Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Hương lộ 37 đến Quốc lộ 60 cũ, xã Nhị Long, huyện Càng Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Hương lộ 37 đến Quốc lộ 60 cũ, xã Nhị Long, huyện Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 22:22:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,481,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 262,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.244E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng gói thầu đang xét) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện) (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 12.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.400.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định. + Tương tự về độ phức tạp:. Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phải đáp ứng: * Thi công phần đường: mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 và cấp phối đá dăm; * Thi công phần cầu BTCT DƯL): mố, trụ cầu đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước ≥ 40x40, thi công bằng phương pháp đóng cọc. * Phần thi công hạ tầng: hệ thống thoát nước cống BTCT; hệ thống biển báo. + Tương tự về quy mô công việc:. Tổng giá trị 01 hợp đồng tối thiểu ≥ 12.200.000.000 đồng. * Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về như trên về qui mô ≥ 12.200.000.000 đồng, bản chất và độ phứ tạp. Các hợp đồng khác được phép cộng dồn nhưng phải đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và tổng giá trị cộng dồn tất cả các hợp đồng phải ≥ 24.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường ; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không đang đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Có năng lực tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp Chuyên ngành trắc địa hoặc Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan : tải trọng≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu kéo: công suất ≥ 150cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc BTCT:Trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;* Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,4 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,8 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích: sức nâng ≥ 25,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép: ≥ trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu rung: trọng lượng ≥ 18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nước: dung tích ≥ 5 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tải ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Cốp pha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 22-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng Tường An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Hương lộ 37 đến Quốc lộ 60 cũ, xã Nhị Long, huyện Càng Long Đường kết nối Hương lộ 37 đến Quốc lộ 60 cũ, xã Nhị Long, huyện Càng Long 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: + Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: + Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: + Chứng minh về máy móc thiết bị: * Đề xuất về kỹ thuật: theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 262.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long; Đ/C: Số 274, QL 53, Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.
- Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919778479 (Giám đốc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Đ/C: Số 51A, Lê Lợi, Phường 1, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giải phóng mặt bằng | |||
| 1 | Di dời nước trong phạm vi GPMB | Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế | 1 | công tác |
| 2 | Di dời điện trong phạm vi GPMB | Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế | 1 | công tác |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,963 | 100M2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | CÂY |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | CÂY |
| 4 | Chặt dừa nước, chặt tre, chuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,962 | 100M2 |
| 5 | Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,481 | 100M3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,087 | 100M3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | 100M3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,733 | 100M3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.191,134 | M3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,748 | 100M3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Cát : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 31,752 | 100M3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,251 | 100M3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật ART25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,663 | 100M2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 10,186 | 100M3 |
| 15 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm | Đá 4x6 ( xanh, xám ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất | 67,968 | 100M2 |
| 16 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 67,968 | 100M2 |
| 17 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100M3 |
| 18 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,187 | M3 |
| 19 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,604 | 100M |
| 20 | Đóng cừ dừa D30cm, L=6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100M |
| 21 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,674 | KG |
| 22 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,46 | M2 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100M3 |
| 24 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,005 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm, H30 | Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế | 4 | ỐNG |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =1500mm, H30 | Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế | 7 | ỐNG |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế | 3 | MỐINỐI |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế | 6 | MỐINỐI |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1500mm | Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 150 | Xi măng PCB40 hoặc tương đương đạt theo TCVN 2682:2009; Nước: Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất | 12,908 | M3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,805 | M3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | M3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,578 | M3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thép : Thép tròn D<=10mm đạt Theo TCVN 1651-1:2008 hoặc tương đương. | 0,623 | TẤN |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thép : Thép vằn D>10mm đạt Theo TCVN 1651-2:2008 hoặc tương đương. | 0,193 | TẤN |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | TẤN |
| 38 | Gia công thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | TẤN |
| 39 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | TẤN |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100M2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100M2 |
| 42 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,826 | M3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100M3 |
| 44 | Đào đất tông dòng chày bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | M3 |
| 45 | Cung cấp Palang xích tay P1,5T-H3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 46 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,608 | 100M |
| 47 | Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m, nẹp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,8 | M |
| 48 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,251 | KG |
| 49 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | M2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | TẤN |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | TẤN |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | TẤN |
| 53 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | 100M2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100M2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100M2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,382 | M3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,844 | M3 |
