Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943078-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210923688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 22:24:00 đến ngày 2021-09-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,470,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,800,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình nâng cấp hoặc cấp nước nhà máy nước có các hạng mục, nội dung công việc tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.029.511.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước hoặc môi trường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình nâng cấp hoặc cấp nước nhà máy nước tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước hoặc môi trường trở lên trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư cơ khí trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành hoặc cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D630
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp nhà máy nước Tuy Phong
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Khu phố 1 , thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong , tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3850.167)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Cấp thoát nước và Môi trường (WASE); .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tuy Phong .Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ; .Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đầu tư xây lắp Đại Thổ;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Khu phố 1 , thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong , tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3850.167)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Công trình công cộng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Khu phố 1 , thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong , tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3850.167)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: 19/4 Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ:
1Cắt mặt đường bê tông xi măngTại Chương V0,24100m
2Đào phá dỡ mặt đường BTXM (bê tông dày 200mm + đá dăm dày 350mm) bằng máy 0,8m3Tại Chương V0,0858100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITại Chương V0,0858100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITại Chương V0,3432100m3/1km
5Hoàn trả móng đường cấp phối đá dămTại Chương V0,0546100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,12m3
B PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng đường ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V51,3608100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tại Chương V20,6302100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tại Chương V25,6155100m3
4Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V22,0705100m3
5Vận chuyển đất đào dư đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V88,282100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,788m3
7Bê tông bục đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,245m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V31,564m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V33,6973m3
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V2,124m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,7546tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0333tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V3,3263tấn
14Lắp dựng cốt thép bản nắp hố đồng hồ ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0481tấn
15Lắp dựng cốt thép bục đỡ, ĐK ≤10mmTại Chương V0,8876tấn
16Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10Tại Chương V0,0603tấn
17Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18Tại Chương V0,3676tấn
18SXLD thang thép không rỉ D16 dày 7mm trong hố vanTại Chương V0,186tấn
19Gia công thép hình viền đan và hố vanTại Chương V1,2182tấn
20Lắp đặt thép hình viền đan và hố vanTại Chương V1,2182tấn
21Gia công thép các loạiTại Chương V0,1365tấn
22Lắp dựng thép các loạiTại Chương V0,1365tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng, bục đỡTại Chương V1,4895100m2
24SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tườngTại Chương V2,3921100m2
25Ván khuôn thép nắp hố đồng hồTại Chương V0,0168100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V361cấu kiện
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V38,95571m2
28Đóng cọc thép hình I120x64x4,8x7,3; L = 3m; cách khoảng a = 1000 (phần ngập đất)Tại Chương V0,784100m
29Đóng cọc thép hình I120x64x4,8x7,3; L = 3m; cách khoảng a = 1000 (phần không ngập đất):Tại Chương V0,056100m
30Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTại Chương V0,784100m
31Sản xuất vách thép tấm gia cố mương đặt ốngTại Chương V0,0713tấn
32Lắp dựng thép tấm gia cố mương đặt ốngTại Chương V1,0965tấn
33Tháo dỡ thép tấm gia cố mương đặt ốngTại Chương V1,0965tấn
C PHẦN GIA CÔNG:
1Gia công Côn thép cân D150x300 BBTại Chương V2cái
2Gia công Cút thép 90⁰ D300 BBTại Chương V2cái
3Gia công Cút thép 90⁰ D500 BBTại Chương V1cái
4Gia công Tê thép D500x300 BUUTại Chương V1cái
5Gia công Tê thép D500x300 UUUTại Chương V1cái
6Gia công Bu thép âm tường D500 BB, L = 1250 (vành chắn D650)Tại Chương V1cái
7Gia công Bu thép D500 BU, L = 1165 (dày 6mm)Tại Chương V1cái
8Gia công Bu thép D500 UU, L = 1100 (dày 6mm)Tại Chương V1cái
9Gia công Bu thép D300 BU, L = 973 (dày 6mm):Tại Chương V2cái
10Gia công Bu thép D300 BB, L = 250 (dày 6mm):Tại Chương V2cái
