Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943866-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 22:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (9.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 22:21:00 đến ngày 2021-09-27 22:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,529,219,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1293829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Hàm Minh 1, huyện Hàm Thuận Nam
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (9.500 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN.
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)79,866m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,3244100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,5629tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm5,8561tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,146tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,0242tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II8,874100m
8Cọc thử tĩnh2Cọc
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,896m3
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,1009100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II25,50411m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,5763100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công133,842m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4013,077m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4050,578m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5198m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,809m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,305m3
19Ván khuôn móng cột1,3872100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2705100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8142100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm5,6074tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1039tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9906tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4773tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3643tấn
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4018,1899m3
28Trải lớp nilong chống mất nước381,31
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4019,2517m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,05m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1787m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4045,826m2
33Bả bằng bột bả vào tường45,826m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,826m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB409,88m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4017,008m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,3704100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5439tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,39tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,3812tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4539tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4044,8924m3
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40114,8454m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,5378100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m12,164100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4924tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,9209tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,03tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,3088tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,4969tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,0348m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,1061100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1632tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,1228tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1632tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,1228tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4018,3261m3
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1706tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5244tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3417tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,0504tấn
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,3162100m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40295,92m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40362,7606m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB401.095,04m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40326,554m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40198,0112m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng232,9866m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.045,3954m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.587,707m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ457,6884m2
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,6225m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,6915m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống khôngnung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,322m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,7739m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,4242m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4068,5588m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40122,7257m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4028,8356m3
80Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4030,4m2
81Lắp dựng cửa khung nhôm232,84m2
82Cửa đi nhôm hệ 1000 - kính CL 8mm (Có chia ô)121,6m2
83Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 - kính CL 8mm (Có chia ô)103,68m2
84Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 - kính CL 8mm(không chia ô)7,56m2
85Dán Decal cửa sổ17,28M2
86Lắp dựng hoa Inox cửa120,48m2
87Hoa bảo vệ cửa Inox []14x14x1,5120,48m2
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, XM PCB40594,24m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm nhám , XM PCB40350,6608m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Granite 300x300mm nhám, XM PCB4067,28m2
91Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm351,88m2
92Công tác ốp len tường gạch granite 100x600mm45,286m2
93Công tác ốp gạch vào tường gạch Granite 300x600mm120,925m2
94Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán1,8m2
95Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB4011,52m2
96Khung đỡ lavabo inox7,32m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40999,335m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40288,356m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.291,808m2
100Kẻ roon âm109,2m
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40343,6m
102Bả bằng bột bả vào tường2.309,223m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.291,808m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.017,415m2
105Ống Inox D60 dày 1,5mm36,5m
106Tay vịn sắt D60x1,2mm99,94m
107Lan can inox5,949m2
108Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi48,21m2
109Gia công xà gồ STK2,363tấn
110Lắp dựng xà gồ STK2,363tấn
111Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu 4,5 zem4,1662100m2
112Nắp thăm mái 1mx1m (khung sắt - tôn phẳng 0,45mm)1Cái
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,7288100m2
114Thanh chống inox D301,6m
115Chụp inox D3016cái
116Thang lên mái STK []30x30x2mm6m
117Cung cấp và lắp đặt bộ máng đèn led đôi 1,2n, 2x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa + Chóa Inox + ty treo đèn72bộ
118Cung cấp và lắp đặt bộ máng đèn led đơn 1,2n, 1x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa + Chóa Inox + Eke treo bảng18bộ
119Cung cấp và lắp đặt đèn Led Downlingh âm trần 7W 220v15bộ
120Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần 14W 220V KT D220x4840bộ
121Cung cấp và lắp đặt quạt trần48cái
122Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường2cái
123Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường12cái
124Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà không khí 20500BTU(2,5HP)4máy
125Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v66cái
126Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V13cái
127Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 16A-250V7cái
128Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt ba 16A-250V14cái
129Cung cấp và lắp đặt công tắc xoay chiều 10A-250V10cái
130Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400W10cái
131Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi 400W2cái
132Cung cấp và lắp đặt Dimmer ba 400W12cái
133Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng 500x700x200x1,2mm + Pk1hộp
134Cung cấp và lắp đặt tủ điện 14 module4hộp
135Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-6A-6,0KA5cái
136Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-16A-6,0KA4cái
137Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-10,0KA21cái
138Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6KA6cái
139Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-20A-6KA2cái
140Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-25A-6KA4cái
141Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-32A-6KA2cái
142Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-60A-6KA2cái
143Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ120hộp
144Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ30hộp
145Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn195hộp
146Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm101hộp
147Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x1,5mm2.3.099m
148Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x2,5mm2.969m
149Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x4,0mm2.521m
150Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x6,0mm2.75m
151Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm2.034m
152Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm298m
153Măng xông nối ống D = 16mm638cái
154Măng xông nối ống D = 20mm93cái
155Băng keo cách điện20cuộn
156Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, D6,4/12,7mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm0,24100m
157Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm + cách nhiệt thoát nước ngưng0,16100m
158Giàn đỡ máy lạnh4bộ
159Phụ kiện lắp đặt1
160Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng đèn led 2x5w - Kèm bộ lưu điện tối thiểu 2H7,65 đèn
161Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn chỉ lối thoát hiểm 2w-220V bóng đèn led - Kèm bộ lưu điện tối thiểu 2H15 đèn
162Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2761m
163Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D16370m
164Măng xông nối ống D = 16mm118cái
165Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòng11 trung tâm
166Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói 24V8,410 đầu
167Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp1,65 nút
168Cung cấp và lắp đặt Loa báo cháy1,25 chuông
169Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng sự cố55 đèn
170Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2879m
171Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm879m
172Măng xông nối ống D = 20mm285cái
173Switch 48 Port, tốc độ 10/100/1000 Mbps:2cái
174Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng CAT5e UTP707m
175Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm350m
176Măng xông nối ống D = 20mm110cái
177Cung cấp và lắp đặt Đầu bấm cáp mạng RJ45100cái
178Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65mm0,2100m
179Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm0,19100m
180Cung cấp và lắp đặt Tê rút STK DN65x50mm2cái
181Cung cấp và lắp đặt Tê STK DN50mm2cái
182Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN50mm4cái
183Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN65mm2cái
184Cung cấp và lắp đặt nối thẳng STK DN65x50mm2cái
185Sơn chống sét & sơn đỏ3kg
186Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200:6hộp
187Cung cấp và lắp đặt Van góc DN50mm6cái
188Cuộn vòi chữa cháy DN 50, L20m12cuộn
189Lăng phun chữa cháy D50/13mm6cái
190Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20020hộp
191Bình chữa cháy CO2, 3Kg MT320bình
192Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ420bình
193Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC8bảng
194Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II14,561m3
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1456100m3
196Kéo rải dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm223m
197Kéo rải đồng trần tiếp đất 70mm230m
198Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L240010cọc
199Ốc siết cáp 150mm212cái
200Cung cấp và lắp đặt kim thu sét Rbv=58m CẤP 1 + Khớp nối kim cách điện1cái
201Trục đỡ kim thu sét STK D60mm cao 2.8m1trụ
202Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m+ Khớp nối: 1 = 11ống
203Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
204Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D34mm22m
205Dây chằng cáp thép D847m
206Sứ cách điện1bộ
207Tăng đơ căng cáp3bộ
208Kẹp nối cáp26bộ
209Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,49100m
210Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm2,23100m
211Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,15100m
212Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,6100m
213Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,53100m
214Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,26100m
215Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 90/60mm5cái
216Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 60/34mm11cái
217Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 42/34mm2cái
218Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm31cái
219Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm56cái
220Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D60mm11cái
221Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D90mm11cái
222Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D34mm7cái
223Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D27/21mm11cái
224Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D27mm11cái
225Cung cấp và lắp đặt Co ren trong D21mm30cái
226Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm16cái
227Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/60mm6cái
228Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm26cái
229Cung cấp và lắp đặt T đồng D21mm9cái
230Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm7cái
231Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27/21mm18cái
232Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34/21mm4cái
233Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D42/34mm1cái
234Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D42mm1cái
235Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34mm2cái
236Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D42mm2cái
237Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm4cái
238Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D27mm3cái
239Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D42mm1cái
240Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D34mm2cái
241Cung cấp và lắp đặt Lavabo sứ nổi + Vòi rửa + Ống thải chữ P1bộ
242Cung cấp và lắp đặt Lavabo sứ âm + Vòi rửa + Ống thải chữ P8bộ
243Cung cấp và lắp đặt van phao D27mm1cái
244Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
245Cầu chắn rác Inox D1491cái
246Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh9cái
247Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa9bộ
248Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
249Cung cấp và lắp đặt gương soi9cái
250Cung cấp và lắp đặt hộp đựng xà phòng9cái
251Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox loại ngăn mùi15cái
252Cung cấp và lắp đặt giá treo Inox9cái
253Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D21mm12cái
254Bát sắt neo ống D9099cái
255Nối thông sàn D114mm2Cái
256Nối thông sàn D90mm14Cái
257Nối thông sàn D42mm3Cái
258Nối thông sàn D34mm3Cái
259Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,405100m3
260Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2419100m3
261Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,0525m3
262Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,648m3
263Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,83m3
264Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7704m3
265Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,136m3
266Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0136100m2
267Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,8722100m2
268Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0333100m2
269Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1168tấn
270Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4011,44m2
271Quét nước xi măng 2 nước43,176m2
272Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4056,746m2
273Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu111cấu kiện
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TỔNG THỂ.
1Trải bạt nilong giữ nước2,1196100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4010,598m3
3Kẻ roon nền21,19610m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,61m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0189100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB400,9m3
7Xây bó vỉa bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,215m3
8Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II281m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công28m3
10Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm15,2m2
11Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng vặn xoắn 4x16mm220m
12Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm229m
13Cung cấp và lắp đặt Cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm289m
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm0,8100 m
15Phụ kiện đường dây1
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II5,77861m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,4392m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB400,289m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,196m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 1,152m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,8m2
22Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB401m2
23Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1372m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0039100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm0,019tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
27Cung cấp và lắp đặt tủ điện máy bơm KT 400x300x200x1,2 + Phụ kiện1hộp
28Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A-10kA1cái
29Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P-22A1cái
30Cung cấp và lắp đặt Relay nhiệt 6-9A1cái
31Cung cấp và lắp đặt bộ Relay bơm nước an toàn 220V-24V1cái
32Cung cấp và lắp đặt dây cáp đồng cách nhiệt CVV 2x1,5mm273m
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/300,72100m
34Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II55,61m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công55,6m3
36Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm16,72m2
37Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D168x4,3mm0,3100m
38Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,7100m
39Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,0mm0,58100m
40Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC D34mm6cái
41Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa uPVC D34mm4cái
42Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC D42mm6cái
43Cung cấp và lắp đặt Van đồng D34mm2cái
44Cung cấp và lắp đặt van đồng D42mm1cái
45Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D42mm1cái
46Cung cấp và lắp đặt Van phao điện2cái
47Máy bơm điện 2HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m1Máy
48Lọc cặn Y1cái
49Khớp sồng D34mm1cái
50Khớp sồng D49mm1cái
51Lupe đồng D34mm1Cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,99931m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,4178m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB400,225m3
55Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày 0,7872m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,8m2
57Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB401m2
58Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1372m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0039100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm0,019tấn
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
62Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100x4,5mm1,24100m
63Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65x4mm0,12100m
64Cung cấp và lắp đặt Co STK DN100mm12cái
65Cung cấp và lắp đặt Co STK DN65mm8cái
66Cung cấp và lắp đặt Tê STK DN100mm9cái
67Lắp Côn giảm STK DN100/65mm2cái
68Sơn chống sét + sơn đỏ8kg
69Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm3cái
70Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm3cái
71Cung cấp và lắp đặt van an toàn D65mm1cái
72Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN100mm2cái
73Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm2cái
74Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm2cái
75Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm2cái
76Cung cấp và lắp đặt Rúp Be DN65mm2cái
77Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện1cái
78Cung cấp và lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện2cái
79Tủ điện điều kiển máy bơm chữa cháy + thiết bị1bộ
80Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m)11 máy
81Máy bơm điện 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h, H51-32m)11 máy
