Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 22:24:00 đến ngày 2021-09-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,470,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,800,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4412E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nâng cấp hoặc cấp nước nhà máy nước có các hạng mục, nội dung công việc tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.029.511.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước hoặc môi trường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình nâng cấp hoặc cấp nước nhà máy nước tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước hoặc môi trường trở lên trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư cơ khí trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành hoặc cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D630 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây lắp toàn bộ công trình Nâng cấp nhà máy nước Tuy Phong 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Công trình công cộng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Khu phố 1 , thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong , tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3850.167) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tuy Phong; địa chỉ: 19/4 Thị trấn Liên Hương, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Đào phá dỡ mặt đường BTXM (bê tông dày 200mm + đá dăm dày 350mm) bằng máy 0,8m3 | Tại Chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Tại Chương V | 0,3432 | 100m3/1km |
| 5 | Hoàn trả móng đường cấp phối đá dăm | Tại Chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,12 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 51,3608 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 20,6302 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tại Chương V | 25,6155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào dư đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Tại Chương V | 22,0705 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào dư đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Tại Chương V | 88,282 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,788 | m3 |
| 7 | Bê tông bục đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,245 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 31,564 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 33,6973 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 2,124 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,7546 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0333 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 3,3263 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản nắp hố đồng hồ ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0481 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bục đỡ, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,8876 | tấn |
| 16 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 | Tại Chương V | 0,0603 | tấn |
| 17 | Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 18 | Tại Chương V | 0,3676 | tấn |
| 18 | SXLD thang thép không rỉ D16 dày 7mm trong hố van | Tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 19 | Gia công thép hình viền đan và hố van | Tại Chương V | 1,2182 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình viền đan và hố van | Tại Chương V | 1,2182 | tấn |
| 21 | Gia công thép các loại | Tại Chương V | 0,1365 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép các loại | Tại Chương V | 0,1365 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng, bục đỡ | Tại Chương V | 1,4895 | 100m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tường | Tại Chương V | 2,3921 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép nắp hố đồng hồ | Tại Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máy | Tại Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 38,9557 | 1m2 |
| 28 | Đóng cọc thép hình I120x64x4,8x7,3; L = 3m; cách khoảng a = 1000 (phần ngập đất) | Tại Chương V | 0,784 | 100m |
| 29 | Đóng cọc thép hình I120x64x4,8x7,3; L = 3m; cách khoảng a = 1000 (phần không ngập đất): | Tại Chương V | 0,056 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Tại Chương V | 0,784 | 100m |
| 31 | Sản xuất vách thép tấm gia cố mương đặt ống | Tại Chương V | 0,0713 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép tấm gia cố mương đặt ống | Tại Chương V | 1,0965 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ thép tấm gia cố mương đặt ống | Tại Chương V | 1,0965 | tấn |
| C | PHẦN GIA CÔNG: | |||
| 1 | Gia công Côn thép cân D150x300 BB | Tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Gia công Cút thép 90⁰ D300 BB | Tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Gia công Cút thép 90⁰ D500 BB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công Tê thép D500x300 BUU | Tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Gia công Tê thép D500x300 UUU | Tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Gia công Bu thép âm tường D500 BB, L = 1250 (vành chắn D650) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Gia công Bu thép D500 BU, L = 1165 (dày 6mm) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Gia công Bu thép D500 UU, L = 1100 (dày 6mm) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Gia công Bu thép D300 BU, L = 973 (dày 6mm): | Tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Gia công Bu thép D300 BB, L = 250 (dày 6mm): | Tại Chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 560mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 33,2mm (PN10) | Tại Chương V | 16,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm (PN6) | Tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 80mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 150mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 250mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bướm- Đường kính 400mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 80mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê HDPE OD560x160 UUU | Tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê gang D600x600 BBB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê gang D500x400 EEB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê gang D500x400 BBB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê gang D400x400 BBB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê gang D400x250 BBB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn gang D600x500 BB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn gang D600x400 BB | Tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút HDPE 45⁰ OD160 UU | Tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút HDPE 45⁰ OD560 UU | Tại Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút HDPE 22,5⁰ OD560 UU | Tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Stubend HDPE OD160 + Bích inox rỗng D150 | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Stubend HDPE OD560 + Bích inox rỗng D600 | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Mối nối 1 mặt bích D400mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Mối nối 1 mặt bích D250mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Mối nối mềm D400mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Mối nối mềm D500mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đai khởi thuỷ OD560x80mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bích thép đặc D250mm | Tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt Bích thép đặc D400mm | Tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Bích thép rỗng D500mm | Tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Bu HDPE OD160UU, L = 1m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bu gang D250 BU, L = 1m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bu gang D250 BB, L = 1m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bu gang D400 BU, L = 1m | Tại Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bu gang D400 BB, L = 1m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bu gang D400 BB, L = 0,8m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bu gang D400 BU, L = 0,8m | Tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bu gang D500 UU, L = 0,5m | Tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thép cân D150x300 BB | Tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút thép 90⁰ D300 BB | Tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút thép 90⁰ D500 BB | Tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép D500x300 BUU | Tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thép D500x300 UUU | Tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Mối nối chống rung D300mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van 1 chiều D300mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van bướm điện D300mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van bướm D500 (tay) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Đồng hồ lưu lượng D500mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Mối nối 1 mặt bích D500mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Ống thép D500mm | Tại Chương V | 0,1315 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Bu thép âm tường D500 BB, L = 1250 (vành chắn D650) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bu thép D500 BU, L = 1165 (dày 6mm) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bu thép D500 UU, L = 1100 (dày 6mm) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Bu thép D300 BU, L = 973 (dày 6mm) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bu thép D300 BB, L = 250 (dày 6mm) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Bích đặc thép D500mm | Tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ: | |||
| 1 | Lắp đặt Bầu thu xả khí D65mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren D65mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đoạn thép BU D65, L=0,15m | Tại Chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC: | |||
| 1 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-9 kg/cm2 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Van ren đồng tay gạt D15mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Măng sông D15mm inox | Tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren ngoài D15 Inox | Tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê ren trong D15 Inox | Tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren trong D15 Inox | Tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Vòi nước Inox D15mm | Tại Chương V | 2 | bộ |
| G | PHẦN CỘT MỐC: | |||
| 1 | Bê tông cột mốc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,3672 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột mốc | Tại Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột mốc, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Sơn xanh 2 nước đầu cột mốc | Tại Chương V | 1,44 | 1m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại Chương V | 30 | cái |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Tại Chương V | 24,1 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Tại Chương V | 6,3 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tại Chương V | 8,1041 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Tại Chương V | 67,064 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Tại Chương V | 256 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Tại Chương V | 1.280 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4412E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nâng cấp hoặc cấp nước nhà máy nước có các hạng mục, nội dung công việc tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.029.511.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước hoặc môi trường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình nâng cấp hoặc cấp nước nhà máy nước tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành nước hoặc môi trường trở lên trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Trình độ Kỹ sư cơ khí trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có công chứng tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành hoặc cần trục bánh lốp | 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 9 | Máy gia nhiệt | D630 | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi