,3081100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS thiết kế1,1328100m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế26,25m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS thiết kế131,61m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế122,98m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế122,98m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0298tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,3018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,6439tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,1487tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,509tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,0116tấn
J THIẾT BỊ
1Máy bơm nướcTheo HS thiết kế1cái
2Trung tâm báo cháy 4 zoneTheo HS thiết kế1Cái
3Đầu báo nhiệtTheo HS thiết kế5cái
4Đầu báo khóiTheo HS thiết kế43Bộ
5Tổ hợp nút nhấn khẩn + Chuông báo cháyTheo HS thiết kế4Cái
6Trung tâm báo nhiệtTheo HS thiết kế1Cái
7Bộ nguồnTheo HS thiết kế1Cái
8Dây tín hiệu 2x1.5mm2Theo HS thiết kế500Mét
9Ống luôn dâyTheo HS thiết kế350Mét
10Vật tư phụTheo HS thiết kế1
11Lắp đặt bình chữa cháy CO2-3kg MT3Theo HS thiết kế13bình
12Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo HS thiết kế13bình
13Máy bơm điệnTheo HS thiết kế1Máy
14Máy bù áp Q = m3/hTheo HS thiết kế1máy
15Máy bơm dầuTheo HS thiết kế1Máy
16Tủ điều khiển máy bơmTheo HS thiết kế1Cái
17Dây điện 3 phaTheo HS thiết kế10Mét
18Ống STK D90 và STK D76 thay đổi theo bản vẽ mớiTheo HS thiết kế200Mét
19Ống STK Ø60 dày 2.3lyTheo HS thiết kế10Mét
20Họng chờ tiếp nước chữa cháyTheo HS thiết kế1Cái
21Tủ pccc trong nhà 400*600*220 (gồm: van khóa 50, lăng phun 13, cuộn vòi 20m, ngàm, khớp nối)Theo HS thiết kế4Bộ
22Chống rung Ø90Theo HS thiết kế4Cái
23Van khóa Ø90Theo HS thiết kế2Cái
24Van 1 chiều Ø90Theo HS thiết kế2Cái
25Luppe Ø90Theo HS thiết kế1Cái
26Công tắc áp lựcTheo HS thiết kế2Cái
27Đồng hồ áp lựcTheo HS thiết kế1Cái
28Thiết bị kem theo: Co, tê, bầu giảmTheo HS thiết kế3
29Vật tư phụ (Que hàn,, mặt bích đá cắt, keo non, sơn đỏ)Theo HS thiết kế2
30Nhà che bơmTheo HS thiết kế1nhà
31Giấy kiểm định thiết bị của CA. PCCCTheo HS thiết kế1dự án
32Phí vận hành và nghiệm thuTheo HS thiết kế1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự, giá hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.800.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 15.800.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình, hoặc quyết định phân công của công ty);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng, hoặc quyết định phân công của công ty).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền31
3 Cán bộ thí nghiệm 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề kiểm định công trình xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
2 Đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
3 Đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
4 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
6 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
7 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
8 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)3
9 Máy vận thăng hoặc máy tời Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
10 Dàn giáo thép (bộ) Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)100
11 Máy đào Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
12 Ô tô tự đổ ≥10 tấn. Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->