D PHẦN LẮP ĐẶT:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 560mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 33,2mm (PN10)Tại Chương V16,45100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm (PN6)Tại Chương V0,05100m
3Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 80mmTại Chương V3cái
4Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 150mmTại Chương V1cái
5Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 250mmTại Chương V1cái
6Lắp đặt van bướm- Đường kính 400mmTại Chương V4cái
7Lắp đặt van xả khí - Đường kính 80mmTại Chương V3cái
8Lắp đặt Tê HDPE OD560x160 UUUTại Chương V1cái
9Lắp đặt Tê gang D600x600 BBBTại Chương V1cái
10Lắp đặt Tê gang D500x400 EEBTại Chương V1cái
11Lắp đặt Tê gang D500x400 BBBTại Chương V1cái
12Lắp đặt Tê gang D400x400 BBBTại Chương V1cái
13Lắp đặt Tê gang D400x250 BBBTại Chương V1cái
14Lắp đặt Côn gang D600x500 BBTại Chương V1cái
15Lắp đặt Côn gang D600x400 BBTại Chương V2cái
16Lắp đặt Cút HDPE 45⁰ OD160 UUTại Chương V1cái
17Lắp đặt Cút HDPE 45⁰ OD560 UUTại Chương V7cái
18Lắp đặt Cút HDPE 22,5⁰ OD560 UUTại Chương V1cái
19Lắp đặt Stubend HDPE OD160 + Bích inox rỗng D150Tại Chương V1bộ
20Lắp đặt Stubend HDPE OD560 + Bích inox rỗng D600Tại Chương V2bộ
21Lắp đặt Mối nối 1 mặt bích D400mmTại Chương V4cái
22Lắp đặt Mối nối 1 mặt bích D250mmTại Chương V1cái
23Lắp đặt Mối nối mềm D400mmTại Chương V2cái
24Lắp đặt Mối nối mềm D500mmTại Chương V2cái
25Lắp đặt Đai khởi thuỷ OD560x80mmTại Chương V3cái
26Lắp đặt Bích thép đặc D250mmTại Chương V0,5cặp bích
27Lắp đặt Bích thép đặc D400mmTại Chương V0,5cặp bích
28Lắp đặt Bích thép rỗng D500mmTại Chương V0,5cặp bích
29Lắp đặt Bu HDPE OD160UU, L = 1mTại Chương V1cái
30Lắp đặt Bu gang D250 BU, L = 1mTại Chương V1cái
31Lắp đặt Bu gang D250 BB, L = 1mTại Chương V1cái
32Lắp đặt Bu gang D400 BU, L = 1mTại Chương V5cái
33Lắp đặt Bu gang D400 BB, L = 1mTại Chương V1cái
34Lắp đặt Bu gang D400 BB, L = 0,8mTại Chương V1cái
35Lắp đặt Bu gang D400 BU, L = 0,8mTại Chương V1cái
36Lắp đặt Bu gang D500 UU, L = 0,5mTại Chương V2cái
37Lắp đặt Côn thép cân D150x300 BBTại Chương V2cái
38Lắp đặt Cút thép 90⁰ D300 BBTại Chương V2cái
39Lắp đặt Cút thép 90⁰ D500 BBTại Chương V1cái
40Lắp đặt Tê thép D500x300 BUUTại Chương V1cái
41Lắp đặt Tê thép D500x300 UUUTại Chương V1cái
42Lắp đặt Mối nối chống rung D300mmTại Chương V2cái
43Lắp đặt Van 1 chiều D300mmTại Chương V2cái
44Lắp đặt Van bướm điện D300mmTại Chương V2cái
45Lắp đặt Van bướm D500 (tay)Tại Chương V1cái
46Lắp đặt Đồng hồ lưu lượng D500mmTại Chương V1cái
47Lắp đặt Mối nối 1 mặt bích D500mmTại Chương V1cái
48Lắp đặt Ống thép D500mmTại Chương V0,1315100m
49Lắp đặt Bu thép âm tường D500 BB, L = 1250 (vành chắn D650)Tại Chương V1cái
50Lắp đặt Bu thép D500 BU, L = 1165 (dày 6mm)Tại Chương V1cái
51Lắp đặt Bu thép D500 UU, L = 1100 (dày 6mm)Tại Chương V1cái
52Lắp đặt Bu thép D300 BU, L = 973 (dày 6mm)Tại Chương V2cái
53Lắp đặt Bu thép D300 BB, L = 250 (dày 6mm)Tại Chương V2cái
54Lắp đặt Bích đặc thép D500mmTại Chương V0,5cặp bích
E PHẦN LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ:
1Lắp đặt Bầu thu xả khí D65mmTại Chương V1cái
2Lắp đặt van ren D65mmTại Chương V1cái
3Lắp đặt đoạn thép BU D65, L=0,15mTại Chương V1cái
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC:
1Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-9 kg/cm2Tại Chương V2cái
2Van ren đồng tay gạt D15mmTại Chương V2cái
3Măng sông D15mm inoxTại Chương V2cái
4Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren ngoài D15 InoxTại Chương V6cái
5Lắp đặt Tê ren trong D15 InoxTại Chương V2cái
6Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren trong D15 InoxTại Chương V2cái
7Lắp đặt Vòi nước Inox D15mmTại Chương V2bộ
G PHẦN CỘT MỐC:
1Bê tông cột mốc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,3672m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốcTại Chương V0,0612100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mmTại Chương V0,038tấn
4Sơn xanh 2 nước đầu cột mốcTại Chương V1,441m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại Chương V30cái
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTại Chương V24,1tấn
2Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTại Chương V6,3tấn
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTại Chương V8,104110m³/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTại Chương V67,06410m³/1km
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTại Chương V25610m³/1km
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTại Chương V1.28010m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình nâng cấp hoặc cấp nước nhà máy nước có các hạng mục, nội dung công việc tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.029.511.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước hoặc môi trường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình nâng cấp hoặc cấp nước nhà máy nước tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.54
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước hoặc môi trường trở lên trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ Kỹ sư cơ khí trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ Kỹ sư trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành hoặc cần trục bánh lốp 6 tấn1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy đào 0,8m31
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Ô tô tự đổ 5T1
9 Máy gia nhiệt D6301
10 Máy thủy bình Phục vụ thi công1
11 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->