| 58 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤24m, kích thước 20x20cm - đất cấp I, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100M |
| 59 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤24m, kích thước 20x20cm - đất cấp I, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100M |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | CÁI |
| 61 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | M3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiếu cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | TẤN |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiếu cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | TẤN |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiếu cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | TẤN |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100M2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100M2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,159 | M3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | M3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | M3 |
| 70 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | M3 |
| 71 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100M |
| 72 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | 100M2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,343 | M3 |
| 74 | Vữa xi măng M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | M2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | TẤN |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,677 | M3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | 100M2 |
| 78 | Lắp tấm đal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,421 | M2 |
| 79 | Cung cấp biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | BIỂN |
| 80 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | BIỂN |
| 81 | Cung cấp biển báo chữ nhật, KT: 135x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | BIỂN |
| 82 | Cung cấp biển báo đường thủy, KT: 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | BIỂN |
| 83 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | CÁI |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | CÁI |
| 85 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CÁI |
| 86 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CÁI |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | M3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | M2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | TẤN |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | M3 |
| 91 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100M2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100M2 |
| 93 | Sơn gốc dầu trắng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,717 | M2 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | M3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,115 | M3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | C.KIỆN |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | M3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | M3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | TẤN |
| 100 | Cung cấp tường hộ lan tol lượn sóng, bước cột 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | M |
| 101 | Lắp dựng lan can mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | M2 |
| 102 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,427 | M2 |
| 103 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | M3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | TẤN |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | TẤN |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,99 | TẤN |
| 7 | Gia công cấu kiện thép dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,044 | TẤN |
| 8 | Lắp đặt thép dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,044 | TẤN |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | MỐINỐI |
| 10 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,899 | 100M2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,259 | 100M2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,968 | M3 |
| 13 | Đóng thử thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 14 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100M |
| 15 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100M |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100M3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | M3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | M3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100M2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | TẤN |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | TẤN |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | TẤN |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,908 | M3 |
| 24 | Vữa xi măng M100 dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | M2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100M3 |
| 26 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | M2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,068 | M3 |
| 28 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | M3 |
| 29 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100M2 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100M2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | TẤN |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | TẤN |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | TẤN |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,666 | M3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | M2 |
| 36 | Đóng thử xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 37 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 100M |
| 38 | Đóng cọc thép hình I360 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T , chiều dài cọc >10m, đất cấp I, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M |
| 39 | Đóng cọc thép hình I360 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T , chiều dài cọc >10m, đất cấp I, không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100M |
| 40 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M CỌC |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | TẤN |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | TẤN |
| 43 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,727 | KG |
| 44 | Đóng cọc Larsen SP IV trên mặt nước, chiều dài cọc <=12m, đất cấp I, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100M |
| 45 | Đóng cọc Larsen SP IV trên mặt nước, chiều dài cọc <=12m, đất cấp I, không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100M |
| 46 | Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100M CỌC |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | TẤN |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | TẤN |
| 49 | Khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.808,013 | KG |
| 50 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | CÁI |
| 51 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M3 |
| 53 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | M3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100M2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | TẤN |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | TẤN |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | TẤN |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bê tông máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ, cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,234 | M3 |
| 59 | Vữa xi măng M100 dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | M2 |
| 60 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100M |
| 61 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | M3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100M2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | TẤN |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | TẤN |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | TẤN |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bê tông máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ, cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | M3 |
| 67 | Vữa xi măng M100 dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M2 |
| 68 | Sơn phản quang (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | M2 |
| 69 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 300x150x44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | CÁI |
