Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm Vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Ana
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN KRÔNG ANA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm Vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Ana |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766631 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Gói thầu số 01: Mua sắm Vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Ana |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 22:36:00 đến ngày 2021-09-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,557,610 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm năm mươi bảy nghìn sáu trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.474348E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 886.021.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Krông Ana |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm Vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Ana Gói thầu số 01: Mua sắm Vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Ana 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Gói thầu số 01: Mua sắm Vật tư y tế năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Krông Ana |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam, hoặc chứng chỉ chất lượng ISO, hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc phiếu tiếp nhận với số lượng từ 70% mặt hàng tại biểu phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí, lệ phí khác( nếu có), chi phí vận chuyển và giao hàng tại Trung tâm y tế huyện Krông Ana. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):Tất cả hàng hóa chào thầu có hạn sử dụng tối thiểu ½ hạn sử dụng của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các sản phẩm dự thầu được quy định tại mẫu số 01A.Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.557.610 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Krông Ana, Số 197, Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Buôn Trấp, Huyện Krông Ana, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại:0262.3637158. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 68, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại:0262 3843 770; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Krông Ana, Số197, Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Buôn Trấp, Huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn 0.07mx2.5m | KAN01 | 840 | Cuộn | Gói/5cuộn | |
| 2 | Băng thun 3 móc | KAN02 | 800 | Cuộn | Gói/1cuộn | |
| 3 | Băng keo lụa 1.25x9.1m | KAN03 | 200 | Cuộn | H/24cuộn | |
| 4 | Băng keo hấp nhiệt | KAN04 | 5 | Cuộn | 1,25×55 | |
| 5 | Bao tóc y tế nam, nữ | KAN05 | 1.200 | Cái | Gói/1cái | |
