Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942629-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210667840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu tại vùng Quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 21:28:00 đến ngày 2021-09-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,149,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9723512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9447024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.204.306.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; số năm kinh nghiệm >= 5 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện số năm kinh nghiệm>=3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,80m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110cv, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >=5 m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT>= 8T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT>= 25T đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT>= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị CS >= 130cv, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT 80L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23KW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1)
Xây dựng hạ tầng, giải phóng mặt bằng phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương (Giai đoạn 1)
8 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu tại vùng Quy hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Phú - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng dân dụng. 3. Báo cáo tài chính 2018,2019,2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật > 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC92,6014m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,3747100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,7665m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,5756100m3
5Mua đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20.113,9811m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201,1398100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,4763100m3
8Mua đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.506,1544m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,0615100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,1224100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,4458100m3
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC763,05210m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,3052100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,8659100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,8659100tấn
C VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC313,72m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.137,25m2
3Lát gạch TerrazzoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.137,25m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,44m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7218100m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC344,37m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,18m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4437100m2
9Lắp đặt Bó vỉa thẳng hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC715m
10Lắp đặt Bó vỉa cong hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC146m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,4812m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6385100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC163,8499m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC67,9977m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7009100m2
16Lắp đặt Bó vỉa thẳng hèChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC820m
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,33m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2665100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0398100m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC283,31m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,6m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,19m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC216,13m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,56m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,21m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,16m2
D THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1322m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0048100m3
3Mua đất đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.354,2013m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3542100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1878100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,86m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,71m3
8Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2343100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,96m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2329100m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,936100m
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,68m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2106100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5019tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1171cấu kiện
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,7486m3
17Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2268100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3543100m3
19Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1883100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8317100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,67m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC145,87m2
23Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,47m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2067tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6594100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,06m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9793tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5012100m2
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1401 cấu kiện
30Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,882510 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1401 cấu kiện
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1401 đoạn ống
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC84,3m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.053,71m2
35Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC337,89m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm7,4476tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1415tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen35,2991100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC105,45m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0095tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm5,4187tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7962100m2
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7031 cấu kiện
44Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110,83510 tấn/1km
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7031 cấu kiện
46Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7031 đoạn ống
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC124,02m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,54m3
49Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3628100m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC175,35m2
51Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,87m3
52Ván khuôn móng dài5,1713100m2
53Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1566tấn
54Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3481tấn
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤688,24m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,34m3
57Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2359100m2
58Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,84m3
59Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,7935100m2
60Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6891tấn
61Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3346tấn
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3m3
63Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,57100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0184100m3
65Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1652100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III0,4165100m3
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,56m3
69Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0878100m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,76m2
71Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,78m3
72Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7222100m2
73Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0566tấn
74Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6615tấn
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 180mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,279100m
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3m3
77Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1451tấn
78Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9666tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0644100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181cấu kiện
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,33m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,12m3
83Ván khuôn móng dài0,171100m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,15m2
85Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,61m3
86Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,851100m2
87Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0944tấn
88Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,35tấn
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 180mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,465100m
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,29m3
91Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3551tấn
92Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,998tấn
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1332100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC301cấu kiện
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,27m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,38m3
97Ván khuôn móng dài0,0585100m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,84m2
99Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,23m3
100Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,552100m2
101Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0377tấn
102Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,441tấn
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,86m3
104Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0967tấn
105Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6444tấn
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,043100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121cấu kiện
108Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,87m3
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,62m3
110Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0342100m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,83m2
112Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,37m3
113Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5555100m2
114Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0189tấn
115Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,27tấn
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,66m3
117Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071tấn
118Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3996tấn
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0266100m2
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61cấu kiện
121Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5m3
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6m3
123Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,052100m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m2
125Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,18m3
126Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0676100m2
127Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,174tấn
128Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2338tấn
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,83m3
130Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1006tấn
131Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,141tấn
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0714100m2
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu201cấu kiện
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6m3
135Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,024100m2
136Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,44m3
137Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0547100m2
138Sản xuất, lắp đặt Tấm Chắn rác KT: 250x700 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20Tấm
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,39m3
140Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0974100m2
141Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,72m3
142Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3034100m2
143Sản xuất, lắp đặt Tấm Chắn rác KT: 330x700 mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24Tấm
144Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,18m3
145Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,19m3
146Ván khuôn móng dài0,0722100m2
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,17m3
148Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0222tấn
149Gia công, lắp đặt cốt thép hình0,11tấn
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0077100m2
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8015m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0099100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5741m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1542m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,24m2
6Giá đỡ tủ điện chônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12Bộ
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,8m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,288100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,3099m3
10Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8524100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0976100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,872m3
13Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5949100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4233100m3
15Tủ bổ sung từ trạm vềChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
16Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 3 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
17Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 4 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
18Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 5CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
19Tủ công tơ KT 1000x800x350 (lắp 6 CT)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
20Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121 tủ
21Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4386Tấn
22Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4386tấn
23Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4386tấn
24Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8143100kg
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,410 cọc
26Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5425tấn
27Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5425tấn
28Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x120mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC260m
29Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC163,65m
30Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96,85m
31Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x35mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC128,71m
32Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC88,45m
33Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-4x16mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58m
34Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6100m
35Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6365100m
36Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9685100m
37Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1716100m
38Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,58100m
39Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC140,7682m3
40Cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC140,7682m3
41Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,72411000 viên
42Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9.724,08viên
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D105/80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,41100m
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D85/60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6934100m
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D50/40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,79100m
46Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,3578m3
47Cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,3578m3
48Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0281000 viên
49Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.028viên
50Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,69100m
51Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC169m
52Đầu cốt đồng M120Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
53Đầu cốt đồng M70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24đầu
54Đầu cốt đồng M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
55Đầu cốt đồng M35Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
56Đầu cốt đồng M25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
57Đầu cốt đồng M16Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
59Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,410 đầu cốt
60Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3210 đầu cốt
61Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2410 đầu cốt
62Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC481đầu cáp (3 pha)
63Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC401đầu cáp (3 pha)
64Mốc sứ báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98cái
F XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2335m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0008100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0478m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1795m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,52m2
6Giá đỡ tủ điện chônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,9m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,7491m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,188100m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,664m3
12Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6666100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,594100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,728m3
15Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3091100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2957100m3
17Tủ điện ngoài nhàChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
18Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
19Sản xuất tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,206Tấn
20Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,206tấn
21Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,206tấn
22Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2394100kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,610 cọc
24Rải dây tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101,410m
25Dây đồng tiếp địa M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.014m
26Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC331 bộ
27Bộ cột đèn cần đơn 7mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC251 bộ
28Đèn pha Led 100wChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC251 bộ
29Bộ cột đèn, Đèn led chùm 4x25wChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81 bộ
30Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7828tấn
31Vận chuyển nước, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7828m3
32Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.014m
33Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC330m
34Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,0561000 viên
35Gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7.056viên
36Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC133,8876m3
37Cát đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC133,8876m3
38Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,14100m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,44100m
40Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,38100m
41Ống thép tráng kẽm D76 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC138m
42Mốc báo hiệu tuyến cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33Mốc
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,96100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,48100 m
3Lắp đặt Cút D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
4Lắp đặt Cút D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
5Lắp đặt Tê D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cái
6Lắp đặt Tê D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28cái
7Lắp đai khởi thuỷ D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21cái
8Lắp nút bịt nhựa D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22cái
9Lắp nút bịt nhựa D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37cái
10Chụp van D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
11Lắp đặt ống thép D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,48100m
12Lắp đặt ống thép D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,15100m
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,85100m
15Ông thép D100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2319m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2909100m3
18Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,0038m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2751tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0039100m2
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4021tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4021tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29cái
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4256m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4518tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0602tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1543100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29cái
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0746100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9723512E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9447024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.204.306.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; số năm kinh nghiệm >= 5 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 3 năm33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư điện số năm kinh nghiệm>=3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,80m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi CS >= 110cv, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt2
4 Ô tô tưới nước CS >=5 m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT>= 8T, đang hoạt động tốt2
6 Máy lu rung TT>= 25T đang hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh hơi TT>= 16T, đang hoạt động tốt1
8 Máy rải thảm CS >= 130cv, đang hoạt động tốt1
9 Thiết bị nấu tưới nhựa Đang hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa DT 80L, đang hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông DT 250L, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn CS >= 1KW, đang hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt1
14 Máy đầm cóc CS >= 1,5KW, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
16 Máy hàn CS >= 23KW, đang hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->