82Cung cấp và lắp đặt trụ2cái
83Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm1cái
84Cuộn vòi chữa cháy DN65 , L=20m4Cuộn
85Lăng phun DN654Cái
86Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x200mm2Tủ
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,081m3
88Ván khuôn thép móng0,0084100m2
89Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6016100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,4798100m3
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông 4x6 M75, XM PCB405,46m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 20027,2373m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,044m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,989m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0894tấn
96Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,7814tấn
97Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0058tấn
98Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,1033tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0227tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,142tấn
101Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,5244100m2
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống nắp bể chiều cao ≤28m0,4989100m2
103Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1044100m2
104Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0414m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0083100m2
106Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm0,0058tấn
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40112,915m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB4049,885m2
110Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7550,82m2
111Quét nước xi măng 2 nước162,8m2
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,288m3
113Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,0576100m2
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0656tấn
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,7392m3
117Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0877100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0207tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0985tấn
120Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,056m3
121Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,132100m2
122Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1443tấn
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,88m2
124Trát trần, vữa XM M75, PCB4012,228m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,772m2
126Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7513,2m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …13,2m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,88m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,88m2
130Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19, chiều dày 1,458m3
131Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4014,6m
132Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
133Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
134Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 752,16m2
135Bả bằng bột bả vào tường32,4m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,2m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,2m2
138Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn3,74m2
139SX của sắt kéo có lá3,74m2
140Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm220m
141Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm22m
142Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm235,4m
143Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm17,7m
144Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm12m
145Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 6A1cái
146Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 2 chấu 16A - 250V1cái
147Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 16A - 250V1cái
148Cung cấp và lắp đặt hộp mặt nạ công tắc 4 lỗ2hộp
149Cung cấp và lắp đặt hộp mặt nạ MCB 1 lỗ1hộp
150Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W - 220V1bộ
151Cầu chắn rác Inox D = 9011Cái
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG.
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m170,56m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,6921tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công23,92m2
4Tháo dỡ trần125,18m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén36,086m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén3,9m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén4,347m3
8Phá dỡ nền gạch lá nem137,76m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén2,214m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén4,9104m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại54,6259m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô54,6259m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô218,5035m3
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m173,68m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,7048tấn
16Tháo dỡ trần127,55m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công23,92m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén36,527m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén3,936m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén4,347m3
21Phá dỡ nền gạch lá nem140,28m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén4,9698m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén2,2545m3
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại55,2607m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô55,2607m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô221,043m3
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m27,392m2
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,129tấn
29Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,96m2
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén12,0521m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén1,294m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén0,9904m3
33Phá dỡ nền gạch lá nem21,6675m2
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén1,128m3
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén0,0878m3
36Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại16,0506m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô16,0506m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô64,2022m3
39Tháo dỡ bệ xí2bộ
40Tháo dỡ chậu rửa2bộ
41Tháo dỡ chậu tiểu2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1293829E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.856519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.300.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
8 Máy đào một gầu công suất ≥ 80kW1
9 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 10 T1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
12 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T1
13 Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
14 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T, H nâng ≥ 20 m hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP1
15 Máy ép cọc trước lực ép đáp ứng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế1
16 Máy kinh vĩ .1
17 Máy thuỷ bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->