| 70 | Cung cấp dầm BTDUL I500, L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | DẦM |
| 71 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn. Dầm trọng lượng cấu kiện ≤15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | CÁI |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100M2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | TẤN |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | TẤN |
| 75 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | M2 |
| 76 | Quét Sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | M2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | M3 |
| 78 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100M2 |
| 79 | SXLD cốt thép mặt cầu, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | TẤN |
| 80 | SXLD cốt thép mặt cầu, đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,446 | TẤN |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,383 | M3 |
| 82 | Lớp chống thấm mặt cầu bằng dung dịch Flinkote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,5 | M2 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100M2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | TẤN |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,744 | M3 |
| 86 | Sơn gốc dầu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,681 | M2 |
| 87 | Ống gang D130x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,811 | KG |
| 88 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,493 | KG |
| 89 | Bulong D12, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | CÁI |
| 90 | Siết bu lông các bộ phận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 BỘ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100M |
| 92 | Cắt mặt cầu bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | M |
| 93 | Vữa không co ngót Sika Grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | M3 |
| 94 | Cung cấp lắp đặt khe co giãn răng lược RS22-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | M |
| 95 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | M |
| 96 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,841 | TẤN |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,22 | M2 |
| 98 | Bulong U-22x640 (cả ECU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | CÁI |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100M2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,714 | M3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100M2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | M3 |
| 103 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100M3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100M |
| 105 | Rải vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100M2 |
| 106 | Đắp đất ằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100M3 |
| 107 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,097 | M3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | 100M3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | M3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100M2 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | M3 |
| 112 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100M2 |
| 113 | Chiết mạch vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,696 | M2 |
| 114 | Lắp đặt đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,802 | M2 |
| 115 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100M3 |
| 116 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | 100M3 |
| 117 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,31 | M3 |
| 118 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,11 | 100M |
| 119 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,154 | M3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | 100M3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | 100M3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100M3 |
| 123 | Rải vải địa kỹ thuật R.=25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,015 | 100M2 |
| 124 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100M3 |
| 125 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | 100M2 |
| 126 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | 100M2 |
| 127 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100M3 |
| 128 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,555 | M3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100M3 |
| 130 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100M2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | TẤN |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100M2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | M3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,185 | M3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt móng, chiểu rộng ≤25cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | M3 |
| 136 | Thép neo D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | KG |
| 137 | Cung cấp tường hộ lan tol lượn sóng, bước cột 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,32 | M |
| 138 | Lắp dựng lan can hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,139 | M2 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dung KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,377 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.244E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng gói thầu đang xét) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện) (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 12.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.400.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định. + Tương tự về độ phức tạp:. Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phải đáp ứng: * Thi công phần đường: mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 và cấp phối đá dăm; * Thi công phần cầu BTCT DƯL): mố, trụ cầu đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước ≥ 40x40, thi công bằng phương pháp đóng cọc. * Phần thi công hạ tầng: hệ thống thoát nước cống BTCT; hệ thống biển báo. + Tương tự về quy mô công việc:. Tổng giá trị 01 hợp đồng tối thiểu ≥ 12.200.000.000 đồng. * Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về như trên về qui mô ≥ 12.200.000.000 đồng, bản chất và độ phứ tạp. Các hợp đồng khác được phép cộng dồn nhưng phải đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và tổng giá trị cộng dồn tất cả các hợp đồng phải ≥ 24.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường ; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không đang đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Có năng lực tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp Chuyên ngành trắc địa hoặc Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC. | 3 | 2 |
| 5 | 01 Cán bộ phụ trách KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan : tải trọng≥ 250 tấn | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; | 1 |
| 2 | Tàu kéo: công suất ≥ 150cv | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc BTCT:Trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;* Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,4 m³ | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,8 m³ | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy ủi | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích: sức nâng ≥ 25,0 tấn | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép: ≥ trọng lượng ≥ 10 tấn | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 9 | Xe lu rung: trọng lượng ≥ 18 tấn | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 10 | Xe tưới nhựa | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 11 | Xe tưới nước: dung tích ≥ 5 m³ | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 12 | Xe tải ≥ 2,5 tấn | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 13 | Xe tải ≥ 5,0 tấn | * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 16 | Máy cắt + uốn thép | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 17 | Máy bơm | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 19 | Máy hàn | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 21 | Cốp pha thép (m2) | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1000 |
| 22 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 23 | Máy phát điện | * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi