Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Hương lộ 37 đến Quốc lộ 60 cũ, xã Nhị Long, huyện Càng Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940755-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Tường An
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Hương lộ 37 đến Quốc lộ 60 cũ, xã Nhị Long, huyện Càng Long
Số hiệu KHLCNT 20210916902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 22:22:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,481,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 262,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng gói thầu đang xét) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện) (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 12.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.400.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định. + Tương tự về độ phức tạp:. Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phải đáp ứng: * Thi công phần đường: mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 và cấp phối đá dăm; * Thi công phần cầu BTCT DƯL): mố, trụ cầu đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước ≥ 40x40, thi công bằng phương pháp đóng cọc. * Phần thi công hạ tầng: hệ thống thoát nước cống BTCT; hệ thống biển báo. + Tương tự về quy mô công việc:. Tổng giá trị 01 hợp đồng tối thiểu ≥ 12.200.000.000 đồng. * Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về như trên về qui mô ≥ 12.200.000.000 đồng, bản chất và độ phứ tạp. Các hợp đồng khác được phép cộng dồn nhưng phải đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và tổng giá trị cộng dồn tất cả các hợp đồng phải ≥ 24.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường ; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không đang đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Có năng lực tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp Chuyên ngành trắc địa hoặc Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan : tải trọng≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tàu kéo: công suất ≥ 150cv
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc BTCT:Trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;* Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,4 m³
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,8 m³
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích: sức nâng ≥ 25,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép: ≥ trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu rung: trọng lượng ≥ 18 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nước: dung tích ≥ 5 m³
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tải ≥ 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
21-Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1000
22-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Tường An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Hương lộ 37 đến Quốc lộ 60 cũ, xã Nhị Long, huyện Càng Long
Đường kết nối Hương lộ 37 đến Quốc lộ 60 cũ, xã Nhị Long, huyện Càng Long
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An , địa chỉ: Số 97 ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long; Đ/C: Số 274, QL 53, Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. - Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919778479 (Giám đốc).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập thiết kế dự án: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc; Đ/C: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hưng Duy Phát (Địa chỉ: Ấp 4A, xã An Trường, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh,; Điện thoại: 0919778479 (Giám đốc). - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc; Đ/C: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An , địa chỉ: Số 97 ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long; Đ/C: Số 274, QL 53, Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. - Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919778479 (Giám đốc).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: + Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: + Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: + Chứng minh về máy móc thiết bị: * Đề xuất về kỹ thuật: theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 262.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long; Đ/C: Số 274, QL 53, Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. - Bên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Tường An; Đ/C: Số 97, ấp Kỳ La, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0919778479 (Giám đốc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Đ/C: Số 51A, Lê Lợi, Phường 1, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giải phóng mặt bằng
1Di dời nước trong phạm vi GPMB Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế
1công tác
2Di dời điện trong phạm vi GPMBTheo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế1công tác
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây
Mô tả kỹ thuật theo chương V118,963100M2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V73CÂY
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V110CÂY
4Chặt dừa nước, chặt tre, chuốiMô tả kỹ thuật theo chương V22,962100M2
5Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,481100M3
6Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,087100M3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,708100M3
8Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V39,733100M3
9Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.191,134M3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V97,748100M3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95  Cát : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất31,752100M3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V21,251100M3
13Rải vải địa kỹ thuật ART25Mô tả kỹ thuật theo chương V77,663100M2
14Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm   Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 10,186100M3
15Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm Đá 4x6 ( xanh, xám ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất 67,968100M2
16Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)  Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương67,968100M2
17Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702100M3
18Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V77,187M3
19Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,604100M
20Đóng cừ dừa D30cm, L=6m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100M
21Thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V49,674KG
22Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V145,46M2
23Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100M3
24Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V121,005100M
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm, H30  Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế4ỐNG
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =1500mm, H30  Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế7ỐNG
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm  Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế3MỐINỐI
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm  Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế6MỐINỐI
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm  Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế8Cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1500mm  Theo yêu cầu trong Hồ sơ thiết kế14Cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 150 Xi măng PCB40 hoặc tương đương đạt theo TCVN 2682:2009; Nước: Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất12,908M3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,805M3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,059M3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,578M3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m  Thép : Thép tròn D<=10mm đạt Theo TCVN 1651-1:2008 hoặc tương đương.0,623TẤN
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6m   Thép : Thép vằn D>10mm đạt Theo TCVN 1651-2:2008 hoặc tương đương.0,193TẤN
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007TẤN
38Gia công thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,309TẤN
39Lắp đặt thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,309TẤN
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,934100M2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100M2
42Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V8,826M3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng kl đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100M3
44Đào đất tông dòng chày bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,232M3
45Cung cấp Palang xích tay P1,5T-H3mMô tả kỹ thuật theo chương V1BỘ
46Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V148,608100M
47Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m, nẹp cổMô tả kỹ thuật theo chương V412,8M
48Thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V53,251KG
49Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V206,4M2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,498TẤN
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,868TẤN
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,722TẤN
53Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V1,614100M2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,632100M2
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100M2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,382M3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,844M3
58Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤24m, kích thước 20x20cm - đất cấp I, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,06100M
59Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤24m, kích thước 20x20cm - đất cấp I, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100M
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V23CÁI
61Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,68M3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiếu cao <=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078TẤN
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm, chiếu cao <=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,414TẤN
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiếu cao <=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,568TẤN
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống. Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532100M2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701100M2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V5,159M3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,956M3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6M3
70Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,5M3
71Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100M
72Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2,134100M2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,343M3
74Vữa xi măng M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,67M2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,386TẤN
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,677M3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,974100M2
78Lắp tấm đalMô tả kỹ thuật theo chương V213,421M2
79Cung cấp biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V7BIỂN
80Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V23BIỂN
81Cung cấp biển báo chữ nhật, KT: 135x75cmMô tả kỹ thuật theo chương V2BIỂN
82Cung cấp biển báo đường thủy, KT: 120x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V4BIỂN
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V7CÁI
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V23CÁI
85Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2CÁI
86Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4CÁI
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,64M3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64M2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331TẤN
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,213M3
91Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100M2
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100M2
93Sơn gốc dầu trắng - đỏMô tả kỹ thuật theo chương V52,717M2
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,424M3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,115M3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V119C.KIỆN
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,904M3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904M3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003TẤN
100Cung cấp tường hộ lan tol lượn sóng, bước cột 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V42,16M
101Lắp dựng lan can mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V13,07M2
102Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,427M2
103Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V24M2
C HẠNG MỤC: PHẦN CẦU
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100M3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100M3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35M3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V5,904TẤN
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,903TẤN
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V46,99TẤN
7Gia công cấu kiện thép dẹpMô tả kỹ thuật theo chương V10,044TẤN
8Lắp đặt thép dẹpMô tả kỹ thuật theo chương V10,044TẤN
9Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V96MỐINỐI
10Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V6,899100M2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,259100M2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V275,968M3
13Đóng thử thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100M
14Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100M
15Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,32100M
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,903100M3
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,496M3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,624M3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,696100M2
20Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,389TẤN
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,493TẤN
22Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,823TẤN
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V59,908M3
24Vữa xi măng M100 dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5M2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559100M3
26Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,36M2
27Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,068M3
28Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198M3
29Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,731100M2
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327100M2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037TẤN
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,041TẤN
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066TẤN
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,666M3
35Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,3M2
36Đóng thử xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100M
37Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,92100M
38Đóng cọc thép hình I360 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T , chiều dài cọc >10m, đất cấp I, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100M
39Đóng cọc thép hình I360 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T , chiều dài cọc >10m, đất cấp I, không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100M
40Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100M CỌC
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,315TẤN
42Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,315TẤN
43Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V461,727KG
44Đóng cọc Larsen SP IV trên mặt nước, chiều dài cọc <=12m, đất cấp I, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6100M
45Đóng cọc Larsen SP IV trên mặt nước, chiều dài cọc <=12m, đất cấp I, không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100M
46Nhổ cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6100M CỌC
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,874TẤN
48Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,874TẤN
49Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.808,013KG
50Bulong D16Mô tả kỹ thuật theo chương V32CÁI
51Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,8M3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12M3
53Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,496M3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,293100M2
55Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,398TẤN
56Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,258TẤN
57Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,265TẤN
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bê tông máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ, cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V44,234M3
59Vữa xi măng M100 dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108M2
60Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc >24m, kích thước cọc 40x40cm, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,96100M
61Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,073M3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,866100M2
63Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052TẤN
64Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07TẤN
65Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,094TẤN
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bê tông máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ, cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64M3
67Vữa xi măng M100 dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V14M2
68Sơn phản quang (2 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6M2
69Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 300x150x44Mô tả kỹ thuật theo chương V30CÁI
70Cung cấp dầm BTDUL I500, L=15mMô tả kỹ thuật theo chương V15DẦM
71Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn. Dầm trọng lượng cấu kiện ≤15 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V15CÁI
72Ván khuôn thép, khung xương thép. Cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100M2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,217TẤN
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091TẤN
75Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,258M2
76Quét SikadurMô tả kỹ thuật theo chương V0,258M2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026M3
78Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,349100M2
79SXLD cốt thép mặt cầu, đk <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043TẤN
80SXLD cốt thép mặt cầu, đk <=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,446TẤN
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V77,383M3
82Lớp chống thấm mặt cầu bằng dung dịch FlinkoteMô tả kỹ thuật theo chương V247,5M2
83Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,153100M2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,509TẤN
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,744M3
86Sơn gốc dầu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V93,681M2
87Ống gang D130x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V158,811KG
88Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V26,493KG
89Bulong D12, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V18CÁI
90Siết bu lông các bộ phậnMô tả kỹ thuật theo chương V181 BỘ
91Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100M
92Cắt mặt cầu bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V44M
93Vữa không co ngót Sika Grout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98M3
94Cung cấp lắp đặt khe co giãn răng lược RS22-20AMô tả kỹ thuật theo chương V22M
95Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcMô tả kỹ thuật theo chương V22M
96Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,841TẤN
97Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,22M2
98Bulong U-22x640 (cả ECU)Mô tả kỹ thuật theo chương V144CÁI
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100M2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,714M3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,345100M2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,51M3
103Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100M3
104Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100M
105Rải vải địa kỹ thuật bịt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100M2
106Đắp đất ằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100M3
107Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V13,097M3
108Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,515100M3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08M3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100M2
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92M3
112Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V2,808100M2
113Chiết mạch vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,696M2
114Lắp đặt đan lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V280,802M2
115Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,094100M3
116Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,197100M3
117Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V242,31M3
118Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V289,11100M
119Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V40,154M3
120Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,108100M3
121Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,738100M3
122Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042100M3
123Rải vải địa kỹ thuật R.=25kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V4,015100M2
124Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100M3
125Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,475100M2
126Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V3,475100M2
127Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851100M3
128Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V93,555M3
129Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925100M3
130Trải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100M2
131Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V3,511TẤN
132Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100M2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V72M3
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,185M3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt móng, chiểu rộng ≤25cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808M3
136Thép neo D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82KG
137Cung cấp tường hộ lan tol lượn sóng, bước cột 2mMô tả kỹ thuật theo chương V84,32M
138Lắp dựng lan can hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V26,139M2
139Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dung KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,377M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng gói thầu đang xét) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu phụ thực hiện) (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu, đường) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 12.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.400.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định. + Tương tự về độ phức tạp:. Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phải đáp ứng: * Thi công phần đường: mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 và cấp phối đá dăm; * Thi công phần cầu BTCT DƯL): mố, trụ cầu đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước ≥ 40x40, thi công bằng phương pháp đóng cọc. * Phần thi công hạ tầng: hệ thống thoát nước cống BTCT; hệ thống biển báo. + Tương tự về quy mô công việc:. Tổng giá trị 01 hợp đồng tối thiểu ≥ 12.200.000.000 đồng. * Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về như trên về qui mô ≥ 12.200.000.000 đồng, bản chất và độ phứ tạp. Các hợp đồng khác được phép cộng dồn nhưng phải đảm bảo về bản chất và độ phức tạp và tổng giá trị cộng dồn tất cả các hợp đồng phải ≥ 24.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường ; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung Bảng cam kết sẽ không đang đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Có năng lực tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng thuộc ngành xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 01 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp Chuyên ngành trắc địa hoặc Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC.32
5 01 Cán bộ phụ trách KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên nghành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghành vật liệu xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan : tải trọng≥ 250 tấn * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;1
2 Tàu kéo: công suất ≥ 150cv * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
3 Máy đóng cọc BTCT:Trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;* Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,4 m³ * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
5 Máy đào: dung tích gầu ≥ 0,8 m³ * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Máy ủi * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
7 Cần trục bánh xích: sức nâng ≥ 25,0 tấn * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Xe lu bánh thép: ≥ trọng lượng ≥ 10 tấn * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
9 Xe lu rung: trọng lượng ≥ 18 tấn * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
10 Xe tưới nhựa * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
11 Xe tưới nước: dung tích ≥ 5 m³ * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
12 Xe tải ≥ 2,5 tấn * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
13 Xe tải ≥ 5,0 tấn * Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
14 Máy đầm dùi * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
15 Máy đầm bàn * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
16 Máy cắt + uốn thép * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
17 Máy bơm * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
18 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
19 Máy hàn * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
20 Máy khoan bê tông * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
21 Cốp pha thép (m2) * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1000
22 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
23 Máy phát điện * Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->