| 6 | Bông hút nước | KAN06 | 100 | Kg | Bịch/1Kg | |
| 7 | Bông không hút nước | KAN07 | 18 | Kg | Bịch/1Kg | |
| 8 | Bộ súc rửa dạ dày | KAN08 | 120 | Bộ | Gói/1bộ | |
| 9 | Bột bó 4in 10*3.6 | KAN09 | 600 | Cuộn | T/72cuộn | |
| 10 | Bột bó 6in 15*3.6 | KAN10 | 200 | Cuộn | T/72cuộn | |
| 11 | Bơm tiêm 1ml | KAN11 | 20.000 | Cái | Hộp/100cái | |
| 12 | Bơm tiêm 3ml | KAN12 | 40.000 | Cái | Hộp/100cái | |
| 13 | Bơm tiêm 5ml | KAN13 | 60.000 | Cái | Hộp/100cái | |
| 14 | Bơm tiêm10ml | KAN14 | 12.000 | Cái | Hộp/100cái | |
| 15 | Bơm tiêm 50ml | KAN15 | 60 | Cái | Hộp/25cái | |
| 16 | Cố định đốt sống cổ | KAN16 | 5 | Cái | Hộp/1cái | |
| 17 | Dây garo đơn giản | KAN17 | 110 | Cái | Gói/10cái | |
| 18 | Túi treo tay 1,2,3,4 | KAN18 | 5 | Cái | Gói/1cái | |
| 19 | Kẹp cố định ngón chi trên | KAN19 | 12 | Cái | Hộp/12cái | |
| 20 | Đai xương đòn các số | KAN20 | 40 | Cái | Gói/1cái | |
| 21 | Nẹp cẳng, cánh bàn tay số 6,7,8,9 | KAN21 | 5 | Cái | Gói/1cái | |
| 22 | Nẹp cẳng tay số 5,6,7,8,9 | KAN22 | 5 | Cái | Gói/1cái | |
| 23 | Nẹp cẳng chân số 1,2,3 | KAN23 | 10 | Cái | Gói/1cái | |
| 24 | Nẹp đùi Zimmer số 5,6,7,8,9 | KAN24 | 10 | Cái | Gói/1cái | |
| 25 | Nẹp đùi ngắn 6,7,8,9 | KAN25 | 10 | Cái | Gói/1cái | |
| 26 | Nẹp Isellin 30cm | KAN26 | 200 | Cái | Gói/1cái | |
| 27 | Dây truyền dịch có kim bướm | KAN27 | 500 | Bộ | Gói/25cái | |
| 28 | Dây truyền dịch | KAN28 | 800 | Bộ | Gói/10cái | |
| 29 | Dây truyền máu | KAN29 | 60 | Bộ | Gói/25cái | |
| 30 | Dao mổ 10 | KAN30 | 500 | Cái | Hộp/100cái | |
| 31 | Dao mổ 15 | KAN31 | 300 | Cái | Hộp/100cái | |
| 32 | Gạc dẫn lưu 3.5x75x6lớp | KAN32 | 1.500 | Miếng | Gói/5miếng | |
| 33 | Gạc vô trùng 10x10x12lớp | KAN33 | 500 | Miếng | Gói/10miếng | |
| 34 | Gạc ổ bụng 30x40x8lớp cản quang tiệt trùng | KAN34 | 1.200 | Miếng | Gói/5miếng | |
| 35 | Gạc y tế 0.8m | KAN35 | 1.250 | Mét | Cuộn/250m | |
| 36 | Gạc Vaselin | KAN36 | 1.200 | Miếng | H/10miếng | |
| 37 | Găng tay kiểm tra | KAN37 | 55.000 | Đôi | Hộp/50đôi | |
| 38 | Găng tay sản khoa | KAN38 | 100 | Đôi | Hộp/50đôi | |
| 39 | Găng tay tiệt trùng số 7.0 | KAN39 | 1.800 | Đôi | Hộp/50đôi | |
| 40 | Găng tay tiệt trùng số 7.5 | KAN40 | 4.000 | Đôi | Hộp/50đôi | |
| 41 | Hộp giấy đựng BKT để hủy | KAN41 | 100 | Cái | T/25cái | |
| 42 | Huyết áp + Ống nghe có kiểm định | KAN42 | 10 | Bộ | Hộp/1bộ | |
| 43 | Kẹp rốn tiệt trùng | KAN43 | 960 | Cái | Hộp/50cái | |
| 44 | Khẩu trang y tế 3 lớp | KAN44 | 200.000 | Cái | Hộp/50cái | |
| 45 | Khẩu trang y tế 2 lớp tiệt trùng | KAN45 | 1.200 | Cái | Gói/100cái | |
| 46 | Kim chích máu | KAN46 | 16.000 | Cái | Hộp/200cái | |
| 47 | Kim gây tê tủy sống G20 | KAN47 | 25 | Cái | Hộp/25cái | |
| 48 | Kim gây tê tủy sống G27 | KAN48 | 100 | Cái | Hộp/25cái | |
