Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế để phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Lê Minh Xuân”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943355-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế để phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Lê Minh Xuân”
Số hiệu KHLCNT 20210943278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 23:02:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,662,879,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994318546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98863709E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trung thế nổi hoặc trung thế ngầm hoặc hỗn hợp một số trường hợp trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.864.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.338.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 525.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.Lưu ý: chỉ xét phần này khi trong mục a, khoản 1, phần I Chương V E-HSMT có ghi gói thầu có hạng mục không chuyên điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo, phát triển lưới trung thế để phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Lê Minh Xuân”
Cải tạo, phát triển lưới trung thế để phục vụ tối ưu hóa sơ đồ cấp điện của trạm biến áp Lê Minh Xuân
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục trung thế ngầm vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Ống sắt tráng kẽm d150Theo yêu cầu HSMT84Mét
2Collier d150Theo yêu cầu HSMT42cái
3Giá đỡ đầu cáp trung thếTheo yêu cầu HSMT6Cái
4Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạmTheo yêu cầu HSMT8cái
B Hạng mục trung thế nổi (phần không chuyên điện) vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Xi măngTheo yêu cầu HSMT24.493,091kgs
2Đá dăm 1*2Theo yêu cầu HSMT64,582m3
3Cát bê tôngTheo yêu cầu HSMT39,543m3
4Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT15.011,921lít
5Sắt tròn d10mm2Theo yêu cầu HSMT2.206,16kgs
C Hạng mục trung thế nổi vật liệu B cấp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Thuốc hàn (Cadweld).Theo yêu cầu HSMT15Lọ
2Xà thép U100x42x5 dài 2mTheo yêu cầu HSMT252Cái
3Cáp cu bọc 24kv 240mm2Theo yêu cầu HSMT75mét
4Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2Theo yêu cầu HSMT1cái
5Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2Theo yêu cầu HSMT444bộ
6Khóa đaiTheo yêu cầu HSMT148Cái
7Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối + 8,5 mét dây Zn d8 + 1 mét cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu HSMT55Bộ
8Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ)Theo yêu cầu HSMT39cái
9Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo yêu cầu HSMT512cái
10Boulon thép mạ có đai ốc 16*60Theo yêu cầu HSMT360cái
11Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo yêu cầu HSMT26cái
12Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo yêu cầu HSMT36cái
13Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Theo yêu cầu HSMT474cái
14Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo yêu cầu HSMT20cái
15Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạmTheo yêu cầu HSMT10cái
16Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo yêu cầu HSMT14Tấm
17Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Theo yêu cầu HSMT8Tấm
D Hạng mục nhân công lắp vật liệu trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ốngTheo yêu cầu HSMT8,2022100m
2Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụTheo yêu cầu HSMT14Vị trí
3Lắp giá đỡ đầu cápTheo yêu cầu HSMT6Bộ
4Lắp biển báoTheo yêu cầu HSMT8Bộ
E Hạng mục nhân công lắp thiết bị trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Lắp Recloser 24kV 630A OD có chức năng scadaTheo yêu cầu HSMT1Bộ
2Lắp DS 24kV 630A ODTheo yêu cầu HSMT8Bộ
3Lắp mới LA 18kV - 10kATheo yêu cầu HSMT30Bộ
F Hạng mục nhân công lắp vật liệu trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,4x1,4x0,8)mTheo yêu cầu HSMT3móng
2Gia cố móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn hiện hữu (1,2x1,2x0,3)m gia cố cốt thépTheo yêu cầu HSMT105móng
3Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,8)mTheo yêu cầu HSMT5móng
4Gia cố móng trụ 14m ghép hiện hữu (1,6x1,2x0,3)m gia cố cốt thépTheo yêu cầu HSMT15móng
5Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo yêu cầu HSMT4Trụ
6Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo yêu cầu HSMT13Bộ
7Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo yêu cầu HSMT16Bộ
8Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT10Bộ
9Lắp đà 2,4m đơn trên đà thápTheo yêu cầu HSMT74Bộ
10Lắp đà 2,4m đôi trụ đơn trên đà thápTheo yêu cầu HSMT51Bộ
11Lắp đà 2,4m đôi trụ đôi trên đà thápTheo yêu cầu HSMT2Bộ
12Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơnTheo yêu cầu HSMT2Bộ
13Lắp đà U100 dài 2m đôi trụ đơn (tháp đầu trụ)Theo yêu cầu HSMT124Bộ
14Lắp đà U100 dài 2m đôi trụ đôi (tháp đầu trụ)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
15Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo yêu cầu HSMT681Cái
16Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiệnTheo yêu cầu HSMT435Bộ
17Lắp tiếp địa LATheo yêu cầu HSMT11Bộ
18Lắp tiếp địa RE + LBS + DSTheo yêu cầu HSMT4Bộ
19Lắp tiếp địa DSTheo yêu cầu HSMT7Bộ
20Lắp tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu HSMT18Bộ
21Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2Theo yêu cầu HSMT17,4481km
22Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kVTheo yêu cầu HSMT126mét
23Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2Theo yêu cầu HSMT0,0477km
24Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kVTheo yêu cầu HSMT75m
25Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo yêu cầu HSMT36m
26Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thếTheo yêu cầu HSMT1Bộ
27Dán decal số trụ mớiTheo yêu cầu HSMT8Cái
28Lắp biển báoTheo yêu cầu HSMT10Cái
29Ép kẹp các loạiTheo yêu cầu HSMT1Cái
30Chi phí chặt câyTheo yêu cầu HSMT25Cây
31Ép đầu cosse 240mmm2Theo yêu cầu HSMT1Cái
G Hạng mục nhân công tháo dỡ thu hồi sử dụng lại thiết bị (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Tháo DS 24kV 630A OD hiện hữuTheo yêu cầu HSMT2Bộ
2Tháo, lắp SDL Recloser 630A 24kV hiện hữuTheo yêu cầu HSMT1Bộ
3Tháo LA 10kA 18kV hiện hữuTheo yêu cầu HSMT12Bộ
4Tháo, lắp SDL FCO 100A hiện hữuTheo yêu cầu HSMT6Bộ
H Hạng mục nhân công tháo dỡ thu hồi sử dụng lại vật liệu (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Tháo, lắp SDL đà 2,4m hiện hữuTheo yêu cầu HSMT12Bộ
2Tháo thu hồi đà 2,4m hiện hữuTheo yêu cầu HSMT7Bộ
3Tháo, lắp SDL sứ đứng hiện hữuTheo yêu cầu HSMT16Cái
4Tháo thu hồi sứ đứng hiện hữuTheo yêu cầu HSMT20Cái
5Tháo, lắp SDL sứ treo hiện hữuTheo yêu cầu HSMT24Bộ
6Tháo thu hồi sứ treo hiện hữuTheo yêu cầu HSMT18Bộ
7Thu hồi dây đồng bọc 24kV 25mm2Theo yêu cầu HSMT0,024km
8Thu hồi dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu HSMT0,008km
9Thu hồi trụ 14m bằng máy thi côngTheo yêu cầu HSMT2Trụ
10Thu hồi trụ 12m bằng máy thi côngTheo yêu cầu HSMT2Trụ
I Hạng mục chi phí thuê máy phát (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Chi phí thuê máy phát 250kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h- 10h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT2Máy
2Chi phí thuê máy phát 300kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h- 10h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT2Máy
3Chi phí thuê máy phát 400kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h- 10h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT2Máy
4Chi phí thuê máy phát 600kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; 5h- 10h/1 máy)Theo yêu cầu HSMT1Máy
J Hạng mục nhân công Phần đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu HSMT17,410m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo yêu cầu HSMT0,7100m2
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmTheo yêu cầu HSMT47,85m2
4Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT52,86m3
5Đào lớp cấp phối đá dămTheo yêu cầu HSMT26,32m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT1,97100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT1,97100m3
K Hạng mục nhân công Phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,211100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu HSMT0,1895100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Theo yêu cầu HSMT2,74100 m
4Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo yêu cầu HSMT49,32m2
5Lắp băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT137m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu HSMT0,48100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu HSMT0,263100m3
8Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo yêu cầu HSMT0,96100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu HSMT0,48100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu HSMT0,48100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo yêu cầu HSMT1,17100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu HSMT1,17100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0275100m3
L Hạng mục vật tư Phần tái lập mương cáp
1Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT150,7m
2Bêtông nhựa chặt C19Theo yêu cầu HSMT13,6752Tấn
3Bêtông nhựa chặt C9,5Theo yêu cầu HSMT14,1804Tấn
4Cấp phối đá dăm 0x4 loại ITheo yêu cầu HSMT35,242m3
5Cát san lấpTheo yêu cầu HSMT48,8591m3
6Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang)Theo yêu cầu HSMT9cái
7Gạch không nung 40x80x180mmTheo yêu cầu HSMT2.219,4Viên
8Nhựa nhũ tươngTheo yêu cầu HSMT158,3625kg
9Ống HDPE d195/150Theo yêu cầu HSMT275,37m
10Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu HSMT50,4m2
M Hạng mục chi phí vận chuyển hàng rào
1Vận chuyển vật tư máy - thi công về công trường bằng ô tô 20 tấn, cự ly 10km, đường loại 4, hàng bậc 3Theo yêu cầu HSMT2chuyến
2Cẩu sắt vật tư máy - thi công lên xuống bằng cần trục 10 tấnTheo yêu cầu HSMT2ca
N Hạng mục lắp hàng rào khi thi công mương cáp (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công)
1Hàng rào chắn khi thi công mương cáp, hầm cáp (2 bộ, L=26m)Theo yêu cầu HSMT2bộ
O Hạng mục vật tư Phần Khoan robot
1Băng báo hiệuTheo yêu cầu HSMT12m
2Cát san lấpTheo yêu cầu HSMT5,0186m3
3Cọc mốc CNĐL Bê tôngTheo yêu cầu HSMT6Cọc
4Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Theo yêu cầu HSMT97,2viên
5Ống HDPE phẳng D180 dày 13,3mmTheo yêu cầu HSMT361,8m
P Hạng mục nhân công Phần Khoan robot _Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu HSMT0,06100m3
2VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,051100m3
3VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu HSMT0,051100m3
Q Hạng mục nhân công Phần Khoan robot _Tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Theo yêu cầu HSMT2,16m2
2Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0411100m3
3Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu HSMT12m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,009100m3
5Gắn cọc mốc bê tôngTheo yêu cầu HSMT6cọc
R Hạng mục nhân công Phần Khoan robot _Phần khoan đặt ống HDPE bằng máy khoan ngầm (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Khoan đặt 3 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo yêu cầu HSMT3,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu HSMT3,6100m
S Hạng mục thử nghiệm vật liệu trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kVTheo yêu cầu HSMT7Sợi
2Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất)Theo yêu cầu HSMT7Pha
3Thử PD cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT14Pha
T Hạng mục thử nghiệm vật liệu trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, máy thi công, chi phí chuẩn bị….thực hiện công tác)
1Đo điện trở đấtTheo yêu cầu HSMT40Hệ thống
2Thí nghiệm sứ đứngTheo yêu cầu HSMT28Cái
3Thí nghiệm sứ treoTheo yêu cầu HSMT45Cái
U Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 4.366.439.026 đồng)
1Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMTTheo yêu cầu HSMT1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994318546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.98863709E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện trung thế nổi hoặc trung thế ngầm hoặc hỗn hợp một số trường hợp trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.864.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.338.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 525.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như hợp đồng thi công xây dựng công trình; biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.Lưu ý: chỉ xét phần này khi trong mục a, khoản 1, phần I Chương V E-HSMT có ghi gói thầu có hạng mục không chuyên điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->