| 49 | Kim nha khoa G27 | KAN49 | 1.000 | Cái | Hộp/100cái | |
| 50 | Kim Vaxofix G20 Màu hồng | KAN50 | 1.200 | Cái | Hộp/50cái | |
| 51 | Kim Vaxofix G22 Màu xanh | KAN51 | 1.000 | Cái | Hộp/50cái | |
| 52 | Kim xạc thuốc G18 | KAN52 | 3.600 | Cái | Hộp/100cái | |
| 53 | Đè lưỡi gỗ | KAN53 | 10.000 | Cái | H/100cái | |
| 54 | Nhiệt kế 42 độ | KAN54 | 120 | Cái | Hộp/12cái | |
| 55 | Ống dẫn lưu Rectal 28,30 | KAN55 | 20 | Cái | Hộp/10cái | |
| 56 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | KAN56 | 20 | Cái | Hộp/10cái | |
| 57 | Ống hút nhớt các số | KAN57 | 100 | Cái | Hộp/10cái | |
| 58 | Ống Sond dạ dày 12,14 | KAN58 | 100 | Cái | Hộp/10cái | |
| 59 | Ống Sond Nelaton 12,14,16 | KAN59 | 600 | Cái | Hộp/10cái | |
| 60 | Ống Sond Ôxy 2 nhánh người lớn | KAN60 | 500 | Cái | Gói/1cái | |
| 61 | Ống Sond Ôxy 2 nhánh trẻ em | KAN61 | 24 | Cái | Gói/1cái | |
| 62 | Ống Sond Foley 18,20 | KAN62 | 150 | Cái | Hộp/10cái | |
| 63 | Lọ đựng nước tiểu 55ml, nắp đỏ | KAN63 | 2.000 | Cái | H/100lọ | |
| 64 | Lam kính nhám 7105 | KAN64 | 20 | Hộp | Hộp/72cái | |
| 65 | Chỉ Chromic Catgut 1 C50A26 | KAN65 | 408 | Gói | Hộp/24gói | |
| 66 | Chỉ Chromic Catgut 1 C50A40 | KAN66 | 600 | Gói | Hộp/24gói | |
| 67 | Chỉ Chromic Catgut 3/0 C25A26 | KAN67 | 72 | Gói | Hộp/24gói | |
| 68 | Chỉ Nilon 3/0 M25E26 | KAN68 | 100 | Gói | Hộp/24gói | |
| 69 | Chỉ Nilon 2/0 M30A26 | KAN69 | 600 | Gói | Hộp/24gói | |
| 70 | Chỉ Nilon 4/0 M15E16 | KAN70 | 100 | Gói | Hộp/24gói | |
| 71 | Chỉ Black Silk 2/0 S30A26 | KAN71 | 40 | Gói | Hộp/24gói | |
| 72 | Chỉ Black Silk 1 S40A26 | KAN72 | 72 | Gói | Hộp/24gói | |
| 73 | Chỉ Vicryl 1 40mm1/2C VCP359H | KAN73 | 108 | Gói | Hộp/36gói | |
| 74 | Chỉ Vicryl 2 26mm 1/2c W9121 | KAN74 | 50 | Gói | Hộp/12gói | |
| 75 | Chỉ Ecolen 3.0 | KAN75 | 48 | Gói | Hộp/12gói | |
| 76 | Chỉ Ecolen 4.0 | KAN76 | 48 | Gói | Hộp/12gói | |
| 77 | Ống nghiệm Citrate 3,8% | KAN77 | 2.400 | Cái | 2.400Ống/ Thùng | |
| 78 | Ống nghiệm EDTA | KAN78 | 36.000 | Cái | 2.400Ống/ Thùng | |
| 79 | Ống nghiệm không nắp | KAN79 | 60.000 | Cái | 500Ống/Bịch | |
| 80 | Bóng đèn sinh hóa 6v, 20w | KAN80 | 2 | Bộ | Hộp/1cái | |
| 81 | Dây bơm máy sinh hoá | KAN81 | 2 | Bộ | Hộp/1cái | |
| 82 | Bóng đèn máy sinh hóa 6v, 10w | KAN82 | 2 | Bộ | Hộp/1cái | |
| 83 | Dây bơm máy huyết học | KAN83 | 2 | Cái | Hộp/1cái | |
| 84 | Van điện tử đóng mở hóa chất | KAN84 | 2 | Cái | Hộp/1cái | |
| 85 | Đầu côn trắng | KAN85 | 24.000 | Cái | G/1000cái | |
| 86 | Đầu côn vàng | KAN86 | 24.000 | Cái | G/1000cái | |
| 87 | Đầu côn xanh | KAN87 | 12.000 | Cái | G/500cái | |
| 88 | Kim châm cứu số ɸ0,25x25mm | KAN88 | 180.000 | Cái | Gói/10cái | |
| 89 | Túi lưu nước tiểu | KAN89 | 100 | Cái | Gói/10cái | |
| 90 | Hộp nhuộm lam 10 vị trí | KAN90 | 1 | Cái | Hộp/1cái | |
| 91 | Giá lam 25 vị trí | KAN91 | 1 | Cái | Hộp/1cái | |
| 92 | Chai nút mài trắng 100ml | KAN92 | 1 | Cái | Hộp/1cái | |
| 93 | Ống đong chia độ 10ml | KAN93 | 1 | Cái | Hộp/1cái | |
| 94 | Pipet dùng để nhuộm 5ml, chia 0.050, class A | KAN94 | 5 | Cái | Gói/1cái | |
| 95 | Lọ màu đựng hóa chất 100ml | KAN95 | 1 | Cái | Hộp/1cái | |
| 96 | Que phết đờm | KAN96 | 600 | Cái | Gói/1cái | |
| 97 | Bộ thục tháo hậu môn | KAN97 | 10 | Cái | Gói/1cái | |
| 98 | Garo hơi | KAN98 | 1 | Bộ | Hộp/1cái | |
| 99 | Giấy siêu âm trắng đen UPP-110S, 110mmx20m | KAN99 | 10 | Cuộn | Hộp/10cuộn | |
| 100 | Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m | KAN100 | 10 | Cuộn | H/10cuộn | |
| 101 | Giấy điện tim 6 cần 110x140mmx200P | KAN101 | 360 | Xấp | H/10xấp | |
| 102 | Giấy in nhiệt máy huyết học 58mmx30m | KAN102 | 240 | Cuộn | T/100cuộn | |
| 103 | Giấy in monitor sản khoa 120x120mmx250P | KAN103 | 50 | Xấp | H/5xấp | |
| 104 | Giấy in monitor sản khoa 112x90mm-150P | KAN104 | 50 | Xấp | H/5xấp | |
| 105 | Túi laser (nilon bọc dao điện) | KAN105 | 200 | Cái | Gói/1cái | |
| 106 | Tấm điện cực trung tính Silicon | KAN106 | 2 | Cái | Gói/1cái | |
| 107 | Vít xương đk 3.5mm dài 40mm | KAN107 | 100 | Cái | Gói/10cái | |
| 108 | Vít xốp đk 3.5mm | KAN108 | 10 | Cái | Gói/10cái | |
| 109 | Vít xương 4.5mm dài 40mm | KAN109 | 50 | Cái | Gói/10cái | |
| 110 | Đinh Kirschner 1.2 - 1.6 dài 30cm | KAN110 | 100 | Cái | Gói/10cái | |
| 111 | Đinh steinmann 4.0x200mm | KAN111 | 10 | Cái | Gói/10cái | |
| 112 | Chỉ thép 5m đk 0.5, 0.6, 0.7, 0.8, 0.9, 1.0mm | KAN112 | 20 | Cuộn | Gói/1cuộn | |
| 113 | Thước đo vít 80mm | KAN113 | 1 | Cái | Gói/1cái | |
| 114 | Kìm cắt vít dài 47cm | KAN114 | 1 | Bộ | Gói/1cái | |
| 115 | Uốn nẹp dài 18cm | KAN115 | 1 | Bộ | Gói/2cái | |
| 116 | Mask khí dung người lớn | KAN116 | 300 | Cái | Gói/1cái | |
| 117 | Mask thở khí dung nhi | KAN117 | 100 | Cái | Gói/1cái | |
| 118 | Airway các số | KAN118 | 20 | Cái | Gói/1cái | |
| 119 | Bóp bóng người lớn | KAN119 | 5 | Cái | Hộp/1cái | |
| 120 | Bóp bóng nhi | KAN120 | 5 | Cái | Gói/1cái | |
| 121 | Mask chụp thở oxy người lớn | KAN121 | 50 | Cái | Gói/1cái | |
| 122 | Mask chụp thở oxy nhi | KAN122 | 50 | Cái | Gói/1cái | |
| 123 | Bộ áo quần bảo hộ chống dịch | KAN123 | 400 | Bộ | Gói/1Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.474348E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 886.021.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành: Số lượng tối thiểu 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | Có bằng trung cấp trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi